Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964607-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210963966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 14:20:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,518,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 300 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600w
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giáo xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép (chân giáo)
- Số lượng tối thiểu 300
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm
Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng và thương mại Hưng Quảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có đăng ký với thiết bị chuyên dụng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TH LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,002100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8,048m3
3Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,849m3
4Ván khuôn đáy móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
5Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,342m3
6Ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
7Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
8Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,542tấn
9Cốt thép móng d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,548tấn
10Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,985m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,175m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,925100m2
13Cốt thép giằng móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,445tấn
14Cốt thép giằng móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
15Cốt thép giằng móng d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,913tấn
16Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
17Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
18Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,147m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
20Bê tông cột, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,694m3
21Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,577100m2
22Cốt thép cột dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
23Cốt thép cột d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,709tấn
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,031m3
25Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,722100m2
26Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
27Cốt thép dầm d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,282tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,886m3
29Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65100m2
30Cốt thép sàn mái dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,425tấn
31Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,842m3
32Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
33Cốt thép lanh tô, ô văng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
34Cốt thép lanh tô, ô văng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
35Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,75m3
36Xây tường gạch không nung D110, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,396m3
37Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,318m3
38Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,287m3
39Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,627m3
40Ván khuôn giằng máiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
41Cốt thép giằng mái dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
42Cốt thép giằng mái dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
43Xà gồ thép U100x50x3Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,689tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,689tấn
45Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,48m2
46Lợp mái tôn múi mạ kẽm D=0.42Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,528100m2
47Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,023m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,974m3
49Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,434m2
50Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,129m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165,043m2
52Trát dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72,223m2
53Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,3m2
54Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,608m2
55Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật127,54m2
56Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật128,333m2
57ốp chân tường gạch 120x600mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,14m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật454,976m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142,633m2
60Cát sạn tôn nền bục giảngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,728m3
61Lát nền gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật115,85m2
62Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,8m2
64Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,749m2
65Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,112m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,325m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95,06m
68Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117,76m
69Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,053100m2
70SX, LD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay+phụ kiệnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,16m2
71SX, LD cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay+phụ kiệnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,84m2
72Ke chống bãoTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật174cái
B ĐIỂM TRƯỜNG TH LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1Bộ đèn 36Wx1 CM1* chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Bộ đèn 36Wx1 CM1*BA, chiếu sáng bảng+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Đèn ốp hiên D172xLed12WTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Quạt trần D=1.4m*80W+hộp sốTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
5Công tắc đôi 10A+đế âm+mặtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
6Công tắc bốn 10A+đế âm+mặtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7ổ cắm đôi 10A+đếTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
8Tủ điện nổi KT:200*180*150 âm tườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
9áptômát 1fa-2cực-40A càiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
10áptômát 1fa-2cực-20A+đế âm+mặt ATMTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
12Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
13Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
14Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật220m
15Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0;2x6.0)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật140m
16Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
17Hộp nối dây 150*150Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
18Băng cách điện hạ áp D80Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
19Đinh vít+nở 3 bắt đèn (gói 100)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1gói
20ống nhựa PVC (CL 2)-D90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
21Cút nhựa PVC 90độ-D90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
22Côn thu PVC D110/90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
23Đai thép không gỉ L15*120Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
24Vít nở 4Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
25Phễu thu nước mái sê nôTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
26Chắn rác cầu D120Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
C ĐIỂM TRƯỜNG TH KHE ỐN - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,947100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,598m3
3Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,71m3
4Ván khuôn đáy móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
5Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,04m3
6Ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
7Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
8Cốt thép móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,544tấn
9Cốt thép móng d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
10Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,995m3
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,497m3
12Ván khuôn giằng móng,Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,045100m2
13Cốt thép giằng móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
14Cốt thép giằng móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,719tấn
15Cốt thép giằng móng d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,519tấn
16Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,316100m3
17Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
18Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,147m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,297100m3
20Bê tông cột, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,694m3
21Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,577100m2
22Cốt thép cột dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
23Cốt thép cột d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,709tấn
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,031m3
25Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,722100m2
26Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,276tấn
27Cốt thép dầm d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,282tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,886m3
29Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65100m2
30Cốt thép sàn mái dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,425tấn
31Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,842m3
32Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
33Cốt thép lanh tô, ô văng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
34Cốt thép lanh tô, ô văng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
35Xây tường gạch không nung D220, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật23,75m3
36Xây tường gạch không nung D110, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,396m3
37Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6,318m3
38Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,287m3
39Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,627m3
40Ván khuôn giằng máiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
41Cốt thép giằng mái dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
42Cốt thép giằng mái dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
43Xà gồ thép U100x50x3Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,689tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,689tấn
45Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật58,48m2
46Lợp mái tôn múi mạ kẽm tôn D=0.42Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,528100m2
47Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,023m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,974m3
49Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,434m2
50Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,129m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật165,043m2
52Trát dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật72,223m2
53Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,3m2
54Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,608m2
55Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật127,54m2
56Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật128,333m2
57ốp chân tường gạch 120x600mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,14m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật454,976m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật142,633m2
60Cát đen tôn nền bục giảngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,728m3
61Lát nền gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật115,85m2
62Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,515tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,8m2
64Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,749m2
65Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14,112m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,325m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95,06m
68Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117,76m
69Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,053100m2
70SX, LD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay+phụ kiệnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,16m2
71SX, LD cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay+phụ kiệnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15,84m2
72Ke chống bãoTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật174cái
D ĐIỂM TRƯỜNG TH KHE ỐN - HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HỌC
1Bộ đèn 36Wx1 CM1* chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Bộ đèn 36Wx1 CM1*BA, chiếu sáng bảng+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Đèn ốp hiên D172xLed12WTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Quạt trần D=1.4m*80W+hộp sốTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
5Công tắc đôi 10A+đế âm+mặtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
6Công tắc bốn 10A+đế âm+mặtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
7ổ cắm đôi 10A+đếTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
8Tủ điện nổi KT:200*180*150 âm tườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
9áptômát 1fa-2cực-40A càiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
10áptômát 1fa-2cực-20A+đế âm+mặt ATMTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
11Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
12Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
13Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
14Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật220m
15Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0;2x6.0)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật140m
16Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
17Hộp nối dây 150*150Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
18Băng cách điện hạ áp D80Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
19Đinh vít+nở 3 bắt đèn (gói 100)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1gói
20ống nhựa PVC (CL 2)-D90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,16100m
21Cút nhựa PVC 90độ-D90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
22Côn thu PVC D110/90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
23Đai thép không gỉ L15*120Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
24Vít nở 4Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
25Phễu thu nước mái sê nôTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
26Chắn rác cầu D120Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
E ĐIỂM TRƯỜNG TH KHE ỐN - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BÓ VỈA, CẮT MÁI TÔN NHÀ HỌC, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ bó vỉaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,105m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
3Đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,572100m3
4Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật286m2
5Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28,6m3
6Khe co giãnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
7Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m2
F ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC MỚI
1Cạo sơn tường nhà học cũTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật365,779m2
2Cạo sơn dầm, trần cũTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật183,997m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật564,985m2
4Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật220,409m2
5Vệ sinh sê nô máiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
6Chống thấm sê nô mái bằng SikaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật57,289m2
7Dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
G ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC CŨ
1Cạo sơn tường nhà học cũTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật403,329m2
2Cạo sơn dầm, trần cũTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật213,076m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật619,43m2
4Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật261,149m2
5Cạo sơn cửaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,54m2
6Sơn lại cửa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật63,54m2
7Vệ sinh sê nô máiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
8Chống thấm sê nô mái bằng SikaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66,661m2
9Dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
10Bộ đèn bán nguyệt L=1.2mxled 36WTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22bộ
11Đèn ốp hiên D172xLed12WTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Quạt treo tường đk cánh 0.4mx46WTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13cái
13Công tắc 2 hạt 1 chiều+đế nổi+mặtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
14ổ cắm điện đôi loại 16A (300W)+đế nổiTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
15Tủ điện nổi KT:200*180*150 nổi tườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
16áptômát 1fa-2cực-20A+đế nổi+mặt ATMTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
17áptômát 1fa-2cực-16A+đế nổi+mặt ATMTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
18Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
19Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
20Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
21Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật260m
22Gen nhựa vuông GA 16x14Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
23Gen nhựa vuông GA 30x14Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
24Gen nhựa mềm luồn dây nguồn D20Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật80m
25Băng cách điện hạ áp D80Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cuộn
26Đinh vít+nở 2 (gói 100)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3gói
H ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOÓNG - HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,606m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,663m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,543m3
4Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,89m3
5Ván khuôn móng trụ cổngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
6Bê tông cổ móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,222m3
7Ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,484m3
9Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
10Cốt thép móng cột dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
11Cốt thép móng cột dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
12Cốt thép giằng móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
13Cốt thép giằng móng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
14Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,13m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
16Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,002m3
17Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,556m3
18Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,208m3
19Cốt thép cột dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
20Cốt thép cột dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
21Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
22Cốt thép dầm dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
23Cốt thép dầm d>18Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
24Cốt thép mái cổng dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,352tấn
25Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
26Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
27Ván khuôn mái cổngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,381100m2
28Xây trụ cổng gạch không nung, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,173m3
29Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20,232m2
30Trát mái cổng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật38,124m2
31Trát dầm cổng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,002m2
32Đắp gờ chỉ mái cổng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44m
33Miết mạch lõm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,166m2
34Sơn trụ mái cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,357m2
35Láng mái cổng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật21,84m2
36ống thoát nước mái D34Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,01100m
37Sản xuất thép cánh cổngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
38Lắp dựng cổng thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,78m2
39Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18,115m2
40Bản lề gòongTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
41Chốt khóa ngangTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
42Khóa cổngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
43Bánh xe sắt có vòng biTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
44Kẻ chữ tên trườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Tháo dỡ biển trườngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1công
46Tháo dỡ cột thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
47Tháo dỡ cổng lưới thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,99m2
48Phá dỡ móng đá hộcTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25m3
49Phá dỡ bê tông lót móngTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,072m3
50Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV)Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
51Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,822100m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11,746m3
53Xây móng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật50,34m3
54Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,542m3
55Cốt thép giằng tường rào dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
56Cốt thép giằng tường rào dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,949tấn
57Ván khuôn giằng tường ràoTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,175100m2
58Xây trụ hàng rào gạch không nung, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật19,778m3
59Xây tường rào gạch không nung, chiều dày Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33,14m3
60Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật278,749m2
61Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật148,995m2
62Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật619,128m2
63Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1.046,872m2
64Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật90,72m
65Hảng rào thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,265tấn
66Lắp dựng hàng rào thépTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật108,234m2
67Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật95,929m2
68Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,068m3
69Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,722100m3
I ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,027100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24,302m3
3Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật437,642m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,365m2
5ống thoát nước D76Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,657100m
6Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9,728m3
7Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,676100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,351100m3
J ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+ĐƯỜNG BÊ TÔNG+VỈA HÈ+BÓ VỈA+TAM CẤP+TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất bó vỉa bằng máy đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,371100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7,39m3
3Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10,491m3
4Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84,536m2
5Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật84,536m2
6Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
7Đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật9m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,327100m3
9Đất tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,184100m3
10Lớp cấp phối đá dăm loại ITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,592100m3
11Bê tông sân, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật71,04m3
12Khe co giãnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật219m
13Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,478100m3
14Nền đất tạo phẳng đầm chặt bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,616100m3
15Lớp cấp phối đá dăm loại ITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,462100m3
16Bê tông đường, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật49,28m3
17Khe co giãnTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
18Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,478100m3
19Đào đất vỉa hè, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,496100m3
20Nền đất tạo phẳng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,583100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật29,15m3
22Lát gạch Terrazzo 40x40x4, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật291,5m2
23Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,496100m3
24Đào đất bó vỉa, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,095m3
26Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x25x100cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117m
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật117cấu kiện
28Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,143100m3
29Đào đất tam cấp, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,027m3
31Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13,365m3
32Xây tường chắn tam cấp gạch không nung D220, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,663m3
33Trát tường chắn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12,896m2
34Láng bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật26,73m2
35Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
36Ván khuôn tường chắn đấtTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
37Bê tông tường chắn đất, chiều cao Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17,25m3
K ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,124100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,124100m3
L ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,923m3
2Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,319100m2
3Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,525tấn
4Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật175cấu kiện
5Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,024m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,024m3
7Xây gạch đặc không nung thành rãnh D110, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,544m3
8Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật59,64m2
9Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16,8m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,436m3
11Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
12Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,289tấn
13Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
14Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,236100m3
M CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí vệ sinh môi trườngTheo quy định của nhà nước1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây.53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,5m32
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Máy lu ≥ 9 tấn1
7 Máy tời vật liệu xây dựng Công suất ≥ 300 kg1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥600w3
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
12 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw1
13 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw3
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
15 Giáo xây dựng Giáo thép (chân giáo)300
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->