Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 10:26:00 đến ngày 2021-10-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công công trình cấp nước và vệ sinh – Có quy mô triển khai ≥ 5 địa điểm thi công khác nhau (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải có 1 hợp đồng với số điểm thi công của từng thành viên trong hợp đồng đó đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số địa điểm thi công các hợp đồng này ≥ 5).+ Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng 1,776 tỷ đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây mới và cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế - Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả năm 2021 (Tiểu hợp phần 2 -HP2: Cấp nước và vệ sinh trạm y tế) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn WB hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Điều 83, Điều 95 của Nghị định 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 98 đường Phan Đình Phùng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0269.3500.761 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 98 đường Phan Đình Phùng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0269.3500.761. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ IAO HUYỆN IA GRAI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 15 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,587 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,238 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,347 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,971 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,972 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép,lanh tô ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 39 | Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,902 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,112 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,066 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,936 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,134 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,068 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,034 | m2 |
| 48 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 50 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2.56kg/m) a=850 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,5zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép D150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn CV.2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện đơn CV.1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led tube 1.2m/18W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn neon 3U/11W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + đế hộp nhựa /lắp đặt ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp điện nhựa lắp đặt ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D34/D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa D27/D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Măng sông răng trong đồng D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Vòi nước D21 (loại cần gạt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Dây nối mềm inox D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ bồn cầu bệt bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Âu tiểu nam bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa D90/D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Chóp thông hơi bằng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 103 | Đào đât bể tự hoại đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,589 | m3 |
| 104 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 121 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ IAO HUYỆN IA GRAI ĐÀI NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn đài nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,552 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép đài nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Van phao D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ IAO HUYỆN IA GRAI GIẾNG KHOAN L=110M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong+ ngoài nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Dây inox treo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D76x2.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Bu lon M16x150x150x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bu lon móc xoắn cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ IAO HUYỆN IA GRAI MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn mái che | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,072 | m2 |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, mái che | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4.5zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ IA PHÍ HUYỆN CHƯ PĂH SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,162 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,409 | m2 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 9 | Xây cửa bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,649 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,772 | m2 |
| 13 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,404 | m2 |
| 14 | Gia công cửa khung nhôm kính mờ hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng tấm ngăn compact | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 17 | Đào đất giếng thấm + đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,239 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 20 | Xây miện giếng thấm bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | 0.0 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | 0.0 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 23 | Láng nắp đan, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | 0.0 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 0.0 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | 0.0 |
| 29 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 30 | Cát giếng Thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,309 | 0.0 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bảng tên khu vệ sinh nam nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVCD d34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp dặt lơi nhựa PVC 90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ ( dây cấp + van xả + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Hút hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 70 | Cảo giếng nước hiện trạng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ IA NHIN HUYỆN CHƯ PĂH NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 15 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | m2 |
| 16 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,587 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,238 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,347 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,971 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,972 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép,lanh tô ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 39 | Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,902 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,112 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,066 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,936 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,134 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,068 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,034 | m2 |
| 48 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 50 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2.56kg/m) a=850 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,5zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép D150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn CV.2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện đơn CV.1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led tube 1.2m/18W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn neon 3U/11W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + đế hộp nhựa /lắp đặt ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp điện nhựa lắp đặt ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D34/D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa D27/D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Măng sông răng trong đồng D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 82 | Lắp đặt Vòi nước D21 (loại cần gạt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Dây nối mềm inox D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt bộ bồn cầu bệt bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Âu tiểu nam bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa D90/D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Chóp thông hơi bằng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 103 | Đào đât bể tự hoại đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,589 | m3 |
| 104 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 121 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ IA NHIN HUYỆN CHƯ PĂH ĐÀI NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn đài nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,552 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép đài nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Van phao D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ IA NHIN HUYỆN CHƯ PĂH MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,924 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn mái che | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m2 |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, mái che | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4.5zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | 100m2 |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ IA KHƯƠL HUYỆN CHƯ PĂH SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,962 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,946 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,695 | m2 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,243 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,695 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168,454 | m2 |
| 11 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,962 | m2 |
| 12 | Gia công cửa khung nhôm kính mờ hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng tấm ngăn compact | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 15 | Đào đất đường ống thoát | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Bảng tên khu vệ sinh nam nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVCD d34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp dặt lơi nhựa PVC 90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 42 | Chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ ( dây cấp + van xả + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Hút hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần |
| 53 | Cảo giếng đào 5m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ IA KRENG HUYỆN CHƯ PĂH BỂ NƯỚC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát dày 10cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,844 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vxm mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,12 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 24 | Láng nắp bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước nắp bể + tường ngoài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 26 | Chống thấm bể nước bằng sika latex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,72 | m2 |
| 27 | Đào , đường ống, , sâu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP+ phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện 300x200x150 sơn tĩnh điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Van phao tự động D34 và D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van 27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | TRẠM Y TẾ XÃ IA KRENG HUYỆN CHƯ PĂH SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,971 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,23 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,23 | m2 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 7 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,971 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Bảng tên khu vệ sinh nam nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVCD d60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp dặt lơi nhựa PVC 90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ ( dây cấp + van xả + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt sen tắm trọn bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Hút hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ IA DRĂNG HUYỆN CHƯ P RÔNG ( GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42x3.5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong+ ngoài nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Dây inox treo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D76x2.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Bu lon M16x150x150x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bu lon móc xoắn cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đường ống cấp nước đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| M | TRẠM Y TẾ XÃ IA GA HUYỆN CHƯ P RÔNG NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,283 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 15 | Trát tường móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | m2 |
| 16 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,587 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,238 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,347 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,971 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,972 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép,lanh tô ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 39 | Trát lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,902 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,112 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,066 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,936 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,134 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,968 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,068 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,034 | m2 |
| 48 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 50 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (2.56kg/m) a=850 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,5zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép D150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn CV.2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện đơn CV.1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led tube 1.2m/18W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn neon 3U/11W/220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + đế hộp nhựa /lắp đặt ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp điện nhựa lắp đặt ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa D34/D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa D27/D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Măng sông răng trong đồng D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Vòi nước D21 (loại cần gạt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Dây nối mềm inox D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ bồn cầu bệt bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Lavabo bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Âu tiểu nam bao gồm phụ kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà bong | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa D90/D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Chóp thông hơi bằng nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 100 | Đào đât bể tự hoại đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,589 | m3 |
| 101 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 118 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| N | TRẠM Y TẾ XÃ IA GA HUYỆN CHƯ PRÔNG SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | 100m2 |
| 2 | Đào san mặt bằng bình quân 0,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 5 | Cắt rong sân bê tông KT2x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ IA GA HUYỆN CHƯ PRÔNG GIẾNG KHOAN L=100M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong+ ngoài nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Dây inox treo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D76x2.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Bu lon M16x150x150x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bu lon móc xoắn cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đường ống cấp nước đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| P | TRẠM Y TẾ XÃ IA GA HUYỆN CHƯ PRÔNG MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn mái che mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,134 | m2 |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, mái che | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4.5zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 9 | Bu lông D16 L=250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | TRẠM Y TẾ XÃ IA BANG HUYỆN CHƯ PRÔNG ( SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,281 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,19 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m2 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,06 | m2 |
| 10 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,281 | m2 |
| 11 | Gia công cửa nhôm kính mờ hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 13 | Đào đất giếng thấm + đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,239 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 26 | Cát giếng Thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bảng tên khu vệ sinh nam nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVCD d34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp dặt lơi nhựa PVC 90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ ( dây cấp + van xả + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hút hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| R | TRẠM Y TẾ XÃ IA TÔ HUYỆN CHƯ PRÔNG (SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa dày tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,64 | m2 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 9 | Xây cửa bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,106 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,061 | m2 |
| 13 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,111 | m2 |
| 14 | Gia công cửa nhôm kính mờ hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 16 | Đào đất giếng thấm + đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,239 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 19 | Xây miện giếng thấm bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 22 | Láng nắp đan, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 29 | Cát giếng Thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bảng tên khu vệ sinh nam nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVCD d34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp dặt lơi nhựa PVC 90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ ( dây cấp + van xả + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Hút hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| S | TRẠM Y TẾ XÃ LƠ KU HUYỆN K'BANG (GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42x3.5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong+ ngoài nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Dây inox treo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D76x2.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Bu lon M16x150x150x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bu lon móc xoắn cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đường ống cấp nước đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| T | TRẠM Y TẾ XÃ TÚ AN THỊ XÃ AN KHÊ SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường ngăn WC nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,621 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,871 | m2 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,621 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,871 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,044 | m2 |
| 12 | Lát nền, gạch chống trược 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | m2 |
| 13 | Gia công cửa nhôm kính mờ hệ 1000 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm compac | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Co nhựa răng trong PVC D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bảng tên khu vệ sinh nam nữ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp dặt lơi nhựa PVC 90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Chóp thông hơi D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ ( dây cấp + van xả + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo + dây cấp + van xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Hút hầm tự hoại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| U | TRẠM Y TẾ XÃ TÚ AN THỊ XÃ AN KHÊ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D42x3.5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong+ ngoài nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Dây inox treo máy bơm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D76x2.9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Bu lon M16x150x150x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bu lon móc xoắn cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào đất đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công công trình cấp nước và vệ sinh – Có quy mô triển khai ≥ 5 địa điểm thi công khác nhau (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải có 1 hợp đồng với số điểm thi công của từng thành viên trong hợp đồng đó đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số địa điểm thi công các hợp đồng này ≥ 5).+ Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng 1,776 tỷ đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành; | 3 | 1 |
| 3 | Yêu cầu về công nhân lành nghề | 15 | Tài liệu chứng minh:- Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Đơn vị tính: Cái | 4 |
| 5 | Máy đào | Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 8 | Cây chống thép (cây chống đơn) | Đơn vị tính: Cây | 100 |
| 9 | Ván khuôn thép | Đơn vị tính: m2 | 200 |
| 10 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đơn vị tính: Bộ | 100 |
| 11 | Máy khoan giếng | Đơn vị tính: Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi