Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962843-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210962764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 11:58:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,604,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44069885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.881397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng bê tông cốt thépLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.723.261.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,0T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Đường Thọ Phú - Thọ Tân thuộc Kế hoạch thực hiện năm thứ 3 - Hợp phần khôi phục, cải tạo đường địa phương - Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 23 (Địa chỉ: Số 17 Đoàn Quý Phi, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng); + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào đất không thích hợpTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.780,32m3
2Đào mặt đường bê tông cũTheo Báo cáo KTKT được duyệt132,34m3
3Đào khuôn, đào nềnTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.566,45m3
4Xáo xới lu lèn K98Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.616,3m3
5Đắp đất K98Theo Báo cáo KTKT được duyệt433,49m3
6Đắp đất nền đường K95Theo Báo cáo KTKT được duyệt5.447,2m3
7Đắp đất nền đường K90Theo Báo cáo KTKT được duyệt438,49m3
8Đào đất rãnh, tường chắnTheo Báo cáo KTKT được duyệt265,78m3
9Đắp đất rãnh, tường chắnTheo Báo cáo KTKT được duyệt275,96m3
C Mặt đường
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt19.372,29m2
2Bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.103,4m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.103,4m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.103,4m2
5Móng đá dăm nước lớp trên, dày 10cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.113,11m3
6Bù vênh đá dăm nướcTheo Báo cáo KTKT được duyệt812,79m3
7Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.398,71m3
8Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.398,71m3
9Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cmTheo Báo cáo KTKT được duyệt258,09m3
10Mặt đường BTXM M300 đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt33,015m3
11Móng đường BTXM M100 đá 4x6Theo Báo cáo KTKT được duyệt9,82m3
D Gia cố lề
1Mặt đường BTXM M200 đá 1x2 gia cố lềTheo Báo cáo KTKT được duyệt168,45m3
2Đá dăm đệm gia cố lềTheo Báo cáo KTKT được duyệt105,28m3
E TƯỜNG CHẮN
1Bê tông M200 đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt142,99m3
2Đá dăm đệm móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt13m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
G Rãnh dọc
H Thân rãnh
1Bê tông thân rãnh M250Theo Báo cáo KTKT được duyệt234,39m3
2Đá dăm đệmTheo Báo cáo KTKT được duyệt60,22m3
3Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3.383,44kg
4Cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt9.127,57kg
I Tấm đan BTCT
1Bê tông tấm đan M300 đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt95,69m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt4.659,74kg
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt7.883,92kg
4Lắp đặt tấm đanTheo Báo cáo KTKT được duyệt723ck
J Hố thu
K Thân hố thu
1Bê tông thân hố thu M250Theo Báo cáo KTKT được duyệt16,5m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt218,17kg
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt696,19kg
L Tấm đan BTCT
1Bê tông tấm đan M300 đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt4,05m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt155,49kg
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt327,15kg
4Lắp đặt tấm đanTheo Báo cáo KTKT được duyệt30ck
M Hạng mục khác
1Đào đất rãnh dọc, hố thuTheo Báo cáo KTKT được duyệt801,38m3
2Đắp đất rãnh dọc, hố thuTheo Báo cáo KTKT được duyệt312,81m3
N CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào mặt đường bê tông cũTheo Báo cáo KTKT được duyệt23,14m3
2Phá dỡ bê tôngTheo Báo cáo KTKT được duyệt20,52m3
3Tháo dỡ cống cũTheo Báo cáo KTKT được duyệt52m
4Đào đất móng cốngTheo Báo cáo KTKT được duyệt474,8m3
5Đắp đất hoàn trảTheo Báo cáo KTKT được duyệt180,65m3
6Bê tông thân tường đầu, tường cánh, thân cống M150Theo Báo cáo KTKT được duyệt94,12m3
7Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng cống M150Theo Báo cáo KTKT được duyệt134,29m3
8Đá dăm đệmTheo Báo cáo KTKT được duyệt29,63m3
9Bê tông xà mũ M250Theo Báo cáo KTKT được duyệt20,67
10Bê tông tấm bản M300Theo Báo cáo KTKT được duyệt23,06m3
11Bê tông khớp nối M350Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,37m3
12Bê tông phủ bản M300Theo Báo cáo KTKT được duyệt8,62m3
13Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt659,32kg
14Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.981,86kg
15Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt969,48kg
16Cốt thép mũ mố, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt48,5kg
17Lắp đặt tấm bảnTheo Báo cáo KTKT được duyệt91ck
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báoTheo Báo cáo KTKT được duyệt5cái
2Cọc tiêuTheo Báo cáo KTKT được duyệt24cái
3Vạch sơnTheo Báo cáo KTKT được duyệt205,6m2
P ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo Báo cáo KTKT được duyệt1khoản
Q BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG
1Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựngTheo quy định hiện hành1khoản
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH (Tính bằng 2,9% x (A+B+…+Q))
1Chi phí dự phòngTheo Báo cáo KTKT được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44069885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.881397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có các hạng mục: Móng đá dăm tiêu chuẩn, mặt đường láng nhựa, rãnh thoát nước dọc bằng bê tông cốt thépLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác* Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.723.261.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành phù hợp. Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi còn hoạt động tốt1
3 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,0T2
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Máy tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa) còn hoạt động tốt1
6 Ô tô vận chuyển ≥10T4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
9 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tưới nước còn hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa còn hoạt động tốt1
12 Lu bánh thép 6-8T còn hoạt động tốt1
13 Lu bánh thép 10-12T còn hoạt động tốt1
14 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->