Gói thầu: Gói thầu số 01.BVĐL-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà làm việc của các đơn vị trực thuộc năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926050-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01.BVĐL-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà làm việc của các đơn vị trực thuộc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210925724
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 09:31:00 đến ngày 2021-10-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,341,530,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.012.296.443(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.339.071.673VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.678.143.346 VND. Trong đó X = N x V.Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ các cho các đơn vị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.339.071.673 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.678.143.346 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Tài chính; kinh tế (Quảng trị kinh doanh…) hoặc Luật, hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng chỉ cứu nạn, cứu hộ (CNCH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng:
- Số lượng 19
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ THPT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC&CNCH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bảo vệ của 19 mục tiêu trực: 57 (đã bao gồm 19 người là Tổ trưởng của 19 mục tiêu trực)
- Số lượng 57
- Trình độ chuyên môn a.Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.b.Không có tiền án, tiền sự.c.Tuổi nhân viên bảo vệ: Nhân viên bảo vệ có độ tuổi từ 18 đến 62 tuổi.d.Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận trong vòng 3 tháng trở lại.e.Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động trong vòng 3 tháng trở lại.f.Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.g.Có hợp đồng lao động đúng quy định pháp luật lao động với nhà thầu.h.Nhân viên bảo vệ phải được đào tạo, cấp chứng chỉ về Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (PCCC&CNCH), Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC&CNCH phải còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. Nhân viên bảo vệ được đưa vào Đội PCCC của các mục tiêu bảo vệ.ng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.BVĐL-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà làm việc của các đơn vị trực thuộc năm 2022
Gói thầu số 01.BVĐL-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà làm việc của các đơn vị trực thuộc năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, Tp. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801


E-CDNT 10.7
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2020. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản kê nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất; Các nội dung khác theo yêu cầu quy định tại Chương V, và CDNT 14; Cam kết về các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ nội dung Mục 10 Chương I và các tài liệu kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số: 02 Lê Duẩn, P. Tân Tiến, TP. BMT, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 0262.2.210.790 – 0262.2.210.235. Fax: 0262.2.226.801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận, số 02 Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk, Số điện thoại: 0262.2210.235; Số fax: 0262.222.6801.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Điện lực Bắc Buôn Ma Thuột Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
2 Điện lực CưKuin Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
3 Điện lực Krông Pắk Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
4 Điện lực Krông Năng Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
5 Điện lực EaH’leo Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
6 Điện lực CưM’gar Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
7 Điện lực Buôn Đôn Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
8 Điện lực Krông Bông Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
9 Điện lực EaSúp Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
10 Điện lực Lắk Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
11 Điện lực Krông Ana Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
12 Điện lực Nam Buôn Ma Thuột Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
13 Quầy thu 02 Lý Thường Kiệt - ĐL Nam Buôn Ma Thuột Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 2.799
14 Điện lực EaKar Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
15 Đội QLTH điện M’Đrắk - ĐL Ea Kar Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
16 Điện lực Buôn Hồ Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
17 Đội QLTH điện Krông Búk Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
18 Đội QLLĐCT Đắk Lắk - 25 Trường Chinh Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
19 Tổ QLVH đường dây 110 kV BMT- Đội QLLĐCT Đắk Lắk - 09 Dã Tượng Xem chi tiết tại Phần II - Chương V Giờ công dịch vụ 8.760
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.012296443E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.012.296.443(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.339.071.673VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4.678.143.346 VND. Trong đó X = N x V.Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ các cho các đơn vị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.339.071.673 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.678.143.346 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Tài chính; kinh tế (Quảng trị kinh doanh…) hoặc Luật, hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng chỉ cứu nạn, cứu hộ (CNCH).22
2 Tổ trưởng: 19 - Trình độ từ THPT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC&CNCH.22
3 Nhân viên bảo vệ của 19 mục tiêu trực: 57 (đã bao gồm 19 người là Tổ trưởng của 19 mục tiêu trực) 57 a.Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.b.Không có tiền án, tiền sự.c.Tuổi nhân viên bảo vệ: Nhân viên bảo vệ có độ tuổi từ 18 đến 62 tuổi.d.Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận trong vòng 3 tháng trở lại.e.Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động trong vòng 3 tháng trở lại.f.Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.g.Có hợp đồng lao động đúng quy định pháp luật lao động với nhà thầu.h.Nhân viên bảo vệ phải được đào tạo, cấp chứng chỉ về Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (PCCC&CNCH), Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC&CNCH phải còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. Nhân viên bảo vệ được đưa vào Đội PCCC của các mục tiêu bảo vệ.ng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->