Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng học, đường nối phòng học và sân tập thể dục của Trường Phổ thôngThực hành Sư phạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964263-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa phòng học, đường nối phòng học và sân tập thể dục của Trường Phổ thôngThực hành Sư phạm
Số hiệu KHLCNT 20210858831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 11:01:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,032,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (quang học hoặc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 100
9-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa phòng học, đường nối phòng học và sân tập thể dục của Trường Phổ thôngThực hành Sư phạm
Cải tạo, sửa chữa phòng học, đường nối phòng học và sân tập thể dục của Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học An Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD. Địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và trang trí nội thất An Bình. Địa chỉ: Số 34/12 Trần Văn Trà, Khóm Đông Thịnh 8, Phường Mỹ Phước, Thành phố Long Xuyên , An Giang - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô số 16 G2, đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG , địa chỉ: Số 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do công trình được bố trí vốn đầu tư trong năm 2021 nên Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham dự thầu phải có văn bản cam kết không tạm ứng vốn và công trình phải được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đúng tiến độ đề ra và không được vượt quá 60 ngày. Nếu Nhà thầu không đạt tiến độ thi công như cam kết thì phần khối lượng thi công trước đó không được nghiệm thu thanh toán do nguồn vốn bị thu hồi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài Chính - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 37242160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tài Chính - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 37242160.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY F
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.505,002m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,978m3
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,261m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,261m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,26110m3/1km
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,978m3
10Bê tông nền bê tông gạch vỡ, M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,978m3
11Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.484,982m2
12Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,02m2
13Lắp đặt phểu thuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
16Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
B SÂN TẬP THỂ DỤC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,311100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,332100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,052100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
8Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,468m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,094100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,121m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,103tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,343tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,072m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,637m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,726m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V91,726m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,562m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,608m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,562m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,562m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,163m2
25Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,163m2
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,06100m3
27Trải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3100m2
28Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10210m
30Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,707tấn
31Nhân công xoa phẳng mặt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.530m2
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,666100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,222100m3
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,867m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,185100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, mương, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, mương, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,142tấn
39Lắp nắp hố ga, mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79cái
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,932m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V188,244m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,875m2
43Lắp đặt ống nhựa fi 300 dẫn ra thoát nước chungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
C HÀNH LANG NỐI
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,011tấn
2Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,011tấn
3Lắp dựng vì kèo thép bằng cáp 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,352m
4Lắp đặt Bulong các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,468tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,262m2
7Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng PolyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,365100m2
8Phá dỡ nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,56m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,497m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,665m3
11Đóng cừ đá 100x100, L=1,2m, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,644100m
12Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,448m3
13Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,618m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,208tấn
16Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,461100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,45m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672100m2
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,074tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,482tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,278m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,528100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,254tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,56m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,16m2
31Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,78m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,8m2
33Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,8m2
34Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,8m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,56m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120,56m2
37Lắp đặt ống nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
38Lắp đặt co nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
39Phá dỡ nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,889m3
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,259m3
42Đóng cừ đá 100x100, L=1,2m, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,644100m
43Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,448m3
44Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,604m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11100m2
46Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,183tấn
47Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,256m3
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,451100m2
49Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,459tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,368m3
52SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,554100m2
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,066tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,391tấn
55Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,888m3
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,489100m2
57Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,238tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,254tấn
59Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075tấn
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,56m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,44m2
62Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,88m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m2
64Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m2
65Lát sân, nền đường, vĩa hè bằng gạch tự chènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,56m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,56m2
68Lắp đặt ống nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
69Lắp đặt co nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.328,536m3
71Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,85410m3/1km
72Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,498tấn
73Vc xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,59810 tấn/1km
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,59tấn
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,07210 tấn/1km
76Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4751000v
77VC gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (quang học hoặc điện tử) Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
2 Máy toàn đạc Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.2
4 Máy đầm Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.4
5 Máy cắt, uốn thép Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
7 Máy đào Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ván khuôn Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.100
9 Khuôn lấy mẫu bê tông Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->