Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 10:43:00 đến ngày 2021-10-05 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89739E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.528.160.000VNĐ.* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.842.720.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.528.160.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy làm đầu cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn thành phố Bắc Giang (giai đoạn 1) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công An thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ KẾ (CÂY XĂNG, CẦU VƯỢT CAO TỐC BẮC GIANG - LẠNG SƠN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào móng rãnh ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 4 | Mua Đai giữ ống D25 (đai ốp vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 6 | Đắp cát hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Mua Bê tông nhựa BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | tấn |
| 10 | Đào móng cột camera, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng cột camera, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột camera, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 16 | Bu lông M24x1350 móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khung móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Mua + Lắp dựng cột camera cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cấu kiện |
| 20 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bộ giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m2 |
| 22 | Bu lông vòng M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | bộ |
| 23 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,136 | m2 |
| 25 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Mua Cáp quang cống single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 29 | Mua Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC, điện áp 300/500V 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m |
| 32 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Mua + lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A (tại tủ kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x5 (dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 36 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 38 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 39 | Mua Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 41 | Đắp đất móng cột camera + móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8196 | 10m3 |
| 43 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 45 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 47 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 49 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 50 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 51 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 52 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ SỔ SỐ - PHÒNG CSGT | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 3 | Mua Đai giữ ống D25 (đai ốp vào cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Mua Cáp quang treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp quang ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Kéo rải, căng dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | km/dây |
| 10 | Bulong + Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 10m3 |
| 17 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 21 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI ĐIỂM ĐẦU QL1A CŨ ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG - TỔ DÂN PHỐ THÀNH BẮC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Bê tông hoàn trả, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Mua Bê tông nhưa BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | tấn |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột camera, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng cột camera, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột camera, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 12 | Bu lông M24x1350 móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Mua + Lắp dựng cột camera cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 16 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Mua Cáp quang treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 28 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 10m3 |
| 33 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 35 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 37 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 42 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ 3 XƯƠNG GIANG, GIÁP HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng 50% gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 10m3 |
| 7 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | con |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Mua Cáp quang cống single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 21 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 26 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG 3 - 2 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp tay vươn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 9 | Đào hè, đào đường bê tông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3768 | 100m3 |
| 10 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8312 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền hè, đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5728 | 100m3 |
| 14 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 16 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | 100m |
| 18 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | m |
| 19 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | con |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m2 |
| 21 | Mua Cáp quang cống single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840 | m |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | 100m |
| 24 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuậtcamera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 26 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 28 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 31 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | 10m3 |
| 33 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 35 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu |
| 37 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 40 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ thống |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI CỔNG 1 CÔNG VIÊN HOÀNG HOA THÁM | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Lắp cần camera D60 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 10 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột camera, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 17 | Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng cột camera, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột camera, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 22 | Bu lông M24x1350 móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 24 | Mua + Lắp dựng cột camera cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 25 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 100m |
| 29 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 30 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | 100m2 |
| 32 | Mua Cáp quang cống single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 33 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | 100m |
| 35 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 36 | Mua + lắp đặt Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 37 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cọc |
| 39 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 41 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 42 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 10m3 |
| 44 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 46 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đầu |
| 48 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10m |
| 50 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 51 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 52 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 53 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI KHU VỰC CÔNG AN TỈNH, TÒA ÁN MỚI | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 10 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 11 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | con |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 14 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 100m |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện để néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 18 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 22 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 25 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 10m3 |
| 27 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 31 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 33 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| H | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ 3 HÙNG VƯƠNG - XƯƠNG GIANG | |||
| 1 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m3 |
| 11 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 15 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ LÊ LỢI, NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 14 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Mua Cáp quang cống single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 23 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 10m3 |
| 28 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 32 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI CÂY XĂNG NGÃ TƯ KẾ - ĐỒI NÊN | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Mua Cáp quang treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | km cáp |
| 10 | Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện để néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 14 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 16 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 18 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 20 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 22 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 23 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 26 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 28 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 31 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| K | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ TRẦN NGUYÊN HÃN, TRẦN QUANG KHẢI | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 11 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 12 | Bê tông hoàn trả nền đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Mua Bê tông nhựa BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9392 | tấn |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 18 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 19 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 21 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 24 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 28 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 31 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 10m3 |
| 33 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 35 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 37 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 39 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| L | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ SONG MAI | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Mua Cáp quang treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | km cáp |
| 10 | Bulong + Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 14 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 18 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| M | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ 3 TÂN MỸ | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần |
| 6 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 11 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 12 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 14 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 15 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 17 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 21 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 23 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 10m3 |
| 26 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 30 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 32 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| N | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ GIÁP VĂN CƯƠNG VÀ VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 11 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 23 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 10m3 |
| 28 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 30 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 32 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lắp đặt đèn led hỗ trợ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI VỊ TRÍ ĐỐI DIỆN ĐÀI TRUYỀN HÌNH, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 11 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 14 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện để néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 21 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 23 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 27 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 30 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 10m3 |
| 32 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 36 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 38 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| P | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI KHU VỰC BÁCH VIỆT, ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC DĨNH KẾ | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch 50% cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 13 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 23 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 26 | Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 10m3 |
| 28 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu |
| 32 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| Q | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ NGUYỄN THỊ LƯU, NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Gia công cần lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Cáp thép D6 néo tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp cần camera D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 7 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 11 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Mua Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 14 | Con xứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | con |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 19 | Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 23 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 10m3 |
| 28 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 30 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 32 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 34 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 35 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| R | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ NGUYỄN VĂN CỪ, NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Mua Cáp quang cống treo single mode 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Đai ốp chân đế + Khóa đai Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu |
| 13 | Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 16 | Cài đặt SAN Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| S | LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Đấu nối điện các điểm camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 điểm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung giá |
| 5 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi đầu dây |
| 10 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ giải mã màn hình ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị giải mã màn hình ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI CÁC ĐIỂM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Camera quay quét phân tích hình ảnh thông minh (Camera IP PTZ hồng ngoại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông (Camera IP nhận diện biển số xe hồng ngoại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Camera an ninh nhận dạng khuôn mặt (Camera IP bullet hồng ngoại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Camera an ninh thông thường (Camera an ninh IP cố định 4K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn Led hỗ trợ Camera giao thông (đèn Led hỗ trợ camera ban đêm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Chống set LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chiếc |
| U | PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Màn hình giám sát 55"(16:9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Khung đỡ màn hình 55" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ chân đê đỡ khung đỡ màn hình 55" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | HDMI 10m male-male/1080P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ ổn áp treo tường Robot 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy in màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89739E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.528.160.000VNĐ.* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.842.720.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.528.160.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đồng hồ mê gôm | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy làm đầu cáp chuyên dụng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Vôn mét điện tử | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi