Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 11:02:00 đến ngày 2021-10-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,274,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 3 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công >= 8 người |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 10-Coppha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Xây dựng Trường mầm non Ánh Dương (phân hiệu Suối Chồn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, kp. Núi Tung, P. Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,117 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,099 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 287,579 | m3 |
| B | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,972 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,893 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,083 | 100m2 |
| C | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,237 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,534 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,683 | tấn |
| D | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,339 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,234 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,23 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,618 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lam xiên BT cầu thang KT(263x1700x63) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,196 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 568,437 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 585,005 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,153 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,845 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 308,743 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,653 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,653 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 642,201 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 633,916 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 569,883 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 747,925 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342,998 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic nhám 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,465 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365,1 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m2 |
| 25 | Lát bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,472 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ, quét dầu bóng chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo ram dốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ D60 phun PU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang trẻ em, tay vịn gỗ D40 phun PU+phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 32 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri dưới dày 1,2ly, kính trắng 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 33 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri dưới dày 1,2ly, kính trắng 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt song sắt bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 37 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 38 | SXLD máng rửa tay bằng inox+phụ kiện KT(3,2x0,3x0,25)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | SXLD chữ inox tên trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,94 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,996 | tấn |
| 43 | Gia công giằng bằng Inox tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng bằng Inox tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,02 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,996 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 49 | Bu lông M18x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Bu lông M24x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,751 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,28 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,025 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chỉ trần thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm Inox KT(1200x1200) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt mái bằng kính cường lực dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,982 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 100m2 |
| E | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có mia ca che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần D6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Vật liệu phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + Két nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn WC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren trong PVC D27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| G | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,983 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,395 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | CCLD ống cống Þ1100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | XÂY MỚI CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,505 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,183 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,492 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,52 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,39 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330,207 | m2 |
| 23 | đắp nổi ô trang trí trên cột, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,925 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ, quét dầu bóng chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 418,055 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 418,055 | m2 |
| 29 | Sơn chữ cái, chiều cao chữ cao 1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chữ |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,703 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cổng chính bằng khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,703 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,703 | m2 |
| 35 | Khắc chữ bảng hiệu trường, chữ chìm sơn màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,975 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lề bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 3 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công >= 8 người | 8 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép (m2) | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2000 |
| 10 | Coppha thép (m2) | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi