Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 11:28:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,596,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hợp đồng công trình Giao thông tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường nối ĐT.376 với ĐH.72 huyện Tiên Lữ 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn, đất yếu | 8.153,053 | m3 | |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 1 | 85,788 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | 23,624 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp 1 | 1.369,054 | m3 | |
| 5 | Đào trả mương, đất cấp 1 | 161,368 | m3 | |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp 1 | 413,471 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề, ta luy, đắp trả mương, độ chặt K = 0,90 | 67,534 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp đất đắp | 5.873,673 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 4km, đất cấp 1 | 85,067 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ mặt đường bê tông ra bãi thải, cự ly 4km | 0,236 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,95 | 88,227 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,98 | 77,531 | 100m3 | |
| B | KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | 55,822 | 100m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | 24,81 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 156,929 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5, tỷ lệ nhựa 5,5% | 26,662 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 10km | 26,662 | 100 tấn | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 157,112 | 100m2 | |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp I | 170,292 | 100m | |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | 37,251 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | 166,107 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | 72,232 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | 28 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M100, ĐK 800mm | 26 | mối nối | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1200x1200mm | 58 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M100, quy cách: 1200x1200mm | 55 | mối nối | |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | 2,786 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông tường | 4,081 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông xà mũ | 0,961 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà mũ Fi ≤ 10mm | 0,34 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | 14,161 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | 0,543 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵn | 0,335 | tấn | |
| 16 | Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵn | 0,732 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, M250, đá 1x2 | 12,5 | m3 | |
| 18 | Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤ 10mm | 0,019 | tấn | |
| 19 | Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤ 18mm | 0,066 | tấn | |
| 20 | Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản, M250, đá 1x2 | 1,067 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm bản cống P > 250kg | 62 | 1cấu kiện | |
| D | PHÁ DỠ, LÀM TRẢ MƯƠNG CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương cũ | 14,408 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch xây tường mương cũ | 28,692 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 4km | 0,431 | 100m3 | |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | 0,705 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng mương xây, M150, đá 2x4 | 1,057 | m3 | |
| 6 | Xây tường mương bằng gạch không nung, vữa XMCV M75, tường dày 22cm | 2,08 | m3 | |
| 7 | Trát tường mương, vữa XMCV M75, dày 1,5cm | 15,321 | m2 | |
| E | DÀN VAN CÁNH CỐNG: | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông | 0,21 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông | 0,21 | tấn | |
| 3 | Gia công dàn van cống bằng thép | 0,43 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dàn van cống bằng thép | 0,43 | tấn | |
| 5 | Gia công cánh phai cống bằng thép | 0,426 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cánh phai cống bằng thép | 0,426 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P20 | 4,1 | m | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P25 | 5,6 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ máy đóng mở V1, vận hành thủ công | 3 | bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ máy đóng mở V2, vận hành thủ công | 1 | bộ | |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | 7,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông tường bảo vệ, đổ tại chỗ | 3,094 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tường bảo vệ, M200, đá 1x2 | 49,27 | m3 | |
| 4 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78 | 1m2 | |
| G | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 1 | 22,876 | 1m3 | |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng) | 266 | cái | |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 22,876 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân cọc tiêu, M200, đá 1x2 | 6,65 | m3 | |
| H | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 240x150cm | 2 | cái | |
| I | TIÊU PHẢN QUANG VÀ HỘ LAN TÔN SÓNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tiêu phản quang, chữ nhật 30x50cm | 5 | cái | |
| 2 | Đào móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đất cấp 1 | 3,25 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đế cột trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x4 | 3,38 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 36 | m | |
| J | SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày lớp sơn 2mm | 593,18 | m2 | |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày lớp sơn 4mm | 244,8 | m2 | |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày lớp sơn 6mm | 201,6 | m2 | |
| K | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | 1,1 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây ngăn nước, cọc dài 2,5m, đất cấp 1 | 4 | 100m | |
| 3 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | 24 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 1 | 1,1 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp 1 | 1,1 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hợp đồng công trình Giao thông tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 7 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi