Gói thầu: Trồng bưởi da xanh, cải tạo vườn tạp gắn với liên kết bao tiêu sản phẩm, nguồn vốn thực hiện theo quyết định số 2086 QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ cho UBND xã Hóa Hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Trồng bưởi da xanh, cải tạo vườn tạp gắn với liên kết bao tiêu sản phẩm, nguồn vốn thực hiện theo quyết định số 2086 QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ cho UBND xã Hóa Hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn 2086 cấp tại Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 11:10:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Cung cấp, trồng và chăm sóc cây Nông nghiệp tương tự gói thầu (Trong đó: có ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc, cải tạo vườn tạp (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.550 triệu đồng/01 hợp đồng. - Tính chất tương tự, bao gồm: Cung cấp cây giống; Cải tạo vườn tạp; thi công hệ thống tưới tiêu; Thi công hệ thống hàng rào bảo vệ cây trồng; cung cấp phân bón cho cây trồng.- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 90 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị hoàn thành theo nghiệm thu). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Nông Nghiệp (Ks. Nông nghiệp)- Có chứng nhận huấn luyện về ATLĐ;- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Trồng trọt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Trồng trọt.- Có chứng nhận huấn luyện về ATLĐ;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công trồng trọt ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hàng rào bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng nhận huấn luyện về ATLĐ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công hệ thống nước tưới tiêu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Cấp thoát nước.- Đã hoàn thành huấn luyện ATLĐ;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật cấp nước tưới tiêu ít nhất 02 công trình tương tự;Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng bưởi da xanh, cải tạo vườn tạp gắn với liên kết bao tiêu sản phẩm, nguồn vốn thực hiện theo quyết định số 2086 QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ cho UBND xã Hóa Hợp Trồng bưởi da xanh, cải tạo vườn tạp gắn với liên kết bao tiêu sản phẩm, nguồn vốn thực hiện theo quyết định số 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ cho UBND xã Hóa Hợp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn 2086 cấp tại Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hóa Hợp.
Địa chỉ: Xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình;
Điện thoại: 0232 3579132 - Fax:
(Thông tin của Bên mời thầu để nhà thầu thực hiện Bảo lãnh dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hóa Hợp. Địa chỉ: Xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3579132 - Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hóa Hợp. Địa chỉ: Xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3579132 - Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG BƯỞI DA XANH, CẢI TẠO VƯỜN TẠP | |||
| 1 | Cây giống Bưởi da xanh | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 2.800 | Cây |
| 2 | Phân vi sinh | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 28.000 | Kg |
| 3 | Phân NPK 16 -16 -8 | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 622 | Kg |
| 4 | Vôi bột | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 622 | Kg |
| 5 | Thuốc trị sâu vẽ bùa (Trigard hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 354 | Gói |
| 6 | Kéo cắt cành (SK5 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 118 | Cái |
| 7 | Máy bơm nước 150l (Ajm hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 59 | Bộ |
| 8 | Ống nước HDPE Ф25mm*3mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 14.285 | m |
| 9 | Ống nước HDPE Ф32mm*3mm (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 3.790 | m |
| 10 | Khóa nước HDPE Ф 25 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 245 | Cái |
| 11 | Tê HDPE Ф 32/Ф 25 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 137 | Cái |
| 12 | Tê HDPE Ф32 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 63 | Cái |
| 13 | Tê HDPE Ф 25 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 2.883 | Cái |
| 14 | Nối ống L HDPEФ 25 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 403 | Cái |
| 15 | Nối ống HDPEФ 25 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 169 | Cái |
| 16 | Bịt đầu ống HDPE Ф 25 (Đệ Nhất hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 2.907 | Cái |
| 17 | Béc phun mưa (VB3 PLUS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 2.828 | Bộ |
| 18 | Cáp điện đôi (Cadivi 1.5 hoặc tương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 1.831 | m |
| 19 | Phích cắm điện (Lioa hoặc tương đương) | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 59 | Cái |
| 20 | Thi công hê thống tưới | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 1.114 | Công |
| 21 | Trụ bê tông | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 2.688 | Cái |
| 22 | Dây thép gai Ф 2.5 mm | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 4.085 | Kg |
| 23 | Thi công hàng rào bảo vệ | Theo hồ sơ dự án đã phê duyệt | 1.320 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng Cung cấp, trồng và chăm sóc cây Nông nghiệp tương tự gói thầu (Trong đó: có ít nhất 01 công trình trồng, chăm sóc, cải tạo vườn tạp (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.550 triệu đồng/01 hợp đồng. - Tính chất tương tự, bao gồm: Cung cấp cây giống; Cải tạo vườn tạp; thi công hệ thống tưới tiêu; Thi công hệ thống hàng rào bảo vệ cây trồng; cung cấp phân bón cho cây trồng.- Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 90 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị hoàn thành theo nghiệm thu). (Đính kèm file Scan bản gốc về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Nông Nghiệp (Ks. Nông nghiệp)- Có chứng nhận huấn luyện về ATLĐ;- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Trồng trọt | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật về Trồng trọt.- Có chứng nhận huấn luyện về ATLĐ;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công trồng trọt ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hàng rào bảo vệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng nhận huấn luyện về ATLĐ;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công hệ thống nước tưới tiêu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật Cấp thoát nước.- Đã hoàn thành huấn luyện ATLĐ;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật cấp nước tưới tiêu ít nhất 02 công trình tương tự;Tài liệu chứng minh phải là file Scan tài liệu gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 05 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy phát điện ≥15 KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi