Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú THTHCS Thanh Sơn, Điểm trường Khe Pụt Trong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú THTHCS Thanh Sơn, Điểm trường Khe Pụt Trong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:16:00 đến ngày 2021-10-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,644,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép (chân giáo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Trường PTDT bán trú THTHCS Thanh Sơn, Điểm trường Khe Pụt Trong Trường PTDT bán trú THTHCS Thanh Sơn, Điểm trường Khe Pụt Trong 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, máy đào xúc, máy lu đất phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,367 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt k=0,95 dày 0,7m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,819 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 700 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,06 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,536 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX qua dây chuyền trạm trộn đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,392 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giằng móng, bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,649 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm giằng móng d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng d>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột >0,1m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 17 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 20 | BT nền, đá 4x6 M100 D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,782 | m3 |
| 21 | Đắp cát bục giảng k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,391 | m3 |
| 22 | Bê tông nền bục giảng đá 2x4 M100 dày 70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,374 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng, tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,712 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,613 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | tấn |
| 28 | Lưới thép liên kết cột và tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,6 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm SX qua dây chuyền trạm trộn đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,838 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,669 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,824 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX qua dây chuyền trạm trộn đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,25 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,612 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,844 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang bộ đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 39 | Cốt thép thang bộ d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 40 | Cốt thép thang bộ d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 41 | Cốt thép thang bộ d>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thang bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,349 | m3 |
| 44 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng tường, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,914 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 200x95x60cm, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,679 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 200x95x60mm, chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,273 | m3 |
| 50 | Xây cấu kiện phức tạp gạch đặc không nung 200x95x60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,81 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | tấn |
| 53 | Sơn kết cấu thép mái, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,634 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi 0,42ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão tại vị trí đặt xà gồ 6 chiếc /m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.914 | cái |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox hộp vuông 12x12x1mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,894 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,758 | m2 |
| 60 | Cửa tôn dày 2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 61 | Bản lề cửa tôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629,179 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M75 chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,083 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,54 | m2 |
| 65 | Trát dầm, VXM M75 chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,065 | m2 |
| 66 | Trát dầm, VXM M75 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,85 | m2 |
| 67 | Trát cột độc lập, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,1 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,74 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,32 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, VXM M75, dày 15 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,44 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m |
| 72 | Trát phào đơn VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,3 | m |
| 73 | Trát phào trần VXM M75, chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505,8 | m |
| 74 | Đắp vữa trong trí lan can KT500x500, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Láng vữa sê nô có đánh màu dày 20 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,415 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch ceramic KT500x500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 504,8 | m2 |
| 77 | Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 78 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600 cao 2700 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,415 | m2 |
| 79 | Ốp gạch thẻ chân tường KT100x60 màu đỏ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,185 | m2 |
| 80 | Ốp gạch chân tường cao 120 cùng loại gạch lát KT500x100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,764 | m2 |
| 81 | Ốp đá granite bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,791 | m2 |
| 82 | Ốp đá granite bậc thang bộ màu ghi sáng dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,326 | m2 |
| 83 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 15 bề mặt lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,423 | m2 |
| 84 | Ốp đá granite dày 20 cao 150 vào tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | m2 |
| 85 | Trát bậc VXM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,832 | m2 |
| 86 | Sơn epoxy bậc thang màu xanh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,832 | m2 |
| 87 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 88 | Ống tràn PVC D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 89 | Ống thoát nước mái PVC D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 90 | Ống thoát nước mái PVC D50 xuyên dầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 91 | Phễu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác inox D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,067 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 504,39 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 506,728 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ, chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,44 | m2 |
| 97 | Lắp dựng giàn giáo ngoài cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,206 | 100m2 |
| 98 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 101 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 200x95x60, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,547 | m3 |
| 102 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,326 | m2 |
| 103 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,602 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 108 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 109 | Bê tông hè đá 4x6 M100 dày 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 110 | Láng hè VXM M75 dày 25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,003 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 113 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 114 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép đáy bể , D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 116 | Cốt thép đáy bể , D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 117 | Xây tường bể, gạch đăc không nung 200x60x95 VXM 75 dày 220 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,303 | m3 |
| 118 | Xây tường bể, gạch đăc không nung 200x60x95 VXM 75 dày 110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 119 | Bê tông dầm, giằng thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 120 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép dầm bể d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 122 | Cốt thép dầm bể d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 123 | Trát thành trong bể, VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,862 | m2 |
| 124 | Trát thành ngoài bể VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 125 | Láng đáy bể VXM M75 D30 có đánh màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| 126 | Quét xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,862 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 128 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 130 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 131 | Lấp đất móng, k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 450 dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ 440 dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ mở quay 1 cánh hất, cửa khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kinlong | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kinlong | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 6 | SX + LD vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,76 | m2 |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn led tube công suất 2x20W KT1236x192x90mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần KT300x300 P=24W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Đèn led tuýp bán nguyệt L=1,2m công suất 54KW | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT250x250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Quạt trần L=1400 P=80W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Công tắc đơn âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đôi âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Công tắc đèn 3 hạt âm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn 250V-16A âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 250V-16A âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi âm sàn 250V-16A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | hộp |
| 15 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 40A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 50A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 75A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 24 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 25 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 26 | Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện âm tường KT400x300x150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200 dày 1,5 2 lớp cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Biến dòng 350/5A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Đồng hồ Ampe kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ Vôn kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.469 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 527 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 42 | Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dây âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 43 | Ống sun nhựa luồn dây PVC D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.031 | m |
| 44 | Ống sun nhựa luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 709 | m |
| 45 | Kim thu sét thép D20 L1000 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 47 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 48 | Đào đất -đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 50 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L=2,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 51 | Công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | NHÀ HỌC 2 TẦNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack mạng tầng 10U-D500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Giá phối dây quang ODF 2 cổng FO | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện úp 1KVA gắn rack | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Switch access 16 port đồng 1G+2 port SFP quang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Modul quang single mode | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Patch panel 24 port CAT6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Patch panel |
| 7 | Dây nhảy quang single mode LC/SC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 8 | Dây nhảy CAT 6 LSZH 2M | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | sợi |
| 9 | Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt + đế + hạt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cáp mạng UTP 4 Pairs CAT6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | 10 m |
| 11 | Ống ghen nhựa PVC D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 12 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1m |
| 13 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| E | NHÀ HỌC 2 TẦNG - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Cút PPR D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Côn PPR D65x50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Côn PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D65x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D65x50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Rắc co D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Van khoá D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Van khoá D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Van phao điện D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Téc nước inox ngang 2m3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 26 | Lavabo đứng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Chân đế lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Vòi nước lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Dây mềm lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Vòi nước inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Hương sen + vòi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Dây mềm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Gương KT500x700x5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Móc treo quần áo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Kệ đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Xi phông thu nước lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Phễu thu sàn D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Ống PVC CL2 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 44 | Ống PVC CL2 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 45 | Ống PVC CL2 D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 46 | Ống PVC CL2 D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 47 | Ống PVC CL2 D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 48 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cút PVC D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Cút 135 PVC D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Cút 135 PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Côn PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Côn PVC D34x75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tê 135 PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tê 135 PVC D75x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Tê 135 PVC D34x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Tê 135 PVC D42x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê 135 PVC D42x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tê 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Tê 90 PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| F | NHÀ HỌC 2 TẦNG - PCCC | |||
| 1 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bình CC khí CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT (600x500x180) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH BẾP + NHÀ ĂN - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ dầm bê tông trục A - 1,2,3,4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ biên trục A-1,2,3,4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 5 | Đục tẩy lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,872 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,681 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,415 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,008 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,73 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước hiện trạng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 12 | Chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ, tương đương đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT200x95x60 cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung KT200x95x60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | m3 |
| 16 | Gắn vá lại tường bị bong tróc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,854 | m2 |
| 17 | Ốp gạch men kính KT300x600 cao 2,1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,601 | m2 |
| 18 | Lát gạch men kính mặt bệ bếp KT300x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,686 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,78 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,243 | m2 |
| 21 | Đắp đất tôn nền phần tiếp giáp với nhà học | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 23 | Lát nền gạch ceramic KT500x500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,915 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch gốm KT400x400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,799 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp gạch gốm, gạch mũi KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | m2 |
| 26 | Lợp tôn chống nóng chống ồn dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,008 | 100m2 |
| 27 | Máng inox thoát nước mái dày 1mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 28 | Inox làm máng thoát nước dày 1mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,557 | kg |
| 29 | SX khung thép treo trần, khung thép đỡ máng inox bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 30 | LD khung thép trần hợp kim, vách dựng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 31 | SX khung thép đỡ máng inox bằng thép 10x10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 32 | LD khung thép đỡ máng inox bằng thép 10x10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 33 | Sơn khung thép đỡ máng inox, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 1m2 |
| 34 | Ốp tấm aluminium composite dày 4mm màu ghi sáng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 35 | Làm trần nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,684 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa inox hộp 12x12x1mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,063 | m2 |
| 38 | Ốp mặt bậc tam cấp đá granite dày 20 màu ghi sáng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,804 | m2 |
| 39 | SX, LD toa hút mùi bằng tôn hoa màu trắng dày 1mm KT2700x800 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | SX khung xương toa hút mùi bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 41 | LD khung xương toa hút mùi bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 42 | Bê tông đan bệ bế đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông đan bệ bếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép đan bệ bếp d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 45 | LD đan bệ bế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Ống thoát nước mái D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 47 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 51 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 200x95x60, VXM M75 dày 11cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,694 | m3 |
| 52 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,111 | m2 |
| 53 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,623 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 58 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 59 | Bê tông hè đá 4x6 M100 dày 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,696 | m3 |
| 60 | Láng hè VXM M75 dày 25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,958 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH BẾP + NHÀ ĂN - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 3 | SX + LD vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,76 | m2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH BẾP + NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn led ốp trần KT300x300 P=24W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m P=54W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m P=20W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Quạt trần L=1400 P=80W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Quạt thông gió công nghiệp D400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 3 hạt âm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn 250V-16A âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 250V-16A âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đơn âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện sắt âm tường KT300x200x150mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 28 | Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dây âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 29 | Ống sun nhựa luồn dây PVC D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 30 | Ống sun nhựa luồn dây PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 31 | Kim thu sét thép D20 L800 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 33 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Đào đất -đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | CẢI TẠO NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH BẾP + NHÀ ĂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút PPR D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Côn PPR D65x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Côn PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D65x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Van khoá D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van khoá D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Vòi nước inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Chậu inox đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Vòi nước rửa 2 đầu nóng lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Vòi nước rửa 1 đầu lạnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Hộp tách mỡ inox KT 800x500x500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Xi phông thu nước chậu rửa đôi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Phễu thu sàn D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Ống PVC CL2 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống PVC CL2 D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Ống PVC CL2 D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cút 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Cút 135 PVC D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cút 135 PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê 135 PVC D75x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Tê 135 PVC D42x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tê 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Tê 90 PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH BẾP + NHÀ ĂN - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình CC khí CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình CC KT (600x500x180) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 6 | SX, LD cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 50cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cộtgỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường, bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250# TD | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 22 | Lưới thép liên kết cột và tường mạ kẽm 1x1cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 23 | Cốt thép cột, D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm M250#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 26 | SX + LD cốt thép dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 27 | SX + LD cốt thép dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,21 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 30 | SX + LD cốt thép sàn f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, giằng tường M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 33 | SX + LD cốt thép lanh tô, giằng tường d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 34 | SX + LD cốt thép lanh tô d>10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót bậc tam cấp, bồn hoa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch đặc không nung KT200x95x60 VXM75# D200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch đặc không nung KT200x95x60 VXM75# D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung KT200x95x60 , VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 39 | SX xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 40 | LD xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 41 | Sơn xà gồ thép, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,47 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | cái |
| 44 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,08 | m2 |
| 45 | Trát dầm VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 46 | Trát trần VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,08 | m2 |
| 47 | Trát cột, má cửa VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch men kính 300x600 cao 2,1m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,46 | m2 |
| 49 | Ốp đá granite dày 20 màu đen bệ lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m2 |
| 50 | Chỉ đá granite màu đen dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 51 | Ốp chân bàn lavabo gạch giả đá rối trong trí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,46 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng chân móng nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 54 | Dàn giáo ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 55 | Trát phào đơn vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m |
| 57 | Láng sê nô dày 20 đánh màu, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,22 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,79 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch Ceramic KT500x500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu ghi sáng dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m2 |
| 63 | SX giàn hoa giấy inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 64 | LD giàn hoa giấy inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 65 | Đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 66 | Ống tràn PVC D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 67 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 68 | Ống thoát nước PVC D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 69 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 73 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT200x95x60, VXM M75 dày 11cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 74 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,27 | m2 |
| 75 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 78 | ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 80 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 81 | Bê tông hè đá 4x6 M100 dày 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 82 | Láng hè VXM M75 dày 25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 1,2mm kính dán an toàn 2 lớp mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ mở lật khung nhôm hệ dày 1,2mm kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 3 | SX + LD vách kính khung nhôm hệ dày 1,2mm kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 4 | SX + LD vách compact WC, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,27 | m2 |
| N | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần led KT300x300 P=24W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đèn 3 hạt âm tường (mặt 3 lỗ + 3 hạt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Aptomat 1 pha 6A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 9 | Ống sun nhựa luồn dây PVC D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| O | NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút PPR D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Côn PPR D65x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Tê PPR D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Van khoá D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lavabo âm bàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Vòi lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Dây inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Vòi nước inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Dây inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Tiểu nam cảm ứng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Xi phông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Gương KT1500x800x5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Xi phông thu nước lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Phễu thu sàn D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Giá để xà phòng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Ống PVC CL2 D125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống PVC CL2 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 34 | Ống PVC CL2 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Ống PVC CL2 D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 36 | Ống PVC CL2 D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Ống PVC CL2 D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Cút 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Cút 135 PVC D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Cút 135 PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Cút 135 PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Côn PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê 135 PVC D110x125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tê 135 PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Tê 135 PVC D75x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê 135 PVC D75x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Tê 135 PVC D42x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tê 135 PVC D42x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Tê 135 PVC D125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tê 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Tê 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê 90 PVC D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Nút bịt D125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Nút bịt D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| P | NHÀ TRỰC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng tường d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 21 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 22 | SX + LD cốt thép lanh tô d>10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 200x95x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,711 | m3 |
| 24 | Ốp chân tường cao 100 cùng loại gạch lát KT100x400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,7 | m2 |
| 26 | Dàn giáo ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 28 | Trát trần VXM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 29 | Trát má cửa vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 30 | Trát phào đơn vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 32 | Vét mạch tường lõm 20x10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 33 | Láng sê nô dày 20 đánh màu VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,7 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,64 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch ceramic KT400x400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 37 | SX xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 38 | LD xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | 1m2 |
| 41 | Ống nhựa thoát nước mái D76 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 42 | Ống thoát tràn PVC D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 43 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 dày 1,2mm , kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 45 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ dày 1,2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| Q | NHÀ TRỰC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led bán nguyệt L=1,2 P=20W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn 3 (mặt 3 lỗ + 3 hạt) âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đèn 4 (mặt 4 lỗ + 4 hạt) âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đế nhựa ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Hộp nối dây ngầm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 11 | Ống sun nhựa luồn dây điện D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Quạt đảo trần D400-55W + bộ điều khiển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| R | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất đáy móng k=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,222 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4 M150 dày 150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,884 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT200x95x60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,849 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài VXM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 11 | Gia công cột thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,104 | 1m2 |
| 18 | Mái lợp tôn dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão 6 chiếc / m2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| S | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Xây trụ gạch đặc không nung 200x95x60 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,894 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 14 | Sơn trụ cổng, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 15 | SX cánh cổng inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cánh cổng inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,912 | m2 |
| 17 | Mũi mác cổng thép đặc 14x14 cao 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 18 | Sản xuất biển tên thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,094 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng biển tên cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 21 | Bản lề cổng sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Khóa cổng sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe cổng sắt D60 trục D18 có chốt hãm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | SX ray cổng thép tròn D18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 25 | LD ray cổng thép D18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 26 | Sơn chữ biển tên "Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học & THCS Thanh Sơn, điểm trường Khe Pụt Trong" | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | m2 |
| 27 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,119 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng tường, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 30 | Xây tường rào gạch đặc không nung KT200x95x60 vữa XM75 dày 110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,583 | m3 |
| 31 | Xây tường rào gạch đặc không nung KT200x95x60 vữa XM75 dày 220 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | m3 |
| 32 | Xây trụ bằng gạch đặc không nung 200x95x60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,888 | m3 |
| 33 | Trát trụ hàng rào vữa XM75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,372 | m2 |
| 34 | Trát tường rào vữa XM75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 707,089 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,38 | m |
| 36 | Sơn hàng rào 3 nước sơn không bả | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 903,46 | m2 |
| 37 | SX hàng rào inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | tấn |
| 38 | LD hàng rào inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| T | BẬC VÀ LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,467 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung KT200x95x60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,751 | m3 |
| 3 | Xây lan can gạch chỉ KT6,5x10x22 VXM M75 dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,001 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng lan can đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng lan can, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng lan can, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 8 | Trát tường lan can VXM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,579 | m2 |
| 9 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch mũi KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,53 | m2 |
| 10 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch đất nung KT300x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,371 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,04 | m |
| 12 | Sơn lan can, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,579 | m2 |
| 13 | Đắp mạch vữa giả đá trang trí KT30x10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,264 | m2 |
| U | PHÁ DỠ, CÂN BẰNG ĐÀO ĐẮP, SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,899 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền móng nhà bằng máy đào tương đương đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đương đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ, tương đương đất cấp IV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 6 | Chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào -đất cấp III đào san tại chỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5741 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3102 | 100m3 |
| V | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn thép côn bát giác liền cần đơn H=8m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 2 | Khung móng cột bulong M24x750 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng đường bóng LED 75W (bao gồm bóng và linh kiện) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bảng điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 5 | Cầu đấu dây 60A-250V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Cáp điện đi nổi Cu/XLPE/PVC 4x35 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 9 | Cáp điện đi nổi Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 10 | Cáp điện đi nổi Cu/XLPE/PVC 2x16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100 m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100 m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100 m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 17 | Lưới nilong báo cáp rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 18 | Lưới nilong báo cáp rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 19 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m3 |
| 22 | Tủ điện tổng ngoài trời 300x200x150, 1 lớp cánh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 23 | Aptomat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 26 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 27 | Thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 29 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,936 | kg |
| 30 | Bu lông M16x40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| W | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống k=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ lọc thu nước D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rắc co D25 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị báo cạn bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đai khởi thủy D50x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| X | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,856 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,627 | m3 |
| 6 | Xây nắp bể gạch đặc không nung 200x95x60 VXM M75 dày 220 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 7 | Xây nắp bể gạch đặc không nung 200x95x60 VXM M75 dày 110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường bể, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp bể, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể VXM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng thành bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 18 | Nắp tôn dày 1 ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 19 | SX bậc inox hộp KT20x15 A350 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 20 | LD bậc inox hộp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 21 | Trát ga, thành ngoài nắp bể VXM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,032 | m2 |
| 22 | Lấp đất, đầm đất bể k=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| Y | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào bạt mái đất bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,531 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối lưng kè bằng đầm cóc k=0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,217 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,913 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng kè >250cm, bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,676 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 6 | Xây móng kè đá hộc dày >60cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 655,07 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng đỉnh kè, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng đỉnh kè, d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,711 | tấn |
| 12 | Vải địa kỹ thuật không dệt tương đương TS40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,949 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá 4x6 tầng lọc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Ống thoát nước PVC D90 C3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | 100m |
| Z | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,774 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 200x95x60 vữa XM75 dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,114 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 9 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,022 | m2 |
| 10 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,822 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,766 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 14 | Viên bó vỉa miệng thu nước KT900x200x260 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, bó vỉa P>50kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| AA | SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt k90 dày 150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1865 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,984 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,13 | m |
| 5 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,75 | m |
| 6 | Cắt khe co | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,275 | 10m |
| 7 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6495 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4611 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5588 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm cấp phối loại 1 k95 dày 150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6093 | 100m3 |
| 11 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0619 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,1142 | m3 |
| 13 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5681 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,681 | m3 |
| 15 | Lát gạch gốm đỏ 400x400 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 956,81 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazzo 400x400 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,8 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | 100m2 |
| 20 | Viên bó vỉa 260x230x1000 M200 L=1000 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 21 | Viên bó vỉa 260x230x1000 M200 L=300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 25 | Xây thành bồn cây gạch đặc không nung 200x95x60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 27 | Sơn thành bồn cây, 3 nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn từ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh lớp 1, 2 ghể rời | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh lớp 2, 2 ghế rời | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế học sinh lớp 3, 2 ghế rời | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ bàn ghế học sinh lớp 4 , 2 ghế rời | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế học sinh lớp 5, 2 ghế rời | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Máy chiếu treo trần + màn chiếu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng phấn từ phòng Ngoại ngữ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Máy tính sách tay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Loa vi tính | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bộ bàn ghế rời học sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 13 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng phấn từ phòng Tin học | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Máy tính để bàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 16 | Bàn ghế để máy tính ngồi học: 1 bàn, 2 ghế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Bàn ghế ăn (bàn + 8 ghế) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 19 | Bếp ga công nghiệp đơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Nồi cơm điện 20 lít | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Tủ lạnh 393L | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Giường 1,2x2m bằng gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Tủ để đồ 1,2x2,0x0,55m bằng gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Táp đầu giường 0,5x0,45x0,4m bằng gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Bàn làm việc 1,2x0,6x0,75m bằng gỗ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Ghế: KT: 0,395 x 0,47 x 1,03mmĐệm tựa bọc vải, chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| AC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên, phí khai thác đất | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy tời vật liệu xây dựng | Công suất ≥ 300 kg | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5kw | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7kw | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥23kw | 2 |
| 15 | Giáo xây dựng | Giáo thép (chân giáo) | 500 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi