Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957494-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210867999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 11:02:00 đến ngày 2021-10-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,274,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 3 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công >= 8 người
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2000
10-Coppha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Xây dựng Trường mầm non Ánh Dương (phân hiệu Suối Chồn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH XD Phúc Gia Huy. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. - Công ty TNHH XD Duy Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, kp. Núi Tung, P. Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,81100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,117m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,099m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,229100m3
5Cung cấp đất đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V287,579m3
B XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,972m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,893m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,259m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,207100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,91m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,794100m2
7Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,504m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,995100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,175m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,115100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,04m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,775100m2
13Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,277m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,836m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,083100m2
C XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,935tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,237tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,82tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,534tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,381tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,683tấn
D XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,008m3
2Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,339m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,234m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,23m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,618m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07m3
7Sản xuất, lắp đặt lam xiên BT cầu thang KT(263x1700x63)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,196m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V568,437m2
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V585,005m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V122,153m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241,845m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V308,743m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,072m
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,653m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,653m2
17Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V642,201m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V633,916m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V569,883m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V747,925m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342,998m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Cerramic nhám 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,465m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V365,1m2
24Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,084m2
25Lát bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,472m2
26Công tác ốp đá chẻ, quét dầu bóng chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,14m2
27Lát gạch Terrazzo ram dốcYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,424m2
28Cung cấp, lắp đặt lam nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,304m2
29Cung cấp, lắp đặt lan can InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,08m2
30Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ D60 phun PUYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,62m2
31Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang trẻ em, tay vịn gỗ D40 phun PU+phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
32SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri dưới dày 1,2ly, kính trắng 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,8m2
33SX cửa đi khung nhôm hệ 700, Lamri dưới dày 1,2ly, kính trắng 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42m2
34SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m2
35SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m2
36Sản xuất, lắp đặt song sắt bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,72m2
37SXLD vách ngăn bằng tấm compactYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,78m2
38SXLD máng rửa tay bằng inox+phụ kiện KT(3,2x0,3x0,25)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
39SXLD chữ inox tên trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,72m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,94m2
42Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,996tấn
43Gia công giằng bằng Inox trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
44Lắp dựng giằng bằng Inox trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,02m2
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,996tấn
47Gia công xà gồ thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,234tấn
48Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,234tấn
49Bu lông M18x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
50Bu lông M24x60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
51Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,751100m2
52Thi công trần bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,28m2
53Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,025m2
54Cung cấp, lắp đặt chỉ trần thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,2m
55Cung cấp, lắp đặt nắp thăm Inox KT(1200x1200)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Cung cấp, lắp đặt mái bằng kính cường lực dày 8lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8m2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,982100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,211100m2
E XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36WYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ điện âm tường 400x300x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Hộp
12Bảng điện phòng đặt MCB, nhựa chống cháy, có mia ca cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Hộp
13Lắp đặt hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V38hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V540m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V570m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V480m
18Lắp đặt tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cáp đồng trần D6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
20Vật liệu phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
F XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt lớnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi học sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi giáo viênYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh + Két nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa sàn WCYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85100m
16Lắp đặt Co PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt ren trong PVC D27x21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
18Lắp đặt Tê PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đặt Tê PVC D34/27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt Co PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt Tê PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt Co PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt Tê PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt Co PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt Tê PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
G XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC- HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,983m3
3Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,317m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,662m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,687m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,395m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,505m2
10Thi công tầng lọc nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,9m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
13CCLD ống cống Þ1100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
H XÂY MỚI CỔNG-HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,471m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,471m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,325m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,163tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,302100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,505m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,741tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,005100m2
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,183tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,512m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,492m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,52m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,39m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330,207m2
23đắp nổi ô trang trí trên cột, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,36m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,925m2
26Công tác ốp đá chẻ, quét dầu bóng chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V418,055m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V418,055m2
29Sơn chữ cái, chiều cao chữ cao 1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Chữ
30Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,703m2
31Cung cấp và lắp đặt cổng chính bằng khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,703m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m2
34Lắp dựng hàng rào khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,703m2
35Khắc chữ bảng hiệu trường, chữ chìm sơn màu vàngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
I SÂN NỀN
1Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2Cung cấp đất đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,975m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,622m3
4Xây móng bằng gạch đất nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,485m3
5Bê tông gờ lề bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,472m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,79m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,92m2
9Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192m3
10Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m2
11Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,79m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,79m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III có giá trị >= 3 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự (scan bản gốc).(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).53
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).33
5 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công >= 8 người 8 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bằng cấp, chứng chỉ phải được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Giàn giáo thép (m2) Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2000
10 Coppha thép (m2) Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->