Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964838-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân
Số hiệu KHLCNT 20210949113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 13:54:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,743,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân
Nhà văn hóa thôn Bãi Sậy 2, xã Tân Dân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn thu từ đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Dân - Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Dân (Địa chỉ: Xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA:
1Đào móng nhà văn hóa - Cấp đất II1.078,7m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II146,25100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọc23,4m3
4Ván khuôn móng nhà văn hóa1,401100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3023,392m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,51tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,772tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC4081,212m3
9Ván khuôn cổ cột0,469100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,067tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,732tấn
12Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB302,864m3
13Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7558,967m3
14Ván khuôn gỗ giằng móng0,318100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,268tấn
16Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB303,502m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90489,875m3
18Đắp đất (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,901,546100m3
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,814100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,385tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,56tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC4010,834m3
5Ván khuôn xà dầm1,649100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,477tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,136tấn
8Bê tông xà dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PC4059,998m3
9Ván khuôn sàn mái4,28100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,477tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,931100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,344tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,604tấn
14Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB308,129m3
15Ván khuôn lanh tô0,052100m2
16Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,476m3
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí tiếp giáp với đầm và cột99,248m2
C PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA:
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM75122,707m3
2Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, VXM7527,513m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75588,046m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75759,19m2
5Trát trần, VXM75428m2
6Thi công trần nhôm tấm Clip-in 600x600mm dày 0,8mm đục lỗ tiêu âm (tương đương tấm trần Austrong)171,517m2
7Thanh nhôm V góc trần kt 20x20mm76,24m
8Trát xà dầm, VXM7585,571m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75266,893m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM7520,659m2
11Trát gờ chỉ, VXM751.003,33m
12Đắp phào kép, VXM75321,62m
13Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10367,485m
14Tấm hoa văn xi măng đúc sẵn trên cửa đi+cửa sổ kt (800x800)19tấm
15Con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu338,889con
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg339cái
17Gắn chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BÃI SẬY 2" bằng Alu ngoài trời màu đỏ cao 200mm, hộp chữ dày 40mm21chữ
18Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXM1TB
19Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh)10,629m2
20Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mm35chữ
21Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gương2ck
22Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm0,202tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu0,202tấn
24Sơn chống rỉ các mối hàn0,5731m2
25Bu lông D1620cái
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm201 lỗ khoan
D PHẦN SƠN NHÀ VĂN HÓA:
1Sơn cột giả đá83,518m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)1.059,487m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)1.001,223m2
E PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm1,462tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,462tấn
3Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL)10,0081m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,778tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,778tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,1871m2
7Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,45mm (APU1-0,45mm)3,533100m2
8Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm28md
9Tôn nắp cửa thăm mái, tôn mạ kẽm dày 0,55mm1tấm
10Bu lông D12 (thang thăm mái)38cái
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75192,106m2
F PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP NHÀ VĂN HÓA:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB3043,166m3
2Ván khuôn sảnh0,443100m2
3Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK ≤10mm0,444tấn
4Lắp dựng cốt thép sảnh, ĐK >10mm0,233tấn
5Bê tông nền sảnh M250, đá 1x2, PCB3011,003m3
6Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM7511,459m3
7Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM7521,83m2
8Trát gờ chỉ, VXM7550,24m
9Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen Kim Sa6,5m2
10Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu vàng18,168m2
11Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Bình Định màu đỏ rubi116,932m2
12Đổ đất màu trồng cây4,328m3
13Cung cấp đất màu trồng cây4,761m3
14Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,2357,098m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)24,621m2
16Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM7563,025m2
17Ốp chân tường bằng đá chẻ màu ghi63,025m2
G PHẦN CỬA NHÀ VĂN HÓA:
1Cung cấp khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250, sơn màu cánh dán63,6md
2Lắp dựng khuôn cửa kép63,61m
3Cung cấp cửa đi 2-4 cánh, cửa pa nô gỗ lim, kính mài vát cạnh dày 10ly, sơn màu cánh dán (lấy bằng giá cửa pa nô gỗ đặc)26,253m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn26,2531m2
5Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15, sơn màu cánh dán48,6md
6Khóa cửa đi cỡ đại (tương đương khóa Việt Tiệp đồng nguyên khối - mã 04190)1bộ
7Khóa cửa đi thông phòng (tương đương Việt Tiệp - mã 04277)6bộ
8Cremon cửa đi (tương đương Việt Tiệp đồng - mã 09962)9bộ
9Cung cấp cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm) - phụ kiện kim khí đồng bộ21,6m2
10Lắp dựng cửa khung nhôm hệ21,6m2
11Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm0,457tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa21,6m2
13Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ457kg
H PHẦN DÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,954100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,585100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,585100m2
I PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm có khóa1hộp
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện hội trường KT 600x400x180mm có khóa1hộp
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/125A1cái
4Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10KA/100A1cái
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/40A3cái
6Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/32A2cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/25A11cái
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat tép 2 cực 6KA/20A8cái
9Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 110x110x50mm11hộp
10Cung cấp, lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P2hộp
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt2cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt1cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt1cái
17Cung cấp, lắp đặt đế âm tường34hộp
18Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 300x1200-40w (tương đương Panasonic NPL30124)4bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel kt 600x600-40w (tương đương Panasonic NPL60603)19bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w)13bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn Led sân khấu 70w (tương đương H470R)3bộ
22Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w+hộp số (tương đương QT1400-N)14cái
23Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt trần inox14cái
24Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu24cái
25Cung cấp, lắp đặt bộ chuông reo tự động TS28-R1bộ
26Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x35mm250m
27Cung cấp, lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm213m
28Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2122,9m
29Cung cấp, lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2236,1m
30Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x2,5mm269,9m
31Cung cấp, lắp đặt dây điện CV 2x1,5mm2547,1m
32Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 4x4mm214,3m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D3211,8m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25324,5m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20543,2m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/4011,8m
37Cung cấp, lắp đặt dây nối đất CV 1x2,5mm23m
38Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
39Đào hào tiếp địa - Cấp đất II3,521m3
40Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa3,52m3
41Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
42Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m6cọc
43Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm76m
44Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
45Thép hình35,312kg
46Quả nậm sứ4quả
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,1871m2
48Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
49Xi măng PCB3016kg
50Cát vàng0,2m3
51Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D48mm-C20,454100m
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27mm-C20,4100m
53Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm11cái
54Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm10cái
55Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48mm3cái
56Cung cấp, lắp đặt cút vuông nhựa PVC D27mm18cái
57Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D42-27mm6cái
58Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27mm1cái
59Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C20,616100m
60Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PVC ĐK 90mm15cái
61Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa PVC ĐK 90mm16cái
62Cầu chắn rác inox DN908cái
63Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
64Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm0,5100 m
65Van phao cơ1cái
66Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm4cái
67Rắc co D252cái
68Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm0,36100m
J PHẦN PCCC :
1Tủ đựng bình KT 600x500x1802tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT33bình
3Bình bột chữa cháy MFZ41bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy1bảng
K PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ:
1Tháo dỡ cửa24,64m2
2Tháo dỡ hoa sắt9,24m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m135,616m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m0,942tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá55,312m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép25,11m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép10,4m3
L PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO:
1Tháo dỡ cửa7,86m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m26,518m2
3Tháo dỡ kết cấu, chiều cao ≤6m0,177m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá9,841m3
M NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng nhà vệ sinh, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II0,24100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II25,35100m
3Đệm cát đầu cọc5,07m3
4Ván khuôn móng nhà vệ sinh0,806100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB305,07m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,522tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,488tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB3017,98m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,293100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,269tấn
12Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB301,612m3
13Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM7528,15m3
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung33,84m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,637100m2
16Bê tông lót dầm móng M100, đá 4x6, PCB300,451m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB305,275m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,225tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,446tấn
20Ván khuôn sàn mái0,72100m2
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB307,781m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,824tấn
23Đắp cát tôn nền và lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,900,296100m3
24Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,24100m3
25Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB306,607m3
26Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm -MTC*1,220,539m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch granit kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)2,751m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm41,026m2
29Ốp tường gạch granit KT 300x600mm69,786m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM75126,004m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM75110,868m2
32Trát trần, VXM7572m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lần 1)5,548m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lần 2)5,548m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)126,383m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của công ty CP Cường Phát Group)168,428m2
37Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM7512,831m2
38Láng granitô mặt bậc49,491m2
39Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM7536,66m
40Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ (tương đương EU-XF55Đ, cánh mở, kính trắng an toàn dày 6,38mm, độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)-(chưa có khóa)6,6m2
41Phụ kiện cửa đi (khóa đa điểm - tương đương khóa Kinlong)2bộ
42Cung cấp cửa sổ nhôm hệ (tương đương EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,3-2,0mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ7,2m2
43Lắp dựng cửa khung nhôm hệ các loại13,8m2
44Gia công hoa sắt vuông 14x14mm0,071tấn
45Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ71kg
46Lắp dựng hoa sắt cửa3,6m2
47Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ27,027m2
48Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 20A1cái
49Cung cấp, lắp đặt hộp aptomat 2P1hộp
50Cung cấp, lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W (tương đương Rạng Đông)1bộ
51Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu1cái
52Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần KT300x300-24w (tương đương Rạng Đông DLN08L 30x30-24w)5bộ
53Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
54Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
55Cung cấp, lắp đặt đế âm tường4hộp
56Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm240m
57Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm225m
58Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm245m
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm100m
60Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương VB38-Viglacera)5bộ
61Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)5cái
62Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy5cái
63Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)4bộ
64Cung cấp, lắp đặt van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)4bộ
65Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)4bộ
66Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)4bộ
67Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)2bộ
68Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1800 (loại tráng bạc, chống mốc)2cái
69Cung cấp, lắp đặt giá xà bông2cái
70Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN604cái
71Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN752cái
72Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 2m3-bể ngang1bể
73Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm-PN100,334100m
74Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 75mm0,08100m
75Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 42mm0,056100m
76Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 48mm0,037100m
77Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 60mm0,037100m
78Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC d=90mm-C20,095100m
79Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2 ĐK 110mm0,109100m
80Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong11cái
81Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm11cái
82Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR -d251cái
83Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm11cái
84Cung cấp, lắp đặt tê ren trong PPR - d=25-25-25mm4cái
85Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm2cái
86Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 75mm4cái
87Cung cấp, lắp đặt chếch PVC d=90-90mm8cái
88Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC- ĐK 110mm5cái
89Cung cấp, lắp đặt côn thu d=90-48mm2cái
90Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 48mm10cái
91Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC- ĐK 60mm6cái
92Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm2cái
93Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=90-90-60mm4cái
94Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC- ĐK 60mm3cái
95Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-60mm1cái
96Cung cấp, lắp đặt tê cong PVC d=110-110-110mm3cái
97Cung cấp, lắp đặt Y PVC d=90-48mm2cái
98Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC- ĐK 110mm1cái
99Cung cấp, lắp đặt khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Huế dày 2cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường2,16m2
100Đào móng bể phốt - Cấp đất II11,8211m3
101Đắp trả hố mongs bể phốt (đất tận dụng)3,94m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,035100m2
103Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6, PCB300,492m3
104Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB300,788m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,089tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
107Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, VXM752,342m3
108Ván khuôn nắp đan bể phốt đúc sẵn0,023100m2
109Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB300,516m3
110Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,033tấn
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM7513,806m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM753,032m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
N SAN LẤP:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,906,814100m3
2Tận dụng vật liệu phá dỡ để san lấp1,007100m3
O MÓNG TƯỜNG RÀO+BỜ ĐẤT:
1Xây tường móng bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M755,324m3
2Ván khuôn giằng móng0,176100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm0,048tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,161tấn
5Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB301,936m3
6Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,900,401100m3
7cung cấp đất đắp kè (hệ số nở rời k=1,1)44,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
2 Máy xúc Máy xúc các loại1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn Máy hàn các loại1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->