Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm trường học trên địa bàn xã Đạp Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm trường học trên địa bàn xã Đạp Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:23:00 đến ngày 2021-10-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,704,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm trường học trên địa bàn xã Đạp Thanh Cải tạo, nâng cấp các điểm trường học trên địa bàn xã Đạp Thanh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu phải có đăng ký thiết bị chuyên dụng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠP THANH-ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG DẰM | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 270,0554 | m2 |
| 2 | Cạo sơn dầm, trần cũ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,1341 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 464,9632 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 182,4504 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sạch sẽ mái, sê nô mái, ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Chống thấm mái và sê nô mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 188,2716 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 8 | SX, LD cửa đi 2 cánh nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 9 | SX, LD cửa sổ 2 cánh nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 10 | Thay khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Thay van vòi nước nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 13 | Đèn tuýp L=1.2mxled36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần D250xled15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2532 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng trụ cổng, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 27 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7287 | m3 |
| 28 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 29 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 30 | Sản xuất thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 32 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2906 | m2 |
| 33 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Chốt khóa ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5882 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,319 | m3 |
| 39 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,263 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,783 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2225 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 43 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2246 | tấn |
| 44 | Xây trụ tường rào gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9515 | m3 |
| 45 | Xây tường rào gạch không nung D110, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,0263 | m3 |
| 46 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,8492 | m2 |
| 47 | Trát giằng tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,1744 | m2 |
| 48 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 292,0548 | m2 |
| 49 | Sơn trụ, giằng, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 387,0784 | m2 |
| 50 | Sản xuất hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8498 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,515 | m2 |
| 52 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,9826 | m2 |
| 53 | Lấp đất chân móng bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1219 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4663 | 100m3 |
| 55 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4541 | m3 |
| 56 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0502 | m3 |
| 57 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,5264 | m2 |
| 58 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,5264 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7254 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2618 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 63 | Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,401 | m3 |
| 64 | ống thoát nước D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 65 | Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 66 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2338 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠP THANH-ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON BẮC CÁP | |||
| 1 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ (tính 70%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 260,2296 | m2 |
| 2 | Cạo sơn dầm, trần cũ (tính 70%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 168,6964 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 111,527 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trần (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,2984 | m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,0821 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,8709 | m2 |
| 7 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,0611 | m2 |
| 9 | Trát dầm, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,2374 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 474,6018 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138,1496 | m2 |
| 12 | Vách ngăn compac HPL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,7848 | m2 |
| 14 | Vệ sinh toàn bộ mái, sê nô mái, tháo dỡ hệ thống chống sét, tháo dỡ ống thoát nước mái, ống dẫn nước từ máy bơm lên téc, tháo dỡ đèn tuýp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 15 | Chống thấm toàn bộ mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 170,5964 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn D=0.42 (tận dụng tôn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1078 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 162 | cái |
| 18 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6906 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m3 |
| 23 | Bộ đèn tuýp loại 2 bóng dài 1.2mx36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Kim thu sét D20 cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Nón chống dột D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Dây thép đai thu sét, tiếp đất D10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Kẹp kiểm tra (KKT) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Đai thép không gỉ L15*180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Chắn rác cầu D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | ống nhựa PVC (CL 3)-D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 37 | ống nhựa PVC (CL 3)-D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cút ren trong đồng D27*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tê ren trong đồng D27*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Nối ren ngoài đồng PVC đấu vào téc D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Nối ren ngoài đồng PVC đấu vào téc D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Kép đơn inoc 304 ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Tê ren inoc 304 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Rắc co ren trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Van phao D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Van khóa 1C D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Van khóa 1C D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Phụ kiện+đai kẹp inoc D27+34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | ống PPR (cấp nước nóng) D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 57 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Tê ren đồng trong D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cút ren đồng trong D25x3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Khay giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lavabo rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Vòi xả+siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Gương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Bộ phụ kiện nhà WC (Khay xà phòng+mắc khăn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Vòi xả nước 1X+sen inoc D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Bơm nước P=250W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van điện cho bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Bình nước nóng 20l | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Đào đất móng trụ cổng, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 74 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 75 | Lấp đất chân móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 77 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7287 | m3 |
| 78 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 79 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 80 | Sản xuất thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 82 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2906 | m2 |
| 83 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Chốt khóa ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8864 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,849 | m3 |
| 89 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,28 | m3 |
| 90 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0954 | m3 |
| 91 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2814 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 93 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2498 | tấn |
| 94 | Xây trụ tường rào gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,117 | m3 |
| 95 | Xây tường rào gạch không nung D110, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,5955 | m3 |
| 96 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,8984 | m2 |
| 97 | Trát giằng tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,5038 | m2 |
| 98 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 412,5224 | m2 |
| 99 | Sơn trụ, giằng, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 513,9246 | m2 |
| 100 | Lấp đất chân móng bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2251 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6613 | 100m3 |
| 102 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8502 | m3 |
| 103 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,5035 | m3 |
| 104 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 135,6192 | m2 |
| 105 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 135,6192 | m2 |
| 106 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6326 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m3 |
| 108 | Đất tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3536 | 100m3 |
| 109 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,8 | m2 |
| 110 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 111 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| C | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠP THANH-ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON BẮC TẬP - HẠNG MỤC: VÒM MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2452 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3618 | tấn |
| 12 | Lấp đất chân móng bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 13 | Cát tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,5015 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột thép D114x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0134 | tấn |
| 17 | Sơn cột thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,5948 | m2 |
| 18 | Sản xuất giằng đứng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7048 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7048 | tấn |
| 22 | SX xà gồ thép hộp 50x100x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2355 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 243,0317 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm mạ kẽm D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6554 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 470 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1337 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON ĐẠP THANH-ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON BẮC TẬP - HẠNG MỤC: BẾP ĂN, NHÀ HỌC SỐ 1, 2, 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,6245 | m2 |
| 2 | Cạo sơn vì kèo, xà gồ cũ, lan can mái hiên tính 70% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,4224 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 4 | Đào đất móng cột, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1969 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1969 | tấn |
| 9 | Sơn cột thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,7406 | m2 |
| 10 | Bulong D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 13 | Sơn vì kèo thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,45 | m2 |
| 14 | SX xà gồ thép hộp 50x100x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 16 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,911 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2002 | 100m2 |
| 18 | Dây cáp điện DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 19 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,7028 | m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ 400x400mm sân bê tông, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 21 | Lát gạch men vân gỗ hành lang 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 22 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 25 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 26 | Chống thấm toàn bộ mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 81,2884 | m2 |
| 27 | Cạo sơn tường ngoài nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 121,6026 | m2 |
| 28 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 173,718 | m2 |
| 29 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 30 | Chống thấm toàn bộ sê nô mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,8358 | m2 |
| 31 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 436,2424 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 410,7344 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 212,469 | m2 |
| 34 | Cạo sơn cửa gỗ cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,1506 | m2 |
| 35 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,1506 | m2 |
| 36 | Đèn tuýp đôi 2 bóng L=1.2mxled 22W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Đèn tuýp đơn 1 bóng L=1.2mxled 22W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Đèn ốp trần D220xled 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 40 | Chống thấm toàn bộ mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,3136 | m2 |
| 41 | Cạo sơn tường ngoài nhà cũ tính 70% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 194,4793 | m2 |
| 42 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 277,8276 | m2 |
| 43 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 44 | Chống thấm toàn bộ mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,864 | m2 |
| 45 | Cạo sơn tường ngoài nhà cũ tính 70% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 195,9244 | m2 |
| 46 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 279,892 | m2 |
| 47 | ống nhựa PVC (CL 2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PVC 90độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 49 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Đai thép không gỉ L15*180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 52 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Chắn rác cầu D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| E | TRƯỜNG PTDT BT THCS ĐẠP THANH-BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, PHÒNG HỌC TIN | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,9361 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bồn hoa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,615 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4361 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | 100m3 |
| 5 | Hoàn trả nền bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 6 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1236 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3215 | m3 |
| 8 | ốp đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,8169 | m2 |
| 9 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220,5345 | m2 |
| 10 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220,5345 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,7654 | m3 |
| 12 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 420,6 | m2 |
| 13 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,51 | m3 |
| 14 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| 15 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.979,5 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8713 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,6747 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,6063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1783 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4821 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1699 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5228 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4715 | tấn |
| 25 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9076 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,9229 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8112 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3695 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng móng d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1773 | tấn |
| 30 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | 100m3 |
| 31 | Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4774 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3323 | 100m3 |
| 34 | Bê tông cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,955 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4614 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5887 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2077 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm d>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0643 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6852 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9058 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép sàn mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7268 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 49 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,0528 | m3 |
| 50 | Xây cột gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9433 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,1773 | m3 |
| 52 | Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8906 | m3 |
| 53 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0775 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép giằng mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 56 | Cốt thép giằng mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 57 | Xà gồ thép U100x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4767 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4767 | tấn |
| 59 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0417 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | m3 |
| 62 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 63 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m2 |
| 65 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1308 | m2 |
| 66 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,3392 | m2 |
| 67 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,5488 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,5804 | m2 |
| 69 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,7024 | m2 |
| 70 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,342 | m2 |
| 71 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,592 | m2 |
| 72 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,4984 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,7952 | m2 |
| 74 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6896 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 326,2612 | m2 |
| 76 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 127,1372 | m2 |
| 77 | Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,231 | m2 |
| 78 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,1016 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2499 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 81 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,0944 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1294 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m |
| 84 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,32 | m |
| 85 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1701 | 100m2 |
| 86 | Đèn bán nguyệt 1.2mxled40W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần KT:220x220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Quạt trần D=1.4m*80W+hộp số đk | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Công tắc đơn 10A+đế âm+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Công tắc ba 10A+đế âm+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 92 | Hộp chứa ATM loại cài 6 ATM đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 93 | áptômát 1fa-2 cực-63A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | áptômát 1fa-2 cực-32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | áptômát 1fa-2 cực-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | áptômát 1fa-2 cực-16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 98 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 101 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 102 | Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 2x10) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 103 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x6.0;2x4.0) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 104 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 105 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 107 | Hệ thống đường ống kỹ thuật có độ dài 5m/bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | ống đồng D6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 109 | ống đồng D12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Bảo ôn D6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 111 | Bảo ôn D12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 112 | Băng cuốn điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 113 | ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Cút nhựa PVC 90độ-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Côn thu PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Đai thép không gỉ L15*100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Chắn rác cầu D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | SX, LD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 123 | SX, LD cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở quay+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 124 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| F | TRƯỜNG PTDT BT THCS ĐẠP THANH-SAN NỀN, HỐ NHẢY XA, ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,5146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,5146 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6496 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9039 | 100m3 |
| 5 | Xây hố nhảy xa, đường chạy gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8057 | m3 |
| 6 | Đổ đất màu hố nhảy xa đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 7 | Đắp cát hố nhảy xa, đường chạy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,585 | m3 |
| 8 | Gỗ tấm bản 300 dày 40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9039 | 100m3 |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 297,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,043 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4208 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 169,29 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1875 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6482 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước sàn mái bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0374 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,536 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,536 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5916 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0721 | m2 |
| 24 | Tôn bịt cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,5672 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5335 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4054 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,1824 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82,7616 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 330,6318 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 413,3934 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,28 | m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5335 | 100m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 315,76 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 211,046 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 211,046 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,843 | m2 |
| 42 | Thay kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 535,6905 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,8406 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 336,8315 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0592 | 100m2 |
| 49 | Bộ đèn 36Wx2 CM1*EH chiếu sáng lớp học + cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 50 | Chuyển tủ điện tổng vào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 51 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 52 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Đai thép không gỉ L15*180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 56 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Chắn rác cầu D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Thay bóng điện, bảo trì quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 292,0621 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250,7876 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 166,444 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6003 | 100m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 82 | m2 |
| 67 | CHuyển tủ điện vào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 68 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Đai thép không gỉ L15*180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Chắn rác cầu D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Bơm nước 250W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Van phao điện máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 82 | Thay bóng điện, bảo trì quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| H | ĐIỂM TRƯỜNG TIẺU HỌC ĐỒNG DẰM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,932 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3932 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 214,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1875 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6482 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước sàn mái bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0374 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,536 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,536 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5916 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0721 | m2 |
| 23 | Tôn bịt cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,526 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,5672 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8145 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,003 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,725 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,9841 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,4628 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,984 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 489,966 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 616,95 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | m |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8145 | 100m3 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt nền sân trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 37 | Nilon lót nền sân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 324,85 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8443 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,8448 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,762 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,5684 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0602 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30,932 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,652 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,843 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,9984 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,9984 | m2 |
| 50 | Thay kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 786,6721 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 449,8406 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 336,8315 | m2 |
| 56 | Chuyển tủ điện tổng vào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 57 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 58 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Đai thép không gỉ L15*180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Chắn rác cầu D120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Thay bóng điện, bảo trì quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 65 | Bộ đèn 36Wx2 CM1*EH chiếu sáng lớp học + cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 405,2037 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 389,1564 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 189,706 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,1656 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,1656 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Thay bóng điện, bảo trì quạt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 74 | Cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,571 | m2 |
| 76 | CHuyển tủ điện vào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 77 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PVC 90độ-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Côn thu PVC D120/110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Đai thép không gỉ L15*180 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Chắn rác cầu D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| I | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC KHE XA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0233 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 294,645 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,5236 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2375 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,7501 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,1075 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0916 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,7646 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,8016 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 688,8728 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 791,6744 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6089 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6134 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,616 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,2268 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt nền sân trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 19 | Nilon lót nền sân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 21 | Lát nền sân gạch đất nung KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 844,12 | m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | 100kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | điều hoà treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| K | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy tời vật liệu xây dựng | Công suất ≥ 300 kg | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất 1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kw | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7kw | 3 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥23kw | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi