Gói thầu: Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng (Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh ), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964658-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng (Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh ), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210954951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định do UBND Thành phố Nam Định làm chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 10:53:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,813,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 37,0 tỷ đồng;X ≥ 74,0 tỷ đồngSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn (03 cán bộ phụ trách thi công. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện) Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar
- Đặc điểm thiết bị ≥ 160 bar
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ >7 tấn
- Đặc điểm thiết bị >7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô/ ô tô gắn cần cẩu - sức nâng ≥ 5 t
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đục bê tông ≥ 900W
- Đặc điểm thiết bị ≥ 900W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải thảm bê tông nhựa ≥ 30CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước Diezel ≥ 750W
- Đặc điểm thiết bị ≥ 750W
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện ≥ 5,5
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng (Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh ), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định
Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng ( Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định
21 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định do UBND Thành phố Nam Định làm chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND thành phố Nam Định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định và công ty cổ phần Hồng Hà. (địa chỉ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định: 124 Hàn Thuyên, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định; địa chỉ Công ty cổ phần Hồng Hà: 12 Trần Đình Long, phường Thống nhất, thành phố Nam Định). + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định – Số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thông Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Nam Định – số 112 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Sở Công thương tỉnh Nam Định – số 31 Vị Xuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu được Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định thành lập – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Nam Định - số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thành phố Nam Định và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HÈ ĐƯỜNG
1Thu dọn mặt bằng công trình, vận chuyển đổ đúng nơi quy định17.957,1m2
2Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định59cây
3Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định52cây
4Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định14cây
5Đào bụi chuối đường kính >30cm, vvận chuyển đổ đúng nơi quy định79bụi
6Đắp đất san nền mặt bằng (bằng đất đào tận dụng) độ chặt K = 0,859.016,3m3
7Đắp cát san nền mặt bằng, độ chặt K = 0,8520.043,6m3
8Bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn1 Trọn gói
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đúng nơi quy định106,085m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đúng nơi quy định306,63m3
11Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ đúng nơi quy định892,005m3
12Đào bùn nền móng công trình, vận chuyển đổ đúng nơi quy định3.131,6m3
13Đào đất hữu cơ công trình, vận chuyển đổ đúng nơi quy định605,9m3
14Đào đất móng công trình phạm vi qua khu dân cư, vận chuyển đổ đúng nơi quy định1.326,329m3
15Đào đất yếu nền đường (tận dụng đất này để đắp dải phân cách, bao ta luy mép hè và san nền mặt bằng)7.289m3
16Đóng cọc tre gia cố xử lý nền đất yếu151.625m
17Đắp cát nền đường, nền hè, Kyc = 0,921.341,2m3
18Đắp cát nền đường, hè đường, Kyc = 0,955.832,8m3
19Đắp cát nền đường dày 30cm, Kyc=0,983.438,1m3
20Gia cố nền đường bằng đá thải dày 20cm11.544,9m2
21Móng cấp phối đá dăm lớp dưới lu lèn đầm chặt dày 24cm2.770,8m3
22Móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn đầm chặt dày 15cm1.703,2m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 trước khi thảm BTN11.202,8m2
24Thi công mặt đường thảm BTN C12,5 dày 7cm11.202,8m2
25Thi công bê tông móng đan rãnh M150, đá 2x467,35m3
26Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ, (tính 01 bên)269,4m2
27Đan rãnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 20040,41m3
28Ván khuôn bê tông đan rãnh đúc sẵn484,9m2
29Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (18.75kg/cái)5.388cái
30Thi công rải đá mạt mặt đường giáp khu dân cư tạo phẳng dày 10cm36,2m3
31Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông mặt đường362m2
32Thi công Bê tông mặt đường phía khu dân cư, vuốt mặt đường bê tông đá 2x4 mác 200 đổ tại chỗ43,44m3
33Ván khuôn bê tông hai bên đường35,5m2
34Đánh bóng mặt đường BT bằng máy362m2
35Mua và đóng cọc tre trống sạc lở bờ đất chiều dài cọc 2.5 m; mật độ 3 cọc/m, ĐK D>= 601.171,125m
36Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở cao 1.2m187,38m2
37Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây)31cây
38Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí15,46kg
39Đắp đất bao ta luy giữ hè đường, Kyc = 0,95906m3
40Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông7.593,6m2
41Thi công Bê tông nền hè M150, đá 2x4531,815m3
42Cắt mạch BT khoảng cách 3.0m/khe, chiều rộng Tb 2.68m/khe2.514,73m
43Mặt hè lát gạch Terrazzo màu KT(300x300x50)mm7.597,359m2
44Thi công Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 15085,092m3
45Ván khuôn bê tông móng bó vỉa567,3m2
46Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm2.836,4m
47Bê tông bó hè đổ tại chỗ đá 1x2 mác 20088,538m3
48Ván khuôn bê tông bó hè1.180,5m2
49Bồn cây xây gạch thẻ 21 lỗ, vữa XM mác 7521,991m3
50Mua + đổ đất màu trồng cây dày 100cm156,8m3
51Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15.0 cm (cây ưu tiên trong đô thị)245cây
52Sơn tim đường nét đứt bằng sơn dẻo nhiệt phản quang77,577m2
53Sơn mép đường màu trắng nét liền523,863m2
54Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang160,118m2
55Sơn vạch đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang184,8m2
56Sơn vạch mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang32,49m2
57Đào đất thi công tường chắn177,56m3
58Đắp đất hoàn trả hố đào, Kyc = 0,95128,7m3
59Đóng cọc tre, mật độ 7 cọc/m; 3.0m/cọc trống sạc lở, ĐK D>= 60945m
60Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở49,5m2
61Đóng cọc tre gia cố nền chiều dài cọc 2.0m/cọc; mật độ 25.0 cọc/m2, ĐK D>= 60759m
62Thi công Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, đổ tại chỗ15,653m3
63Ván khuôn bê tông lót móng56m2
64Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm29,165m3
65Xây móng, tường bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm99,58m3
66Thi công bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x220,975m3
67Ván khuôn BT giằng tường chắn147,7m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm329,65m2
69Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm1.273kg
70Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm488kg
71Mua + đóng cọc tre, ĐK D>= 60, chiều dài cọc 3.0 m; đóng 2 hàng, mật độ 14 cọc/m chống sạc lở hai bên nhà dân9.240m
72Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở hố đào cao 1.2m132m2
73Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây)22cây
74Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí10,89kg
75Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1trọn gói
B CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công cống B500145,557m3
2Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9062,8m3
3Đá mạt đệm đáy cống10,716m3
4Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x215,679m3
5Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn104,7m2
6Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P> 250kg/cấu kiện94cấu kiện
7Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x6034,818m3
8Trát tường cống bên trong dày 2cm189,88m2
9Bê tông đầu tường cống đổ tại chỗ mác 200, đá 1x25,997m3
10Ván khuôn bê tông đầu tường71,4m2
11Thi công bê tông tấm đan cống đúc sẵn mác 200, đá 1x25,922m3
12Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn28,8m2
13Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn, 100kg

94cấu kiện
14Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm1.686kg
15Gia công lắp đặt cốt thép BT đầu tường cống, ĐK 515kg
16Đào đất thi công cống D400 dưới đường143,552m3
17Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9066,8m3
18Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc10.304m
19Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm25,76m3
20Thi công Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x218,179m3
21Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn377,6m2
22Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg

736cấu kiện
23Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK 400mm368m
24Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa17,74m2
25Thi công mối nối cống D400 bằng vữa XMCV M100321mối nối
26Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm1.207kg
27Đào đất thi công cống D500 dưới hè318,332m3
28Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90141,2m3
29Đá mạt đệm đáy cống30,793m3
30Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x227,068m3
31Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn479,3m2
32Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg

742cấu kiện
33Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK D500mm371m
34Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa44,602m2
35Thi công mối nối cống D500 bằng vữa XMCV M100356mối nối
36Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm1.473kg
37Đào đất thi công cống D500 dưới đường181,561m3
38Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9060,3m3
39Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc8.432,8m
40Đá mạt đệm đáy cống21,082m3
41Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x218,532m3
42Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn328,2m2
43Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg

508cấu kiện
44Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK D500mm254m
45Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa30,319m2
46Thi công mối nối cống D500 bằng vữa XMCV M100242mối nối
47Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm1.008kg
48Đào đất thi công cống D600 dưới hè422,782m3
49Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90230,2m3
50Đá mạt đệm đáy cống29,328m3
51Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x229,166m3
52Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn464,8m2
53Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 100kg

624cấu kiện
54Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D600mm312m
55Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa43,443m2
56Thi công mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100295mối nối
57Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm1.416kg
58Đào đất thi công cống D600 dưới đường83,11m3
59Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9039,3m3
60Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc, ĐK D>= 602.669,6m
61Đá mạt đệm đáy cống6,674m3
62Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x26,637m3
63Ván khuôn bê tông đáy cống105,8m2
64Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 100kg

142cấu kiện
65Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D600mm71m
66Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa9,72m2
67Thi công mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M10066mối nối
68Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm322kg
69Mua và đóng, nhổ cọc tre chống sạc lở hố đào, chiều dài cọc 2.5 m; mật độ 6 cọc/m, ĐK D>= 605.846,4m
70Mua và đóng cọc tre chống sạc lở hố đào, chiều dài cọc 2.5 m; mật độ 6 cọc/m, ĐK D>= 604.233,6m
71Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở hố đào cao TB1.0m672m2
72Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây, khấu hao 50%)134cây
73Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí66,528kg
74Đào đất thi công cống D1000 dưới hè109,559m3
75Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9061,8m3
76Đá mạt đệm đáy cống4,29m3
77Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x26,22m3
78Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn71,7m2
79Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 100kg

66cấu kiện
80Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1000mm33m
81Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa11,053m2
82Thi công mối nối cống D1000 bằng vữa XMCV M10032mối nối
83Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm152kg
84Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm248kg
85Đào đất thi công cống D1250 dưới hè1.074,884m3
86Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90490,6m3
87Đá mạt đệm đáy cống42,4m3
88Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x279,956m3
89Ván khuôn bê tông đáy cống733,1m2
90Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg530cấu kiện
91Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1250mm265m
92Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa132,151m2
93Thi công mối nối cống D1250 bằng vữa XMCV M100256mối nối
94Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm519kg
95Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm4.600kg
96Đào đất thi công cống D1250 dưới đường203,447m3
97Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9084,4m3
98Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc3.456m
99Đá mạt đệm đáy cống8,64m3
100Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x216,293m3
101Ván khuôn bê tông đáy cống149,4m2
102Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg108cấu kiện
103Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1250mm54m
104Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa26,843m2
105Thi công mối nối cống D1250 bằng vữa XMCV M10052mối nối
106Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm106kg
107Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm937kg
108Đào đất thi công cống D1500 dưới hè236,446m3
109Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90111,5m3
110Đá mạt đệm đáy cống7,56m3
111Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x217,588m3
112Ván khuôn bê tông đáy cống133,4m2
113Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg84cấu kiện
114Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1500mm42m
115Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa24,417m2
116Thi công mối nối cống D1500 bằng vữa XMCV M10040mối nối
117Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm92kg
118Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm1.022kg
119Thép tấm dày 5.0mm, rộng 2.3m làm tường chắn thi công666,103kg
120Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm14.263kg
121Thép chống I200; chiều dài 6.0m/cọc; mật độ 2.0 cọc/m (trọng lượng 21kg/m)1.859,407kg
122Đóng và nhổ cọc thép hình I200 (ngập đất 3.62m)1.143,9m
123Đóng và nhổ cọc thép hình I200 (không ngập đất 2.38m)752,1m
124Đào đất thi công cống BxH(2000x2000)645,997m3
125Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90212,2m3
126Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc11.488,8m
127Đá mạt đệm đáy cống18,382m3
128Thi công bê tông móng cống, đá 4x6, mác 10018,382m3
129Ván khuôn bê tông móng cống14,14m2
130Thi công bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2 mác 250130,088m3
131Ván khuôn cống hộp BTCT đúc sẵn1.210,4m2
132Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn, trọng lượng 1 cấu kiện >5 tấn (1.22m/cấu kiện)58cấu kiện
133Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường: 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa96,8m2
134Thi công mối nối cống bằng BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, mác 2503,08m3
135Ván khuôn mối nối cống64,7m2
136Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, ĐK 143kg
137Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, ĐK 21.574kg
138Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT đổ tại chỗ, ĐK 1.076kg
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT đổ tại chỗ, ĐK 746kg
140Quét nhựa đường vào vị trí mối nối cống320,76m2
141Dán vải địa kỹ thuật vị trí mối nối cống320,8m2
142Đào đất thi công ga M1 kích thước (700x700)mm dưới hè237,662m3
143Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,9096,1m3
144Đá mạt đệm đáy ga20,929m3
145Thi công bê tông đáy hố ga đúc sẵn đá 1x2 mác 20029,243m3
146Ván khuôn bê tông đáy ga đúc sẵn147m2
147Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg86cấu kiện
148Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75, PCB40102,398m3
149Trát tường trong ga dày 2cm, vữa XM M75286,891m2
150Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 7542,14m2
151Thi công bê tông đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 20012,274m3
152Ván khuôn bê tông đầu tường ga thu nước112,1m2
153Mua và lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221kg86cấu kiện
154Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm2.203kg
155Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm325kg
156Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm934kg
157Đào đất thi công ga M2 kích thước (700x700)mm dưới đường15,557m3
158Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ Kyc = 0,906,1m3
159Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc584,1m
160Đá mạt đệm đáy ga1,46m3
161Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 2002,478m3
162Ván khuôn đáy ga BTCT đúc sẵn11,4m2
163Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg6cấu kiện
164Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M757,874m3
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7518,185m2
166Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 752,94m2
167Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2 mác 2501,632m3
168Ván khuôn cho bê tông đầu tường ga thu nước9,9m2
169Mua và lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221kg6cấu kiện
170Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm43kg
171Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK >10mm221kg
172Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm62kg
173Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm230kg
174Đào đất thi công hố ga M3 kích thước (700x1500)mm dưới hè, dải phân cách113,778m3
175Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,9038,8m3
176Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm5,154m3
177Thi công bê tông đáy ga đúc sẵn đá 1x2, mác 2008,739m3
178Ván khuôn bê tông đáy ga36,6m2
179Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg14cấu kiện
180Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M7533,581m3
181Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7582,847m2
182Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 7514,7m2
183Thi công bê tông đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 2004,095m3
184Ván khuôn bê tông đầu tường ga31,5m2
185Mua + Lắp đặt bộ nắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg14cấu kiện
186Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm342kg
187Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK >10mm393kg
188Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm (đan hố ga)380kg
189Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm (đan hố ga)74kg
190Đào đất thi công hố ga M4 dưới đường kích thước (1200x1500)mm10,447m3
191Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,902,2m3
192Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm0,486m3
193Thi công bê tông đáy ga đá 1x2, mác 2000,816m3
194Ván khuôn bê tông đáy ga3,1m2
195Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg1cấu kiện
196Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M752,473m3
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7542,425m2
198Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 751,8m2
199Thi công bê tông đệm đầu tường hố ga đá 1x2 mác 2000,438m3
200Ván khuôn bê tông đệm đầu tường ga3,2m2
201Mua + Lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg1cấu kiện
202Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga86kg
203Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm10kg
204Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm59kg
205Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc1.300m
206Đá mạt đệm đáy cống2,08m3
207Thi công bê tông móng cống, đá 4x6, mác 1002,08m3
208Ván khuôn bê tông móng cống1,6m2
209Thi công bê tông ga cống hộp đá 1x2 mác 25014,975m3
210Ván khuôn bê tông ga cống hộp81,8m2
211Ván khuôn bê tông mặt cống hộp10,8m2
212Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M751,164m3
213Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường: 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa10,56m2
214Thi công mối nối cống bằng BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, mác 2500,336m3
215Ván khuôn mối nối cống BTCT7,1m2
216Cốt thép cống hộp bê tông đổ tại, ĐK 12kg
217Cốt thép cống hộp bê tông đổ tại,ĐK 2.519kg
218Cốt thép cống hộp bê tông đổ tại, ĐK >18 mm326kg
219Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT, ĐK 36kg
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT, ĐK 81kg
221Quét nhựa đường vào vị trí mối nối cống34,992m2
222Dán vải địa kỹ thuật vị trí mối nối cống35m2
223Mua + Lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg4cấu kiện
224Đào đất thi công hố ga M6 kích thước (250x900)mm dưới đường7,995m3
225Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,903,9m3
226Đá mạt đệm đáy ga1,645m3
227Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 1501,974m3
228Ván khuôn bê tông đáy ga7m2
229Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M756,575m3
230Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7517,949m2
231Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 752,7m2
232Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2 mác 2000,584m3
233Ván khuôn bê tông đầu tường ga2,8m2
234Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK 23kg
235Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK 63kg
236Gia công + lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)204kg
237Mua + Lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 115kg12cấu kiện
238Đá mạt đệm đáy ga13,843m3
239Thi công bê tông đáy ga đá 2x4 mác 15016,612m3
240Ván khuôn bê tông đáy ga58,9m2
241Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 7520,156m3
242Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7584,254m2
243Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 7522,725m2
244Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2 mác 2004,919m3
245Ván khuôn bê tông đầu tường ga23,9m2
246Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK 192kg
247Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK 532,3kg
248Gia công + Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)1.713kg
249Mua + lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 115kg101cấu kiện
250Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D200 class 2177,8m
251Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng inox 304 dày 1.5 ly101bộ
C CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất thi công cống B300 dọc dưới hè80,48m3
2Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9031,4m3
3Đá mạt đệm đáy cống81,874m3
4Thi công bê tông đáy cống đá 1x2, mác 200108,004m3
5Ván khuôn bê tông đáy cống860,5m2
6Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg871cấu kiện
7Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75215,311m3
8Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 751.271,66m2
9Thi công bê tông đệm đầu tường cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 20051,737m3
10Ván khuôn bê tông đệm đầu tường592,3m2
11Thi công bê tông tấm đan cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 7cm30,485m3
12Ván khuôn bê tông tấm đan cống209m2
13Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, 50kg

871cấu kiện
14Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm10.678kg
15Cốt thép BT đầu tường cống, ĐK ≤10mm4.703kg
16Đào đất thi công cống B400 dọc dưới hè95,664m3
17Đắp hoàn trả 2 bên cống Kyc = 0,9036,9m3
18Đá mạt đệm đáy cống25,272m3
19Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 20032,562m3
20Ván khuôn bê tông đáy cống244,9m2
21Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg243cấu kiện
22Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 7581,454m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75451,98m2
24Thi công bê tông đệm đầu tường cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 20014,434m3
25Ván khuôn bê tông đệm đầu tường165,2m2
26Thi công bê tông tấm đan cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 20010,206m3
27Ván khuôn bê tông tấm đan cống54,4m2
28Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, 100kg

243cấu kiện
29Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm3.281kg
30Cốt thép BT đệm đầu tường cống, ĐK ≤10mm1.312,2kg
31Đào đất thi công cống D500 dưới đường41,447m3
32Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9013,8m3
33Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc1.660m
34Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm4,814m3
35Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x24,232m3
36Ván khuôn bê tông đáy cống74,9m2
37Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg

116cấu kiện
38Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D500mm58m
39Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa6,64m2
40Thi công mối nối cống D500 bằng vữa XMCV M10053mối nối
41Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn, ĐK ≤10mm230kg
42Đào đất thi công cống D315 dưới đường88,778m3
43Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,9072,9m3
44Mua + Lắp đặt ống nhựa D315 class 5 thoát nước156,5m
45Mua + Lắp đặt cút nhựa D315 class 53cái
46Mua + lắp đặt ống nhựa D90 chờ đấu nối hệ thống thoát nước thải, kết nối hệ thống điện, nước,...137,6m
47Mua và lắp đặt nút bịt nhựa D90mm172cái
48Đào đất thi công ga T1 KT(500x500)mm dưới hè40,115m3
49Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,9018,2m3
50Đá mạt đệm đáy ga5,718m3
51Thi công bê tông đáy hố ga đúc sẵn đá 1x2 mác 2008,446m3
52Ván khuôn bê tông đáy ga55,8m2
53Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg44cấu kiện
54Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 7523,726m3
55Trát tường hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75101,359m2
56Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 7511m2
57Thi công bê tông đệm đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 2004,942m3
58Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga45,4m2
59Mua và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dẻo trọng lượng 145kg44cấu kiện
60Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm689kg
61Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, ĐK 529kg
62Đào đất thi công ga T2 (KT (700x1500)mm)6,774m3
63Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ Kyc = 0,902,1m3
64Đá mạt đệm đáy ga0,736m3
65Thi công bê tông đáy hố ga đúc sẵn đá 1x2 mác 2001,248m3
66Ván khuôn bê tông đáy ga đúc sẵn5,2m2
67Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg2cấu kiện
68Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 753,353m3
69Trát tường hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 7510,323m2
70Thi công bê tông đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 2000,875m3
71Ván khuôn bê tông đầu tường ga thu nước đổ tại chỗ5,5m2
72Mua và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg2cấu kiện
73Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm54kg
74Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK >10mm11kg
75Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga,ĐK24kg
76Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm56kg
77Mua và đóng + nhổ cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 6 cọc/m (chống sạc lở hố đào, đóng ngập đất 1,35m)852,1m
78Mua và đóng cọc tre, chiều dài 2,5m, mật độ 6 cọc/m (chống sạc lở hố đào, đóng không ngập đất 1,15m)725,9m
79Mua + lắp đặt phên nứa cao TB1.1m trống sạc lở hố đào115,72m2
80Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây, khấu hao 50%)21cây
81Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí10,415kg
82Đào đất thi công bể xử lý nước thải366,663m3
83Đắp hoàn trả xung quanh bể, Kyc = 0,90109,9m3
84Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc8.868,6m
85Thi công bê tông lót móng bể xử lý nước thải đá 4x6, mác 10014,421m3
86Ván khuôn bê tông móng bể xử lý nước thải6m2
87Thi công bê tông móng bể xử lý nước thải, đá 1x2, mác 25040,47m3
88Thi công bê tông thành bể chứa nước thải, đá 1x2, mác 250, dày 20cm26,975m3
89Thi công bê tông cột đỡ, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ1,307m3
90Ván khuôn thành bể232,4m2
91Ván khuôn cột23,8m2
92Bê tông dầm mái bể xử lý nước thải, đá 1x2, mác 2504,863m3
93Ván khuôn dầm mái bể xử lý nước thải62,703m2
94Thi công bê tông tấm đan mặt bể đúc sẵn, đá 1x2, mác 25013,528m3
95Ván khuôn bê tông tấm đan mặt bể đúc sẵn42,8m2
96Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P cấu kiện >50kg71cấu kiện
97Xây tường bể xử lý nước thải, gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 7515,114m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75101,987m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 350kg
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, ĐK10.780kg
101Cốt thép tấm đan bể bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm76kg
102Cốt thép tấm đan bể bê tông đúc sẵn, ĐK >10mm1.546kg
103Than củi D= 15-20mm7,24m2
104Than xỉ D= 20-25mm7,24m2
105Gạch vỡ D=25-30mm7,24m2
106Gạch vỡ D= 30-50mm7,24m2
107Ống PVC D5004m
108Ống PVC D15030m
109Tê ống D5002cái
110Tê ống D15024cái
111Chống thấm cho bể1trọn gói
112Vật liệu khác phục vụ kết nối1trọn gói
D HỆ THÔNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + CỨU HỎA
1Đào đất thi công đường ống cấp nước681,12m3
2Đắp hoàn trả hố đào, Kyc=0,9667,8m3
3Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1.027m
4Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; ĐK D50mm1.811m
5Mua + lắp đặt tê gang, đường kính 200x1601cái
6Mua + lắp đai quang, ĐK ống D110mm9cái
7Mua + lắp đặt kép 2" TTK D505cái
8Mua + lắp đặt van 2" ống D505cái
9Mua + lắp đặt khớp nối 2" /505cái
10Mua + lắp đặt nối góc D5031cái
11Mua + lắp đặt T nhựa 50x509cái
12Mua + lắp đặt nối góc D1109cái
13Mua + lắp đầu bịt PE - ĐK D50mm13cái
14Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK D100mm5Trọn bộ
15Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D50mm1.811m
16Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D110mm1.027m
17Khử trùng ống nước - ĐK D50mm1.811m
18Khử trùng ống nước - ĐK D110mm1.027m
19Đào đất thi công hố đồng hồ5,954m3
20Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,93,9m3
21Đá dăm đệm đáy hố đồng hồ dày 10cm0,247m3
22Thi công bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 20cm0,493m3
23Ván khuôn bê tông móng hố đồng hồ1,3m2
24Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, hố đồng hồ, vữa XM mác 750,927m3
25Trát tường trong hố đồng hồ dày 2,0 cm, vữa XM mác 753,876m2
26Láng đáy hố đồng hồ dày 2,0 cm, vữa XM 750,84m2
27Thi công bê tông đệm đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 2000,172m3
28Ván khuôn BT đầu tường hố đồng hồ1,6m2
29Tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 2000,065m3
30Ván khuôn tấm đan BTĐS0,4m2
31Cốt thép tấm đan hố đồng hồ7kg
32Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK 15kg
33Mua + lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 2cái
E KHUÔN VIÊN
1Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX15,2m2
2Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 1500,78m3
3Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 7526m
4Ván khuôn bê tông lót móng thành bồn cây1,3m2
5Thi công bê tông móng thành bồn cây đổ tại chỗ đá 4x6 mác 1000,215m3
6Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,828m3
7Ốp đá Granit mặt màu đỏ sậm + thành màu trắng, lót vữa XM M755,107m2
8Ván khuôn lót móng tường chắn1,7m2
9Thi công bê tông lót móng tường chắn đá 4x6 mác 1000,319m3
10Xây tường chắn bằng gạch bt 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,691m3
11Ốp mặt + thành tường chắn bằng gạch thẻ đỏ đậm (6x24)cm, loại 70v/m210,668m2
12Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Kyc = 0,91ca
13Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông20,8m2
14Thi công bê tông nền sân M150, đá 2x42,08m3
15Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m13,87m
16Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 7520,8m2
17Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây10,77m3
18Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm11,3m2
19Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Chuỗi ngọc vàng (rộng 0.4m, cao 0.45m, mật độ 25 cây/m2)8,31m2
20Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Ngâu trong vòng 1 năm, đường kính tán 1.0m, cao 1.2m1cây
21Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Móng Bò Tím tròng vòng 1 năm đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm1cây
22Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Cau bụi trong vòng 1 năm; cây cao 2.5m; 5.0 cây/bụi5cây
23Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX216,2m2
24Thi công bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 1502,43m3
25Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 7581m
26Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Kyc = 0,91ca
27Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông61,9m2
28Thi công bê tông nền sân M150, đá 2x46,185m3
29Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m41,23m
30Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 7561,85m2
31Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây61,92m3
32Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Chuỗi ngọc vàng (rộng 0.4m, cao 0.45m, mật độ 25 cây/m2)7,72m2
33Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm63,3m2
34Mua, trồng + chăm bón Cúc Ngũ sắc (mật độ 20 cây/m2)5,7m2
35Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị)7cây
36Đắp đất chống sạc lở phía tường rào trường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khu vực khuôn viên CX3)121m3
37Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX318,8m2
38Thi công bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 1502,82m3
39Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm94m
40Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây193,17m3
41Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị)10cây
42Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm372,9m2
43Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX424,4m2
44Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm3,66m3
45Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75122m
46Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Kyc = 0,902ca
47Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông159,7m2
48Thi công bê tông nền sân M150, đá 2x4, PCB4015,968m3
49Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m106,45m
50Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75159,68m2
51Đầm nền cát mặt sân bãi đỗ xe độ chặt Kyc = 0,952ca
52Đệm đá mạt tạo phẳng dày 10cm29,042m3
53Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông290,4m2
54Thi công bê tông nền bãi đổ xe M200, đá 2x4, PCB4043,563m3
55Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m193,61m
56Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm290,42m2
57Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây69,15m3
58Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Chuỗi ngọc vàng (rộng 0.4m, cao 0.45m, mật độ 25 cây/m2)29,36m2
59Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm64,4m2
60Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Cúc Ngũ sắc (mật độ 20 cây/m2)8,26m2
61Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Móng Bò Tím trong vòng 1 năm, đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm6cây
62Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Cau bụi trong vòng 1 năm; cây cao 2.5m; 5.0 cây/bụi15cây
63Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX59,4m2
64Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 1501,41m3
65Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 7547m
66Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây103,5m3
67Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị)7cây
68Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm181,8m2
69Đào đất thi công tường chắn31,998m3
70Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,9516,3m3
71Thi công bê tông lót móng, M100, đá 4x62,893m3
72Ván khuôn BT lót móng10,5m2
73Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7510,178m3
74Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7515,391m3
75Thi công bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x23,992m3
76Ván khuôn BT giằng tường28,4m2
77Lắp dựng cốt thép giẳng tường, ĐK ≤10mm335kg
78Ốp mặt + thành tường chắn bằng gạch thẻ màu đỏ đậm (6x24)cm, loại 70v/m2108,882m2
79Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX66m2
80Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 1500,9m3
81Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm30m
82Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây48,43m3
83Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị)4cây
84Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ lá tre trong 1 năm77,1m2
85Đào đất thi công tường chắn18,442m3
86Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt Kyc = 0,959,4m3
87Thi công bê tông lót móng, M100, đá 4x61,667m3
88Ván khuôn BT lót móng6,1m2
89Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,863m3
90Xây móng tường bằng BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M757,733m3
91Thi công bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x22,3m3
92Ván khuôn BT giằng tường16,4m2
93Lắp dựng cốt thép giẳng tường, ĐK ≤10mm192kg
94Ốp mặt + thành tường chắn bằng gạch thẻ màu đỏ đậm (6x24)cm, loại 70v/m257,57m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Mua và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện1tủ
2Mua + kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (4x25)mm2 từ TĐ 500V của TBA đến tủ ĐKCS (tính cả lên xuống cột đấu và tủ CS)30m
3Thi công móng bệ đỡ tủ ĐKCS: M-TCS1móng
4Mua và lắp đặt bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-11bộ
5Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm22đầu
6Mua + Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm28đầu
7Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cáp tổng từ tủ điện hạ thế của TBA đến tủ ĐKCS18,5m
8Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VH25m
9Mua và lắp đặt mốc báo cáp4bộ
10Mua và lắp đặt cột đèn bát giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, d=4mm45cột
11Mua và lắp đặt bộ đèn: Led: 150W/230V (Bóng + chóa bộ led )45bộ
12Mua và lắp đặt cần đèn TV-04 wn vươn 1,5m45bộ
13Thi công móng cột đèn thép: M - 145móng
14Mua và lắp đặt bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-145bộ
15Mua + kéo rải, lắp đặt cố định cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x16)mm2 (cả lên xuống cột, tủ CS)809,5m
16Mua + kéo rải, lắp đặt cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x10)mm2 (cả lên xuống cột, tủ CS)782,5m
17Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm292đầu
18Mua + Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2352đầu
19Mua + lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50 luồn cáp chiếu sáng1.340,85m
20Thi công hào cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VH1.194,3m
21Thi công hào cáp ngầm 0,4kV dưới đường nhựa: H1-ĐN101,2m
22Mua và lắp đặt mốc báo cáp143bộ
23Mua và luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn540m
24Mua và lắp đặt bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có (Bảng điện gỗ phíp đấu nối trong cột đèn, Cầu đấu dây 4P x 50A, Automas: 1P-10A/220V, Bulông mạ M8 x 30, Vít gỗ M4 x 30, Dây Cu/PVC 1 x 4 đấu bảng điện)45bảng
25Luồn cáp cửa cột92đầu
26Đánh số cột thép45cột
27Lắp cửa cột45cửa
G ĐIỆN SINH HOẠT + TRẠM BIẾN ÁP
1Mua và lắp đặt bộ cầu dao phụ tải ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu: LBS 24kV/630A1bộ
2Bộ báo sự cố đầu cáp - ABB (Earth Fault and Short Circuit Indicator)1bộ
3Mua và lắp đặt chống sét van 22kV (Zn0 - 22kV)1bộ
4Mua và lắp đặt trạm biến áp kiểu trụ thép tích hợp RMU: 560kVA-22/0,4kV1trọn gói
5Xà đỡ lèo: XĐL-1F1bộ
6Xà đỡ lèo: XĐL-2F1bộ
7Xà đỡ lèo: XĐL-3F1bộ
8Giá bắt tay thao tác cầu dao1bộ
9Xà đỡ cầu dao phụ tải: X.LBS-24kV1bộ
10Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC&LA1bộ
11Coulier ống luồn cáp, ôm cáp dọc cột LT161bộ
12Mua và lắp đặt sứ đường dây Polymer 24kV (kèm ty mạ F20 & kẹp khóa dây đỉnh sứ)6quả
13Mua và lắp đặt dây cáp cách điện 24kV: AsXV (1x120)/24kV đấu nối từ đường trục 22kV xuống cầu dao, đầu cáp21m
14Mua và lắp đặt dây cáp cách điện 24kV: AsXV (1x150)/24kV đấu nối chống sét van sang đầu cáp3m
15Ghíp nhôm 3 bulon A150/50mm29bộ
16Mua và ép đầu cốt đồng nhôm AM120mm29bộ
17Mua và ép đầu cốt đồng nhôm AM50mm26bộ
18Mua và làm đầu cáp khô 3M-3 pha, co nguội, ngoài trời (3x120)mm2-24kV (đã bao gồm cả đầu cốt)1bộ
19Bổ sung nối đất tại cột đấu cáp1bộ
20Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D160/125 luồn cáp 24kV228,9m
21Mua và kéo rải, lắp đặt đoạn cáp ngầm 24kV từ cột đấu đến TBA: Cáp 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn bằng đồng, giáp bằng thép, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W - 12/20(24)kV (3x120)mm2 (đã tính cả lên xuống cột + dự phòng)237,3m
22Mua và lắp đặt đầu cáp 3M - T -Plug 24kV (3x120) - 250A tại các khối tủ RMU của TBA1bộ
23Phá dỡ nền gạch xi măng (hè đường)20m2
24Lát hoàn trả vỉa hè - gạch xi măng tự chèn (30x30) - bổ sung 25% gạch20m2
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thép20m2
26Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới hè đường: H1C24-HĐ171m
27Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới đường: H1C24-ĐN26m
28Bê tông móng hè (hoàn trả)1,4m3
29Mua và lắp đặt mốc báo cáp20mốc
30Tiếp địa trạm Rtr ≤ 4Ω1bộ
31Bệ đỡ TBA trụ thép tích hợp tủ RMU1bệ
32Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3*50)mm2-24kV từ tủ trung thế sang MBA6m
33Làm và lắp đặt đầu cáp lực 22kV - cáp khô 3 pha: S ≤ 70mm22đầu
34Mua + kéo rải, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x240)mm2 trong ống bảo vệ, lắp từ MBA 560kVA sang tủ hạ thế (7 sợi x 6m/sợi)42m
35Mua và ép đầu cốt đồng M240mm214đầu
36Mua và lắp đặt biển báo an toàn + biển báo tên trạm3cái
37Mua và lắp đặt tủ điện lắp 6 công tơ 1 pha - vỏ tủ Inox: T6CT-1P (không bao gồm công tơ)31cái
38Bệ tủ công tơ trên hè đường (tủ H6)31cái
39Tiếp địa tủ công tơ: R-2TĐ31bộ
40Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x35+1x25)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)326,55m
41Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x50+1x35)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)451,5m
42Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x70+1x50)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)110,25m
43Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x95+1x70)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)73,5m
44Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x120+1x95)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)58,28m
45Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x150+1x95)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)152,25m
46Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x185+1x120)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)180,08m
47Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x240+1x150)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng)34,13m
48Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F105/80 luồn cáp (S ≤ 3x50mm2)778,05m
49Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 luồn cáp (3x70mm2 ≤ S ≤ 3x120mm2)242,03m
50Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F160/125 luồn cáp (3x150mm2 ≤ S ≤ 3x300mm2)366,45m
51Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 3M - HST-1/4(3+1)B-4x(25 ÷ 50)mm240bộ
52Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 3M - HST-1/4(3+1)B-4x(70 ÷ 120)mm210bộ
53Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 3M - HST-1/4(3+1)B-4x(150 ÷ 240)mm211bộ
54Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2109đầu
55Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 70mm226đầu
56Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 120mm26đầu
57Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤240mm24đầu
58Mua và ép đầu cốt đồng M35mm2109bộ
59Mua và ép đầu cốt đồng M50mm253bộ
60Mua và ép đầu cốt đồng M70mm220bộ
61Mua và ép đầu cốt đồng M95mm219bộ
62Mua và ép đầu cốt đồng M120mm28bộ
63Mua và ép đầu cốt đồng M150mm223bộ
64Mua và ép đầu cốt đồng M185mm26bộ
65Mua và ép đầu cốt đồng M240mm26bộ
66Hào 1 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1C0.4-HĐ1.106,5m
67Hào 1 cáp ngầm 0,4kV dưới đường: H1C0.4-ĐN51,5m
68Mua và lắp đặt mốc báo cáp91mốc
69Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 chờ sẵn đến nhà dân1.772m
70Nút bịt ống D40169cái
71Hào 1-:-3 ống luồn dây sau công tơ: H3001.067m
72Hào 4-:-6 ống luồn dây sau công tơ: H40074m
73Phá dỡ tường gạch để lắp ống dây sau công tơ2,05m3
74Hoàn trả tường gạch2,05m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,41%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,42%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 37,0 tỷ đồng;X ≥ 74,0 tỷ đồngSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường: 4 (03 cán bộ phụ trách thi công. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện) Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận.21
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên32
4 Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m32
5 Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar ≥ 160 bar1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít4
7 Máy trộn vữa ≥ 150l ≥ 150l4
8 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
9 Máy lu bánh thép ≥ 9T ≥ 9T2
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T ≥ 16T1
11 Ô tô tải tự đổ >7 tấn >7 tấn4
12 Cần trục ô tô/ ô tô gắn cần cẩu - sức nâng ≥ 5 t ≥ 5 t1
13 Máy đục bê tông ≥ 900W ≥ 900W1
14 Máy hàn điện ≥ 23kW ≥ 23kW2
15 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW ≥ 7,5kW2
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW ≥ 3kW2
17 Máy rải thảm bê tông nhựa ≥ 30CV ≥ 30CV1
18 Máy thuỷ bình Máy1
19 Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ Máy1
20 Máy bơm nước Diezel ≥ 750W ≥ 750W2
21 Máy phát điện ≥ 5,5 ≥ 5,51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->