Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm Trường Mầm non Thanh Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm Trường Mầm non Thanh Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:22:00 đến ngày 2021-10-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,760,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm Trường Mầm non Thanh Lâm Cải tạo, nâng cấp các điểm Trường Mầm non Thanh Lâm 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có đăng ký thiết bị chuyên dụng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG MN LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8334 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4514 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7305 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 14 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4725 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3969 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9161 | m3 |
| 18 | Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 23 | Cốt thép mái cổng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3013 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3383 | 100m2 |
| 27 | Xây trụ cổng gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5033 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung giữa 2 dầm mái cổng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | m3 |
| 29 | Trát tường giữa 2 dầm mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 30 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,6704 | m2 |
| 31 | Trát mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,8288 | m2 |
| 32 | Trát dầm cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,562 | m2 |
| 33 | Đắp gờ chỉ mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m |
| 34 | Miết mạch lõm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | m2 |
| 35 | Sơn trụ mái cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,4212 | m2 |
| 36 | Láng mái cổng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 37 | ống thoát nước mái D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 38 | Sản xuất thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2491 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 40 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,8267 | m2 |
| 41 | Bản lề gòong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Chốt khóa ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Kẻ chữ tên trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7379 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,542 | m3 |
| 48 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,18 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6415 | m3 |
| 50 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1572 | tấn |
| 51 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7322 | tấn |
| 52 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9386 | 100m2 |
| 53 | Xây trụ hàng rào gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,6407 | m3 |
| 54 | Xây tường rào gạch không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,4646 | m3 |
| 55 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 235,0224 | m2 |
| 56 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,5628 | m2 |
| 57 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 533,176 | m2 |
| 58 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 884,7612 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m |
| 60 | Hảng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,132 | m2 |
| 62 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,8179 | m2 |
| 63 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,072 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5572 | 100m3 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG MN LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2463 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3101 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 176,09 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | m2 |
| 5 | ống thoát nước D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0821 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1642 | 100m3 |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG MN LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, TƯỜNG CHẮN, NHÀ HỌC, NHÀ BẾP ĂN, MÁI TÔN NỐI 2 NHÀ | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,048 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,012 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,533 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,33 | m2 |
| 5 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,33 | m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 8 | Đất tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2556 | 100m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6278 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,78 | m3 |
| 11 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 195,7 | m |
| 12 | Đào đất móng tường chắn, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 14 | Xây móng tường chắn gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 15 | Xây tường chắn gạch không nung D110, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 16 | Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m2 |
| 17 | Sơn tường chắn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m2 |
| 18 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | 100m3 |
| 20 | Láng sân bê tông có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lan can gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ(tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 123,9709 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi tôn 0,42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2397 | 100m2 |
| 25 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 26 | Chống thấm toàn bộ mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 224,7884 | m2 |
| 27 | Đào đất móng bậc tam cấp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | m3 |
| 28 | Bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2727 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4026 | m2 |
| 31 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 533,6002 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 472,3364 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 289,9496 | m2 |
| 34 | Đèn tán quang trơn 2 bóng led 22W L=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn ốp trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Đèn ốp trần D220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ xí bệt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Xí bệt loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ gạch cầu chống nóng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 42 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 43 | Chống thấm toàn bộ mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,3324 | m2 |
| 44 | Lát lại gạch cầu chống nóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 45 | Phá lớp trát trên tường bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m2 |
| 46 | ốp gạch bổ sung trên tường bệ bếp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m2 |
| 47 | Xây bệ đỡ bồn rửa bằng gạch không nung D110, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 51 | Mặt bệ ốp gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,369 | m2 |
| 52 | Bệ đỡ tấm đan ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8692 | m2 |
| 53 | Cạo sơn tường cũ trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 157,5185 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125,4984 | m2 |
| 55 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,528 | m2 |
| 56 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 57 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Kép inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Chậu rửa đôi inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Vòi xả 1C chậu rửa inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Siphong chậu rửa inoc đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 68 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 75 | Vì kèo thép LDC 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 77 | Sơn xà gồ, vì kèo thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,2426 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái nhựa lấy sáng D=1.2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 80 | Bulong fi22 L100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG MN LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8325 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,451 | 100m3 |
| E | ĐIỂM TRƯỜNG MN LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| F | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE NHÁNG - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4368 | m3 |
| 4 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,573 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3248 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,573 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3248 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,238 | m2 |
| 9 | Tôn nền vệ sinh, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0377 | m3 |
| 10 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,5241 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,496 | m2 |
| 12 | ốp tường vệ sinh gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,498 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 14 | SX, LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m2 |
| 15 | Ván khuôn sân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 145 | m2 |
| 17 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 18 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 19 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE NHÁNG - HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đèn ốp trần D220x15W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn 10A+đế nổi+mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | aptomat 1P-2 cực 20A+đế+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Dây dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Dây dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | ống gen nhựa vuông 20x18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Vít nở 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Băng dính D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 10 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 11 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Măng sông hàn nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Cút ren đồng trong PPR D20*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Kép ren inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Tê ren inoc 304 D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Xí bệt loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 24 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Khay giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lavabo rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Vòi xả+siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Gương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Vòi xả inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Phễu thu nước sàn inoc KT:150*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Bình nước nóng 30l+dây cấp 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 34 | ống nhựa PVC (CL 2)-D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 35 | Cút vuông PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút vuông PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Cút vuông PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Cút chếch PVC 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Cút chếch PVC 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Cút chếch PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 41 | Tê vuông PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Tê vuông PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Tê xiên PVC 45 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tê xiên PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| H | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE NHÁNG - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 163,2558 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8393 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,8604 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa gỗ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,392 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 48,9698 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8943 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 133,8074 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,9909 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9587 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,5894 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5798 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất hoàn mặt bằng bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6211 | 100m3 |
| I | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE NHÁNG - HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1631 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0592 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1733 | 100m3 |
| J | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE NHÁNG - HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9975 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3286 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3325 | 100m2 |
| 5 | Xây trụ hàng rào gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6664 | m3 |
| 6 | Xây tường rào gạch không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,8519 | m3 |
| 7 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,2842 | m2 |
| 8 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,026 | m2 |
| 9 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 167,65 | m2 |
| 10 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 279,9602 | m2 |
| 11 | Hảng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,38 | m2 |
| 13 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,176 | m2 |
| K | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE NHÁNG - HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông kè, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 5 | ống thoát nước D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1889 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2246 | 100m3 |
| L | ĐIỂM TRƯỜNG MN KHE TÍNH - HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ HỌC, NHÀ BẾP, NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Sân lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 201,4 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9952 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 9 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0649 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2662 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 15 | Xây trụ cổng gạch không nung, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3461 | m3 |
| 16 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3138 | m2 |
| 17 | Miết mạch lõm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | m2 |
| 18 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3138 | m2 |
| 19 | Sản xuất thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,175 | m2 |
| 21 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5805 | m2 |
| 22 | Bản lề gòong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Chốt khóa ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Biển hiệu tên trường khung thép hộp 80x40, bịt Aluminium dày 0.5ly màu trắng, chữ ốp mica màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 27 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3316 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2431 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 30 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,7765 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9201 | m3 |
| 32 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2655 | 100m2 |
| 35 | Bê tông trụ hàng rào, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 36 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2614 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép trụ hàng rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 38 | Cốt thép trụ hàng rào d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | tấn |
| 39 | Xây tường rào gạch không nung D220, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,6535 | m3 |
| 40 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,9104 | m2 |
| 41 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,15 | m2 |
| 42 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96,85 | m2 |
| 43 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 160,9104 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m |
| 45 | Hảng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7965 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,428 | m2 |
| 47 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,0024 | m2 |
| 48 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,0549 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2211 | 100m3 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 127,8474 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9215 | tấn |
| 52 | Xà gồ thép U100x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9215 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9215 | tấn |
| 54 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78,2632 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2785 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ lớp gạch đỏ chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 57 | Láng chống thấm mái bằng hỗn hợp Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,7 | m2 |
| 58 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 59 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 240,8887 | m2 |
| 60 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 138,5994 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 562,9058 | m2 |
| 62 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 211,5595 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần D220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ khung thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,4825 | m2 |
| 66 | SX, LD hoa inoc đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 268,3381 | kg |
| 67 | Tháo dỡ kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 68 | Thay kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 69 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 70 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1573 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ lớp gạch đỏ chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 72 | Láng chống thấm mái bằng hỗn hợp Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,2 | m2 |
| 73 | ốp gạch men kính 200x250mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,475 | m2 |
| 74 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,0217 | m2 |
| 75 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,9603 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 185,3361 | m2 |
| 77 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,015 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ kính cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 79 | Thay kính cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 80 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 81 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 82 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 121,2517 | m2 |
| 83 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,7138 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 284,0568 | m2 |
| 85 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,0564 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 87 | Trát hèm cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 88 | SX, LD cửa sổ 2 cánh nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 89 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| M | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG LÓONG - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đèn ốp hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Khay giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lavabo rửa có chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Vòi xả+siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Gương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Vòi xả+sen tắm inoc 2C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vòi xả inoc 1C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Bình nước nóng 30l | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Kép inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Tê inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Đèn ốp trần hiên D220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Cạo sơn tường trong nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 192,8989 | m2 |
| 16 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 156,3332 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 712,7187 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 19 | Chống thấm sê nô mái bằng SIka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 21 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| N | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG LÓONG - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đèn ốp hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Khay giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lavabo rửa có chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Vòi xả+siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Gương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Vòi xả+sen tắm inoc 2C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vòi xả inoc 1C+sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bình nước nóng 30l | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Kép inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Tê inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đèn ốp trần hiên D220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Trát gắn vá tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 16 | Cạo sơn tường trong nhà cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,6957 | m2 |
| 17 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117,1883 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 497,7224 | m2 |
| 19 | Thu dọn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| O | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG LÓONG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BẾP ĂN | |||
| 1 | Đất tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 4 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,3397 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch, mái proximang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,142 | m3 |
| 8 | Đào đất tôn nền cũ, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất vào móng cũ đã phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1901 | 100m3 |
| 10 | Xúc phá dỡ lên xe đổ đi bằng máy đào, (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4371 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,0027 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5984 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3517 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3942 | tấn |
| 20 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9436 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4695 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4063 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2348 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng móng d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4416 | tấn |
| 25 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1457 | 100m3 |
| 26 | Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8505 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1199 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3854 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3663 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6983 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3532 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4872 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,104 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1256 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0303 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, tấm đan bếp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1326 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1449 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, tấm đan bếp d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,1629 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung D110, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5333 | m3 |
| 46 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6251 | m3 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,56 | m2 |
| 49 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,3232 | m2 |
| 50 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 51 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,876 | m2 |
| 52 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,9522 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 101,4441 | m2 |
| 54 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7408 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250,7114 | m2 |
| 56 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,1561 | m2 |
| 57 | Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,9988 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,866 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4208 | m2 |
| 60 | ốp tường nhà bếp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,884 | m2 |
| 61 | Tôn úp nóc giữa 2 sê nô phía giáp nhà học | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1625 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9136 | m2 |
| 65 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,6796 | m2 |
| 66 | Lát gạch chống nóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,0804 | m2 |
| 67 | Lát đá tấm đan bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,162 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,4 | m |
| 70 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,28 | m |
| 71 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2992 | 100m2 |
| 72 | Đèn bán nguyệt L=1.2mxled36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Quạt trần D=1.4m*80W+hộp số đk | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Quạt hút mùi công nghiệp D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Công tắc đơn 10A+đế âm+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Công tắc đôi 10A+đế âm+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | áptômát 1fa-2 cực-20A+đế âm+mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 80 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 81 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 82 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 83 | Chậu rửa đôi inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Vòi xả chậu rửa inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Siphong chậu rửa inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Vòi xả nước 1C inoc D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 87 | ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 94 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 95 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Tê PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Côn thu PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Phễu thu nước inoc 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PVC 90độ-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Côn thu PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Đai thép không gỉ L15*150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Vít nở 5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Chắn rác cầu D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | SX, LD cửa đi nhôm kính 2, 1 cánh mở quay+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 109 | SX, LD cửa sổ nhôm kính 4, 2, 1 cánh mở quay+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 110 | SX, LD cửa nhôm bếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m2 |
| P | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON KHE ỐN - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Thu dọn vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Chống thấm toàn bộ sê nô mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,483 | m2 |
| 3 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 257,8659 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 298,6564 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 227,6005 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần D220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xí bệt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xí bệt loại nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa mặt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lavabo rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Gương PK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Kép inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| Q | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON KHE ỐN - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Thu dọn vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Chống thấm toàn bộ sê nô mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,252 | m2 |
| 3 | Cạo sơn tường trong và ngoài nhà (tính 70%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 429,8294 | m2 |
| 4 | Phá lớp lớp vữa trát tường, cột (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 179,7469 | m2 |
| 5 | Phá lớp lớp vữa trát trần (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,4139 | m2 |
| 6 | Trát tường, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,05 | m2 |
| 7 | Trát tường, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,6969 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,4139 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 589,1544 | m2 |
| 10 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 288,0484 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn 1.2m cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đèn tán quang trơn 2 bóng led 22W L=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn ốp trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần D220xled18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ xí bệt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa mặt cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lavabo rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Siphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Gương PK | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Vòi tắm+hương sen 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Kép inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bình đun nước nóng 30l | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| R | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON KHE ỐN - HẠNG MỤC: BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch cầu chống nóng cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 2 | Thu dọn vệ sinh mái, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Chống thấm toàn bộ mái bằng Sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,3324 | m2 |
| 4 | Lát lại gạch cầu chống nóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp trát trên tường bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m2 |
| 6 | ốp gạch bổ sung trên tường bệ bếp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m2 |
| 7 | Xây bệ đỡ bồn rửa bằng gạch không nung D110, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 11 | Mặt bệ ốp gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,369 | m2 |
| 12 | Bệ đỡ tấm đan ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8692 | m2 |
| 13 | Cạo sơn tường cũ trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,2629 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125,4984 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 99,528 | m2 |
| 16 | ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 17 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D25*3/4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kép inoc 304 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Chậu rửa inoc đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vòi xả 1C chậu rửa inoc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Siphong chậu rửa inoc đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Dây cấp nước mềm 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 28 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đào đất móng cột, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móngỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Bulong fi20 L450 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Sản xuất cột thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 38 | Xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 40 | Vì kèo thép LDC 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2187 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2187 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ, vì kèo, cột thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,0276 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn D=0.42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3839 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái nhựa lấy sáng D=1.2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 45 | Bulong fi22 L100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| S | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 600w | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 13 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi