Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 08:25:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,789,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà làm việc một cửa và các hạng mục phụ trợ UBND xã Thanh Trù 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo E-HSMT | 67,7982 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo E-HSMT | 0,4882 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 1,1662 | m3 |
| C | Phá dỡ nhà kho số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo E-HSMT | 28,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 5,9723 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 2,7297 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 9,2568 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà kho số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo E-HSMT | 46,6268 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 21,2214 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 6,6269 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 28,6545 | m3 |
| E | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT | 7,8802 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 27,7678 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo E-HSMT | 3,2851 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 6,5703 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 49,617 | m3 |
| F | Phá dỡ sân, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 29,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 9,3696 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt théP | Theo E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 39,2486 | m3 |
| G | Di chuyển cột phát sóng BTS | |||
| 1 | Di chuyển cột phát sóng BTS | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| H | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo E-HSMT | 4,6574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 27,5261 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng + giằng móng | Theo E-HSMT | 0,3012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 118,2964 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,4707 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng + giằng móng | Theo E-HSMT | 1,9706 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột móng | Theo E-HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,2645 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 4,0511 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 4,6759 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 1,0659 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 25,5784 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường móng, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,3353 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo E-HSMT | 0,3941 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,3148 | tấn |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 4,1841 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,4733 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 30,29 | m3 |
| J | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 23,6005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo E-HSMT | 3,7286 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,1266 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 5,4854 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng mái, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 52,2181 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường thu hồi mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,2408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT | 5,5587 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,5138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 8,3166 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 101,7495 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 9,9389 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 9,3436 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 11,4942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 1,1417 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 1,3262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,4384 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,2814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT | 0,6957 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,4834 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 255,4438 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 6,9382 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 26,1203 | m3 |
| K | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 103,7396 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 2,8147 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 2,8147 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 2,6022 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo E-HSMT | 49,88 | m |
| 6 | Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,9013 | 100m2 |
| 7 | Ngói bò (4 viên/m2) | Theo E-HSMT | 55 | viên |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 1,152 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Đai gông giữ ống | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| M | Chống thấm sê nô | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo E-HSMT | 72,0277 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 39,6557 | m2 |
| N | Hoàn thiện (trát + sơn + đắp trang trí) | |||
| 1 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 29,5021 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 885,1484 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 1.803,8912 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 509,4864 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 81,888 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 784,0405 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 235,6614 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 712,454 | m |
| 9 | Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15 | Theo E-HSMT | 1.972,35 | m |
| 10 | Chi tiết trang trí xung quanh sê nô | Theo E-HSMT | 300 | cái |
| 11 | Chi tiết trang trí vòm hiên | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3.179,3061 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 997,4055 | m2 |
| O | Lát nền, sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 763,2772 | m2 |
| 2 | Lát đá granit viền cửa, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,676 | m2 |
| P | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 187,398 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 58,506 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 58,506 | m2 |
| 4 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 mm | Theo E-HSMT | 57,0318 | m2 |
| 5 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo E-HSMT | 43,6332 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 57,0318 | m2 |
| 7 | Vách ngăn compact | Theo E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 8 | Vít nở | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Inox hộp trên tấm compact | Theo E-HSMT | 64,29 | kg |
| 10 | Bàn đá chậu rửa | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Khung đỡ bàn đá inox hộp | Theo E-HSMT | 90,42 | kg |
| Q | Lan can hành lang | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 1,2804 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 29,682 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,682 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt lan can hành lang thép hộp | Theo E-HSMT | 0,2354 | tấn |
| 5 | Gia công hoa sắt lan can hành lang thép vuông đặc | Theo E-HSMT | 0,9218 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo E-HSMT | 1.157,2 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 40,74 | m2 |
| R | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 3,6919 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 106,1156 | m2 |
| 3 | Lan can kính kết hợp inox | Theo E-HSMT | 35,98 | m |
| S | Tam cấp sảnh | |||
| 1 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 3,6079 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng tam cấp, M100, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,5033 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 5,613 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 18,2902 | m2 |
| T | Cửa, hoa sắt | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp | Theo E-HSMT | 0,5679 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 567,9 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 dày 1,4mm, , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4440 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 8 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 100,8824 | m2 |
| U | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1687 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,4846 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng rãnh | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,6229 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,3216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| V | Hè xung quanh nhà | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 65 | m2 |
| W | Lắp đặt giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo E-HSMT | 10,1987 | 100m2 |
| X | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 110mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Crepin ống hút D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR Đường kính 50/40mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| AA | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Keo gắn ống | Theo E-HSMT | 15 | tuýp |
| AB | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,0269 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 17,415 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,7821 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| AC | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổi | Theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/10A-6KA | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KA | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P | Theo E-HSMT | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 959 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 440 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x4,0mm2 | Theo E-HSMT | 295 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn loại 4x10mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn loại 4x25mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N | Theo E-HSMT | 839 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N | Theo E-HSMT | 635 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N | Theo E-HSMT | 115 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 26 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Switch 24 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sở | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo E-HSMT | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo E-HSMT | 500 | m |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Bình chân kim thu sét | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 9 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo E-HSMT | 210 | m |
| 38 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo E-HSMT | 106 | cọc |
| 39 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Que hàn | Theo E-HSMT | 5 | kg |
| 41 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 16 | m3 |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo E-HSMT | 18 | máy |
| 44 | Điều hoà 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụ | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| AD | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| AE | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,911 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,7652 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 2,0405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,7492 | m3 |
| 6 | Bê tông cột móng, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,2033 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo E-HSMT | 0,1514 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 5,9055 | m3 |
| AF | Phần thân + mái: | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,0309 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,2329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0747 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,7328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,2142 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo E-HSMT | 0,4851 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,2313 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 16,0705 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 1,2676 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp hộp | Theo E-HSMT | 0,2523 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Theo E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 45,0647 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,4849 | 100m2 |
| 21 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 80 | viên |
| 22 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 17,204 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 70,434 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 66,85 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 9,339 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 37,0226 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 51,2 | m |
| 28 | Chi tiết sê nô | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 29 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 17,375 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,473 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 113,2116 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 70,434 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 6,47 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp | Theo E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 82,44 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 9,72 | m2 |
| AG | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 7,0747 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,4162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,3764 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 2,427 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,5645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,03 | m2 |
| AH | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa D20 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút chếch U.PVC - D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút đều U.PVC - D60 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Xi phông D90 | Theo E-HSMT | 1 | 2.0 |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,9 | 100m |
| AI | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân 36W | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| AJ | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ 6 GIAN | |||
| AK | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 1,5355 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 10,5 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,0866 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Theo E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,1055 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,8844 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 13,266 | m3 |
| 14 | Đánh mặt nền bằng máy đánh mặt | Theo E-HSMT | 12,864 | m2 |
| 15 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo E-HSMT | 34 | m |
| 16 | Bulông móng M20*600 | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 10,6817 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| AL | Kết cấu thép | |||
| 1 | Bu-lông mạ kẽm liên kết M14 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Bu-lông mạ kẽm liên kết M16 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ) | Theo E-HSMT | 140 | bộ |
| 3 | Bu-lông mạ kẽm liên kết M22 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ) | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo E-HSMT | 1,0901 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 1,0901 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,8878 | tấn |
| 7 | Gia công thanh treo vì kèo thép ống | Theo E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 8 | Gia công thanh treo vì kèo thép tấm | Theo E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 10 | Gia công giằng cột | Theo E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 84,56 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 3,498 | 100m2 |
| 16 | Diềm mái tôn dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 119,2 | |
| 17 | Nhân công xử lý tôn mái tiếp giáp cột thép, bản mã thanh treo | Theo E-HSMT | 10 | công |
| AM | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D25 | Theo E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Vật tư phụ | Theo E-HSMT | 1 | gói |
| AN | SÂN + CỔNG | |||
| AO | Cổng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 4,1358 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,3939 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,8212 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,5494 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 1,2405 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT | 3,5111 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT | 6,7733 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 18,8094 | m2 |
| 16 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 18,8094 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp | Theo E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo E-HSMT | 21,5 | kg |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 20 | Cổng xếp inox | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Mô tơ cổng xếp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AP | Sơn kẻ bãi đỗ xe của khách | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo E-HSMT | 104,62 | m2 |
| AQ | Rãnh nước xây mới (lỗi vào nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,5624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng rãnh | Theo E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,8644 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,0844 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,1312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| AR | Sân | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Theo E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 3 | Lát sân đá Thanh Hóa KT 400x400*40 mm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2.875 | m2 |
| AS | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,3861 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 4,2471 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo E-HSMT | 0,2574 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá kích thước 10*15*60 cm | Theo E-HSMT | 154,8 | m |
| 7 | Bạt chống mất nước | Theo E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 9 | Bó vỉa cổng bằng đá kích thước 20*30*100 cm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Bó vỉa cổng bằng đá kích thước 20*30*50 cm | Theo E-HSMT | 4 | m |
| AT | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Cây Giáng hương đường kính D20cm, cách gốc 1,3m | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Cây vạn tuế chiều cao thoát thân 50cm | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 3 | Cây ngâu tán tròn đường kính 80cm | Theo E-HSMT | 47 | cây |
| 4 | Viền chuỗi ngọc, trồng 2 hàng nanh sấu, hàng cách hàng 20cm, cây cách cây 20c, | Theo E-HSMT | 57,7 | m |
| 5 | Thảm cỏ nhật | Theo E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo E-HSMT | 74,18 | m3 |
| 9 | San lấp đất màu vào hồ trồng cây | Theo E-HSMT | 0,7418 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây | Theo E-HSMT | 0,84 | 100cây |
| 11 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo E-HSMT | 57,7 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 12 | Trồng cỏ nhật | Theo E-HSMT | 136,5 | 1m2/lần |
| 13 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (90 ngày*2 lần/ngày) | Theo E-HSMT | 0,5854 | 100m2/lần |
| 14 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng (90 ngày*2 lần/ngày) | Theo E-HSMT | 1,365 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Xúc vật liệu | 1 |
| 2 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 3 | ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | cắt sắt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy hàn sắt thép | hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan gạch, bê tông | 1 |
| 13 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Cẩu cấu kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi