Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964729-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 11:28:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,596,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các hợp đồng công trình Giao thông tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường nối ĐT.376 với ĐH.72 huyện Tiên Lữ
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát - Địa chỉ: Số 19 phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Quảng Trường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ (Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bùn, đất yếu8.153,053m3
2Đánh cấp, đất cấp 185,788m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ23,624m3
4Đào khuôn đường làm mới, đất cấp 11.369,054m3
5Đào trả mương, đất cấp 1161,368m3
6Đào móng cống, đất cấp 1413,471m3
7Đắp đất lề, ta luy, đắp trả mương, độ chặt K = 0,9067,534100m3
8Cung cấp đất đắp5.873,673m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 4km, đất cấp 185,067100m3
10Vận chuyển kết cấu phá dỡ mặt đường bê tông ra bãi thải, cự ly 4km0,236100m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,9588,227100m3
12Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,9877,531100m3
B KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG:
1Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới55,822100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên24,81100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2156,929100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C12,5, tỷ lệ nhựa 5,5%26,662100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 10km26,662100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm157,112100m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC:
1Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp I170,292100m
2Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm37,251m3
3Bê tông móng cống, M150, đá 2x4166,107m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 1x272,232m3
5Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm281 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M100, ĐK 800mm26mối nối
7Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1200x1200mm581 đoạn ống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M100, quy cách: 1200x1200mm55mối nối
9Ván khuôn bê tông móng2,786100m2
10Ván khuôn bê tông tường4,081100m2
11Ván khuôn bê tông xà mũ0,961100m2
12Cốt thép xà mũ Fi ≤ 10mm0,34tấn
13Bê tông xà mũ, M200, đá 1x214,161m3
14Ván khuôn tấm bản đúc sẵn0,543100m2
15Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵn0,335tấn
16Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵn0,732tấn
17Bê tông tấm bản đúc sẵn, M250, đá 1x212,5m3
18Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤ 10mm0,019tấn
19Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤ 18mm0,066tấn
20Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản, M250, đá 1x21,067m3
21Lắp đặt tấm bản cống P > 250kg621cấu kiện
D PHÁ DỠ, LÀM TRẢ MƯƠNG CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương cũ14,408m3
2Phá dỡ kết cấu gạch xây tường mương cũ28,692m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải, cự ly 4km0,431100m3
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm0,705m3
5Bê tông móng mương xây, M150, đá 2x41,057m3
6Xây tường mương bằng gạch không nung, vữa XMCV M75, tường dày 22cm2,08m3
7Trát tường mương, vữa XMCV M75, dày 1,5cm15,321m2
E DÀN VAN CÁNH CỐNG:
1Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông0,21tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông0,21tấn
3Gia công dàn van cống bằng thép0,43tấn
4Lắp dựng dàn van cống bằng thép0,43tấn
5Gia công cánh phai cống bằng thép0,426tấn
6Lắp đặt cánh phai cống bằng thép0,426tấn
7Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P204,1m
8Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P255,6m
9Cung cấp, lắp đặt bộ máy đóng mở V1, vận hành thủ công3bộ
10Cung cấp, lắp đặt bộ máy đóng mở V2, vận hành thủ công1bộ
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm7,8m3
2Ván khuôn bê tông tường bảo vệ, đổ tại chỗ3,094100m2
3Bê tông tường bảo vệ, M200, đá 1x249,27m3
4Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ781m2
G CỌC TIÊU:
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp 122,8761m3
2Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng)266cái
3Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x422,876m3
4Bê tông thân cọc tiêu, M200, đá 1x26,65m3
H BIỂN BÁO:
1Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm10cái
2Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cm1cái
3Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 240x150cm2cái
I TIÊU PHẢN QUANG VÀ HỘ LAN TÔN SÓNG:
1Lắp đặt tiêu phản quang, chữ nhật 30x50cm5cái
2Đào móng trụ đỡ tôn lượn sóng, đất cấp 13,251m3
3Bê tông đế cột trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x43,38m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng36m
J SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày lớp sơn 2mm593,18m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày lớp sơn 4mm244,8m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày lớp sơn 6mm201,6m2
K BỜ VÂY NGĂN NƯỚC THI CÔNG:
1Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)1,1100m3
2Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây ngăn nước, cọc dài 2,5m, đất cấp 14100m
3Phên nứa gia cố bờ vây thi công24m3
4Đào xúc đất thanh thải bờ vây ngăn nước lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, đất cấp 11,1100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi 4km, đất cấp 11,1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các hợp đồng công trình Giao thông tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy nén khí Máy nén khí1
6 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
7 Máy rải Máy rải1
8 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy xúc Máy xúc1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
13 Máy hàn Máy hàn1
14 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
15 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
16 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
17 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->