Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964499-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210931848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 08:25:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,789,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà làm việc một cửa và các hạng mục phụ trợ UBND xã Thanh Trù
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ĐTXD Hoàng Gia Vĩnh Phúc; địa chỉ: SN9, ngõ 11 đường Nguyễn Văn Linh, phường Liên Bảo, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tâm An; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng LDN Vĩnh Phúc.; Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù; địa chỉ: xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3846.171;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Phá dỡ nhà xe
1Tháo dỡ mái tônTheo E-HSMT67,7982m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo E-HSMT0,4882tấn
3Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT1,1662m3
C Phá dỡ nhà kho số 1
1Tháo dỡ mái tônTheo E-HSMT28,112m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo E-HSMT0,0577tấn
3Tháo dỡ cửaTheo E-HSMT5,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT5,9723m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo E-HSMT2,7297m3
6Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT9,2568m3
D Phá dỡ nhà kho số 2
1Tháo dỡ mái tônTheo E-HSMT46,6268m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo E-HSMT0,0807tấn
3Tháo dỡ cửaTheo E-HSMT6,48m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT21,2214m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo E-HSMT6,6269m3
6Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT28,6545m3
E Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ chậu rửaTheo E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo E-HSMT10bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo E-HSMT7,8802m3
4Tháo dỡ cửaTheo E-HSMT12,84m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT27,7678m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo E-HSMT3,2851m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo E-HSMT6,57031m3
8Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT49,617m3
F Phá dỡ sân, cổng, hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo E-HSMT29,79m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT9,3696m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt théPTheo E-HSMT0,089tấn
4Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT39,2486m3
G Di chuyển cột phát sóng BTS
1Di chuyển cột phát sóng BTSTheo E-HSMT1cột
H NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA- PHẦN XÂY DỰNG
I Phần móng
1Đào móng - đất cấp IIITheo E-HSMT4,6574100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT27,5261m3
3Ván khuôn lót móng băng + giằng móngTheo E-HSMT0,3012100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo E-HSMT118,2964m3
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo E-HSMT1,4707m3
6Ván khuôn móng băng + giằng móngTheo E-HSMT1,9706100m2
7Ván khuôn cột móngTheo E-HSMT0,2292100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,2645tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT4,0511tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT4,6759tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1118tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo E-HSMT1,0659tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo E-HSMT25,5784m3
14Bê tông giằng tường móng, đá 1x2Theo E-HSMT4,3353m3
15Ván khuôn giằng tường móngTheo E-HSMT0,3941100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,3148tấn
17Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT4,1841100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,4733100m3
19Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo E-HSMT30,29m3
J Phần thân
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo E-HSMT23,6005m3
2Ván khuôn cộtTheo E-HSMT3,7286100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,1266tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo E-HSMT5,4854tấn
5Bê tông xà dầm, giằng mái, M250, đá 1x2Theo E-HSMT52,2181m3
6Bê tông giằng tường thu hồi mái, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT1,2408m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo E-HSMT5,5587100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,334tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,5138tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo E-HSMT8,3166tấn
11Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo E-HSMT101,7495m3
12Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT9,9389100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT9,3436tấn
14Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT11,4942m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT1,1417100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1,3262tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,4384tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT6,2814m3
19Ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,6957100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,4834tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo E-HSMT255,4438m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo E-HSMT6,9382m3
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo E-HSMT26,1203m3
K Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo E-HSMT103,7396m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT2,8147tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT2,8147tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,6022100m2
5Tôn úp nóc khổ 400mmTheo E-HSMT49,88m
6Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT1,9013100m2
7Ngói bò (4 viên/m2)Theo E-HSMT55viên
L Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo E-HSMT1,152100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo E-HSMT27cái
3Đai gông giữ ốngTheo E-HSMT54cái
4Rọ chắn rácTheo E-HSMT9cái
M Chống thấm sê nô
1Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo E-HSMT72,0277m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT39,6557m2
N Hoàn thiện (trát + sơn + đắp trang trí)
1Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT29,5021m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT885,1484m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT1.803,8912m2
4Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT509,4864m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT81,888m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT784,0405m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75Theo E-HSMT235,6614m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT712,454m
9Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15Theo E-HSMT1.972,35m
10Chi tiết trang trí xung quanh sê nôTheo E-HSMT300cái
11Chi tiết trang trí vòm hiênTheo E-HSMT24cái
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT3.179,3061m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT997,4055m2
O Lát nền, sàn
1Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75Theo E-HSMT763,2772m2
2Lát đá granit viền cửa, vữa XM M75Theo E-HSMT5,676m2
P Khu vệ sinh
1Ốp tường gạch KT 300x600 mm, vữa XM M75Theo E-HSMT187,398m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT58,506m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT58,506m2
4Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 mmTheo E-HSMT57,0318m2
5Quét sika chống thấm sàn vệ sinhTheo E-HSMT43,6332m2
6Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75Theo E-HSMT57,0318m2
7Vách ngăn compactTheo E-HSMT28,26m2
8Vít nởTheo E-HSMT60cái
9Inox hộp trên tấm compactTheo E-HSMT64,29kg
10Bàn đá chậu rửaTheo E-HSMT7,2m2
11Khung đỡ bàn đá inox hộpTheo E-HSMT90,42kg
Q Lan can hành lang
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tôngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo E-HSMT1,2804m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT29,682m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT29,682m2
4Gia công hoa sắt lan can hành lang thép hộpTheo E-HSMT0,2354tấn
5Gia công hoa sắt lan can hành lang thép vuông đặcTheo E-HSMT0,9218tấn
6Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo E-HSMT1.157,2kg
7Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT40,74m2
R Cầu thang
1Xây bậc cầu thang 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo E-HSMT3,6919m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo E-HSMT106,1156m2
3Lan can kính kết hợp inoxTheo E-HSMT35,98m
S Tam cấp sảnh
1Đào móng tam cấp - Cấp đất IIITheo E-HSMT3,60791m3
2Đắp đất móng tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,012100m3
3Vận chuyển đất thừa - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,036100m3
4Bê tông móng tam cấp, M100, đá 1x2Theo E-HSMT1,5033m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo E-HSMT5,613m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo E-HSMT18,2902m2
T Cửa, hoa sắt
1Gia công hoa sắt cửa thép hộpTheo E-HSMT0,5679tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo E-HSMT567,9kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT70,92m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT58,32m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 dày 1,4mm, , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT9,24m2
6Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT68,04m2
7Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4440 dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT12,06m2
8Vách kính nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT100,8824m2
U Rãnh nước
1Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1687100m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo E-HSMT2,4846m3
3Ván khuôn lót móng rãnhTheo E-HSMT0,072100m2
4Ván khuôn lót móng hố gaTheo E-HSMT0,0166100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT2,376m3
6Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT1,6229m3
7Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,0576100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1111100m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT26,4m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT10m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT1,3216m3
12Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,0819100m2
13Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0703tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT401cấu kiện
V Hè xung quanh nhà
1Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo E-HSMT6,5m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT65m2
W Lắp đặt giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo E-HSMT10,1987100m2
X PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
Y Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT24cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT6bộ
5Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 110mmTheo E-HSMT6cái
6Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmTheo E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmTheo E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo E-HSMT2cái
9Crepin ống hút D40Theo E-HSMT1cái
10Van phao cơ D32Theo E-HSMT2cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo E-HSMT1bể
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25Theo E-HSMT1cái
Z Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo E-HSMT0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo E-HSMT0,35100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mmTheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mmTheo E-HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo E-HSMT10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo E-HSMT20cái
9Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmTheo E-HSMT30cái
10Lắp đặt tê thu nhựa PPR- Đường kính 40/25mmTheo E-HSMT5cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR Đường kính 50/40mmTheo E-HSMT2cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Theo E-HSMT2cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo E-HSMT3cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo E-HSMT5cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo E-HSMT20cái
AA Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo E-HSMT2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo E-HSMT7cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo E-HSMT7cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 110mmTheo E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) - Đường kính 90mmTheo E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ - Đường kính 60mmTheo E-HSMT5cái
9Con thỏ UPVC (xi phông) D90Theo E-HSMT6cái
10Keo gắn ốngTheo E-HSMT15tuýp
AB Bể phốt
1Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1195100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,0325100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,087100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,572m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,72m3
6Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0228100m2
7Lắp dựng cốt thép móngTheo E-HSMT0,072tấn
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT3,0269m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT17,415m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT2,7821m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,72m3
12Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,0312100m2
13Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0456tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo E-HSMT41cấu kiện
AC PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổiTheo E-HSMT54bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT47bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT36cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT24cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo E-HSMT8cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT104cái
8Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/10A-6KATheo E-HSMT16cái
9Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-6KATheo E-HSMT39cái
10Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KATheo E-HSMT32cái
11Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KATheo E-HSMT2cái
12Lắp đặt automat loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KATheo E-HSMT3cái
13Lắp đặt automat loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KATheo E-HSMT1cái
14Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1PTheo E-HSMT17hộp
15Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2Theo E-HSMT959m
16Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2Theo E-HSMT440m
17Lắp đặt dây dẫn loại 2x4,0mm2Theo E-HSMT295m
18Lắp đặt dây dẫn loại 2x6mm2Theo E-HSMT320m
19Lắp đặt dây dẫn loại 2x10mm2Theo E-HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn loại 4x10mm2Theo E-HSMT15m
21Lắp đặt dây dẫn loại 4x25mm2Theo E-HSMT100m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320NTheo E-HSMT839m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320NTheo E-HSMT635m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320NTheo E-HSMT115m
25Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo E-HSMT3tủ
26MODEM ADSL 4 cổng tốc độ caoTheo E-HSMT1bộ
27Switch 24 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sởTheo E-HSMT1bộ
28Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Theo E-HSMT18cái
29Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo E-HSMT500m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo E-HSMT500m
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT22cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT22cái
33Bình chân kim thu sétTheo E-HSMT22cái
34Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT9cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo E-HSMT160m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo E-HSMT90m
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo E-HSMT210m
38Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo E-HSMT106cọc
39Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo E-HSMT4bộ
40Que hànTheo E-HSMT5kg
41Đào xúc đất - Cấp đất IITheo E-HSMT161m3
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT16m3
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo E-HSMT18máy
44Điều hoà 1 chiều Inverter 18.000BTUTheo E-HSMT18bộ
45Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụTheo E-HSMT18bộ
AD NHÀ THƯỜNG TRỰC
AE Phần móng:
1Đào móng, đất cấp IITheo E-HSMT7,623m3
2Đào móng băng - Cấp đất IITheo E-HSMT0,9111m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,7652m3
4Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo E-HSMT2,0405m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo E-HSMT3,7492m3
6Bê tông cột móng, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,2033m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo E-HSMT0,085100m2
8Ván khuôn thép giằng móngTheo E-HSMT0,1514100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0897tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1864tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0081tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0705tấn
13Đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT5,9055m3
AF Phần thân + mái:
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo E-HSMT1,0309m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0253tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1394tấn
4Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,2329m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0747100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0322tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,2472tấn
8Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT3,7328m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT0,2142100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo E-HSMT0,4851tấn
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,2313m3
12Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0175tấn
13Ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,0461100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo E-HSMT16,0705m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo E-HSMT1,2676m3
16Gia công xà gồ thép hộpTheo E-HSMT0,2989tấn
17Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp hộpTheo E-HSMT0,2523tấn
18Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộpTheo E-HSMT0,2989tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT45,06471m2
20Lợp mái ngói 13v/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT0,4849100m2
21Ngói úp nócTheo E-HSMT80viên
22Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo E-HSMT17,204m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT70,434m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT66,85m2
25Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT9,339m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT37,0226m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT51,2m
28Chi tiết sê nôTheo E-HSMT70cái
29Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo E-HSMT17,375m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo E-HSMT0,473m2
31Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo E-HSMT3,336m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT113,2116m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT70,434m2
34Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT6,47m2
35Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT9,36m2
36Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT0,36m2
37Gia công hoa sắt cửa thép hộpTheo E-HSMT0,0824tấn
38Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo E-HSMT82,44kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT9,72m2
AG Bể phốt:
1Đào móng - Cấp đất IITheo E-HSMT7,07471m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,4162m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,3764m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0326tấn
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo E-HSMT2,427m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,5645m3
7Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,0291100m2
8Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0256tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT41cấu kiện
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT12,84m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT2,03m2
AH Cấp thoát nước:
1Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
4Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT1cái
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo E-HSMT1bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo E-HSMT0,05100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo E-HSMT5cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmTheo E-HSMT2cái
14Nút bịt nhựa D20Theo E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo E-HSMT0,025100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,065100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo E-HSMT1100m
19Lắp đặt cút chếch U.PVC - D90Theo E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút đều U.PVC - D60Theo E-HSMT3cái
21Xi phông D90Theo E-HSMT12.0
22Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,9100m
AI Cấp điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân 36WTheo E-HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT1cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT8cái
8Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KATheo E-HSMT2cái
9Lắp đặt automat loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KATheo E-HSMT2cái
10Lắp đặt automat loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KATheo E-HSMT1cái
11Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PTheo E-HSMT1hộp
12Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2Theo E-HSMT25m
13Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2Theo E-HSMT75m
14Lắp đặt dây dẫn loại 2x4mm2Theo E-HSMT30m
15Lắp đặt dây dẫn loại 2x6mm2Theo E-HSMT50m
16Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D16Theo E-HSMT110m
17Lắp đặt ống luồn ruột gà PVC D20Theo E-HSMT80m
AJ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ 6 GIAN
AK Phần móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo E-HSMT1,5355m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT10,51m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,08661m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT1,456m3
5Ván khuôn thép móng cộtTheo E-HSMT0,162100m2
6Ván khuôn thép giằng móngTheo E-HSMT0,0804100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo E-HSMT1,1055m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0427tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0661tấn
10Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,8844m3
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0209tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,131tấn
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo E-HSMT13,266m3
14Đánh mặt nền bằng máy đánh mặtTheo E-HSMT12,864m2
15Cắt khe co sâu 5cmTheo E-HSMT34m
16Bulông móng M20*600Theo E-HSMT28bộ
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT10,6817m3
18Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo E-HSMT0,0345100m3
AL Kết cấu thép
1Bu-lông mạ kẽm liên kết M14 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ)Theo E-HSMT24bộ
2Bu-lông mạ kẽm liên kết M16 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ)Theo E-HSMT140bộ
3Bu-lông mạ kẽm liên kết M22 cấp độ bền 8.8 (trọn bộ)Theo E-HSMT14bộ
4Gia công cột bằng thép tấmTheo E-HSMT1,0901tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT1,0901tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,8878tấn
7Gia công thanh treo vì kèo thép ốngTheo E-HSMT0,2032tấn
8Gia công thanh treo vì kèo thép tấmTheo E-HSMT0,067tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT1,158tấn
10Gia công giằng cộtTheo E-HSMT0,103tấn
11Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo E-HSMT0,103tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT84,561m2
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo E-HSMT0,2641tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,2641tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT3,498100m2
16Diềm mái tôn dày 0,45mmTheo E-HSMT119,2
17Nhân công xử lý tôn mái tiếp giáp cột thép, bản mã thanh treoTheo E-HSMT10công
AM Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT3bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo E-HSMT20m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo E-HSMT35m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng D25Theo E-HSMT55m
7Vật tư phụTheo E-HSMT1gói
AN SÂN + CỔNG
AO Cổng
1Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT4,13581m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,0138100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,0276100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT0,3939m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,8212m3
6Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo E-HSMT0,5494m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo E-HSMT0,0312100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0999100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0178tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0106tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0545tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo E-HSMT1,2405m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo E-HSMT3,5111m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo E-HSMT6,7733m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT18,8094m2
16Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT18,8094m2
17Gia công cổng sắt hộpTheo E-HSMT0,0215tấn
18Sơn tĩnh điện cổng sắtTheo E-HSMT21,5kg
19Lắp dựng cổng sắtTheo E-HSMT1,88m2
20Cổng xếp inoxTheo E-HSMT4m
21Mô tơ cổng xếpTheo E-HSMT1cái
AP Sơn kẻ bãi đỗ xe của khách
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo E-HSMT104,62m2
AQ Rãnh nước xây mới (lỗi vào nhà xe)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,1401100m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo E-HSMT1,5624m3
3Ván khuôn lót móng rãnhTheo E-HSMT0,0372100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo E-HSMT2,8644m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,0557100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,0844100m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Theo E-HSMT13,02m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo E-HSMT5,58m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT2,1312m3
10Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,1109100m2
11Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,128tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT241cấu kiện
AR Sân
1Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo E-HSMT26,32m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãiTheo E-HSMT0,2106100m2
3Lát sân đá Thanh Hóa KT 400x400*40 mm, vữa XM M75Theo E-HSMT2.875m2
AS Bó vỉa
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo E-HSMT3,861m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,38611m3
3Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT4,2471m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo E-HSMT1,93m3
5Ván khuôn lót móngTheo E-HSMT0,2574100m2
6Bó vỉa bồn hoa bằng đá kích thước 10*15*60 cmTheo E-HSMT154,8m
7Bạt chống mất nướcTheo E-HSMT53,7m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo E-HSMT5,37m3
9Bó vỉa cổng bằng đá kích thước 20*30*100 cmTheo E-HSMT10m
10Bó vỉa cổng bằng đá kích thước 20*30*50 cmTheo E-HSMT4m
AT Trồng cây xanh
1Cây Giáng hương đường kính D20cm, cách gốc 1,3mTheo E-HSMT9cây
2Cây vạn tuế chiều cao thoát thân 50cmTheo E-HSMT28cây
3Cây ngâu tán tròn đường kính 80cmTheo E-HSMT47cây
4Viền chuỗi ngọc, trồng 2 hàng nanh sấu, hàng cách hàng 20cm, cây cách cây 20c,Theo E-HSMT57,7m
5Thảm cỏ nhậtTheo E-HSMT136,5m2
6Đào móng bằng - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,84100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,84100m3
8Mua đất màu trồng câyTheo E-HSMT74,18m3
9San lấp đất màu vào hồ trồng câyTheo E-HSMT0,7418100m3
10Trồng câyTheo E-HSMT0,84100cây
11Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo E-HSMT57,71m2 trồng dặm/lần
12Trồng cỏ nhậtTheo E-HSMT136,51m2/lần
13Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (90 ngày*2 lần/ngày)Theo E-HSMT0,5854100m2/lần
14Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng (90 ngày*2 lần/ngày)Theo E-HSMT1,365100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Xúc vật liệu1
2 Máy ủi San ủi1
3 ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy đầm cóc đầm đất1
9 Máy cắt sắt cắt sắt1
10 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
11 Máy hàn sắt thép hàn sắt thép1
12 Máy khoan cầm tay Khoan gạch, bê tông1
13 Máy nén khí nén khí1
14 Cần cẩu Cẩu cấu kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->