Gói thầu: Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng (Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh ), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng (Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh ), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định do UBND Thành phố Nam Định làm chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 10:53:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,813,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 37,0 tỷ đồng;X ≥ 74,0 tỷ đồngSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (03 cán bộ phụ trách thi công. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện) Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 160 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ >7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần trục ô tô/ ô tô gắn cần cẩu - sức nâng ≥ 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đục bê tông ≥ 900W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 900W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải thảm bê tông nhựa ≥ 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước Diezel ≥ 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện ≥ 5,5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng (Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh ), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định Xây dựng khu tái định cư phường Lộc Vượng ( Khu vực Trường Đại học Lương Thế Vinh), phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định do UBND Thành phố Nam Định làm chủ đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng công trình, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 17.957,1 | m2 | |
| 2 | Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 59 | cây | |
| 3 | Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 52 | cây | |
| 4 | Chặt và đào gốc cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 14 | cây | |
| 5 | Đào bụi chuối đường kính >30cm, vvận chuyển đổ đúng nơi quy định | 79 | bụi | |
| 6 | Đắp đất san nền mặt bằng (bằng đất đào tận dụng) độ chặt K = 0,85 | 9.016,3 | m3 | |
| 7 | Đắp cát san nền mặt bằng, độ chặt K = 0,85 | 20.043,6 | m3 | |
| 8 | Bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | Trọn gói | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 106,085 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 306,63 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 892,005 | m3 | |
| 12 | Đào bùn nền móng công trình, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 3.131,6 | m3 | |
| 13 | Đào đất hữu cơ công trình, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 605,9 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng công trình phạm vi qua khu dân cư, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 1.326,329 | m3 | |
| 15 | Đào đất yếu nền đường (tận dụng đất này để đắp dải phân cách, bao ta luy mép hè và san nền mặt bằng) | 7.289 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố xử lý nền đất yếu | 151.625 | m | |
| 17 | Đắp cát nền đường, nền hè, Kyc = 0,9 | 21.341,2 | m3 | |
| 18 | Đắp cát nền đường, hè đường, Kyc = 0,95 | 5.832,8 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền đường dày 30cm, Kyc=0,98 | 3.438,1 | m3 | |
| 20 | Gia cố nền đường bằng đá thải dày 20cm | 11.544,9 | m2 | |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới lu lèn đầm chặt dày 24cm | 2.770,8 | m3 | |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên lu lèn đầm chặt dày 15cm | 1.703,2 | m3 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 trước khi thảm BTN | 11.202,8 | m2 | |
| 24 | Thi công mặt đường thảm BTN C12,5 dày 7cm | 11.202,8 | m2 | |
| 25 | Thi công bê tông móng đan rãnh M150, đá 2x4 | 67,35 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ, (tính 01 bên) | 269,4 | m2 | |
| 27 | Đan rãnh bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 40,41 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bê tông đan rãnh đúc sẵn | 484,9 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (18.75kg/cái) | 5.388 | cái | |
| 30 | Thi công rải đá mạt mặt đường giáp khu dân cư tạo phẳng dày 10cm | 36,2 | m3 | |
| 31 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông mặt đường | 362 | m2 | |
| 32 | Thi công Bê tông mặt đường phía khu dân cư, vuốt mặt đường bê tông đá 2x4 mác 200 đổ tại chỗ | 43,44 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bê tông hai bên đường | 35,5 | m2 | |
| 34 | Đánh bóng mặt đường BT bằng máy | 362 | m2 | |
| 35 | Mua và đóng cọc tre trống sạc lở bờ đất chiều dài cọc 2.5 m; mật độ 3 cọc/m, ĐK D>= 60 | 1.171,125 | m | |
| 36 | Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở cao 1.2m | 187,38 | m2 | |
| 37 | Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây) | 31 | cây | |
| 38 | Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí | 15,46 | kg | |
| 39 | Đắp đất bao ta luy giữ hè đường, Kyc = 0,95 | 906 | m3 | |
| 40 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 7.593,6 | m2 | |
| 41 | Thi công Bê tông nền hè M150, đá 2x4 | 531,815 | m3 | |
| 42 | Cắt mạch BT khoảng cách 3.0m/khe, chiều rộng Tb 2.68m/khe | 2.514,73 | m | |
| 43 | Mặt hè lát gạch Terrazzo màu KT(300x300x50)mm | 7.597,359 | m2 | |
| 44 | Thi công Bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 | 85,092 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 567,3 | m2 | |
| 46 | Mua + lắp đặt bó vỉa vát cạnh đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm | 2.836,4 | m | |
| 47 | Bê tông bó hè đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | 88,538 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn bê tông bó hè | 1.180,5 | m2 | |
| 49 | Bồn cây xây gạch thẻ 21 lỗ, vữa XM mác 75 | 21,991 | m3 | |
| 50 | Mua + đổ đất màu trồng cây dày 100cm | 156,8 | m3 | |
| 51 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15.0 cm (cây ưu tiên trong đô thị) | 245 | cây | |
| 52 | Sơn tim đường nét đứt bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 77,577 | m2 | |
| 53 | Sơn mép đường màu trắng nét liền | 523,863 | m2 | |
| 54 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 160,118 | m2 | |
| 55 | Sơn vạch đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 184,8 | m2 | |
| 56 | Sơn vạch mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 32,49 | m2 | |
| 57 | Đào đất thi công tường chắn | 177,56 | m3 | |
| 58 | Đắp đất hoàn trả hố đào, Kyc = 0,95 | 128,7 | m3 | |
| 59 | Đóng cọc tre, mật độ 7 cọc/m; 3.0m/cọc trống sạc lở, ĐK D>= 60 | 945 | m | |
| 60 | Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở | 49,5 | m2 | |
| 61 | Đóng cọc tre gia cố nền chiều dài cọc 2.0m/cọc; mật độ 25.0 cọc/m2, ĐK D>= 60 | 759 | m | |
| 62 | Thi công Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, đổ tại chỗ | 15,653 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | 56 | m2 | |
| 64 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm | 29,165 | m3 | |
| 65 | Xây móng, tường bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm | 99,58 | m3 | |
