Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965071-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 12:11:00 đến ngày 2021-10-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,499,478,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8749217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.749843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành điện – điện tử có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư (hoặc cử nhân) Kinh tế xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật là thợ có chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực, có đầy đủ các nghề (nề hoàn thiện, bê tông, cốp pha, cốt thép, điện, nước, sơn, hàn, máy xây dựng).- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 T,chiều cao nâng ≥ 25 m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế Xây dựng Ngô Hy, địa chỉ: B2, khu tập thể công an, phường Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa, địa chỉ: Số 30 đường Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy) tham gia dự thầu, năng lực tài chính, năng lực về thi công hợp đồng tương tự, năng lực về nhân sự, máy móc thiết bị…). (Trường hợp nhà thầu không có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ để tiến hành thực hiện công việc thi công xây lắp phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Mục 25 Chương I E-HSMT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Mậu Thân, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công182,685m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính24,32m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén238,643m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén1,6m3
5Tháo dỡ trần649,71m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 198,645m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao 25,6m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén72,801m3
9Phá dỡ nền gạch649,2m2
10Phá dỡ lớp lót nền đá 4x623,367m3
11Tháo dỡ lan can cầu thang, tay vịn11,52m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần745,61m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ249,48m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
17Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, đường ống cấp thoát nước20công
18Hút hầm cầu1xe
19Phá dỡ lớp lót nền đá 4x61,639m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,622m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,53m3
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,801m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô414,601m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô3.731,407m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,788m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,131100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,066100m3
28Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,979m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7510,487m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 1,442m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,123tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,087tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,552tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,297tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,856tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,246100m2
37Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,232m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,493tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,845tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,491tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,339tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng3,809100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25027,252m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,456tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái5,256100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25052,555m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,025tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,492tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,546tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang0,544100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,784m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,099tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,193tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,531tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,352tấn
58Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, mái nước, tấm đan0,999100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,669m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,297100m3
61Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7532,709m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,269m3
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,84m2
64Kẻ roon ram dốc (VL+NC)9,6m
65Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D536lỗ khoan
66Keo Ramset Epcon G5 (650ml/tuýp)24tuýp
67Quét Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và mới19,38m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 25,733m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 38,579m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 9,59m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 19,842m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 9,68m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 8,045m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 10,016m3
75Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 0,107m3
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung337,32m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75270,194m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75227,09m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75949,305m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)320,455m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)647,683m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7578,66m2
83Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)941,08m2
84Bả bằng ma tít vào tường ngoài497,284m2
85Bả bằng ma tít vào tường trong949,305m2
86Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần1.701,008m2
87Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần313,78m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ889,724m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.571,653m2
90Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm667,828m2
91Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên20,698m2
92Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 300x600mm271,73m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 300x600mm52,767m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 150x600mm58,751m2
95Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên42,205m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,12m2
97Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox71,096m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ trang trí kích thước 20x154mm42,812m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí giả đá kích thước 100x300mm31,2m2
100Trần thạch cao khung nhôm chìm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC)654,21m2
101Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước..389,518m2
102Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75389,518m2
103Quét nước xi măng 2 nước389,518m2
104Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…)86,698m2
105Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…)104,74m2
106Vách ngăn khung nhôm hệ 55, lamri nhôm38,5m2
107Vách khung nhôm 65x65 dày 2,0mm; giấu đố, sơn tĩnh điện, cửa sổ mở lật; kính Super silver dark blue cường lực dày 10.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)92,085m2
108Lắp dựng cửa khung nhôm kính191,438m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà38,5m2
110Gia công, lắp dựng lam nhôm hộp kích thước 44x100mm dày 1,2mm; a=400mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt: thép L120x60x3, bu lông..)51,52m2
111Gia công khung bảo vệ bằng thép mạ kẽm0,631tấn
112Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm123,819m2
113Gia công khung kệ tủ hồ sơ bằng thép mạ kẽm0,809tấn
114Lắp dựng khung kệ tủ hồ sơ bằng thép mạ kẽm0,809tấn
115Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ214,814m2
116Cung cấp, lắp đặt ván gỗ MDF tủ hồ sơ, chống ẩm + phụ kiện lắp đặt (VL+NC)342,472m2
117Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304; tay vịn gỗ nhóm II kích thước (60x80)mm, phun sơn PU; kính cường lực dày 10mm, cao 0,92m (VL+NC)13,5m
118Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304; tay vịn Inox 304 D60x2; kính cường lực dày 10mm, cao 0,92m (VL+NC)29,1m
119Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304; tay vịn Inox 304 D60x2; cao 0,2m (VL+NC)26,45m
120Sản xuất, lắp dựng mái đón sảnh chính bằng kính cường lực 1 lớp, dán an toàn, dày 10mm + khung bao Inox 304 (bao gồm phụ kiện lắp đặt)29,22m2
121Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,341tấn
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,341tấn
123Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ17,328m2
124Giằng Inox định hình D48,6 dày 2ly51,9m
125Chân nhện giữ kính18cái
126Bu lông neo M22x28036cái
127Bu lông M8x60168cái
128Sản xuất, lắp dựng mái lấy sáng bằng kính cường lực Supper Dark blue dày 10,38mm + khung bao bằng Inox 304 (VL+NC)26,22m2
129Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,698100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m7,056100m2
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MỞ RỘNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,859100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,753100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7517,457m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7513,032m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 0,194m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,686tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,141tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,121tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,437100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25087,192m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,328100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,832m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,207tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,41tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,798tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,647tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,339tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng4,919100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25041,163m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,173tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,412tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,509tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,522tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,409tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,521tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật2,791100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,887m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,084tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,375tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,201tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,771tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,623100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,632m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,278tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái4,492100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25044,921m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,064tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,101tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,283tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,706tấn
41Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, mái nước, tấm đan2,085100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,303m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,044m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,939100m3
45Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7515,007m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 56,32m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 70,661m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 0,14m3
49Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 1,048m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 6,028m3
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung274,04m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75597,256m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75837,443m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)233,099m2
55Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)449,21m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)209,347m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)111,351m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75113,242m2
59Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước..156,062m2
60Quét nước xi măng 2 nước132,74m2
61Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 750,58m2
62Kẻ roon ram dốc (VL+NC)8,7m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75139,205m
64Bả bằng ma tít vào tường ngoài597,256m2
65Bả bằng ma tít vào tường trong813,113m2
66Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần380,316m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ789,472m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.001,212m2
69Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm347,474m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm131,208m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 300x600mm63,276m2
72Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên15,139m2
73Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên4,661m2
74Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên59,731m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 300x600mm266,292m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 150x600mm47,966m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch trang trí giả đá kích thước 100x300mm35,576m2
78Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304; tay vịn gỗ nhóm II kích thước (60x80)mm, phun sơn PU; kính cường lực dày 10mm (VL+NC)21,92m
79Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…)78,634m2
80Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…)103,476m2
81Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, ron…)7,2m2
82Vách khung nhôm 65x65 dày 2,0mm; giấu đố, sơn tĩnh điện, cửa sổ mở lật; kính Super silver dark blue cường lực dày 10.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)9,3m2
83Lắp dựng cửa khung nhôm kính182,11m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền16,5m2
85Cửa cuốn bằng thép, sơn tĩnh điện8,835m2
86Bộ lưu điện cửa cuốn1bộ
87Motor cửa cuốn1bộ
88Lắp dựng cửa cửa cuốn8,835m2
89Gia công khung sắt bằng thép mạ kẽm0,423tấn
90Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm86,793m2
91Trần thạch cao khung nhôm chìm, chưa bao gồm bả ma tít và sơn (VL+NC)449,21m2
92Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần449,21m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ449,21m2
94Lợp mái bằng tôn cách âm, cách nhiệt, 03 lớp, dày 4,5zem1,558100m2
95Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,064100m2
96Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,72tấn
97Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,72tấn
98Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,227tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,227tấn
100Bulong neo M20x28036cái
101Bu lông M8x60168cái
102Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ138,121m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,628100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m6,003100m2
105Cung cấp và lắp đặt đèn Led âm trần 12W430bộ
106Cung cấp và lắp đặt bộ đèn LED đơn dài 1,2m - 1x20W-220V3bộ
107Cung cấp và lắp đặt đèn Led áp trần 30W30bộ
108Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây80bộ
109Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A 220V160cái
110Cung cấp và lắp đặt cầu chì 16A 220V72cái
111Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V145cái
112Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250V9cái
113Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm166bộ
114Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB139bộ
115Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A62cái
116Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A17cái
117Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A28cái
118Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 20A10cái
119Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 32A1cái
120Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A2cái
121Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A9cái
122Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A1cái
123Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A8cái
124Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350A1cái
125Cung cấp và lắp đặt Domino 3P 100A10cái
126Thanh đồng 2500x500x30mm (bussbar) + đế cách điện10bộ
127Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 45x450m chứa dây trong tủ điện2m
128Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha (gồm 3 màu: xanh, đỏ, vàng)1bộ
129Cung cấp và lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp + chuyển mạch1cái
130Cung cấp và lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng điện + biến dòng + chuyển mạch1cái
131Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x210x1,5mm + quạt tản nhiệt1bộ
132Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 300x400x150x1,5mm4bộ
133Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x210x1,5mm2bộ
134Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 2 module2cái
135Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 6 module8cái
136Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 8 module10cái
137Phụ kiện tủ điện (đầu coss, dây nối, ốc vit..)1
138Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 50mm25m
139Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 16mm220m
140Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp4cọc
141Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm24.625m
142Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm22.530m
143Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm21.320m
144Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2240m
145Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x10mm2115m
146Cung cấp và lắp đặt dây điện, loại dây CV 1x16mm2500m
147Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x95mm2105m
148Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D203.017m
149Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D32210m
150Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/5038m
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/6524m
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D260/20029m
153Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Cat 6e2.645m
154Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45170cái
155Đầu bấm dây mạng170cái
156Bộ chia mạng 8 cổng (Swich 8 port)1cái
157Bộ chia mạng 48 cổng (Swich 48 port)4cái
158Modem wifi 450Mbps7cái
159Tủ mạng rack 9U1cái
160Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga D6 + D12 + bảo ôn cách nhiệt (cho máy lạnh 1,5HP + 2HP)3,65100m
161Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm3,48100m
162Giá đỡ máy lạnh + bu lông46cái
163Phụ kiện đường ống máy lạnh (co, cút…)1
164Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2810m
165Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20755m
166Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 1,5HP (chưa bao gồm thiết bị máy điều hòa)23máy
167Lắp đặt thiết bị Camera (chỉ tính công lắp đặt)5cái
168Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20300m
169Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Cat 6e249m
170Dây nguồn POE cho Camera5cái
171Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,1m3
172Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 0,194m3
173Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,013100m2
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
175Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,07m3
176Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 750,64m2
177Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 753,56m2
178Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D341cái
179Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm2,1100m
180Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,2100m
181Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,1100m
182Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D9012cái
183Cung cấp và lắp đặt nối nhựa PVC D9024cái
184Cầu chắn rác bằng inox D9012cái
185Bát sắt giữ ống60cái
186Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3mm0,51100m
187Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm1,5100m
188Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm2100m
189Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,45100m
190Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,85100m
191Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,5100m
192Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,3100m
193Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D11410cái
194Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D905cái
195Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D606cái
196Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D3410cái
197Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D2712cái
198Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D219cái
199Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC ren trong D2130cái
200Cung cấp và lắp đặt vòi nước bằng đồng D2114bộ
201Cung cấp và lắp đặt lavabo + phụ kiện10bộ
202Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện10bộ
203Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh10cái
204Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả kiểu nhấn + phụ kiện3bộ
205Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D120x12030cái
206Cung cấp và lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m31cái
207Cung cấp và lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng D3414cái
208Cung cấp và lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D3418cái
209Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D1148cái
210Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D9012cái
211Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D6016cái
212Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D3420cái
213Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D2718cái
214Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D218cái
215Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D90x6015cái
216Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D60x348cái
217Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D34x276cái
218Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D27x2113cái
219Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa PVC D90x349cái
220Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D90x6030cái
221Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D90x3410cái
222Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D60x3420cái
223Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa PVC D27x2115cái
224Đào kênh mương, chiều rộng 0,1100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
226Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,247100m3
227Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,111100m3
228Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,881m3
229Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 3,943m3
230Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 1,073m3
231Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,5cm, vữa XM mác 756,08m2
232Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7533,808m2
233Quét nước xi măng 2 nước33,808m2
234Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,69m3
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,072tấn
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
237Lớp đệm bằng đá 4x60,036m3
238Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,094100m2
C PCCC TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1Bình chữa cháy CO2 MT4 4kg7bình
2Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg7bình
3Kệ đựng bình chữa cháy, kích thước 600x400x200mm7cái
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC7cái
5Hộp đựng vòi chữa cháy4bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn LED EXIT thoát hiểm1,45 đèn
7Cung cấp và lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố1,45 đèn
8Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang học70bộ
9Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/FR 2x1,5mm800m
10Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10 đôi (10x2x0,5)mm35m
11Cung cấp và lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy10bộ
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D20700m
13Đào kênh mương, chiều rộng 0,346100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,339100m3
15Cung cấp và lắp đặt ống thép STK DN80x4,0mm1,5100m
16Cung cấp và lắp đặt ống thép STK DN65x3,5mm0,35100m
17Sơn chống rỉ sét & sơn đỏ30kg
18Cung cấp và lắp đặt van khóa STK DN802cái
19Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK DN802cái
20Đồng hồ đo áp lực2cái
21Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm DN804cái
22Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN802cái
23Rúp bê2cái
24Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN80-2xD654cái
25Cuộn vòi D65 L=20m4cái
26Phụ kiện ống PCCC (co, tê..)1
27Lăng phun D657cái
28Tủ chữa cháy bên ngoài, kích thước 500x750x220mm7tủ
29Cung cấp và lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy DN801cái
30Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 57m1cái
31Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 70mm225m
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây CXV 1x70mm225m
33Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp10cọc
34Hộp đo điện trở1cái
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,25100m
36Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
37Trụ đỡ kim thu sét H = 4m (STK D60x4)1trụ
38Đào kênh mương, chiều rộng 0,08100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
D HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,968100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,254100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 752,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,861m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,269100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,666m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường1,143100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,729m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,28m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,02m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7522,766m2
12Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước..83,786m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 2,051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,028tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 0,047m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 750,824m2
17Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC loại KN9227,8m
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,075100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,818m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 751,629m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,032100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,16m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,027100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,133m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,14100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,128m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 750,896m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,088100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,44m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái0,078100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,706m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, mái nước, tấm đan0,172100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,876m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,175tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,167tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,014tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 2,226m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7530,4m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,56m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)6,48m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)7,84m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)8,16m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 759,86m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7512,08m2
36Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, bể nước..19,5m2
37Quét nước xi măng 2 nước19,5m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7528,4m
39Bả bằng ma tít vào tường ngoài30,4m2
40Bả bằng ma tít vào tường trong22,56m2
41Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần28,34m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,3m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600mm7,92m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite kích thước 150x600mm1,8m2
46Công tác ốp đá da vào chân tường4,08m2
47Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…)1,76m2
48Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm (trọn bộ bao gồm khung, tay nắm, ron, bản lề…)6,72m2
49Lắp dựng cửa khung nhôm kính8,48m2
50Gia công khung sắt bằng thép mạ kẽm0,027tấn
51Lắp dựng khung bằng thép mạ kẽm6,72m2
52Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ3,165m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,422100m2
54Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
55Cung cấp và lắp đặt đèn Led áp trần 24W1bộ
56Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
57Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A 220V2cái
58Cung cấp và lắp đặt cầu chì 16A 220V2cái
59Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm210m
60Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm210m
61Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A1cái
62Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho công tắc, ổ cắm2bộ
63Cung cấp và lắp đặt đế âm + mặt nạ cho CB1bộ
64Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây2bộ
65Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện PVC D2010m
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm0,01100m
67Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm0,06100m
68Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D602cái
69Cầu chắn rác bằng inox D902cái
F NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,651100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,273m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,029100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,432m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,043100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,739100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,036tấn
9Bu lông neo móng M12x40036cái
10Lợp mái bằng tấm nhựa Polycacbonate, loại rỗng, dày 5mm0,94100m2
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,273tấn
12Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm0,029tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,302tấn
14Bu lông nở M8x8024cái
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,07tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,07tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,27tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,27tấn
19Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ39,396m2
20Sản xuất, lắp dựng máng tôn thu nước dày 4mm (VL+NC)20m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,068100m
22Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D902cái
23Cầu chắn rác bằng inox D902cái
24Nắp nhựa bịt đầu xà gồ 30x6010cái
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào lưới B4051,66m2
2Tháo dỡ hàng rào song sắt15,12m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,6m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường12,18m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,533m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén1,047m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,474m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ230,629m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ58,32m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,027100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,217m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,019100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,011100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,51m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,122m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng0,05100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,511m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,166100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,488m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,019tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,042tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều cao 3,312m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 3,187m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19cm, chiều dày 0,515m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7592,251m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7570,832m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)38,88m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)15,84m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt)2,255m2
35Bả bằng ma tít vào tường ngoài393,712m2
36Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần115,295m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ509,007m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7533,6m
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox35,959m2
40Công tác ốp đá da vào chân tường7,626m2
41Cửa cổng xếp inox không ray cao 1,5m + phụ kiện6,9m
42Motor cổng xếp inox1bộ
43Gia công hàng rào bằng thép mạ kẽm0,101tấn
44Lắp dựng hàng rào bằng thép mạ kẽm13,009m2
45Gia công cửa bằng thép mạ kẽm0,072tấn
46Lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm2,99m2
47Sơn sắt thép mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ12,6m2
48Tay nắm cửa cổng bằng inox2bộ
49Bản lề cửa cổng 150x302cái
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô3,419m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô30,77m3
H SÂN ĐƯỜNG, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén82,8m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô82,8m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô745,2m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7570,54m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20049,378m3
6Cắt roon sân đường bê tông (NC+MTC)280,36m
7Lớp vữa xi măng mác 75, chiều dày 7cm56,072m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,302m3
9Đắp đất nền móng công trình0,117m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,151m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 0,204m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751,508m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,508m2
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,26100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,258100m3
16Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm đánh dấu vị trí đường ống24,7m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,022100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
19Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,225m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,13100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,296m3
22Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép chống gỉ liền cần, cao 7m (bao gồm chân, đế, nắp cửa cột, bu lông)9bộ
23Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài trời 150W (đèn + hộp đèn)9bộ
24Khung móng trụ đèn M16x600 (240x240)9bộ
25Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A9cái
26Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,4m + kẹp cọc + ốc siết cáp9cọc
27Kéo rải dây tiếp địa chuyên dụng bằng cáp đồng trần 10mm245m
28Đầu cốt đồng36cái
29Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ + domino9bảng
30Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x2,5mm2180m
31Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25130m
32Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16A 220V2cái
33Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao203,333tấn
34Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại1,195m3
35Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại57,578tấn
36Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại159,8881000v
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 46,94610m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 281,20810m3
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 187,31510m3
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 32,66110 tấn
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 195,63810 tấn
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển 130,31710 tấn
43Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 33,96710m3
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 305,69910m3
45Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 271,73310m3
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D341cái
2Cung cấp và lắp đặt nối nhựa ren ngoài đồng D342cái
3Đầu bin nhựa D341cái
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm1,2100m
5Cung cấp và lắp đặt vòi nước bằng đồng D274bộ
6Đào kênh mương, chiều rộng 0,289100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,052100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,233100m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 754,3m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19cm, chiều dày 1,037m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 752,56m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7510,24m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,013100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,32m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,092tấn
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mm0,682100m
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
J CHỐNG MỐI
1Xử lý hào phòng mối bao quanh bên ngoài công trình, rộng 0,5m, sâu 0,6m24,81m3
2Xử lý hào phòng mối bên trong công trình, rộng 0,3m, sâu 0,4m9,504m3
3Xử lý phòng mối bề mặt tường công trình242,85m2
K PHẦN THIẾT BỊ CAMERA
1Camera IP thân 2MP + H256, ngược sáng5cái
2Bộ chia hình 16 kênh1bộ
3Bộ ghi dung lượng 2TB1bộ
4Màn hình quan sát 32 inch2cái
5Tủ chứa thiết bị1bộ
L PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m cấp nước sinh hoạt1máy
2Máy bơm điện (chuyên dùng) (Q=80 M3/H, H=45m, P=40HP)1máy
3Máy bơm dầu Diezen (chuyên dùng) (Q=80 M3/H, H=45m, P=40HP)1máy
4Trung tâm báo cháy 10 Zone - 24VDC + Nguồn dự phòng1bộ
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy 02 động cơ 11kW1bộ
M PHẦN MÁY LẠNH
1Máy điều hòa không khí 02 cục treo tường 2HP (Inverter)16máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8749217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.749843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.75
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
6 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Phòng cháy chữa cháy (PCCC): 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành điện – điện tử có chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC);- Đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.53
7 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành: 1 - Trình độ Kỹ sư (hoặc cử nhân) Kinh tế xây dựng trở lên;- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng công trình hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
8 Công nhân kỹ thuật: 30 Công nhân kỹ thuật là thợ có chứng chỉ nghề phù hợp còn hiệu lực, có đầy đủ các nghề (nề hoàn thiện, bê tông, cốp pha, cốt thép, điện, nước, sơn, hàn, máy xây dựng).- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
5 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0.8m31
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
8 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T,chiều cao nâng ≥ 25 m1
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T3
10 Khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW5
11 Búa căn khí nén .1
12 Máy nén khí 360m3/h1
13 Máy thủy bình .1
14 Máy bơm nước .2
15 Máy gia nhiệt D315 .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->