Gói thầu: Chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ năm 2021 tại Sở Công thương Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN TRÍ VIỆT |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ năm 2021 tại Sở Công thương Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ được giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 08:42:00 đến ngày 2021-10-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.923.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.876.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng đã từng cung cấp cho cơ quan nhà nước (bao gồm: chỉnh lý tài liệu, vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý):(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT: Scan Bản gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.046.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.230.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tại gói thầu tương tự có giá trị ≥ 192.923.000 đồng có xác nhận của chủ đầu tư (trong vòng 03 năm trở lạiđây).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)3/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;4/ Bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ; biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng chỉnh lý, phụ trách đào tạo chuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ lý luận dạy học đại học do cơ quan có thẩm quyền cấp.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B) Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B) Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B) Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN TRÍ VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ năm 2021 tại Sở Công thương Điện Biên Tổ chức sắp xếp, chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2021 tại Sở Công Thương Điện Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ được giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; kê khai năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật; Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: + Bảo lãnh dự thầu; + Các cam kết của nhà thầu (nếu có); - Bản sao đã được chứng thực (hoặc bản gốc; hóa đơn tài chính sao y của nhà thầu): + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực). - Bản sao đóng dấu xác thực của nhà thầu: + Báo cáo tài chính + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 821, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; + Địa chỉ: Số 821, đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 26 | |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 26 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.92923E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.876.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là192.923.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 57.876.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng đã từng cung cấp cho cơ quan nhà nước (bao gồm: chỉnh lý tài liệu, vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý):(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT: Scan Bản gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.046.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.230.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tại gói thầu tương tự có giá trị ≥ 192.923.000 đồng có xác nhận của chủ đầu tư (trong vòng 03 năm trở lạiđây).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)3/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;4/ Bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ; biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ. Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng chỉnh lý, phụ trách đào tạo chuyển giao | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Có chứng chỉ lý luận dạy học đại học do cơ quan có thẩm quyền cấp.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B) Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ vật tư | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B) Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chỉnh lý | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản gốc hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B) Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi