Gói thầu: Mua sắm vật tư trang bị huấn luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư trang bị huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:33:00 đến ngày 2021-10-01 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,373,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.143.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đáp ứng yêu cầu dưới đây:+ Nhà xưởng để sửa chữa, bảo hành, bảo trìNhà thầu nêu cụ thể vị trí nhà xưởng, người liên hệ, số điện thoại và hình ảnh chụp nhà xưởng có đầy đủ tên đại lý hoặc đại diện, số điện thoại, địa chỉ+ Nhân công bảo hành, sửa chữa: 01 thợ thợ điện có bằng Trung cấp chuyên nghiệp trở lên; Thợ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Yêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/ Hộ chiếu) kèm theo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 196 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư trang bị huấn luyện Mua sắm vật tư trang bị huấn luyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của đại lý phân phối được người có thẩm quyền của Nhà sản xuất ký tên, ghi rõ chức danh, là bản chính hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các mặt hàng chào thầu tại địa phương. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: Nứt, vỡ, móp méo, …. (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; fax 742855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa, SĐT: 069742831, fax 742855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa, SĐT: 069742831, fax 742855 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống mực in liên tục | 3 | HT | Hệ thống sử dụng tốt ở máy in A0 Z5400, Có 6 cartridge được nối với 6 hộp mực ngoài. Đường dây nối từ 6 Cartridge tới 6 hộp mực bên ngoài, bộ dây line 6 màu chiều dài 150 cm, làm bằng nhựa PP (Polypropylen) đảm bảo mực không nghẹt hay xì ở những khúc uốn quanh trong suốt quá trình in.- Bình chứa mực có 06 bình được làm bằng nhựa trong suốt, kích thước: ngang x rộng x cao (10x5x20cm) 11x25x6cm, thể tích: 500ml, Đã bao gồm Mực (6 màu x 500 ml), Loại mực: Màu chuẩn, bền và lâu phai, độ dẫn mực tốt, không gây hại đầu phun; Đạt được 4.000 trang in màu phủ đầy khổ A4; Hệ thống dây dẫn đặc biệt để dẫn mực từ các bình mực bên ngoài vào các hộp mực lắp trên đầu phun. Trên mỗi bình mực có gắn chip dẫn để máy nhận mực và reset mực, Các hộp mực trên đầu phun sẽ được hệ thống ống dẫn tiếp mực liên tục từ các bình mực được gắn bên ngoài; Khi máy báo hết mực thì chỉ cần thực hiện thao tác RESET mực để máy bỏ qua thông báo hết mực, Khay đựng mực: Được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao, bảo đảm mực không bị rò rỉ và áp suất luôn ở mức lưu thông liên tục. | ||
| 2 | Miệng ngậm ống thở | 40 | Cái | Ống thở không van; Rộng: 16 cm Cao: 35 cm Dày: 11 cm. Trọng lượng 240 g; Mặt nạ : 50.0% Silicon, Mặt nạ: 40.0% Polycarbonat (PC), Mặt nạ: 10.0% Polyester (PES) Ống thở : 70.0% Polyetylen Mật độ thấp, Ống thở: 30.0% Polyvinyl chlorid (PVC) Túi: 100.0% Polyester (PES); Vành silicon bám khít vào gờ khuôn mặt giúp bao kín nước, phần mềm dẻo của mặt nạ tiếp xúc với mặt. | ||
| 3 | Đèn pin | 25 | Cái | Thân đèn: Gia công bằng hợp kim nhôm hàng không, được hoàn thiện HAIII; Đèn có bezel màu xanh; phủ PVD để phá kính và trong các tình huống khẩn cấp.Thiết kế 3 chiều giúp đèn có kết cấu tốt hơn. Công tắc đuôi được thiết kế kiểu dáng mới giúp đèn có thể đứng ngược.Đèn có cáp sạc nam châm hỗ trợ dòng sạc 2A, tăng tốc độ sạc lên gấp đôiĐèn có lỗ buộc dây, kẹp đèn bằng thép không gỉ có thể đảo chiều, có bao đựng đèn.Có 6 cấp chiếu sáng:Cấp 1: 1800 - 750 - 250 lumen. Thời gian chạy cấp 1 tương ứng: 4,5 phút - 145 phút + 45 phút.Cấp 2: 750 - 250 lumens. Thời gian chạy cấp 2: 160 phút + 40 phútCấp 3: 250 lumens. Thời gian chạy cấp 3: 10 tiếngCấp 4: 60 lumens. Thời gian chạy cấp 4: 40 giờ.Cấp 5: 15 lumens. Thời gian chạy cấp 5: 130 giờ.Cấp 6: 1 lumen. Thời gian chạy cấp 6: 50 ngày.Chế độ nhấp nháy: CóChống nước: IPX8Trọng lượng: 179 gramChùm tia: 984,3 ft; Tầm chiếu xa: 300 mét; Độ sáng tối đa: 1800 lumens; Loại sạc: Sạc MCC3, sạc thông qua cáp sạc usb; Pin tương thích: Pin sạc 21700; Cường độ sáng: 22.400 candela; Loại đèn: Chiếu rộng, thích hợp cho chiếu sáng gần; Thấu kính: phản xạ TIR; Tính năng mở rộng: Công tắc đuôi tĩnh.Chiều dài: 136,5 mm; Đường kính đầu đèn: 29,5 mm; Đường kính thân đèn: 26,2 mmLed: 1 Led hiệu suất cao, ánh sáng trắng.Bộ đèn gồm có: 1 đèn pin (Bao gồm 1 clip cài đảo chiều không gỉ); 1 pin sạc 21700 5000mAh; 1 Cáp sạc usb nam châm MCC 2A; 1 bao da đựng đèn;1 dây buộc. | ||
| 4 | Đồng hồ đo Áp lực | 20 | Chiếc | Kích thước D = 40mm, dải nhiệt độ đo -50-100 độ C, cấp chính xác 2,5, đo ô xy nguyên chất 99,9% | ||
| 5 | Dây dẫn khí | 4 | Cuộn | Chiều dài: 150 métĐường kính (Trong x Ngoài): 16x24.5 mmÁp lực làm việc: 80 barÁp lực đột biến: 180 bar | ||
| 6 | Máy tính bộ | 3 | Bộ | Loại: CPU Intel (Socket: FCLGA1200; Số lõi/luồng: 2/4, Đồ họa tích hợp: Intel® UHD Graphics 610, Bus ram hỗ trợ: DDR4-2666Mhz, Mức tiêu thụ điện: 58 W, 4M Cache, 4.00 GHz, 2C4T, Socket 1200)BO MẠCH CHỦ:RAM hỗ trợ: 2 x DDR4 memory slots, tối đa 32GBIntel® Core™ i9/i7 processors:Support for DDR4 2933/2666/2400/2133 MHz memory modulesIntel® Core™ i5/i3/Pentium®/Celeron® processors:Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz memory modulesKhe cắm mở rộng:1 x PCI Express x16 slot, running at x162 x PCI Express x1 slotsỔ cứng hỗ trợ:1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280 SATA and PCIe x2 SSD support)4 x SATA 6Gb/s connectorsCổng kết nối (Internal):1 x 24-pin ATX main power connector1 x 8-pin ATX 12V power connector1 x CPU fan header1 x system fan header1 x RGB LED strip header4 x SATA 6Gb/s connectors1 x M.2 Socket 3 connector1 x front panel header1 x front panel audio header1 x USB 3.2 Gen 1 header1 x USB 2.0/1.1 header1 x Trusted Platform Module header (For the GC-TPM2.0 SPI/GC-TPM2.0 SPI 2.0 module only)1 x serial port header1 x Clear CMOS jumperCổng kết nối (Back Panel)1 x PS/2 keyboard/mouse port1 x D-Sub port1 x HDMI port2 x USB 3.2 Gen 1 ports4 x USB 2.0/1.1 ports1 x RJ-45 port3 x audio jacksLAN / Wireless: Realtek® GbE LAN chip (1000 Mbit/100 Mbit)Kích cỡ: Micro ATX Form Factor; 22.6cm x 17.4cm- RAM: Dung lượng: 1 x 4GB; Thế hệ: DDR4; Bus: 2400MHz; Timing 17; Voltage 1.2Vổ cứng: Dung lượng: 240GB; Kích thước: 51mm x 30mm x 4mm - Trọng lượng: 8g; Nhiệt độ làm việc khả dụng: 00C – 700C; Nhiệt độ không khả dụng: -400C – 850C; Giao diện: mSATA 6GB/s; Tốc độ đọc viết: 432/492MB/s; Tốc độ truyền dẫn dữ liệu: 549/444 MB/sChuẩn kết nối: SATA3 6Gb/s; Dùng cho: Laptop, PC; Chống Shock: 1500G; Sử dụng chip ML; Siêu mỏng, tản nhiệt tốt, không tiếng ồn; Kích thước sản phẩm: 51mm x 30mm x 4mm.Nguồn: Công suất: 600W; Kích thước quạt: 12cm; Loại : ATX Số PIN : 20+4pin Hiệu năng: 80%; Hiệu điện thế vào: 115/230V; Tần số : 50/60HzVỏ case: Hỗ trợ mainboard : MicroATX, Mini-ITX Kích thước (dài x rộng x cao) : 360*170*345mm Vật liệu: Thép SPCC 0.35mm - ABS + Sơn Tính Điện Cổng kết nối :2*USB 2.0 + HD Audio Khe mở rộng : 4 slots Khay ổ đĩa : 5.25'' x0 | 3.5'' x 1 | 2.5'' x 1 Hệ thống quạt : Quạt sau: 1x8cm (tùy chọn)Loại bàn phím: Có dâyLoại chuột: Quang họcMàu sắc: ĐenNgôn ngữ sử dụng: Tiếng AnhSử dụng cho: Desktop PC, LaptopTính năng: Hotkey MultimediaKết nối máy tính: USBKích thước: Kích thước bàn phím 451 x 123 x 19 mm, Kích thước chuột: 110 x 63 x 34.4 mmChất liệu: NhựaHệ điều hành Win10/ Win8/ Win7/ Win 98/ 2000.MÀN HÌNH: Loại màn hình: LED Full HD, màu sắc: ĐenKích thước: 23.5 inchTỉ lệ: 16:9Độ phân giải: FullHD 1920 x 1080 PixelĐộ sáng: 250 cd/m2Độ tương phản: MegaThời gian đáp ứng: 5 msGóc nhìn: 178° / 178°Tính hiệu đầu vào: VGA & HDMIKích thước thùng: 618x156x387 mmKhối lượng thùng: 4.70 kg | ||
| 7 | Van giảm áp | 13 | Cái | Van giảm áp MaLgorani DN65, Item 143.N, xuất xứ Italia. Áp lực dầu vào max 25 bar, điều chỉnh đầu ra từ 0,5-6 bar, nhiệt độ làm việc max 80 độ, sử dụng cho nước, khí nén, dầu khí | ||
| 8 | Đồng hồ đo áp suất KDS | 10 | Cái | Độ chính xác 0,4% dải áp suất 0-250 bar, đơn vị áp suất có thể lựa chọn Bar, PSI, Kpa, Kg/Cm2, Mpa, màn hình hiển thị 4bits big LCD display, chất liệu thép không gỉ, nguồn cung 2pin AAA, kích thước 80mm | ||
| 9 | Thùng phi nhựa | 50 | Cái | Thùng phuy nhựa nắp kín 220L, Kích thước: Φ57.4 x 89 cm, Dung tích: 200L, Màu sắc: Xanh dương, Loại nắp kín, Chất liệu nhựa HDPE. | ||
| 10 | Usb | 20 | Cái | Có kích thước 60 x 20 x 8 mm và nặng 20g. Dung lượng 32gb, tương thích hệ điều hành Windows, sử dụng chuẩn giao tiếp USB 2.0/3.0, cho tốc độ đọc 25 MB/s và ghi 10 MB/s, Không bị lây nhiễm phần mềm mã độc khi sử dụng USB để sao lưu dữ liệu giữa các máy tính, không bị lây nhiễm Virus, Spyware, Worm, Troijan House khi sao chép dữ liệu; Chương trình thực hiện mã hóa tự động khi lưu dữ liệu từ máy tính vào USB an toàn và giải mã tự động khi sao chép từ USB an toàn sang máy tính. Quá trình mã hóa và giải mã dữ liệu sử dụng thuật toán mã hóa tiên tiến. mật khẩu người dùng được mã hóa (SHA-2) và lưu trữ ngay trên USB, nếu nhập sai mật khẩu 10 lần, USB sẽ bị khóa; phần mềm quản lý USB với giao diện tiếng Việt dễ sử dụng | ||
| 11 | Bộ lưu điện | 6 | Cái | Dung lượng: 1000VA Kích thước: 397x145x220 (DxWxH) Trọng lượng: 12.5kg Cảnh báo: Đèn LED trạng thái, phím chức năng, màn hình LCD Kết nối: Smart RS232, USB Port, EPO - Đầu Vào Điện áp định mức: 200/208/220/230/240 VAC Dải điện áp vào: 110-300VAC (tải dưới 50%) - 160-300VAC (tải từ 50-100%) Dải tần: 40 Hz ~ 70 Hz Hệ số công suất: ≧0.99 - Đầu Ra Điện áp đầu ra: 200/208/220/230/240 VAC ± 1% Dải tần số đồng bộ: 47~53 Hz hoặc 57~63 Hz Dải tần số ở chế độ ắc quy: 50Hz ± 0.1Hz hoặc 60Hz ± 0.1Hz Thời gian chuyển mạch: 0ms Dạng sóng: sóng hình sin chuẩn - Ắc Quy Số lượng ắc quy: 3x 12V/7Ah Thời gian sạc (90%): 4 tiếng | ||
| 12 | Ổ cứng di động | 5 | Cái | Dung lượng ổ: 4TB; Chuẩn kết nối USB 3.0; Kích thước: Box 2.5 inch; Tự động sao lưu với WD Backup; Tích hợp: WD Backup™, WD Security™ and WD Drive Utilities™; Hỗ trợ hệ điều hành: Windows, Mac OS, Linux; màu vàng | ||
| 13 | Sổ bìa cứng | 400 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu xanh da rắn; 300 trang | ||
| 14 | Bút bi | 97 | Hộp | Bút bi ; đầu bút dạng Needle, 0.5mm | ||
| 15 | Túi đựng Clear bag | 100 | Tập | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 16 | Máy đo CO2 & CO | 4 | Cái | Thiết bị dùng để kiểm tra và ghi chất lượng không khí: CO2, CO, Nhiệt độ. Được thiết kế với công nghệ ống dẫn sóng NDIR cảm biến CO2 (không phân tán tia hồng ngoại)Đầu dò CO cho kết quả phân tích nhanh và chính xác.Bộ nhớ lớn hơn 24000 giá trịCó thể hiệu chuẩn thủ côngCó thể hiệu chuẩn áp suất đối với chỉ tiêu CO2Dải đo: 0 ~ 9999 ppm,CO2 : (5001 ~ 9999 ppm ngoài dải thang đo)CO: 0 ~ 1000 ppmNhiệt độ: -20 ~ 60oC (-5 ~ 140oF)Độ chính xác: ± 30 ppm ± 5% giá trị đọc (0 ~ 5000ppm) CO: +/- 100 ppm cho thang đo nhỏ hơn 100ppm+/-10% cho thang đo trong khoảng 101 ~ 500 ppm)+/- 20% cho thang đo trong khoảng 501 ppm trở lênNhiệt độ: ±0,6oC / ±0,9oFThời gian khởi động: 30 giâyThời gian hồi đápCO2: 24 giờ (pin Alkaline)Kích thước đồng hồ đo (Dài x Rộng x Cao) 205 x 70 x 56mmTrọng lượng: 200g | ||
| 17 | Máy scan | 2 | Cái | loại máy chụp quét: dạng nạp giấychế độ đầu vào chụp quét: một chế độ chụp quét mặc định trên bảng điều khiển trước đối với máy chụp quét hp trong win os, hp easy scan/ica trong mac os và các ứng dụng của bên thứ ba thông qua twain, isis và wiacác tính năng gửi kỹ thuật số tiêu chuẩn: scan tới máy tính, scan vào ổ đĩa usbđộ phân giải chụp quét, quang học: lên tới 600 dpichu kỳ hoạt động (hàng ngày):số trang mỗi ngày khuyến nghị: 4000 trangđộ sâu bít: 24 bit (bên ngoài), 48-bit (nội bộ)cấp độ hình ảnh thang độ xám: 256bảng điều khiển: nút chụp quét, nút nguồn với đèn led và đèn led để báo lỗiloại giấy ảnh media: giấy cắt, giấy đã in (laze và mực), giấy được đục lỗ trước, séc ngân hàng, danh thiếp, vận đơn, biểu mẫu không cần dùng giấy than, túi bằng nhựa đựng các tài liệu dễ hỏng, giấy đã dập ghim trước với ghim được tháo ra, thẻ nhựa (tối đa 1,24 mm)kích thước chụp quét (adf), tối đa: 216 x 3100 mmkích thước chụp quét adf (tối thiểu): 2 x 2 inđịnh dạng tập tin chụp quét: đối với văn bản & hình ảnh: pdf, pdf/a, pdf mã hóa, jpeg, png, bmp, tiff, word, excel, powerpoint, text (.txt), rich text (.rtf) và pdf có thể tìm kiếmtính năng tiên tiến của máy chụp quét: tự động phơi sáng, tự động tạo ngưỡng, tự động phát hiện màu, làm mịn/xóa nền, tự động phát hiện kích cỡ, làm thẳng nội dung, cải thiện nội dung, nhiều luồng, tự động nạp, cảm biến phát hiện nhiều nguồn cấp, phát hiện nhiều nguồn cấp nâng cao, tự động định hướng, bỏ nhiều màu, bỏ màu kênh, xóa viền, xóa trang trống, hợp nhất các trang, xóa lỗ, cho phép pdf, tách tài liệu (trang trống, mã vạch, mã vạch khu vực, ocr khu vực)kết nối, tiêu chuẩn: usb 3.0công suất khay nạp tài liệu tự động: chuẩn, 50 tờtốc độ chụp quét của khay nạp tài liệu tự động: tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phúttùy chọn chụp quét (adf): hai mặt một lầnkích thước (r x s x c): 300 x 172 x 154 mm 11.8 x 6.8 x 6.1 intrọng lượng: 2,7 kghệ điều hành tương thích: microsoft® windows® (10, 8.1, 7, xp: 32-bit và 64-bit, 2008 r2, 2012 r2, 2016, 2019); macos (catalina 10.15, mojave 10.14, high sierra 10.13); linux (ubuntu, fedora, debian, rhel, linux mint, open suse, manjaro); citrix readytương thích mac: cóphiên bản twain: windows: twain 32-bit và 64-bit phiên bản 2.1; mac: không cónguồn: phạm vi điện áp đầu vào: 90 - 264 vac, tần suất định mức: 50 - 60hz, sử dụng toàn cầumức tiêu thụ điện: 4,4 watt (chế độ sẵn sàng), 24 watt (khi đang scan), 1,1 watt (chế độ ngủ), 0,1 watt (chế độ tự động tắt), 0,1 watt (tắt) [1] các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. không chuyển đổi điện áp hoạt động. điều này sẽ làm hỏng máy in và làm mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. giá trị chứng nhận energy star thường dựa vào số đo của thiết bị 115v.hiệu quả năng lượng: cecp; chứng nhận energy star® 3.0; epeat® silverphạm vị nhiệt độ hoạt động: 10 đến 35°cphạm vi độ ẩm hoạt động: độ ẩm tương đối 30% đến 70% (rh)kèm theo cáp | ||
| 18 | Mực máy in | 2 | Hộp | Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Matte Black Ink Cartridge (F9K05A), Loại mực: In phun màu đen mờ Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Trang độ phủ 5% (Hoặc tương đương) | ||
| 19 | Mực máy in | 1 | Hộp | Hàng chính hãng; mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Chromatic Red Ink Cartridge (F9K06A), Loại mực: In phun màu đỏ tươi Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Trang độ phủ 5% (Hoặc tương đương) | ||
| 20 | Mực máy in | 1 | Hộp | Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Yellow Ink Cartridge (F9K02A), Loại mực: In phun màu vàng Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Trang độ phủ 5% (Hoặc tương đương) | ||
| 21 | Mực máy in | 1 | Hộp | Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Magenta Ink Cartridge (F9K01A), Loại mực: In phun màu đỏ Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Trang độ phủ 5% (Hoặc tương đương) | ||
| 22 | Mực máy in | 1 | Hộp | Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Trang độ phủ 5% (Hoặc tương đương) | ||
| 23 | Nguồn máy tính | 10 | Cái | Công suất 600W; Hiệu suất 80 Plus White; Chuẩn kích thước ATX; Số cổng cắm 6 x SATA, 3 x Peripheral (4-pin), 4 x 8-pin (6+2) PCIE, 1 x 24-pin Main, 1 x 8-pin CPU, 1 x 8-pin (4+4) CPU; nguồn đầu vào: 200 - 240VAC; PFC: Active; Chứng nhận bảo vệ:OPP, OVP, SCP, OTP, UVP, nhiệt độ môi trường hoạt động lý tưởng của nguồn:40 độ C Quạt làm mát 1 x 120 mm; Kích thước 14 x 15 x 8.6 cm. | ||
| 24 | Cụm drum máy photocopy Canon 2525 | 5 | Cái | Mã Cụm trống: NPG - 50/51 Drum unit - Loại Cụm trống: Photocopy đen trắng. Hàng chính hãng | ||
| 25 | Máy in màu | 1 | Cái | Loại máy Máy in phun màuChức năng Copy, Fax, In 2 mặt tự động, In từ thiết bị di động, In Wifi, ScanTốc độ xử lý 800MHzLoại mực in sử dụng~1.250 trang Khay chứa giấy đã in 100 tờTốc độ in 21 trang/phútTốc độ scan 26 trang/phútKhay đựng giấy 250 tờThời gian copy bản đầu tiên 11,4 giâyĐộ phân giải 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpiKhổ giấy in A5, A6, B5, B6, Legal, Letter, Tối đa (A4)Thời gian in bản đầu tiên 10,6 giâyCông suất in tối đa 40.000 trang/thángSố lượng copy liên tục tối đa 99 bảnTốc độ faxMặc định (14,4 Kbps), Tối đa (33,6 Kbps)Màn hình hiển thịLCD 2,7 inch màuHệ điều hànhLinux, Mac OS, Windows Server 2008, Windows Vista, Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit, Windows® XP SP3 trở lênBộ nhớ 256MBNgôn ngữ inHP PCL5c, HP PCL6, HP postscript level 3 emulation, Native Office, PCLm, PCLmS, PDF, PWG, URFPullscan Có, thông qua USB và mạngĐộ thu phóng 25% - 400%Tốc độ copy 21 trang/phútCổng kết nối Fast Ethernet 10/100/1000Base-TX, USB 2.0 Hi-Speed, Wi-Fi 802.11n 2.4/5GHzNguồn điện áp AC 220 - 240V, 50/60HzTrọng lượng sản phẩm 18,7kgKích thước Dài x Rộng x Cao (420mm x 421,7mm x 334,1mm) | ||
| 26 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Màn hình 8 số trên 3 dòng hiển thị giờ - phút - giây và ngàn giây.- Công suất đo: 9 giờ, 59 Phút, 59,000 giây (10 giờ).- Đơn vị đo: 1/1.000 giây.- Chế độ ghi: thời gian gộp, thời gian lập, thời gian tách lẻ, giờ và ngày tháng hiện tại.- Nhớ được 100 thời điểm tạm dừng (100 Lap) với 2 nhóm hiển thị.- Chịu 50m nước (5 bar).- Độ chính xác: 1/100s.- Pin: CR-2032 có thời hạn sử dụng lên tới 5 năm.- Kích thước sản phẩm: 64 x 84 x 24 mm.- Trọng lượng: 75 gram. | ||
| 27 | Bìa trình ký | 20 | cái | kích thước 31,5 x21,5cm, trọng lượng 200g, quy cách 5 cái/bịch, bìa cứng, độ bền cao; kẹp bền chắc chắn có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ; hai góc được bọc nhựa, kẹp chặt không làm tài liệu nhăn rách; chứa khoảng 100 tờ A4 | ||
| 28 | Giá treo máy chiếu | 3 | Cái | Độ dài cực đại là 200cm và có thể điều chỉnhđộ dài min xuống mức thấp nhất là 180cm; Khung treo 180-200 phù hợp lắp đặt với hầu hết các model; trọng lượng từ 30kg trở lại. Dùng cho hầu hết các loại máy chiếu. Với thiết kế 04 cánh tay linh hoạt, sản phẩm có thể phù hợp với các kích thước máy chiếu khác nhau. Các lắp đặt ốc vít kết nối máy chiếu với giá treo được kết nối nhanh và dể dàng. Cách lắp đặt ốc vít kết nối máy chiếu với giá treo được kết nối nhanh và dễ dàng. Sản phẩm bằng nhôm chất lượng cao, sơn tĩnh điện chịu lực 1-30kg, thiết kế đẹp và gọn; Kiểu dáng: Gọn đẹp, chuyên nghiệp Dễ dàng lắp đặt, linh hoạt trong điều hướng. Dùng cho các loại máy chiếu | ||
| 29 | Kéo cắt giấy | 40 | cái | Thiết kế lưỡi cong đặc biệt giúp tăng độ bén gấp 3 lần các loại kéo thông thường. Sản phẩm có thêm nắp bảo vệ lưỡi kéo thân thiện với người dùng và kéo dài tuổi thọ lưỡi cắt, Kích thước sản phẩm: 176 x 65mm, Màu sắc: Xanh đen | ||
| 30 | Thước mica | 30 | cây | thước kẻ bằng chất liệu mica cứng, trong suốt.Kích thước dài 100cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết | ||
| 31 | Bấm ghim | 1 | Thùng | Có lò xo đàn hồi tốt, cho lực bấm nhẹ và linh hoạt, chân đế bằng, thân bằng chất liệu inox bền bỉ, bọc nhựa tay cầm giúp êm tay và chống trơn trợt, có tay đẩy, lực bấm 240 tờ, sử dụng kim bấm 23/8, 23/10, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 được dùng để liên kết và phân nhóm tài liệu bằng lực bấm hoặc đóng nhiều tờ giấy thành xấp hoặc cuốn, Đóng gói: 1 cái/hộp, 6 hộp/thùng | ||
| 32 | Giấy in | 30 | Thùng | Kích thước: 210mm x 297mmĐộ sáng: 102-104% - Màu sắc: trắng - Độ trắng: CIE167.Độ nhám bề mặt: 140ml / Min - Độ dày: 110um - Opacity: 95%.Định lượng: 80gsm.Quy cách đóng gói: 550 tờ/ream.5ream/thùng | ||
| 33 | Giấy A0 | 20 | Cuộn | Khổ giấy 110 cm, lõi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 34 | Bộ 2 tạ tay lắp ráp 7.8kg | 10 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 2 tạ tay; 4 bánh 3kg và 2 tay đòn 35cm, mỗi tạ 7.8kg. hai tạ là 15.6kg, tạ gang, đòn sắt; tháo ráp an toàn và chủ động; thêm bớt được bánh tạ | ||
| 35 | Motor máy chạy bộ | 6 | Cái | Motor máy chạy bộ điện DC công suất: 2HP; tải trọng tối đa, độ bền cao, hoạt động êm. | ||
| 36 | Con lăn tập cơ bụng 4 bánh | 27 | Cái | Con lăn tập cơ bụng 4 bánh Ab Roller and Push Up Bar được thiết kế chắc chắn với khung chính bằng nhựa PVC, bánh xe PU và tay cầm bằng thép dày bọc mút cực êm. | ||
| 37 | Dây kéo tay đa năng | 10 | Cái | Dây kéo tay lò xo đa năng | ||
| 38 | Tay kéo cong 228 | 6 | Cái | làm bằng thép mạ inox cao cấp | ||
| 39 | Bộ tạ tay đa năng | 4 | Bộ | Bộ tạ tay đa năng điều chỉnh 30 kg, bộ tạ ghép thay đổi khối lượng từ 1 - 30kg- Chất liệu bánh tạ bằng INOX, đường viền bọc cao su, có thể tháo cao su. | ||
| 40 | Ghế tập | 4 | Bộ | Trọng lượng ghế tập: 13 kg; Trọng lượng cả thùng: 16.8 kg; Tải trọng người tập tối đa: 180 kg.Kích thước yên ghế: 1100 x 330 x 70 mm; Diện tích lắp đặt: 1100 x 1100 x 460 mm; Kích thước thùng: 1200 x 500 x 305 mm.khung làm từ thép dày, chịu lực tốt và lớp ngoài được phủ sơn tĩnh điện chống bong tróc, rỉ sét.Yên ghế bọc nệm da dày 7cm, tạo cảm giác thoải mái khi tập luyện. Ghế tập gym có 3 mức điều chỉnh, giúp gười dùng dễ dàng chọn được độ dốc để phù hợp với nhiều bài tập. | ||
| 41 | Dây thừng tập thể lực | 5 | Cuộn | Chất liệu: Sợi polyester tổng hợp thiết kế xoắn vặn chắc chắn, màu sắc: Đen vàng; Đường kính 38mm, Chiều dài: 10m; Khối lượng: 8,2 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.143.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đáp ứng yêu cầu dưới đây:+ Nhà xưởng để sửa chữa, bảo hành, bảo trìNhà thầu nêu cụ thể vị trí nhà xưởng, người liên hệ, số điện thoại và hình ảnh chụp nhà xưởng có đầy đủ tên đại lý hoặc đại diện, số điện thoại, địa chỉ+ Nhân công bảo hành, sửa chữa: 01 thợ thợ điện có bằng Trung cấp chuyên nghiệp trở lên; Thợ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Yêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD/ Hộ chiếu) kèm theo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi