Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 13:54:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,743,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Đào móng nhà văn hóa - Cấp đất II | 1.078,7 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 146,25 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 23,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng nhà văn hóa | 1,401 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 23,392 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,51 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,772 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC40 | 81,212 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | 0,469 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,067 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,732 | tấn | |
| 12 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,864 | m3 | |
| 13 | Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 58,967 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,318 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,268 | tấn | |
| 16 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | 3,502 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 489,875 | m3 | |
| 18 | Đắp đất (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,546 | 100m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,814 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,385 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,56 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC40 | 10,834 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm | 1,649 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,477 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,136 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC40 | 59,998 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 4,28 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,477 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,931 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,344 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,604 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | 8,129 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | 0,052 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,476 | m3 | |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí tiếp giáp với đầm và cột | 99,248 | m2 | |
| C | PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | 122,707 | m3 | |
| 2 | Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75 | 27,513 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 588,046 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 | 759,19 | m2 | |
| 5 | Trát trần, VXM75 | 428 | m2 | |
| 6 | Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong) | 171,517 | m2 | |
| 7 | Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm | 76,24 | m | |
| 8 | Trát xà dầm, VXM75 | 85,571 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | 266,893 | m2 | |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | 20,659 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM75 | 1.003,33 | m | |
| 12 | Đắp phào kép, VXM75 | 321,62 | m | |
| 13 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | 367,485 | m | |
| 14 | Tấm hoa văn xi măng đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (800x800) | 19 | tấm | |
| 15 | Con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu | 338,889 | con | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 339 | cái | |
| 17 | Gắn chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BÃI SẬY 2" bằng Alu ngoài trời màu đỏ cao 200mm, hộp chữ dày 40mm | 21 | chữ | |
| 18 | Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXM | 1 | TB | |
| 19 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh) | 10,629 | m2 | |
| 20 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mm | 35 | chữ | |
| 21 | Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gương | 2 | ck | |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm | 0,202 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | 0,202 | tấn | |
| 24 | Sơn chống rỉ các mối hàn | 0,573 | 1m2 | |
| 25 | Bu lông D16 | 20 | cái | |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 20 | 1 lỗ khoan | |
| D | PHẦN SƠN NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Sơn cột giả đá | 83,518 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 1.059,487 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 1.001,223 | m2 | |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,462 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,462 | tấn | |
| 3 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL) | 10,008 | 1m2 | |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,778 | tấn | |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,778 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,187 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm (APU1-0,45mm) | 3,533 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | 28 | md | |
| 9 | Tôn nắp cửa thăm mái, tôn mạ kẽm dày 0,55mm | 1 | tấm | |
| 10 | Bu lông D12 (thang thăm mái) | 38 | cái | |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75 | 192,106 | m2 | |
| F | PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 43,166 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sảnh | 0,443 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm | 0,444 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK >10mm | 0,233 | tấn | |
| 5 | Bê tông nền sảnh M250, đá 1x2, PCB30 | 11,003 | m3 | |
| 6 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 11,459 | m3 | |
| 7 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM75 | 21,83 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, VXM75 | 50,24 | m | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen Kim Sa | 6,5 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu vàng | 18,168 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi | 116,932 | m2 | |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | 4,328 | m3 | |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây | 4,761 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2 | 357,098 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 24,621 | m2 | |
| 16 | Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75 | 63,025 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi | 63,025 | m2 | |
| G | PHẦN CỬA NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Cung cấp khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu cánh dán | 63,6 | md | |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 63,6 | 1m | |
| 3 | Cung cấp cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pa nô gỗ đặc) | 26,253 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 26,253 | 1m2 | |
| 5 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15, sơn màu cánh dán | 48,6 | md | |
| 6 | Khóa cửa đi cỡ đại (tương đương khóa Việt Tiệp đồng nguyên khối - mã 04190) | 1 | bộ | |
| 7 | Khóa cửa đi thông phòng (tương đương Việt Tiệp - mã 04277) | 6 | bộ | |
| 8 | Cremon cửa đi (tương đương Việt Tiệp đồng - mã 09962) | 9 | bộ | |
| 9 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm) - phụ kiện kim khí đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | 21,6 | m2 | |
| 11 | Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm | 0,457 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 13 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 457 | kg | |
| H | PHẦN DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,954 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,585 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,585 | 100m2 | |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm có khóa | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện hội trường KT 600x400x180mm có khóa | 1 | hộp | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/125A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/100A | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/40A | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/32A | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/25A | 11 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/20A | 8 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm | 11 | hộp | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | 2 | hộp | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 34 | hộp | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30124) | 4 | bộ | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600-40w (tương đương Panasonic NPL60603) | 19 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w) | 13 | bộ | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu 70w (tương đương H470R) | 3 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N) | 14 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần inox | 14 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | 24 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuông reo tự động TS28-R | 1 | bộ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x35mm2 | 50 | m | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm2 | 13 | m | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2 | 122,9 | m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 | 236,1 | m | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm2 | 69,9 | m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2 | 547,1 | m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm2 | 14,3 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32 | 11,8 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25 | 324,5 | m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | 543,2 | m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40 | 11,8 | m | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm2 | 3 | m | |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 39 | Đào hào tiếp địa - Cấp đất II | 3,52 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 6 | cọc | |
| 43 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 76 | m | |
| 44 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 2 | hệ thống | |
| 45 | Thép hình | 35,312 | kg | |
| 46 | Quả nậm sứ | 4 | quả | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,187 | 1m2 | |
| 48 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 2 | bao | |
| 49 | Xi măng PCB30 | 16 | kg | |
| 50 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm-C2 | 0,454 | 100m | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm-C2 | 0,4 | 100m | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm | 11 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | 10 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48mm | 3 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D27mm | 18 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42-27mm | 6 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27mm | 1 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C2 | 0,616 | 100m | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 62 | Cầu chắn rác inox DN90 | 8 | cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN25 | 1 | cái | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100 m | |
| 65 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 67 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm | 0,36 | 100m | |
| J | PHẦN PCCC : | |||
| 1 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | 2 | tủ | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 3 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 1 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| K | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 24,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 9,24 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 135,616 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 0,942 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 55,312 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 25,11 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 10,4 | m3 | |
| L | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,86 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 26,518 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu, chiều cao ≤6m | 0,177 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,841 | m3 | |
| M | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 0,24 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 25,35 | 100m | |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | 5,07 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng nhà vệ sinh | 0,806 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 5,07 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,522 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,488 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | 17,98 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,293 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,269 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | 1,612 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 28,15 | m3 | |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 33,84 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,637 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,451 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | 5,275 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,225 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,446 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,72 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | 7,781 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,824 | tấn | |
| 23 | Đắp cát tôn nền và lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,296 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | 6,607 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2 | 20,539 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) | 2,751 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | 41,026 | m2 | |
| 29 | Ốp tường gạch granit KT 300x600mm | 69,786 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 126,004 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75 | 110,868 | m2 | |
| 32 | Trát trần, VXM75 | 72 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lần 1) | 5,548 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lần 2) | 5,548 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 126,383 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group) | 168,428 | m2 | |
| 37 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM75 | 12,831 | m2 | |
| 38 | Láng granitô mặt bậc | 49,491 | m2 | |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM75 | 36,66 | m | |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa) | 6,6 | m2 | |
| 41 | Phụ kiện cửa đi (khóa đa điểm - tương đương khóa Kinlong) | 2 | bộ | |
| 42 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,2 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ các loại | 13,8 | m2 | |
| 44 | Gia công hoa sắt vuông 14x14mm | 0,071 | tấn | |
| 45 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | 71 | kg | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ | 27,027 | m2 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 20A | 1 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt hộp aptomat 2P | 1 | hộp | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W (tương đương Rạng Đông) | 1 | bộ | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | 1 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w) | 5 | bộ | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 4 | hộp | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 40 | m | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 100 | m | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera) | 5 | bộ | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | 5 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy | 5 | cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | 4 | bộ | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | 4 | bộ | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC) | 4 | bộ | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | 4 | bộ | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW) | 2 | bộ | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc) | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt giá xà bông | 2 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN60 | 4 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN75 | 2 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngang | 1 | bể | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm-PN10 | 0,334 | 100m | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 75mm | 0,08 | 100m | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm | 0,056 | 100m | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm | 0,037 | 100m | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm | 0,037 | 100m | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C2 | 0,095 | 100m | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm | 0,109 | 100m | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 11 | cái | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 11 | cái | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR -d25 | 1 | cái | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 11 | cái | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm | 4 | cái | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm | 2 | cái | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 75mm | 4 | cái | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=90-90mm | 8 | cái | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-48mm | 2 | cái | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm | 10 | cái | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm | 4 | cái | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-60mm | 1 | cái | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm | 3 | cái | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=90-48mm | 2 | cái | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường | 2,16 | m2 | |
| 100 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | 11,821 | 1m3 | |
| 101 | Đắp trả hố mongs bể phốt (đất tận dụng) | 3,94 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6, PCB30 | 0,492 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 | 0,788 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,089 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 107 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM75 | 2,342 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn nắp đan bể phốt đúc sẵn | 0,023 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 110 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | 0,033 | tấn | |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75 | 13,806 | m2 | |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | 3,032 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| N | SAN LẤP: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,814 | 100m3 | |
| 2 | Tận dụng vật liệu phá dỡ để san lấp | 1,007 | 100m3 | |
| O | MÓNG TƯỜNG RÀO+BỜ ĐẤT: | |||
| 1 | Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 5,324 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn giằng móng | 0,176 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm | 0,048 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,161 | tấn | |
| 5 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 | 1,936 | m3 | |
| 6 | Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,401 | 100m3 | |
| 7 | cung cấp đất đắp kè (hệ số nở rời k=1,1) | 44,11 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi