Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Dương Trạch, xã Tân Dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964974-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Dương Trạch, xã Tân Dân
Số hiệu KHLCNT 20210949364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 13:57:00 đến ngày 2021-10-06 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,754,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Dương Trạch, xã Tân Dân
Nhà văn hóa thôn Dương Trạch, xã Tân Dân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA:
1Đào móng nhà văn hóa - Cấp đất II168,25m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II148,625100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc23,78m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,421100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3023,776m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,54tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm2,283tấn
8Bê tông móng, Bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC4082,491m3
9Ván khuôn cổ cột0,469100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,054tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,645tấn
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB302,864m3
13Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7552,185m3
14Ván khuôn giằng móng0,295100m2
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,276tấn
16Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB303,235m3
17Đắp cát tôn nền và lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90421,875m3
18Đắp đất công trính (đất tậ dụng), độ chặt Y/C K = 0,901,683100m3
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,814100m2
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,385tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,54tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC4010,834m3
5Ván khuôn xà dầm1,938100m2
6Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,47tấn
7Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,083tấn
8Bê tông xà dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC4059,742m3
9Ván khuôn sàn mái4,228100m2
10Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,064tấn
11Ván khuôn giằng tường, giằng sang cửa các loại1,021100m2
12Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,39tấn
13Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,589tấn
14Bê tông giằng tường nhà văn hóa M250, đá 1x2, PCB308,499m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,072100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M250, đá 1x2, PCB300,757m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung99,488m2
C PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA:
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75125,728m3
2Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM7532,667m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75578,976m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75770,09m2
5Trát trần, VXM75422,8m2
6Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong)180,253m2
7Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm78,64m
8Trát xà dầm, VXM7586,341m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75271,91m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM7524,75m2
11Trát gờ chỉ, VXM751.103,06m
12Đắp phào kép, VXM75347,313m
13Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10165,96m
14Đắp con bọ trên cửa bằng VXM19con
15Tấm hoa văn đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (840x440)19tấm
16Con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu350,222con
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg350cái
18Cung cấp, gắn chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯƠNG TRẠCH" bằng Alu ngoài trời màu đỏ cao 200mm, hộp chữ dày 40mm23chữ
19Đắp chỉ trang trí cột quanh nhà bằng VXM1TB
20Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXM1TB
21Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh)10,629m2
22Cung cấp, gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mm35chữ
23Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gương2ck
24Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm0,202tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu0,202tấn
26Sơn chống rỉ các mối hàn0,5731m2
27Bu lông D1620cái
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm201 lỗ khoan
D PHẦN SƠN:
1Sơn cột giả đá91,11m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)1.061,039m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)1.008,324m2
E PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm1,51tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,51tấn
3Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ9,9011m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,68tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,68tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ152,7571m2
7Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm (APU1-0,45mm)3,514100m2
8Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm29md
9Tôn nắp cửa thăm mái, tôn mạ kẽm dày 0,55mm1tấm
10Bu lông D12 (thang thăm mái)38cái
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75197,072m2
F PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB3038,544m3
2Đắp cát nền móng công trình6,452m3
3Ván khuôn cho bê tông nền sảnh0,169100m2
4Cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm0,182tấn
5Cốt thép sảnh, ĐK >10mm0,112tấn
6Bê tông nền sảnh M250, đá 1x2, PCB304,971m3
7Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM754,725m3
8Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM7530,504m2
9Trát gờ chỉ, VXM7570,32m
10Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi38,261m2
11Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu vàng16,863m2
12Đổ đất màu trồng cây (không bao gồm vật liệu)8,28m3
13Cung cấp đất màu trồng cây9,108m3
14Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm356,004m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)24,981m2
16Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM7553,361m2
17Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi53,361m2
G PHẦN CỬA:
1SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu cánh dán63,6md
2Lắp dựng khuôn cửa kép63,61m
3SX cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn màu cánh dán26,253m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn26,2531m2
5Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15, sơn màu cánh dán48,6md
6Khóa cửa đi cỡ đại (tương đương khóa Việt Tiệp đồng nguyên khối mã 04190)1bộ
7Khóa cửa đi thông phòng (tương đương Việt Tiệp mã 04277)6bộ
8Cremon cửa đi (tương đương Việt Tiệp đồng mã 09962)9bộ
9Cung cấp cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ21,6m2
10Lắp dựng cửa sổ khung nhôm21,6m2
11Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm0,457tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa21,6m2
13Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ457kg
H PHẦN DÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,141100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,66100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,66100m2
I PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm có khóa1hộp
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện hội trường KT 600x400x180mm có khóa1hộp
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/125A1cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/100A1cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/40A3cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/32A2cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/25A11cái
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/20A8cái
9Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm11hộp
10Cung cấp, lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P2hộp
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt1cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt1cái
17Cung cấp, lắp đặt đế âm tường34hộp
18Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30124)4bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600-40w (tương đương Panasonic NPL60603)19bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w)13bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu 70w (tương đương H470R)3bộ
22Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N)14cái
23Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần inox14cái
24Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu24cái
25Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x35mm2140m
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40151,8m
27Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm219,3m
28Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2122,9m
29Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2236,1m
30Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm269,9m
31Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2547,1m
32Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm214,3m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D3217,8m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25324,5m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20543,2m
36Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm23m
37Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
38Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa - Cấp đất II3,521m3
39Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa3,52m3
40Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
41Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m6cọc
42Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm76m
43Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
44Thép hình35,312kg
45Quả nậm sứ4quả
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,1871m2
47Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
48Xi măng PCB3016kg
49Cát vàng0,2m3
50Bộ chuông reo tự động (tương đương TS28-R)1bộ
51Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm22m
52Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D202m
53Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm-C20,454100m
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm-C20,4100m
55Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm11cái
56Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm10cái
57Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48mm3cái
58Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D27mm18cái
59Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42-27mm6cái
60Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27mm1cái
61Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C20,616100m
62Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PVC ĐK 90mm15cái
63Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 90mm16cái
64Cầu chắn rác inox DN908cái
65Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm1,1100 m
67Cung cấp, lắp đặt van phao cơ1cái
68Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm14cái
69Cung cấp, lắp đặt rắc co D252cái
70Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm0,65100m
71Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình KT 600x500x1802tủ
72Cung cấp bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
73Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ42bình
74Cung cấp, lắp bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
J PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ:
1Tháo dỡ cửa30,16m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa9,24m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m144,516m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m0,91tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá67,278m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép27,573m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,528m3
8Xúc vật liệu sau phá dỡ vận chuyển đến vị trí san lấp để đắp tận dụng48,4131m3
K PHÁ DỠ NHÀ KHO:
1Tháo dỡ cửa5,32m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m25,52m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m0,148m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá14,093m3
L NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng nhà - Cấp đất II0,318100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất II26,9100m
3Đệm cát đầu cọc5,38m3
4Ván khuôn móng nhà0,402100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB305,38m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,558tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mm0,515tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB3020,398m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,293100m2
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,269tấn
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB301,612m3
13Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM7531,598m3
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung37,072m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,789100m2
16Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6, PCB300,895m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB306,507m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,264tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,648tấn
20Ván khuôn sàn mái0,85100m2
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB309,116m3
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,937tấn
23Đắp cát tôn nền và lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,900,308100m3
24Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,318100m3
25Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB307,328m3
26Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm26,769m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)4,689m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm41,791m2
29Ốp tường gạch granit KT 300x600mm69,786m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75135,773m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75155,832m2
32Trát trần, VXM7585m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lần 1)13,739m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lần 2)13,739m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)142,973m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)216,523m2
37Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM7514,301m2
38Láng granitô mặt bậc55,161m2
39Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM7540,86m
40Tôn nắp cửa thăm mái, tôn mạ kẽm dày 0,55mm1tấm
41Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa)7,92m2
42Phụ kiện cửa đi (khóa đa điểm - tương đương khóa Kinlong)4bộ
43Cung cấp cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ10,8m2
44Lắp dựng cửa khung nhôm các loại18,72m2
45Gia công hoa sắt vuông 14x14mm0,142tấn
46Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ142kg
47Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
48Cung cấp, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ27,009m2
49Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 20A2cái
50Cung cấp, lắp đặt hộp aptomat 2P2hộp
51Cung cấp, lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W (tương đương Rạng Đông)1bộ
52Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w)8bộ
53Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N)1cái
54Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần inox1cái
55Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu2cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
57Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
58Cung cấp, lắp đặt đế âm tường6hộp
59Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm215m
60Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm240m
61Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm250m
62Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm100m
63Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)5bộ
64Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)5cái
65Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy5cái
66Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)4bộ
67Cung cấp, lắp đặt van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)4bộ
68Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)4bộ
69Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)4bộ
70Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)2bộ
71Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc)2cái
72Cung cấp, lắp đặt giá xà bông2cái
73Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN604cái
74Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN752cái
75Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngang1bể
76Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm-PN100,339100m
77Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 75mm0,08100m
78Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm0,05100m
79Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm0,037100m
80Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm0,037100m
81Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C20,095100m
82Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm0,109100m
83Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong11cái
84Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm11cái
85Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR -d251cái
86Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm11cái
87Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm4cái
88Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm2cái
89Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 75mm4cái
90Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=90-90mm8cái
91Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm5cái
92Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-48mm2cái
93Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm10cái
94Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm6cái
95Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm2cái
96Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm4cái
97Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm3cái
98Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-60mm1cái
99Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm3cái
100Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=90-48mm2cái
101Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm1cái
102Cung cấp, lắp đặt khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường2,16m2
103Đào móng bể phốt - Cấp đất II11,8211m3
104Đắp trả hố móng (đất tận dụng)3,94m3
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,035100m2
106Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB300,492m3
107Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB300,788m3
108Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,089tấn
109Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
110Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM752,342m3
111Ván khuôn nắp đan bê tông đúc sẵn0,023100m2
112Bê tông nắp đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB300,516m3
113Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,033tấn
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM7513,806m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM753,032m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
M SAN LẤP:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,904,261100m3
2Đắp san nền bằng vật liệu phá dỡ để san lấp0,343100m3
N MÓNG TƯỜNG RÀO+BỜ ĐẤT:
1Đào móng tường rào - Cấp đất II0,489100m3
2Ván khuôn lót móng tường rào0,109100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB304,702m3
4Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7525,022m3
5Ván khuôn giằng móng0,219100m2
6Cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm0,056tấn
7Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,2tấn
8Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB302,406m3
9Đắp đất chân móng tường rào (đất tận dụng)16,3m3
10Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,900,463100m3
11Cung cấp đất đắp18,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
2 Máy xúc Máy xúc các loại1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->