Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964463-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210944330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 23:30:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn ền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị chộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt nền đường bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường GTNT thôn Phú Cường, Yên Sơn, Điền Trù xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực phạm vi hoạt động xây dựng thi công trình tương ứng với gói thầu đang xét từ hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận về việc không nợ thuế đến hết quý II năm 2021 để chứng minh tài chính lành mạnh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT229,55m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT34,59510m3/1km
3Đào khuôn đường, đất cấp II Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.258,63m3
4Đào nền đường, đất cấp II Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.447,8m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT259,84m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT396,62710m3/1km
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3.332,18m3
8Mua đất đắp K95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT45,4665100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT454,66510m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,296100m3
2Lớp vải bạt chống mất nước xi măngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5.176,1m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.035,22m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,0637100m2
5Cắt khe dọc đường bê tông Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,8429100m
C THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, đất cấp III Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT11,19m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0459100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,44m3
4Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,7m3
5Đổ bê tông bảo vệ, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2m3
6Đổ bê tông mũ tường thân cống, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0684100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,04m3
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,899m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0728tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép nắp đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0467100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5caukien
13Đào đất móng cống đất cấp III Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT18,75m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,15100m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,99m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,87m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,98m3
18Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,26m3
19Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1182tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3127100m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6doan ong
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6moi noi
23Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT17,1444m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6cau kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên giao thông đường bộ hoặc cầu đường.33
3 Cán bộ kỹ thuật chất lượng 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có trình độ từ đại học lên chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đào xúc đất1
2 Máy lu Lu lèn ền đường1
3 Máy ủi san gạt ủi đất1
4 Máy trộn vữa, bê tông chộn vữa, bê tông2
5 Máy đầm dùi đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy cắt, uốn thép uốn sắt thép1
8 Máy hàn hàn sắt thép1
9 Máy cắt bê tông cắt nền đường bê tông1
10 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, phế thải3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->