Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa vật kiến trúc tại Nhà máy Thuỷ điện Đồng Nai 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa vật kiến trúc tại Nhà máy Thuỷ điện Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 12:26:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,069,302,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,039,500 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu ba mươi chín nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.103953255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22079065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét; hoặc/và có các công việc tương tự của gói thầu như: thi công sơn kết cấu xây dựng (tường, trần, nền...công trình xây dựng), sơn các kết cấu công trình sắt thép, thi công ốp gỗ kết cấu xây dựng, thi công xây dựng công trình, thi công rải thảm bê tông nhựa nóng... Nhà thầu có thể trình 01 hợp đồng có các công việc tương tự, hoặc kết hợp nhiều hợp đồng để có đủ các công việc tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.511.519 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.697.023.038 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật – an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 23kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu: 1,7kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 16TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vẫn còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vần còn hiệu lực.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất tối thiểu: 600m3/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130CV - 140CVNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn và môi trường vẫn còn hiệu lực.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 500 lítNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô thùng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn và môi trường vẫn còn hiệu lực.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa vật kiến trúc tại Nhà máy Thuỷ điện Đồng Nai 5 Hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa vật kiến trúc tại Nhà máy Thuỷ điện Đồng Nai 5 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); -Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018-2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính gần nhất (2020) đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). -Tài liệu chứng minh về số lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu trong năm 2020 có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội. -Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.039.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV;
+ Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư –Vật tư, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | IPHẦN THI CÔNG SƠN TỪ 229,5-217,5 VÀ LẮP ĐẶT CỬA TỰ ĐỘNG SÀN 246,5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tại cao trình 229,5 | 4.251,912 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường tại cao trình 229,5 | 4.251,912 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm tại cao trình 229,5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng tại cao trình 229,5 | 976,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 4.251,912 | m2 |
| 5 | Rải bạt nilong che chắn, bảo vệ thiết bị. | Rải bạt nilong che chắn, bảo vệ thiết bị. | 14,573 | 100 m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m tại cao trình 229,5 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m tại cao trình 229,5, đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông, nghiệm thu giáo trước khi sửa dụng, | 9,957 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm tại cao trình 229,5 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm tại cao trình 229,5, đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông, nghiệm thu giáo trước khi sửa dụng, | 19,915 | 100 m2 |
| 8 | Làm sạch vách trong tuabin cao trình 231,82 | Làm sạch vách trong tuabin cao trình 231,82 | 315,315 | m2 |
| 9 | Làm sạch nền tuabin cao trình 231,82 | Làm sạch nền tuabin cao trình 231,82 | 112,74 | m2 |
| 10 | Quét lớp hồ xi măng có trộn phụ gia Sikalatex (hoặc tương đương) | Quét lớp hồ xi măng có trộn phụ gia Sikalatex (hoặc tương đương) để tăng độ dính bám, định mức 2kg xi măng + 0,5 lit Sikalatex / m2 | 428,055 | m2 |
| 11 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót , 2 nước phủ | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót bằng sơn Epoxy JONES® ECO FLOOR (hoặc tương đương) gồm 2 thành phần định mức 0,2kg/m2/1 lớp , 2 nước phủ bằng sơn Polyurethane JONA® PU (hoặc tương đương) gồm 2 thành phần định mức 0,1428kg/m2/1 lớp | 428,055 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt (cao trình 224,5) | 1.098,675 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường cao (cao trình 224,5) | 1.098,675 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (cao trình 224,5) | 290,25 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (cao trình 224,5) | 1.098,675 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m tại cao trình 224,5 | - Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m tại cao trình 224,5; đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông, nghiệm thu giáo trước khi sửa dụng, | 2,652 | 100 m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (cao trình 224,5), đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (cao trình 224,5), đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông, nghiệm thu giáo trước khi sửa dụng, | 2,652 | 100 m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (cao trình 219,5) | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt cao trình 219,5) | 748,84 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường (cao trình 219,5) | 748,84 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (cao trình 219,5) | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (cao trình 219,5) | 248,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (cao trình 219,5) | 748,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (cao trình 219,5) | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (cao trình 219,5) đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông, nghiệm thu giáo trước khi sửa dụng | 2,03 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (cao trình 219,5) | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (cao trình 219,5) đảm bảo an toàn vệ sinh lao đông, nghiệm thu giáo trước khi sửa dụng. | 2,03 | 100 m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (cao trình 217,5) | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt (cao trình 217,5) | 417,32 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường (cao trình 217,5) | 417,32 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (cao trình 217,5) | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (cao trình 217,5) | 176,52 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại (cao trình 217,5) | 417,32 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa tự động (cao trình 246) | Cung cấp và lắp đặt cửa tự động (cao trình 246), tuân thủ BVTC đã được duyệt. | 8,164 | m2 |
| B | PHẦN PHÒNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện tháo dỡ cửa hiện hữa bằng thủ công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 23,353 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Thực hiện tháo dỡ khuôn cửa hiện hữu bằng thủ công, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. | 38,182 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ | Cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa, kính cường lực trắng 8mm & phụ kiện đi kèm.Phù hợp với bản vẽ TKTC được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,515 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi | Cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa, kính cường lực trắng 8mm & phụ kiện đi kèmPhù hợp với bản vẽ TKTC được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,838 | m2 |
| C | PHẦN SƠN CẦU THANG LAN CAN NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ các kết cấu thép | 38,725 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,725 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 446,795 | m2 |
| D | PHẦN SƠN HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG PCCC | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Cạo rỉ các kết cấu thép | 99,748 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,495 | m2 |
| E | PHẦN ỐP GỖ TƯỜNG PHÒNG HỌP NHÀ MÁY | |||
| 1 | Ốp tấm gỗ vào tường, | Ốp tấm gỗ vào tường, tấm gỗ KT 800x800x15mm, theo TK BVTC đã được duyệt | 54,7 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt khung gỗ, khung xương gỗ bản rộng 100mm dày 20mm | Gia công và lắp đặt khung gỗ, khung xương gỗ bản rộng 100mm dày 20mm, theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt. | 0,162 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gờ chỉ gỗ phòng họp | Cung cấp, lắp đặt gờ chỉ gỗ phòng họp, theo TK BVTC đã được duyệt | 23,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 43,2 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây dài 5,2m | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây dài 5,2m | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Cung cấp, lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chữ nhựa nổi | Cung cấp, lắp đặt chữ nhựa nổi màu đồng cao 200mm, dày 3,5mm, theo TK BVTC được duyệt. | 25 | chữ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn tủ | Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn tủ, theo TK BVTC được duyệt. | 1,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa tủ kính | Cung cấp, lắp đặt cửa tủ kính dày 5mm, theo TK BVTC được duyệt. | 2,64 | m2 |
| F | BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT NHÀ MÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng tấm ốp alu vào tường, | Cung cấp, lắp dựng tấm ốp alu vào tường, theo TK BVTC được duyệt | 0,52 | 100 m2 |
| 2 | Gia công và ốp gờ chỉ | Gia công và ốp gờ chỉ, theo TK BVTC được duyệt | 18,87 | m |
| 3 | SXLD chữ nổi bằng Alu màu vàng gương, chữ cao 450mm dày 40mm | SXLD chữ nổi bằng Alu màu vàng gương, chữ cao 450mm dày 40mm, theo TK BVTC được duyệt | 22 | chữ |
| 4 | SXLD chữ nổi bằng Alu màu vàng gương, chữ cao 80mm dày 10mm | SXLD chữ nổi bằng Alu màu vàng gương, chữ cao 80mm dày 10mm, theo TK BVTC được duyệt | 41 | chữ |
| 5 | SXLD chữ nổi bằng Alu màu vàng gương, chữ cao 60mm dày 10mm | SXLD chữ nổi bằng Alu màu vàng gương, chữ cao 60mm dày 10mm, theo TK BVTC được duyệt | 420 | chữ |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn, | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn, | 0,177 | tấn |
| G | XÂY BẬC TAM CẤP NHÀ BẢY GIAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,447 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,481 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,44 | m2 |
| 4 | Láng nền | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,472 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,912 | m2 |
| H | PHẦN RẢI THẢM NHỰA SÂN NHÀ MÁY | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Tưới lớp dính bám mặt đường (sân) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 42,706 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Rải thảm mặt đường (sân) bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 42,706 | 100 m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,294 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảoVSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông tường | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | 0,392 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường, theo BVTC được duyệt | 0,049 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 độ sụt 2÷4. theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,446 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,023 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,007 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,072 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đỉnh tường, đường kính ≤ 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép đỉnh tường, đường kính ≤ 10mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,003 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đỉnh tường, đường kính ≤ 18mm, | Gia công, lắp đặt cốt thép đỉnh tường, đường kính ≤ 18mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấukiên |
| 14 | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga theo Bản vẽ thi công được duyệt. | 0,245 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 3,08 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảoVSMT | 3,08 | m3 |
| 17 | Bê tông tường | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 độ sụt 2÷4 | 3,81 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường, theo Bản vẽ thi công được duyệt. | 0,527 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 độ sụt 2÷4. theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 12,69 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, theo Bản vẽ thi công được duyệt. | 0,739 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 0,499 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 2,013 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 154 | cấukiên |
| 24 | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga theo Bản vẽ thi công được duyệt. | 6,039 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 2,75 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn, đảm bảoVSMT | 2,75 | m3 |
| 27 | Bê tông tường | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,344 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đỉnh tường | 0,621 | 100 m2 |
| 29 | Tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | 12,42 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,807 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 1,027 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 1,103 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,863 | 100 m |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan | 6,338 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 207 | cấu kien |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.103953255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22079065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét; hoặc/và có các công việc tương tự của gói thầu như: thi công sơn kết cấu xây dựng (tường, trần, nền...công trình xây dựng), sơn các kết cấu công trình sắt thép, thi công ốp gỗ kết cấu xây dựng, thi công xây dựng công trình, thi công rải thảm bê tông nhựa nóng... Nhà thầu có thể trình 01 hợp đồng có các công việc tương tự, hoặc kết hợp nhiều hợp đồng để có đủ các công việc tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.848.511.519 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.697.023.038 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 1.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 7 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật – an toàn | 1 | có trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 7 | 4 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | có chứng chỉ bồi dưỡng ATVS-LĐ nhóm 2.(Nhà thầu phải đính kèm bản bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất tối thiểu 5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy hàn | công suất tối thiểu 23kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất tối thiểu: 1,7kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - | công suất: 1,5kWNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng: 16TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vẫn còn hiệu lực. Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: 10TNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn vần còn hiệu lực.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất tối thiểu: 600m3/hNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130CV - 140CVNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn và môi trường vẫn còn hiệu lực.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa | dung tích 500 lítNhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính).Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
| 10 | Ô tô thùng 5T | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hoá đơn tài chính đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hoá đơn tài chính). Tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định kỹ thuật an toàn và môi trường vẫn còn hiệu lực.Tất cả tài liệu đều phải là bản sao y chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi