Gói thầu: Gói thầu số 14-2021-SCL: Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn bổ sung năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14-2021-SCL: Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 11:06:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,121,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện trung thế hạ thế đến cấp điện áp 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân): 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > =5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốthttp://muasamcong.mpi.gov.vn:8081/webentry/tbThiCongChuYeu.do?bidNo=20210964406&bidTurnNo=00&bidType=3&bidSuccmethod=1&personRequired=Y# |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14-2021-SCL: Thi công xây lắp các công trình Sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán - Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu); - Bản gốc bảo lãnh dự thầu (nếu Chi nhánh ban hành phải kèm theo văn bản ủy quyền của Tổng Giám đốc Ngân hàng); - Bản gốc bản cam kết tín dụng; - Giá trị gói thầu là: 1.349.121.665 đồng, trong đó; + Công trình Đại tu các TBA Hòa Trúc 7, Hòa Trúc 8, Sơn Trung 2, Phượng Cách 4, Phượng Cách 6, Phúc Đức 3, Phúc Đức 5, Khánh Tân 2, Phúc Đức 2, Đại Thành 5, Hoàng Xá 3, Bơm Cộng Hòa 2, Bơm Yên Sơn, Tân Hòa 4, Đèn Đường T7, Đèn Đường T8, Đèn Đường T9, Đèn Đường T10, Đèn Đường T11: 558.660.753 đồng; + Công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các TBA Đại Thành 3, Đại Thành 4, Đại Thành 6, Đại Thành 7, Đại Thành 8, Đại Thành 10, Đại Thành 11: 790.460.912 đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quỳnh, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hotline: 1900 1288; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC TBA HÒA TRÚC 7, HÒA TRÚC 8, SƠN TRUNG 2, PHƯỢNG CÁCH 4, PHƯỢNG CÁCH 6, PHÚC ĐỨC 3, PHÚC ĐỨC 5, KHÁNH TÂN 2, PHÚC ĐỨC 2, ĐẠI THÀNH 5, HOÀNG XÁ 3, BƠM CỘNG HÒA 2, BƠM YÊN SƠN, TÂN HÒA 4, ĐÈN ĐƯỜNG T7, ĐÈN ĐƯỜNG T8, ĐÈN ĐƯỜNG T9, ĐÈN ĐƯỜNG T10, ĐÈN ĐƯỜNG T11 | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo- Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời | 3 | tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 8 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 38,5kV/35kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 2 | bộ 3 pha | |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 5 | bộ 3 pha | |
| 2 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | 4 | bộ 3 pha | |
| 3 | Sứ đứng 22kV cả ty | 18 | quả | |
| 4 | Sứ đứng 35kV cả ty | 18 | quả | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 174 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 73 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 25,5 | m | |
| E | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | Phần vật liệu thay thế | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 71 | cuộn | |
| 2 | Chụp cực Silicon CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ 3 pha |
| 3 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ 3 pha |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ 3 pha |
| 5 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ 3 pha |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 (Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-31,5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | 9 | cái | |
| 16 | Hộp chụp cực máy biến áp trạm trụ thép | 1 | bộ | |
| 17 | Máng cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 18 | Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 | 24 | cái | |
| 19 | Kẹp quai nhôm 70-120 | 24 | cái | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-195/150 luồn cáp | 6 | m | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | 18 | m | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa lên trạm (thép d=12 mạ kẽm) (TL: 24,74 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị (TL: 14,34 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 24 | Ghế thao tác cầu chì FCO 22kV (TL: 97,35 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác trạm 22kV GTT-2.6 (TL: 222,33 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác trạm 35kV GTT-35-2.8 (TL: 229,92 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ cáp hạ thế ( TL: 23,86 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.6 (TL: 246,54 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 29 | Thang sắt 2,1m (TL: 33,3 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 30 | Thang sắt 2,4m (TL: 42,34 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa trạm (TL: 126,96 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.5 (TL: 63,92kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (TL: 66 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.6 ( TL: 60,94 kg/bộ ) | 1 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.5D.1 (TL: 35,51 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.6D.1 (TL: 36,66 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 37 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xà thường) XTG-2.5T.1 (TL: 34,47 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 38 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.6T (TL: 28,72 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm (xà thường) XNII-2.8 (TL: 65,72 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Xà đón dây đầu trạm (xuyên tâm) XNII-2.6 (TL: 47,42 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 16,1 | m3 | |
| 3 | Bốc lên xi măng bao các loại | 6,33 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp cát xây dựng vào vị trí | 23 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp đất vào vị trí | 14,38 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp sỏi đá dăm các loại vào vị trí | 18,76 | m3 | |
| 7 | Bốc xuống gỗ các loại | 0,06 | m3 | |
| 8 | Bốc xuống xi măng bao các loại | 6,33 | tấn | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 10 | m3 | |
| 10 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu | 9,86 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 5,37 | m3 | |
| 12 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,79 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,28 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 19,9 | kg | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 1,8 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 3,14 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 2,3826 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 10,05 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển cát xây dựng 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 23,12 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 23,12 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 14,38 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 14,38 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 14,38 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 14,38 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 6.839 | viên | |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 6.839 | viên | |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 18,76 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 18,76 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm bằng phương tiện thô sơ | 6,33 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo bằng phương tiện thô sơ | 6,33 | tấn | |
| H | Đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3pha | 9 | 01 cò | |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van TBA Phân phối 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 5 | bộ 3 pha | |
| 3 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | 4 | bộ 3 pha | |
| 4 | Aptomat 3 pha 150A | 3 | cái | |
| 5 | Aptomat 3 pha 160A | 3 | cái | |
| 6 | Aptomat 3 pha 200A | 4 | cái | |
| 7 | Aptomat 3 pha 250A | 10 | cái | |
| 8 | Aptomat 3 pha 300A | 4 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 pha 310A | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 3 pha 400A | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 3 pha 500A | 5 | cái | |
| 12 | Aptomat 3 pha 630A | 4 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 14 | Biến dòng điện hạ thế 250/5A | 3 | cái | |
| 15 | Biến dòng điện hạ thế 315/5A | 6 | cái | |
| 16 | Biến dòng điện hạ thế 500/5A | 9 | cái | |
| 17 | Biến dòng điện hạ thế 600/5A | 12 | cái | |
| 18 | Bộ đèn báo pha | 8 | cái | |
| 19 | Đồng hồ Ampe kế | 36 | cái | |
| 20 | Đồng hồ Vôn kế | 12 | cái | |
| 21 | GZ-500V | 36 | quả | |
| 22 | Dây chì FCO 22kV-10A | 9 | cái | |
| 23 | Dây chì FCO 22kV-25A | 6 | cái | |
| 24 | Dây chì FCO 35kV-6,3A | 3 | cái | |
| 25 | Dây chì LB FCO 35kV-31,5A | 3 | cái | |
| 26 | Dây chì LB FCO 35kV-6,3A | 6 | cái | |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-3x120+1x70mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 29 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-3x95+1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 30 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 25 | m | |
| 31 | Chụp cách điện cực trên SI | 3 | cái | |
| 32 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 2 | cái | |
| 33 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 137 | m | |
| 34 | DCL 3 pha-35kV-630A-≥12,5kA/1s-CO bằng tay-Mở ngang-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 35 | Thanh cái đồng 20x3 | 6 | m | |
| 36 | Thanh cái đồng 30x3 | 19,4 | m | |
| 37 | Thanh cái đồng 50x5 | 35 | m | |
| 38 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | 3 | bộ | |
| 39 | Sứ đứng 22kV cả ty | 9 | quả | |
| 40 | Sứ đứng 35kV cả ty | 15 | quả | |
| 41 | Vỏ tủ hạ thế | 12 | cái | |
| 42 | Thang sắt 2m | 2 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22,35kV | 3 | bộ | |
| 44 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV | 2 | bộ | |
| 45 | Xà đón dây đỉnh trạm + đỡ cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 46 | Xà đón dây đỉnh trạm 22kV | 1 | bộ | |
| 47 | Ghế thao tác 22kV | 2 | bộ | |
| 48 | Ghế thao tác 35kV | 1 | bộ | |
| 49 | Ghế thao tác cầu chì FCO 22kV-2m | 1 | bộ | |
| 50 | Giá đỡ máy biến áp 22kV | 2 | bộ | |
| 51 | Giá đỡ tủ hạ thế | 11 | bộ | |
| 52 | Máng cáp trung thế | 1 | bộ | |
| J | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | 10,75 | ca | |
| K | CÔNG TRÌNH ĐẠI TU HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ SAU CÁC TBA ĐẠI THÀNH 3, ĐẠI THÀNH 4, ĐẠI THÀNH 6, ĐẠI THÀNH 7, ĐẠI THÀNH 8, ĐẠI THÀNH 10, ĐẠI THÀNH 11 | |||
| L | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 1.824 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 1.358 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 131 | m | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2. | 28 | m | |
| 6 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | 14 | hộp | |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 223 | hộp | |
| 8 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 40 | hộp | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp | 25 | hộp | |
| 10 | Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A) | 912 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 20 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 25-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm | 598 | cái | |
| 13 | Đai thép + Khóa đai | 663 | bộ | |
| M | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| N | Phần vật liệu thay thế | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 912 | cái | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 25 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng ép kín M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép XCT-2 (TL: 14,52kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 1 phía cột H đơn XĐ3-1-1V (TL: 19,72kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2 phía cột H đơn XĐ3-1-2V (TL: 16,08kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 1 phía cột Ly tâm đơn XĐ3-1-1T (TL: 19,72kg/bộ) | 7 | bộ | |
| O | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp | 1 | cái | |
| 3 | Công tơ 1 pha lắp đặt lại CT1F-TD | 912 | cái | |
| 4 | Công tơ 3 pha lắp đặt lại CT1F-TD | 25 | cái | |
| P | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha | 10 | hộp | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 92 | hộp | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 197 | hộp | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp | 25 | hộp | |
| 5 | Hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | 9 | m | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 | 201 | m | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 | 235 | m | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 | 108 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 213 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 598 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x4mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 1.555 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 14 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms | 912 | cái | |
| 15 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 25 | cái | |
| Q | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | 7 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo lưới điện trung thế hạ thế đến cấp điện áp 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân): 20 người | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > =5 tấn | Cần cẩu > =5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải >=5 tấn | Ô tô trọng tải >=5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 750W | Máy bơm nước 750W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông 1,5kW | Máy đầm bê tông 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện 10kVA | Máy phát điện 10kVA | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốthttp://muasamcong.mpi.gov.vn:8081/webentry/tbThiCongChuYeu.do?bidNo=20210964406&bidTurnNo=00&bidType=3&bidSuccmethod=1&personRequired=Y# | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi