Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 10:58:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.807808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=10T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sữ chữa đường Hàn Thuyên phường Bắc Lý 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2021 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH, BHYT, BHTN,... đến hết quý II/2021 (Có chi tiết kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN..của cơ quan BHXH kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Quản Lý Đô Thị thành phố Đồng Hới.
- Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Minh Nghĩa. Trưởng phòng Quản lý đô thị. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Thuận Phát: TDP 1Mỹ Cương, phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình - Địa chỉ: 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nên, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.058,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 448,09 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 137,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 137,07 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 58,5 | m |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy (tận dụng đất đào khuôn) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 540,37 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 160 | m3 |
| 8 | Xúc gạch, đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 160 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 160 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3.137,99 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa hạt trung C19 dày 4 cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 890,17 | m2 |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình, cự ly 4,58Km trạm trộn BTN | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 606,01 | Tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 89,06 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.302,34 | m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 274,31 | m3 |
| 7 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 322,97 | m3 |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 46,77 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 233,83 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | 155,888 | m2 | |
| D | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 111,83 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lề | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 8 | Xúc gạch, đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,04 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 61,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 486,38 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,99 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d <= 18mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,65 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 6 | Tấm chắn rác bằng composite KT 700x250x40mm tải trọng 25T (Bao gồm công lắp đặt) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Nắp hố ga bằng gang khung 900x900, nắp tròn d650, 40T (Bao gồm công lắp đặt) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 49 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: HỐ TỤ | |||
| 1 | Bê tông hố tụ M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200 dày 9,6mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 140 | md |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: GỐI CỐNG D600 | |||
| 1 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống d<=10 mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,44 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 244,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 306 | CK |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 306 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,79 | tấn |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: CỐNG DỌC BTLT D600 H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 101 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 79 | 1 mối nối |
| 3 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng máy | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 68,54 | m3 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: CỐNG NGANG BTLT D600 H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,44 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA: CỐNG NGANG BTLT D400 H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm 2x4 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,4 | m2 |
| K | NÂNG XÀ MŨ HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d <= 18mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch xây hố ga bằng máy đào gắn búa thủy lực | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 6 | Xúc gạch, đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 48 | md |
| L | TẤM ĐAN + XÀ MŨ TRÊN ỐNG HPDE | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d <= 10mm | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà mũ | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 72 | m2 |
| 6 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng máy | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| M | THI CÔNG CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 553,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 267,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7,38Km | Theo Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 251,44 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.807808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ ATLĐ&VSMT, chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận PCCC còn hiệu lực.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Lu rung tự hành | - Công suất >=10T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 3 |
| 4 | Lu bánh thép | - Công suất >=8T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải Bê tông nhựa | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi