Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964721-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210916300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 10:27:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có các hạng mục mặt đường bê tông; Cống hộp lắp gép; Cống bản đổ tại chổ.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,0 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (đầm):
- Đặc điểm thiết bị Máy lu (đầm) ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-LMáy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Cứng hóa các tuyến đường nội thôn Ngọa Cương xã Cảnh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cảnh Hóa, Đ/c: xã Cảnh Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tang huyện Quảng Trạch - Tư vấn lập E-HSMT, đnhs gia kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thủy Út - Tư thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cảnh Hóa, Đ/c: xã Cảnh Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cảnh Hóa, Đ/c: xã Cảnh Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Tỉnh, Chủ tịch UBND xã Cảnh Hóa, Đ/c: UBND xã Cảnh Hóa - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0916 766 245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo E-HSMT34cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo E-HSMT34gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo E-HSMT21bụi
4Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT40,97m3
5Phá dỡ bê tông mặt đường củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT33,1m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo E-HSMT615,63m3
7Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II (5%NC)Theo E-HSMT89,24m3
8Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II (95%KL)Theo E-HSMT1.695,47m3
9Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo E-HSMT4,53m3
10Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL)Theo E-HSMT40,81m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT74,07m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT74,07m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT615,63m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo E-HSMT615,63m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E-HSMT2.477,01m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E-HSMT2.477,01m3
17Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (10%KL)Theo E-HSMT102,26m3
18Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Theo E-HSMT920,35m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo E-HSMT761,08m3
20Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo E-HSMT83,44m3
21Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL)Theo E-HSMT750,92m3
22Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT9,48m3
23Xây kè, rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75Theo E-HSMT563,11m3
24Đắp đất giáp thổ kè đá, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo E-HSMT187,4m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo E-HSMT358,5m3
26Rải 01 lớp bạt cách lyTheo E-HSMT3.932,44m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT322,7m2
28Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Theo E-HSMT414,11m3
29Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo E-HSMT980,23kg
30Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo E-HSMT8cái
31Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo E-HSMT8cái
B PHẦN CỐNG HỘP LẮP GHÉP
1Phá dỡ kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT4,57m3
2Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL)Theo E-HSMT64,74m3
3Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL)Theo E-HSMT582,7m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT4,57m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT4,57m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IITheo E-HSMT162,98m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IITheo E-HSMT162,98m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT1.962,72kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT277,86m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Theo E-HSMT19,47m3
11Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT9,64m3
12Ván khuôn móng cốngTheo E-HSMT63,24m2
13Bê tông móng cống, M150, đá 2x4.Theo E-HSMT34,67m3
14Lắp đặt ống cốngTheo E-HSMT321 đoạn ống
15Thi công mối nối ống cống hộp 100x100cm; cống hộp 50x50cmTheo E-HSMT15mối nối
16Bê tông mối nối cống hộp 150x150cm, M250, đá 1x2Theo E-HSMT0,16m3
17Quét nhựa bi tum ống cốngTheo E-HSMT71,5m2
18Thi công mối nối cống hộp 150x150cmTheo E-HSMT12mối nối
19Ván khuôn tường đầuTheo E-HSMT104,23m2
20Bê tông tường đầu, M150, đá 2x4.Theo E-HSMT27,36m3
21Xây đá hộc gia cố hạ lưu cống, vữa XM M75Theo E-HSMT14,05m3
22Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng)Theo E-HSMT484,46m3
23Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT56,99m3
C PHẦN CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỔ
1Đào móng cống băng bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Theo E-HSMT17,44m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL)Theo E-HSMT156,97m3
3Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo E-HSMT3,48m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo E-HSMT170,93m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo E-HSMT170,93m3
6Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4Theo E-HSMT3,47m3
7Ván khuôn đáy cốngTheo E-HSMT16,56m2
8Bê tông đáy cống đá 1x2, M200Theo E-HSMT20,83m3
9Ván khuôn thân cốngTheo E-HSMT110,32m2
10Bê tông thân cống, M250, đá 1x2Theo E-HSMT14,88m3
11Ván khuôn bản cốngTheo E-HSMT56,56m2
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT214,83kg
13Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1.674,35kg
14Bê tông bản cống M300, đá 1x2Theo E-HSMT10,98m3
15Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT73,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có các hạng mục mặt đường bê tông; Cống hộp lắp gép; Cống bản đổ tại chổ.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3,0 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
4 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSMT, đả tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.22
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy đào: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu (đầm): Máy lu (đầm) ≥ 10T1
4 Máy ủi Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy đầm dùi: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy đầm bàn: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 LMáy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->