| 66 | Thi công bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x2 | 20,975 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn BT giằng tường chắn | 147,7 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | 329,65 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | 1.273 | kg | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | 488 | kg | |
| 71 | Mua + đóng cọc tre, ĐK D>= 60, chiều dài cọc 3.0 m; đóng 2 hàng, mật độ 14 cọc/m chống sạc lở hai bên nhà dân | 9.240 | m | |
| 72 | Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở hố đào cao 1.2m | 132 | m2 | |
| 73 | Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây) | 22 | cây | |
| 74 | Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí | 10,89 | kg | |
| 75 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | trọn gói | |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công cống B500 | 145,557 | m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 62,8 | m3 | |
| 3 | Đá mạt đệm đáy cống | 10,716 | m3 | |
| 4 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 15,679 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn | 104,7 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P> 250kg/cấu kiện | 94 | cấu kiện | |
| 7 | Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 | 34,818 | m3 | |
| 8 | Trát tường cống bên trong dày 2cm | 189,88 | m2 | |
| 9 | Bê tông đầu tường cống đổ tại chỗ mác 200, đá 1x2 | 5,997 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông đầu tường | 71,4 | m2 | |
| 11 | Thi công bê tông tấm đan cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 5,922 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn | 28,8 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn, 100kg | 94 | cấu kiện | |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1.686 | kg | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép BT đầu tường cống, ĐK | 515 | kg | |
| 16 | Đào đất thi công cống D400 dưới đường | 143,552 | m3 | |
| 17 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 66,8 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | 10.304 | m | |
| 19 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | 25,76 | m3 | |
| 20 | Thi công Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 18,179 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn | 377,6 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg | 736 | cấu kiện | |
| 23 | Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK 400mm | 368 | m | |
| 24 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 17,74 | m2 | |
| 25 | Thi công mối nối cống D400 bằng vữa XMCV M100 | 321 | mối nối | |
| 26 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1.207 | kg | |
| 27 | Đào đất thi công cống D500 dưới hè | 318,332 | m3 | |
| 28 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 141,2 | m3 | |
| 29 | Đá mạt đệm đáy cống | 30,793 | m3 | |
| 30 | Đáy cống BTCT đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 27,068 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn | 479,3 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg | 742 | cấu kiện | |
| 33 | Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK D500mm | 371 | m | |
| 34 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 44,602 | m2 | |
| 35 | Thi công mối nối cống D500 bằng vữa XMCV M100 | 356 | mối nối | |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1.473 | kg | |
| 37 | Đào đất thi công cống D500 dưới đường | 181,561 | m3 | |
| 38 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 60,3 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | 8.432,8 | m | |
| 40 | Đá mạt đệm đáy cống | 21,082 | m3 | |
| 41 | Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 18,532 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn | 328,2 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg | 508 | cấu kiện | |
| 44 | Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK D500mm | 254 | m | |
| 45 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 30,319 | m2 | |
| 46 | Thi công mối nối cống D500 bằng vữa XMCV M100 | 242 | mối nối | |
| 47 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1.008 | kg | |
| 48 | Đào đất thi công cống D600 dưới hè | 422,782 | m3 | |
| 49 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 230,2 | m3 | |
| 50 | Đá mạt đệm đáy cống | 29,328 | m3 | |
| 51 | Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 29,166 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn | 464,8 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 100kg | 624 | cấu kiện | |
| 54 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D600mm | 312 | m | |
| 55 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 43,443 | m2 | |
| 56 | Thi công mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 | 295 | mối nối | |
| 57 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1.416 | kg | |
| 58 | Đào đất thi công cống D600 dưới đường | 83,11 | m3 | |
| 59 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 39,3 | m3 | |
| 60 | Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre loại D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc, ĐK D>= 60 | 2.669,6 | m | |
| 61 | Đá mạt đệm đáy cống | 6,674 | m3 | |
| 62 | Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 6,637 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 105,8 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 100kg | 142 | cấu kiện | |
| 65 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D600mm | 71 | m | |
| 66 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 9,72 | m2 | |
| 67 | Thi công mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 | 66 | mối nối | |
| 68 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 322 | kg | |
| 69 | Mua và đóng, nhổ cọc tre chống sạc lở hố đào, chiều dài cọc 2.5 m; mật độ 6 cọc/m, ĐK D>= 60 | 5.846,4 | m | |
| 70 | Mua và đóng cọc tre chống sạc lở hố đào, chiều dài cọc 2.5 m; mật độ 6 cọc/m, ĐK D>= 60 | 4.233,6 | m | |
| 71 | Mua + lắp đặt phên nứa trống sạc lở hố đào cao TB1.0m | 672 | m2 | |
| 72 | Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây, khấu hao 50%) | 134 | cây | |
| 73 | Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí | 66,528 | kg | |
| 74 | Đào đất thi công cống D1000 dưới hè | 109,559 | m3 | |
| 75 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 61,8 | m3 | |
| 76 | Đá mạt đệm đáy cống | 4,29 | m3 | |
| 77 | Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 6,22 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn | 71,7 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 100kg | 66 | cấu kiện | |
| 80 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1000mm | 33 | m | |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 11,053 | m2 | |
| 82 | Thi công mối nối cống D1000 bằng vữa XMCV M100 | 32 | mối nối | |
| 83 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 152 | kg | |
| 84 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm | 248 | kg | |
| 85 | Đào đất thi công cống D1250 dưới hè | 1.074,884 | m3 | |
| 86 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 490,6 | m3 | |
| 87 | Đá mạt đệm đáy cống | 42,4 | m3 | |
| 88 | Bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 79,956 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 733,1 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg | 530 | cấu kiện | |
| 91 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1250mm | 265 | m | |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 132,151 | m2 | |
| 93 | Thi công mối nối cống D1250 bằng vữa XMCV M100 | 256 | mối nối | |
| 94 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 519 | kg | |
| 95 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm | 4.600 | kg | |
| 96 | Đào đất thi công cống D1250 dưới đường | 203,447 | m3 | |
| 97 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 84,4 | m3 | |
| 98 | Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | 3.456 | m | |
| 99 | Đá mạt đệm đáy cống | 8,64 | m3 | |
| 100 | Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 16,293 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 149,4 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg | 108 | cấu kiện | |
| 103 | Mua + lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1250mm | 54 | m | |
| 104 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 26,843 | m2 | |
| 105 | Thi công mối nối cống D1250 bằng vữa XMCV M100 | 52 | mối nối | |
| 106 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 106 | kg | |
| 107 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm | 937 | kg | |
| 108 | Đào đất thi công cống D1500 dưới hè | 236,446 | m3 | |
| 109 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 111,5 | m3 | |
| 110 | Đá mạt đệm đáy cống | 7,56 | m3 | |
| 111 | Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 17,588 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 133,4 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg | 84 | cấu kiện | |
| 114 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D1500mm | 42 | m | |
| 115 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 24,417 | m2 | |
| 116 | Thi công mối nối cống D1500 bằng vữa XMCV M100 | 40 | mối nối | |
| 117 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 92 | kg | |
| 118 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK >10mm | 1.022 | kg | |
| 119 | Thép tấm dày 5.0mm, rộng 2.3m làm tường chắn thi công | 666,103 | kg | |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm | 14.263 | kg | |
| 121 | Thép chống I200; chiều dài 6.0m/cọc; mật độ 2.0 cọc/m (trọng lượng 21kg/m) | 1.859,407 | kg | |
| 122 | Đóng và nhổ cọc thép hình I200 (ngập đất 3.62m) | 1.143,9 | m | |
| 123 | Đóng và nhổ cọc thép hình I200 (không ngập đất 2.38m) | 752,1 | m | |
| 124 | Đào đất thi công cống BxH(2000x2000) | 645,997 | m3 | |
| 125 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 212,2 | m3 | |
| 126 | Đóng cọc tre gia cố nền, ĐK D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc | 11.488,8 | m | |
| 127 | Đá mạt đệm đáy cống | 18,382 | m3 | |
| 128 | Thi công bê tông móng cống, đá 4x6, mác 100 | 18,382 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn bê tông móng cống | 14,14 | m2 | |
| 130 | Thi công bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | 130,088 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn cống hộp BTCT đúc sẵn | 1.210,4 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn, trọng lượng 1 cấu kiện >5 tấn (1.22m/cấu kiện) | 58 | cấu kiện | |
| 133 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường: 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 96,8 | m2 | |
| 134 | Thi công mối nối cống bằng BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, mác 250 | 3,08 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn mối nối cống | 64,7 | m2 | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, ĐK | 143 | kg | |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp BTCT đúc sẵn, ĐK | 21.574 | kg | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT đổ tại chỗ, ĐK | 1.076 | kg | |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT đổ tại chỗ, ĐK | 746 | kg | |
| 140 | Quét nhựa đường vào vị trí mối nối cống | 320,76 | m2 | |
| 141 | Dán vải địa kỹ thuật vị trí mối nối cống | 320,8 | m2 | |
| 142 | Đào đất thi công ga M1 kích thước (700x700)mm dưới hè | 237,662 | m3 | |
| 143 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,90 | 96,1 | m3 | |
| 144 | Đá mạt đệm đáy ga | 20,929 | m3 | |
| 145 | Thi công bê tông đáy hố ga đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 29,243 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn bê tông đáy ga đúc sẵn | 147 | m2 | |
| 147 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 86 | cấu kiện | |
| 148 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75, PCB40 | 102,398 | m3 | |
| 149 | Trát tường trong ga dày 2cm, vữa XM M75 | 286,891 | m2 | |
| 150 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 42,14 | m2 | |
| 151 | Thi công bê tông đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | 12,274 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn bê tông đầu tường ga thu nước | 112,1 | m2 | |
| 153 | Mua và lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221kg | 86 | cấu kiện | |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 2.203 | kg | |
| 155 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm | 325 | kg | |
| 156 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm | 934 | kg | |
| 157 | Đào đất thi công ga M2 kích thước (700x700)mm dưới đường | 15,557 | m3 | |
| 158 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ Kyc = 0,90 | 6,1 | m3 | |
| 159 | Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | 584,1 | m | |
| 160 | Đá mạt đệm đáy ga | 1,46 | m3 | |
| 161 | Đáy hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 2,478 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn đáy ga BTCT đúc sẵn | 11,4 | m2 | |
| 163 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện >250kg | 6 | cấu kiện | |
| 164 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | 7,874 | m3 | |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 18,185 | m2 | |
| 166 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 167 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2 mác 250 | 1,632 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đầu tường ga thu nước | 9,9 | m2 | |
| 169 | Mua và lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221kg | 6 | cấu kiện | |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 43 | kg | |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK >10mm | 221 | kg | |
| 172 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm | 62 | kg | |
| 173 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm | 230 | kg | |
| 174 | Đào đất thi công hố ga M3 kích thước (700x1500)mm dưới hè, dải phân cách | 113,778 | m3 | |
| 175 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,90 | 38,8 | m3 | |
| 176 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | 5,154 | m3 | |
| 177 | Thi công bê tông đáy ga đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | 8,739 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 36,6 | m2 | |
| 179 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 14 | cấu kiện | |
| 180 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | 33,581 | m3 | |
| 181 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 82,847 | m2 | |
| 182 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 14,7 | m2 | |
| 183 | Thi công bê tông đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | 4,095 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn bê tông đầu tường ga | 31,5 | m2 | |
| 185 | Mua + Lắp đặt bộ nắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg | 14 | cấu kiện | |
| 186 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 342 | kg | |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga bê tông đúc sẵn, ĐK >10mm | 393 | kg | |
| 188 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm (đan hố ga) | 380 | kg | |
| 189 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm (đan hố ga) | 74 | kg | |
| 190 | Đào đất thi công hố ga M4 dưới đường kích thước (1200x1500)mm | 10,447 | m3 | |
| 191 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,90 | 2,2 | m3 | |
| 192 | Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | 0,486 | m3 | |
| 193 | Thi công bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 194 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 3,1 | m2 | |
| 195 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 1 | cấu kiện | |
| 196 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | 2,473 | m3 | |
| 197 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 42,425 | m2 | |
| 198 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 199 | Thi công bê tông đệm đầu tường hố ga đá 1x2 mác 200 | 0,438 | m3 | |
| 200 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường ga | 3,2 | m2 | |
| 201 | Mua + Lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg | 1 | cấu kiện | |
| 202 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga | 86 | kg | |
| 203 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm | 10 | kg | |
| 204 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm | 59 | kg | |
| 205 | Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc | 1.300 | m | |
| 206 | Đá mạt đệm đáy cống | 2,08 | m3 | |
| 207 | Thi công bê tông móng cống, đá 4x6, mác 100 | 2,08 | m3 | |
| 208 | Ván khuôn bê tông móng cống | 1,6 | m2 | |
| 209 | Thi công bê tông ga cống hộp đá 1x2 mác 250 | 14,975 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn bê tông ga cống hộp | 81,8 | m2 | |
| 211 | Ván khuôn bê tông mặt cống hộp | 10,8 | m2 | |
| 212 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | 1,164 | m3 | |
| 213 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường: 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 10,56 | m2 | |
| 214 | Thi công mối nối cống bằng BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, mác 250 | 0,336 | m3 | |
| 215 | Ván khuôn mối nối cống BTCT | 7,1 | m2 | |
| 216 | Cốt thép cống hộp bê tông đổ tại, ĐK | 12 | kg | |
| 217 | Cốt thép cống hộp bê tông đổ tại,ĐK | 2.519 | kg | |
| 218 | Cốt thép cống hộp bê tông đổ tại, ĐK >18 mm | 326 | kg | |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT, ĐK | 36 | kg | |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối cống hộp BTCT, ĐK | 81 | kg | |
| 221 | Quét nhựa đường vào vị trí mối nối cống | 34,992 | m2 | |
| 222 | Dán vải địa kỹ thuật vị trí mối nối cống | 35 | m2 | |
| 223 | Mua + Lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg | 4 | cấu kiện | |
| 224 | Đào đất thi công hố ga M6 kích thước (250x900)mm dưới đường | 7,995 | m3 | |
| 225 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,90 | 3,9 | m3 | |
| 226 | Đá mạt đệm đáy ga | 1,645 | m3 | |
| 227 | Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 150 | 1,974 | m3 | |
| 228 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 7 | m2 | |
| 229 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | 6,575 | m3 | |
| 230 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 17,949 | m2 | |
| 231 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 2,7 | m2 | |
| 232 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2 mác 200 | 0,584 | m3 | |
| 233 | Ván khuôn bê tông đầu tường ga | 2,8 | m2 | |
| 234 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK | 23 | kg | |
| 235 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK | 63 | kg | |
| 236 | Gia công + lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông) | 204 | kg | |
| 237 | Mua + Lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 115kg | 12 | cấu kiện | |
| 238 | Đá mạt đệm đáy ga | 13,843 | m3 | |
| 239 | Thi công bê tông đáy ga đá 2x4 mác 150 | 16,612 | m3 | |
| 240 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 58,9 | m2 | |
| 241 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | 20,156 | m3 | |
| 242 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 84,254 | m2 | |
| 243 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 22,725 | m2 | |
| 244 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2 mác 200 | 4,919 | m3 | |
| 245 | Ván khuôn bê tông đầu tường ga | 23,9 | m2 | |
| 246 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK | 192 | kg | |
| 247 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK | 532,3 | kg | |
| 248 | Gia công + Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông) | 1.713 | kg | |
| 249 | Mua + lắp đặt bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 115kg | 101 | cấu kiện | |
| 250 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D200 class 2 | 177,8 | m | |
| 251 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng inox 304 dày 1.5 ly | 101 | bộ | |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất thi công cống B300 dọc dưới hè | 80,48 | m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 31,4 | m3 | |
| 3 | Đá mạt đệm đáy cống | 81,874 | m3 | |
| 4 | Thi công bê tông đáy cống đá 1x2, mác 200 | 108,004 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 860,5 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 871 | cấu kiện | |
| 7 | Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 | 215,311 | m3 | |
| 8 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 1.271,66 | m2 | |
| 9 | Thi công bê tông đệm đầu tường cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | 51,737 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | 592,3 | m2 | |
| 11 | Thi công bê tông tấm đan cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 7cm | 30,485 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan cống | 209 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, 50kg | 871 | cấu kiện | |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 10.678 | kg | |
| 15 | Cốt thép BT đầu tường cống, ĐK ≤10mm | 4.703 | kg | |
| 16 | Đào đất thi công cống B400 dọc dưới hè | 95,664 | m3 | |
| 17 | Đắp hoàn trả 2 bên cống Kyc = 0,90 | 36,9 | m3 | |
| 18 | Đá mạt đệm đáy cống | 25,272 | m3 | |
| 19 | Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 32,562 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 244,9 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 243 | cấu kiện | |
| 22 | Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 | 81,454 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 451,98 | m2 | |
| 24 | Thi công bê tông đệm đầu tường cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | 14,434 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | 165,2 | m2 | |
| 26 | Thi công bê tông tấm đan cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 10,206 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan cống | 54,4 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, 100kg | 243 | cấu kiện | |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan + tấm đáy cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 3.281 | kg | |
| 30 | Cốt thép BT đệm đầu tường cống, ĐK ≤10mm | 1.312,2 | kg | |
| 31 | Đào đất thi công cống D500 dưới đường | 41,447 | m3 | |
| 32 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 13,8 | m3 | |
| 33 | Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 20 cọc/m2, L= 2.0m/cọc | 1.660 | m | |
| 34 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | 4,814 | m3 | |
| 35 | Thi công bê tông đáy cống đúc sẵn mác 200, đá 1x2 | 4,232 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn bê tông đáy cống | 74,9 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đáy cống bê tông đúc sẵn, 50kg | 116 | cấu kiện | |
| 38 | Mua + Lắp đặt ống cống bê tông ĐK D500mm | 58 | m | |
| 39 | Thi công mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,64 | m2 | |
| 40 | Thi công mối nối cống D500 bằng vữa XMCV M100 | 53 | mối nối | |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đáy cống tròn đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 230 | kg | |
| 42 | Đào đất thi công cống D315 dưới đường | 88,778 | m3 | |
| 43 | Đắp hoàn trả 2 bên cống, Kyc = 0,90 | 72,9 | m3 | |
| 44 | Mua + Lắp đặt ống nhựa D315 class 5 thoát nước | 156,5 | m | |
| 45 | Mua + Lắp đặt cút nhựa D315 class 5 | 3 | cái | |
| 46 | Mua + lắp đặt ống nhựa D90 chờ đấu nối hệ thống thoát nước thải, kết nối hệ thống điện, nước,... | 137,6 | m | |
| 47 | Mua và lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | 172 | cái | |
| 48 | Đào đất thi công ga T1 KT(500x500)mm dưới hè | 40,115 | m3 | |
| 49 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, Kyc = 0,90 | 18,2 | m3 | |
| 50 | Đá mạt đệm đáy ga | 5,718 | m3 | |
| 51 | Thi công bê tông đáy hố ga đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 8,446 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 55,8 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 44 | cấu kiện | |
| 54 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | 23,726 | m3 | |
| 55 | Trát tường hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 101,359 | m2 | |
| 56 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | 11 | m2 | |
| 57 | Thi công bê tông đệm đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | 4,942 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | 45,4 | m2 | |
| 59 | Mua và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dẻo trọng lượng 145kg | 44 | cấu kiện | |
| 60 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 689 | kg | |
| 61 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, ĐK | 529 | kg | |
| 62 | Đào đất thi công ga T2 (KT (700x1500)mm) | 6,774 | m3 | |
| 63 | Đắp hoàn trả xung quanh ga, độ Kyc = 0,90 | 2,1 | m3 | |
| 64 | Đá mạt đệm đáy ga | 0,736 | m3 | |
| 65 | Thi công bê tông đáy hố ga đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 1,248 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn bê tông đáy ga đúc sẵn | 5,2 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt đáy ga BTCT đúc sẵn, P cấu kiện > 250kg | 2 | cấu kiện | |
| 68 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | 3,353 | m3 | |
| 69 | Trát tường hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,323 | m2 | |
| 70 | Thi công bê tông đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | 0,875 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn bê tông đầu tường ga thu nước đổ tại chỗ | 5,5 | m2 | |
| 72 | Mua và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dẻo trọng lượng 221kg | 2 | cấu kiện | |
| 73 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 54 | kg | |
| 74 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đáy ga đúc sẵn, ĐK >10mm | 11 | kg | |
| 75 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga,ĐK | 24 | kg | |
| 76 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, ĐK ≤18mm | 56 | kg | |
| 77 | Mua và đóng + nhổ cọc tre chiều dài 2,5m, mật độ 6 cọc/m (chống sạc lở hố đào, đóng ngập đất 1,35m) | 852,1 | m | |
| 78 | Mua và đóng cọc tre, chiều dài 2,5m, mật độ 6 cọc/m (chống sạc lở hố đào, đóng không ngập đất 1,15m) | 725,9 | m | |
| 79 | Mua + lắp đặt phên nứa cao TB1.1m trống sạc lở hố đào | 115,72 | m2 | |
| 80 | Mua + lắp dựng tre song tử (5.0m/cây, khấu hao 50%) | 21 | cây | |
| 81 | Thép D4 buộc tre song tử, 2.0 vị trí/m; 0.5m/ vị trí | 10,415 | kg | |
| 82 | Đào đất thi công bể xử lý nước thải | 366,663 | m3 | |
| 83 | Đắp hoàn trả xung quanh bể, Kyc = 0,90 | 109,9 | m3 | |
| 84 | Đóng cọc tre gia cố xử lý nền, ĐK D>= 60; mật độ 25 cọc/m2, L= 2.5m/cọc | 8.868,6 | m | |
| 85 | Thi công bê tông lót móng bể xử lý nước thải đá 4x6, mác 100 | 14,421 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn bê tông móng bể xử lý nước thải | 6 | m2 | |
| 87 | Thi công bê tông móng bể xử lý nước thải, đá 1x2, mác 250 | 40,47 | m3 | |
| 88 | Thi công bê tông thành bể chứa nước thải, đá 1x2, mác 250, dày 20cm | 26,975 | m3 | |
| 89 | Thi công bê tông cột đỡ, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | 1,307 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thành bể | 232,4 | m2 | |
| 91 | Ván khuôn cột | 23,8 | m2 | |
| 92 | Bê tông dầm mái bể xử lý nước thải, đá 1x2, mác 250 | 4,863 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn dầm mái bể xử lý nước thải | 62,703 | m2 | |
| 94 | Thi công bê tông tấm đan mặt bể đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 13,528 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn bê tông tấm đan mặt bể đúc sẵn | 42,8 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn, P cấu kiện >50kg | 71 | cấu kiện | |
| 97 | Xây tường bể xử lý nước thải, gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | 15,114 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 101,987 | m2 | |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | 350 | kg | |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, ĐK | 10.780 | kg | |
| 101 | Cốt thép tấm đan bể bê tông đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 76 | kg | |
| 102 | Cốt thép tấm đan bể bê tông đúc sẵn, ĐK >10mm | 1.546 | kg | |
| 103 | Than củi D= 15-20mm | 7,24 | m2 | |
| 104 | Than xỉ D= 20-25mm | 7,24 | m2 | |
| 105 | Gạch vỡ D=25-30mm | 7,24 | m2 | |
| 106 | Gạch vỡ D= 30-50mm | 7,24 | m2 | |
| 107 | Ống PVC D500 | 4 | m | |
| 108 | Ống PVC D150 | 30 | m | |
| 109 | Tê ống D500 | 2 | cái | |
| 110 | Tê ống D150 | 24 | cái | |
| 111 | Chống thấm cho bể | 1 | trọn gói | |
| 112 | Vật liệu khác phục vụ kết nối | 1 | trọn gói | |
| D | HỆ THÔNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất thi công đường ống cấp nước | 681,12 | m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả hố đào, Kyc=0,9 | 667,8 | m3 | |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 - PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1.027 | m | |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; ĐK D50mm | 1.811 | m | |
| 5 | Mua + lắp đặt tê gang, đường kính 200x160 | 1 | cái | |
| 6 | Mua + lắp đai quang, ĐK ống D110mm | 9 | cái | |
| 7 | Mua + lắp đặt kép 2" TTK D50 | 5 | cái | |
| 8 | Mua + lắp đặt van 2" ống D50 | 5 | cái | |
| 9 | Mua + lắp đặt khớp nối 2" /50 | 5 | cái | |
| 10 | Mua + lắp đặt nối góc D50 | 31 | cái | |
| 11 | Mua + lắp đặt T nhựa 50x50 | 9 | cái | |
| 12 | Mua + lắp đặt nối góc D110 | 9 | cái | |
| 13 | Mua + lắp đầu bịt PE - ĐK D50mm | 13 | cái | |
| 14 | Mua + Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK D100mm | 5 | Trọn bộ | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D50mm | 1.811 | m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK D110mm | 1.027 | m | |
| 17 | Khử trùng ống nước - ĐK D50mm | 1.811 | m | |
| 18 | Khử trùng ống nước - ĐK D110mm | 1.027 | m | |
| 19 | Đào đất thi công hố đồng hồ | 5,954 | m3 | |
| 20 | Đắp hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 3,9 | m3 | |
| 21 | Đá dăm đệm đáy hố đồng hồ dày 10cm | 0,247 | m3 | |
| 22 | Thi công bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ dày 20cm | 0,493 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng hố đồng hồ | 1,3 | m2 | |
| 24 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | 0,927 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong hố đồng hồ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,876 | m2 | |
| 26 | Láng đáy hố đồng hồ dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 0,84 | m2 | |
| 27 | Thi công bê tông đệm đầu tường hố ga đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 | 0,172 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn BT đầu tường hố đồng hồ | 1,6 | m2 | |
| 29 | Tấm đan BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 0,065 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan BTĐS | 0,4 | m2 | |
| 31 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | 7 | kg | |
| 32 | Cốt thép BT đầu tường hố ga, ĐK | 15 | kg | |
| 33 | Mua + lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | 2 | cái | |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX1 | 5,2 | m2 | |
| 2 | Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 | 0,78 | m3 | |
| 3 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 | 26 | m | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng thành bồn cây | 1,3 | m2 | |
| 5 | Thi công bê tông móng thành bồn cây đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 | 0,215 | m3 | |
| 6 | Xây thành bồn cây bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,828 | m3 | |
| 7 | Ốp đá Granit mặt màu đỏ sậm + thành màu trắng, lót vữa XM M75 | 5,107 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn lót móng tường chắn | 1,7 | m2 | |
| 9 | Thi công bê tông lót móng tường chắn đá 4x6 mác 100 | 0,319 | m3 | |
| 10 | Xây tường chắn bằng gạch bt 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,691 | m3 | |
| 11 | Ốp mặt + thành tường chắn bằng gạch thẻ đỏ đậm (6x24)cm, loại 70v/m2 | 10,668 | m2 | |
| 12 | Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Kyc = 0,9 | 1 | ca | |
| 13 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 20,8 | m2 | |
| 14 | Thi công bê tông nền sân M150, đá 2x4 | 2,08 | m3 | |
| 15 | Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m | 13,87 | m | |
| 16 | Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 17 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 10,77 | m3 | |
| 18 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | 11,3 | m2 | |
| 19 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Chuỗi ngọc vàng (rộng 0.4m, cao 0.45m, mật độ 25 cây/m2) | 8,31 | m2 | |
| 20 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Ngâu trong vòng 1 năm, đường kính tán 1.0m, cao 1.2m | 1 | cây | |
| 21 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Móng Bò Tím tròng vòng 1 năm đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm | 1 | cây | |
| 22 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Cau bụi trong vòng 1 năm; cây cao 2.5m; 5.0 cây/bụi | 5 | cây | |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX2 | 16,2 | m2 | |
| 24 | Thi công bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 150 | 2,43 | m3 | |
| 25 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 | 81 | m | |
| 26 | Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Kyc = 0,9 | 1 | ca | |
| 27 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 61,9 | m2 | |
| 28 | Thi công bê tông nền sân M150, đá 2x4 | 6,185 | m3 | |
| 29 | Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m | 41,23 | m | |
| 30 | Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 | 61,85 | m2 | |
| 31 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 61,92 | m3 | |
| 32 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Chuỗi ngọc vàng (rộng 0.4m, cao 0.45m, mật độ 25 cây/m2) | 7,72 | m2 | |
| 33 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | 63,3 | m2 | |
| 34 | Mua, trồng + chăm bón Cúc Ngũ sắc (mật độ 20 cây/m2) | 5,7 | m2 | |
| 35 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị) | 7 | cây | |
| 36 | Đắp đất chống sạc lở phía tường rào trường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khu vực khuôn viên CX3) | 121 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX3 | 18,8 | m2 | |
| 38 | Thi công bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 150 | 2,82 | m3 | |
| 39 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | 94 | m | |
| 40 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 193,17 | m3 | |
| 41 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị) | 10 | cây | |
| 42 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | 372,9 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX4 | 24,4 | m2 | |
| 44 | Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm | 3,66 | m3 | |
| 45 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 | 122 | m | |
| 46 | Đầm nền cát mặt sân, độ chặt Kyc = 0,90 | 2 | ca | |
| 47 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 159,7 | m2 | |
| 48 | Thi công bê tông nền sân M150, đá 2x4, PCB40 | 15,968 | m3 | |
| 49 | Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m | 106,45 | m | |
| 50 | Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 | 159,68 | m2 | |
| 51 | Đầm nền cát mặt sân bãi đỗ xe độ chặt Kyc = 0,95 | 2 | ca | |
| 52 | Đệm đá mạt tạo phẳng dày 10cm | 29,042 | m3 | |
| 53 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 290,4 | m2 | |
| 54 | Thi công bê tông nền bãi đổ xe M200, đá 2x4, PCB40 | 43,563 | m3 | |
| 55 | Cắt mặt sân thành từng ô KT(3x3)m | 193,61 | m | |
| 56 | Mặt sân lát gạch Terrazzo (400x400x50)mm, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm | 290,42 | m2 | |
| 57 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 69,15 | m3 | |
| 58 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Chuỗi ngọc vàng (rộng 0.4m, cao 0.45m, mật độ 25 cây/m2) | 29,36 | m2 | |
| 59 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | 64,4 | m2 | |
| 60 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành Cúc Ngũ sắc (mật độ 20 cây/m2) | 8,26 | m2 | |
| 61 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Móng Bò Tím trong vòng 1 năm, đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm | 6 | cây | |
| 62 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây Cau bụi trong vòng 1 năm; cây cao 2.5m; 5.0 cây/bụi | 15 | cây | |
| 63 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX5 | 9,4 | m2 | |
| 64 | Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 | 1,41 | m3 | |
| 65 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 | 47 | m | |
| 66 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 103,5 | m3 | |
| 67 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị) | 7 | cây | |
| 68 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ Lạc trong 1 năm | 181,8 | m2 | |
| 69 | Đào đất thi công tường chắn | 31,998 | m3 | |
| 70 | Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,3 | m3 | |
| 71 | Thi công bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,893 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn BT lót móng | 10,5 | m2 | |
| 73 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 10,178 | m3 | |
| 74 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 15,391 | m3 | |
| 75 | Thi công bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x2 | 3,992 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn BT giằng tường | 28,4 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giẳng tường, ĐK ≤10mm | 335 | kg | |
| 78 | Ốp mặt + thành tường chắn bằng gạch thẻ màu đỏ đậm (6x24)cm, loại 70v/m2 | 108,882 | m2 | |
| 79 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa khuôn viên CX6 | 6 | m2 | |
| 80 | Thi công bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 | 0,9 | m3 | |
| 81 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá, KT: (1000x240x250)mm, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | 30 | m | |
| 82 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây | 48,43 | m3 | |
| 83 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cây bóng mát trong vòng 1 năm; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm là 15cm (cây ưu tiên trong đô thị) | 4 | cây | |
| 84 | Mua, trồng + chăm bón, bảo hành cỏ lá tre trong 1 năm | 77,1 | m2 | |
| 85 | Đào đất thi công tường chắn | 18,442 | m3 | |
| 86 | Đắp đất hoàn trả hố đào, độ chặt Kyc = 0,95 | 9,4 | m3 | |
| 87 | Thi công bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,667 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn BT lót móng | 6,1 | m2 | |
| 89 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,863 | m3 | |
| 90 | Xây móng tường bằng BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,733 | m3 | |
| 91 | Thi công bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x2 | 2,3 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn BT giằng tường | 16,4 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giẳng tường, ĐK ≤10mm | 192 | kg | |
| 94 | Ốp mặt + thành tường chắn bằng gạch thẻ màu đỏ đậm (6x24)cm, loại 70v/m2 | 57,57 | m2 | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Mua + kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (4x25)mm2 từ TĐ 500V của TBA đến tủ ĐKCS (tính cả lên xuống cột đấu và tủ CS) | 30 | m | |
| 3 | Thi công móng bệ đỡ tủ ĐKCS: M-TCS | 1 | móng | |
| 4 | Mua và lắp đặt bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-1 | 1 | bộ | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | Mua + Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 | 8 | đầu | |
| 7 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 luồn cáp tổng từ tủ điện hạ thế của TBA đến tủ ĐKCS | 18,5 | m | |
| 8 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VH | 25 | m | |
| 9 | Mua và lắp đặt mốc báo cáp | 4 | bộ | |
| 10 | Mua và lắp đặt cột đèn bát giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, d=4mm | 45 | cột | |
| 11 | Mua và lắp đặt bộ đèn: Led: 150W/230V (Bóng + chóa bộ led ) | 45 | bộ | |
| 12 | Mua và lắp đặt cần đèn TV-04 wn vươn 1,5m | 45 | bộ | |
| 13 | Thi công móng cột đèn thép: M - 1 | 45 | móng | |
| 14 | Mua và lắp đặt bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-1 | 45 | bộ | |
| 15 | Mua + kéo rải, lắp đặt cố định cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x16)mm2 (cả lên xuống cột, tủ CS) | 809,5 | m | |
| 16 | Mua + kéo rải, lắp đặt cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x10)mm2 (cả lên xuống cột, tủ CS) | 782,5 | m | |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | 92 | đầu | |
| 18 | Mua + Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 | 352 | đầu | |
| 19 | Mua + lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F65/50 luồn cáp chiếu sáng | 1.340,85 | m | |
| 20 | Thi công hào cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VH | 1.194,3 | m | |
| 21 | Thi công hào cáp ngầm 0,4kV dưới đường nhựa: H1-ĐN | 101,2 | m | |
| 22 | Mua và lắp đặt mốc báo cáp | 143 | bộ | |
| 23 | Mua và luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | 540 | m | |
| 24 | Mua và lắp đặt bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có (Bảng điện gỗ phíp đấu nối trong cột đèn, Cầu đấu dây 4P x 50A, Automas: 1P-10A/220V, Bulông mạ M8 x 30, Vít gỗ M4 x 30, Dây Cu/PVC 1 x 4 đấu bảng điện) | 45 | bảng | |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | 92 | đầu | |
| 26 | Đánh số cột thép | 45 | cột | |
| 27 | Lắp cửa cột | 45 | cửa | |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ cầu dao phụ tải ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu: LBS 24kV/630A | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp - ABB (Earth Fault and Short Circuit Indicator) | 1 | bộ | |
| 3 | Mua và lắp đặt chống sét van 22kV (Zn0 - 22kV) | 1 | bộ | |
| 4 | Mua và lắp đặt trạm biến áp kiểu trụ thép tích hợp RMU: 560kVA-22/0,4kV | 1 | trọn gói | |
| 5 | Xà đỡ lèo: XĐL-1F | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ lèo: XĐL-2F | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ lèo: XĐL-3F | 1 | bộ | |
| 8 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải: X.LBS-24kV | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC&LA | 1 | bộ | |
| 11 | Coulier ống luồn cáp, ôm cáp dọc cột LT16 | 1 | bộ | |
| 12 | Mua và lắp đặt sứ đường dây Polymer 24kV (kèm ty mạ F20 & kẹp khóa dây đỉnh sứ) | 6 | quả | |
| 13 | Mua và lắp đặt dây cáp cách điện 24kV: AsXV (1x120)/24kV đấu nối từ đường trục 22kV xuống cầu dao, đầu cáp | 21 | m | |
| 14 | Mua và lắp đặt dây cáp cách điện 24kV: AsXV (1x150)/24kV đấu nối chống sét van sang đầu cáp | 3 | m | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulon A150/50mm2 | 9 | bộ | |
| 16 | Mua và ép đầu cốt đồng nhôm AM120mm2 | 9 | bộ | |
| 17 | Mua và ép đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 | 6 | bộ | |
| 18 | Mua và làm đầu cáp khô 3M-3 pha, co nguội, ngoài trời (3x120)mm2-24kV (đã bao gồm cả đầu cốt) | 1 | bộ | |
| 19 | Bổ sung nối đất tại cột đấu cáp | 1 | bộ | |
| 20 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D160/125 luồn cáp 24kV | 228,9 | m | |
| 21 | Mua và kéo rải, lắp đặt đoạn cáp ngầm 24kV từ cột đấu đến TBA: Cáp 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn bằng đồng, giáp bằng thép, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/CTS/PVC/SWA/PVC-W - 12/20(24)kV (3x120)mm2 (đã tính cả lên xuống cột + dự phòng) | 237,3 | m | |
| 22 | Mua và lắp đặt đầu cáp 3M - T -Plug 24kV (3x120) - 250A tại các khối tủ RMU của TBA | 1 | bộ | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng (hè đường) | 20 | m2 | |
| 24 | Lát hoàn trả vỉa hè - gạch xi măng tự chèn (30x30) - bổ sung 25% gạch | 20 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 20 | m2 | |
| 26 | Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới hè đường: H1C24-HĐ | 171 | m | |
| 27 | Hào 1 cáp ngầm 24kV dưới đường: H1C24-ĐN | 26 | m | |
| 28 | Bê tông móng hè (hoàn trả) | 1,4 | m3 | |
| 29 | Mua và lắp đặt mốc báo cáp | 20 | mốc | |
| 30 | Tiếp địa trạm Rtr ≤ 4Ω | 1 | bộ | |
| 31 | Bệ đỡ TBA trụ thép tích hợp tủ RMU | 1 | bệ | |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3*50)mm2-24kV từ tủ trung thế sang MBA | 6 | m | |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực 22kV - cáp khô 3 pha: S ≤ 70mm2 | 2 | đầu | |
| 34 | Mua + kéo rải, lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x240)mm2 trong ống bảo vệ, lắp từ MBA 560kVA sang tủ hạ thế (7 sợi x 6m/sợi) | 42 | m | |
| 35 | Mua và ép đầu cốt đồng M240mm2 | 14 | đầu | |
| 36 | Mua và lắp đặt biển báo an toàn + biển báo tên trạm | 3 | cái | |
| 37 | Mua và lắp đặt tủ điện lắp 6 công tơ 1 pha - vỏ tủ Inox: T6CT-1P (không bao gồm công tơ) | 31 | cái | |
| 38 | Bệ tủ công tơ trên hè đường (tủ H6) | 31 | cái | |
| 39 | Tiếp địa tủ công tơ: R-2TĐ | 31 | bộ | |
| 40 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x35+1x25)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 326,55 | m | |
| 41 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x50+1x35)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 451,5 | m | |
| 42 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x70+1x50)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 110,25 | m | |
| 43 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x95+1x70)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 73,5 | m | |
| 44 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x120+1x95)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 58,28 | m | |
| 45 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x150+1x95)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 152,25 | m | |
| 46 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x185+1x120)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 180,08 | m | |
| 47 | Mua và kéo rải, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV: (3x240+1x150)mm2 (đã tính cả đấu nối và dự phòng) | 34,13 | m | |
| 48 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F105/80 luồn cáp (S ≤ 3x50mm2) | 778,05 | m | |
| 49 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F130/100 luồn cáp (3x70mm2 ≤ S ≤ 3x120mm2) | 242,03 | m | |
| 50 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F160/125 luồn cáp (3x150mm2 ≤ S ≤ 3x300mm2) | 366,45 | m | |
| 51 | Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 3M - HST-1/4(3+1)B-4x(25 ÷ 50)mm2 | 40 | bộ | |
| 52 | Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 3M - HST-1/4(3+1)B-4x(70 ÷ 120)mm2 | 10 | bộ | |
| 53 | Đầu cáp hạ thế 0.6/1kV 3M - HST-1/4(3+1)B-4x(150 ÷ 240)mm2 | 11 | bộ | |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | 109 | đầu | |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 70mm2 | 26 | đầu | |
| 56 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 120mm2 | 6 | đầu | |
| 57 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 1 pha có S≤240mm2 | 4 | đầu | |
| 58 | Mua và ép đầu cốt đồng M35mm2 | 109 | bộ | |
| 59 | Mua và ép đầu cốt đồng M50mm2 | 53 | bộ | |
| 60 | Mua và ép đầu cốt đồng M70mm2 | 20 | bộ | |
| 61 | Mua và ép đầu cốt đồng M95mm2 | 19 | bộ | |
| 62 | Mua và ép đầu cốt đồng M120mm2 | 8 | bộ | |
| 63 | Mua và ép đầu cốt đồng M150mm2 | 23 | bộ | |
| 64 | Mua và ép đầu cốt đồng M185mm2 | 6 | bộ | |
| 65 | Mua và ép đầu cốt đồng M240mm2 | 6 | bộ | |
| 66 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1C0.4-HĐ | 1.106,5 | m | |
| 67 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV dưới đường: H1C0.4-ĐN | 51,5 | m | |
| 68 | Mua và lắp đặt mốc báo cáp | 91 | mốc | |
| 69 | Mua và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 chờ sẵn đến nhà dân | 1.772 | m | |
| 70 | Nút bịt ống D40 | 169 | cái | |
| 71 | Hào 1-:-3 ống luồn dây sau công tơ: H300 | 1.067 | m | |
| 72 | Hào 4-:-6 ống luồn dây sau công tơ: H400 | 74 | m | |
| 73 | Phá dỡ tường gạch để lắp ống dây sau công tơ | 2,05 | m3 | |
| 74 | Hoàn trả tường gạch | 2,05 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,41% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,42% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 02 hợp đồng;V ≥ 37,0 tỷ đồng;X ≥ 74,0 tỷ đồngSố lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường: | 4 | (03 cán bộ phụ trách thi công. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện) Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có cấp công trình tương tự với phần việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựngĐã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên)Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Búa thủy lực áp lực ≥ 160 bar | ≥ 160 bar | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | ≥ 150l | 4 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | ≥ 9T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | ≥ 16T | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ >7 tấn | >7 tấn | 4 |
| 12 | Cần trục ô tô/ ô tô gắn cần cẩu - sức nâng ≥ 5 t | ≥ 5 t | 1 |
| 13 | Máy đục bê tông ≥ 900W | ≥ 900W | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥ 23kW | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | ≥ 7,5kW | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | ≥ 3kW | 2 |
| 17 | Máy rải thảm bê tông nhựa ≥ 30CV | ≥ 30CV | 1 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Máy | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | Máy | 1 |
| 20 | Máy bơm nước Diezel ≥ 750W | ≥ 750W | 2 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 5,5 | ≥ 5,5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi