Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 1386/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 07:59:00 đến ngày 2021-10-05 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,901,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.852505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, công nghệ thông tin. - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.+ Có cam kết tối đa trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét, kiểm tra và xử lý sự cố nếu có. + Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dư án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, có chứng chỉ quản lý dự án công nghệ thông tin. Đã tham gia quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành An toàn thông tin. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu + 01 người: Là kỹ sư điện tử, viễn thông, có chứng chỉ hệ thống mạng Cisco CCNP còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tuyên Quang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | 1386/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 8 năm 2021 - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) về lắp đặt thiết bị (máy tính, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng LAN, wifi, thông tin liên lạc, camera an ninh, xếp hàng tự động, chống sét, điện, máy phát điện) còn hiệu lực - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 (tương đương hoặc cao hơn) về xây dựng, triển khai phần mềm còn hiệu lực - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; trong đó chỉ rõ mã hiệu, xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Nhà thầu có cam kết hàng hóa thiết bị cung cấp mới 100%, đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu đã bao gồm đầy đủ các chi phí mua sắm, cung cấp, lắp đặt, cài đặt, thử nghiệm hoàn chỉnh thiết bị đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật; bao gồm các chi phí đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ. - Giá chào thầu là giá cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm của Bên mời thầu như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.822.475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.822.475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.822.475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính đồng bộ PC | 29 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bản quyền hệ điều hành window | 33 | License | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Kiosk cảm ứng tra cứu thủ tục hành chính | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy in tự động 2 mặt qua mạng | 15 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy quét 2 mặt | 24 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đọc mã vạch đa tia | 24 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Điện thoại cố định | 20 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tổng đài điện thoại | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Card mở rộng | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Màn hình | 29 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Máy lọc nước | 5 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy Photocopy | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Màn chiếu 150 inch | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ổ cắm điện Sino 3 lỗ cắm | 40 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ Rack 42u D1100 | 1 | Tủ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Patch panel Cat6 24 port | 3 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Switch 24 port | 3 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thanh quản lý cáp ngang cho tủ rack | 6 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thanh quản lý cáp dọc cho tủ 42U | 2 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thiết bị Firewall | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bản quyền 3 năm cho firewall | 3 | Năm | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chuyển mạch CoreSwitch | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ phát Wifi | 7 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ kết nối và cấp nguồn wifi | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống lưu điện UPS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Outlet âm sàn (LAN thoại) | 31 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Outlet âm sàn (đôi LAN) | 17 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp mạng cat6 | 7.200 | M | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây nhảy CAT6 | 192 | Sợi | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp điện thoại 2 đôi 4 lõi | 3.600 | m | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Patch panel thoại RJ11 50 port | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống gen vuông 60x40 | 450 | Mét | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống gen vuông 28x10 | 550 | Mét | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng, thông tin và wifi | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Camera Full Color trong nhà | 24 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Camera Full Color ngoài trời | 8 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu ghi hình Camera 32 kênh 4K | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera | 5 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp mạng Cat6 | 2.720 | Mét | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Switch 24-port Gigabit POE | 2 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Phụ kiện lắp đặt camera | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Phần mềm quản lý tập trung | 1 | License | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Modul quản lý Kiosk lấy số thứ tự | 2 | License | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Modul quản lý màn hình hiển thị | 24 | License | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Modul quản lý giao dịch khách hàng tại quầy | 24 | License | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kiosk cảm ứng đứng, lấy phiếu, in phiếu | 2 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Màn hình hiển thị thông báo LCD 50 inch | 6 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giá treo tivi 50 inch | 6 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ điều khiển hệ thống thông báo, trình chiếu video | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây cáp HDMI 30m | 6 | Sợi | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Màn hình hiển thị tại các quầy phục vụ LCD | 24 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Thiết bị hiển thị | 24 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Giá treo tivi 32 inch (giá treo thả trần) | 24 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Amply Mixer | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Loa âm trần | 14 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Micro thông báo | 24 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây nối dài micro | 24 | Dây | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dây nối dài micro | 2 | Dây | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Thiết bị trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Máy chủ | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ổ cứng máy chủ SSD | 3 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bản quyền Windows cho máy chủ | 1 | License | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dây loa | 500 | m | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống xếp hàng | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cắt lọc sét 3 pha chống sét lan truyền trên nguồn điện cấp I | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cắt lọc sét 1 pha chống sét lan truyền trên nguồn điện cấp II | 4 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Dây cáp đồng bọc M10 | 100 | m | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dây cáp đồng bọc M25 | 100 | m | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cọc tiếp địa đồng D16 | 16 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Khớp nối cọc tiếp địa bằng đồng | 16 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hóa chất giảm điện trở đất | 16 | Bao | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Module chống sét mạng LAN | 48 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Giá cài module chống sét | 2 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Máy phát điện dự phòng | 1 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ ATS 200A đóng cắt bằng Motorise | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dây cáp điện 3 pha | 170 | Mét | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Dây cáp điện 1 pha 2x 2.5 | 400 | Mét | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Dây cáp điện 1 pha 2x 6 | 200 | Mét | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Aptomat 3 pha 200A | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Aptomat 1 pha 100A | 4 | Cái | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ điện kỹ thuật | 2 | Chiếc | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Phụ kiện lắp đặt điện và máy phát | 1 | Trọn gói | Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.852505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, công nghệ thông tin. - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng.+ Có cam kết tối đa trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm cử cán bộ kỹ thuật đến xem xét, kiểm tra và xử lý sự cố nếu có. + Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dư án | 1 | Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, có chứng chỉ quản lý dự án công nghệ thông tin. Đã tham gia quản lý dự án tối thiểu 03 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | 01 người: Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành An toàn thông tin. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu + 01 người: Là kỹ sư điện tử, viễn thông, có chứng chỉ hệ thống mạng Cisco CCNP còn hiệu lực. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi