Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964714-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210963854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 10:43:00 đến ngày 2021-10-05 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89739E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.528.160.000VNĐ.* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.842.720.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.528.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ mê gôm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy làm đầu cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn thành phố Bắc Giang (giai đoạn 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công An thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bưu chính Viễn thông (POTECO). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công An thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công An thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang – Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ KẾ (CÂY XĂNG, CẦU VƯỢT CAO TỐC BẮC GIANG - LẠNG SƠN)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
2Đào móng rãnh ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
3Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
4Mua Đai giữ ống D25 (đai ốp vào tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V5100m
6Đắp cát hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
9Mua Bê tông nhựa BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9696tấn
10Đào móng cột camera, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677100m3
11Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
12Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318tấn
13Ván khuôn bê tông móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m2
14Bê tông lót móng cột camera, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
15Bê tông móng cột camera, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
16Bu lông M24x1350 móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
17Lắp đặt khung móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
18Mua + Lắp dựng cột camera cao 6,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V220cấu kiện
20Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772tấn
21Lắp dựng bộ giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m2
22Bu lông vòng M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V220bộ
23Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V440bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,136m2
25Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10con
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
28Mua Cáp quang cống single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
29Mua Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC, điện áp 300/500V 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
30Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3100m
32Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
33Mua + lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
34Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10A (tại tủ kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cọc tiếp địa L63x63x5 (dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
36Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
38Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
39Mua Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
40Lắp đặt kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
41Đắp đất móng cột camera + móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
42Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819610m3
43Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
45Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
46Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
47Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
48Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
49Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
50Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
51Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
52Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ SỔ SỐ - PHÒNG CSGT
1Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
2Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
3Mua Đai giữ ống D25 (đai ốp vào cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
5Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
7Mua Cáp quang treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp quang ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
9Kéo rải, căng dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05km/dây
10Bulong + Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
12Đế chữ U + kẹp cáp + đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
14Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
15Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2410m3
17Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
19Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
21Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
23Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
24Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
25Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
26Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI ĐIỂM ĐẦU QL1A CŨ ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG - TỔ DÂN PHỐ THÀNH BẮC
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Bê tông hoàn trả, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
4Mua Bê tông nhưa BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2909tấn
5Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m3
6Đào móng cột camera, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677100m3
7Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
8Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318tấn
9Ván khuôn bê tông móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m2
10Bê tông lót móng cột camera, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
11Bê tông móng cột camera, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
12Bu lông M24x1350 móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
13Lắp đặt khung móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
14Mua + Lắp dựng cột camera cao 6,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
15Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
16Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
18Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
19Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3con
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
21Mua Cáp quang treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
22Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
24Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
28Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
30Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
31Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048410m3
33Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
35Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
36Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
37Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
38Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
39Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
40Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
41Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
42Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
D XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ 3 XƯƠNG GIANG, GIÁP HẢI
1Tháo dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
2Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng 50% gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
4Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
5Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6310m3
7Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
10Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5con
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
12Mua Cáp quang cống single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
15Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
16Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
19Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
21Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
22Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
23Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
24Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
25Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
26Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG 3 - 2
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Lắp tay vươn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,296m3
7Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m3
9Đào hè, đào đường bê tông, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3768100m3
10Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
11Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m3
12Đắp đất nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312100m3
13Đắp cát nền hè, đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5728100m3
14Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V448m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m
16Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V483m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83100m
18Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V702m
19Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V55con
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,106100m2
21Mua Cáp quang cống single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.840m
22Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V617m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57100m
24Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuậtcamera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
26Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
28Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
30Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
31Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93610m3
33Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V61 thiết bị
35Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
36Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đầu
37Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
38Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
39Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
40Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
41Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ thống
F XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI CỔNG 1 CÔNG VIÊN HOÀNG HOA THÁM
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Lắp cần camera D60 L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Lắp cần camera D60 L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
10Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
12Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
13Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
14Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
15Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
16Đào móng cột camera, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677100m3
17Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
18Cốt thép móng cột camera, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318tấn
19Ván khuôn bê tông móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m2
20Bê tông lót móng cột camera, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
21Bê tông móng cột camera, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
22Bu lông M24x1350 móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
23Lắp đặt khung móng cột cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
24Mua + Lắp dựng cột camera cao 6,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
25Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
27Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7100m
29Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
30Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5100m2
32Mua Cáp quang cống single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
33Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,95100m
35Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
36Mua + lắp đặt Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
37Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cọc
39Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
41Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
42Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
43Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2310m3
44Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
46Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
47Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đầu
48Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
49Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
50Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
51Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
52Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
53Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI KHU VỰC CÔNG AN TỈNH, TÒA ÁN MỚI
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
7Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
8Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100m
10Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
11Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6con
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
13Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
14Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,55100m
16Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Lắp đặt phụ kiện để néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
18Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
22Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
24Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
25Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08810m3
27Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
29Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
30Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
31Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
33Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
34Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
35Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
H XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ 3 HÙNG VƯƠNG - XƯƠNG GIANG
1Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
2Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
3Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
4Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
6Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
8Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m3
11Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
13Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
15Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
17Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
18Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
19Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
20Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ LÊ LỢI, NGUYỄN VĂN CỪ
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
7Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
9Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
10Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
11Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
13Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
14Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
16Mua Cáp quang cống single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
19Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
23Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
25Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
26Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4210m3
28Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
30Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
31Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
32Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
34Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
35Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
36Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
J XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI CÂY XĂNG NGÃ TƯ KẾ - ĐỒI NÊN
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
6Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
8Mua Cáp quang treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215km cáp
10Đế chữ U + kẹp cáp + đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
11Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
12Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Lắp đặt phụ kiện để néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
14Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
16Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
17Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
18Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
20Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
22Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
23Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
24Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
26Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
27Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
28Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
29Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
30Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
31Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
32Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
K XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ TRẦN NGUYÊN HÃN, TRẦN QUANG KHẢI
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
9Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
11Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
12Bê tông hoàn trả nền đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
14Mua Bê tông nhựa BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9392tấn
15Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
16Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
18Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
19Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
21Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
24Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
28Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
30Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
31Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
32Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8410m3
33Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
35Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
36Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
37Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
39Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
40Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
41Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
L XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ SONG MAI
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
8Mua Cáp quang treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03km cáp
10Bulong + Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Bưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
12Đế chữ U + kẹp cáp + đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
14Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
16Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
18Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
19Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
20Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
21Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
22Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
M XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ 3 TÂN MỸ
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần
6Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m3
7Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m3
8Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
9Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m
11Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
12Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
14Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
15Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m
17Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
18Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
21Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
23Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3610m3
26Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
28Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
29Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
30Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
32Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
33Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
34Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
N XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ GIÁP VĂN CƯƠNG VÀ VÕ NGUYÊN GIÁP
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
7Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
9Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
10Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m3
11Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
13Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3con
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
16Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
19Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
23Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
25Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
26Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04810m3
28Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
30Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
32Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
34Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
35Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
36Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
37Lắp đặt đèn led hỗ trợ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
O XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI VỊ TRÍ ĐỐI DIỆN ĐÀI TRUYỀN HÌNH, BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
7Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3119100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
9Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
10Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m3
11Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
13Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2con
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
16Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
17Đế chữ U + kẹp cáp + đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
18Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
19Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20Lắp đặt phụ kiện để néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
21Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
23Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
25Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
27Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
29Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
30Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04810m3
32Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
34Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
35Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
36Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
37Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
38Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
39Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
40Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
P XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI KHU VỰC BÁCH VIỆT, ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC DĨNH KẾ
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cần đèn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
7Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch 50% cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
9Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
10Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
11Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
13Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
16Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
19Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
23Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
25Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
26Đắp đất hố tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9610m3
28Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
30Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
31Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu
32Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
34Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
35Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
36Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
Q XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ NGUYỄN THỊ LƯU, NGUYỄN VĂN CỪ
1Gia công cần lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419tấn
2Bu lông các loại bắt tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
4Cáp thép D6 néo tay vươnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Lắp cần camera D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
7Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
9Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868100m3
10Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m3
11Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
13Mua Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
14Con xứ báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6con
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
16Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm (cáp điện + cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
19Mua + lắp đặt Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Mua + Lắp đặt Tủ kỹ thuật camera an ninh KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
21Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cọc
23Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
25Lắp đặt bộ chống sét EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049610m3
28Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
30Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
31Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
32Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
33Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
34Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
35Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
36Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
R XÂY DỰNG HỆ THỐNG CAMERA TẠI NGÃ TƯ NGUYỄN VĂN CỪ, NGÔ GIA TỰ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044m3
2Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
4Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
5Mua Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
7Mua Cáp quang cống treo single mode 4FoMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
9Đai ốp chân đế + Khóa đai CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
11Đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Đấu nối, hàn Cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu
13Mua Cáp mạng CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
15Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
16Cài đặt SAN Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
17Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
S LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT THÀNH PHỐ
1Đấu nối điện các điểm cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V151 điểm
2Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
3Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
4Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung giá
5Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
6Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên WallplaceMô tả kỹ thuật theo Chương V11 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu HDMIMô tả kỹ thuật theo Chương V1đôi đầu dây
10Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị routerMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
12Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ giải mã màn hình ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
13Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị giải mã màn hình ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
14Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
15Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
16Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
17Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
18Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI CÁC ĐIỂM GIAO THÔNG
1Camera quay quét phân tích hình ảnh thông minh (Camera IP PTZ hồng ngoại ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông (Camera IP nhận diện biển số xe hồng ngoại ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Camera an ninh nhận dạng khuôn mặt (Camera IP bullet hồng ngoại ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Camera an ninh thông thường (Camera an ninh IP cố định 4K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Đèn Led hỗ trợ Camera giao thông (đèn Led hỗ trợ camera ban đêm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Thiết bị chống sét nguồn ACMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Chống set LANMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V18chiếc
U PHẦN THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT THÀNH PHỐ
1Màn hình giám sát 55"(16:9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
2Khung đỡ màn hình 55"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Giá đỡ chân đê đỡ khung đỡ màn hình 55"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thiết bị điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5HDMI 10m male-male/1080PMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
6Tủ ổn áp treo tường Robot 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
7Máy tính vận hành giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Máy in màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89739E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.528.160.000VNĐ.* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.842.720.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.528.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.31
2 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn hoạt động tốt2
2 Đồng hồ mê gôm Còn hoạt động tốt2
3 Máy làm đầu cáp chuyên dụng Còn hoạt động tốt2
4 Vôn mét điện tử Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->