Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:20:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,518,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép (chân giáo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm Cải tạo, nâng cấp các điểm tiểu học trường PTDT bán trú TH THCS Thanh Lâm 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, sự nghiệp giáo dục năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có đăng ký với thiết bị chuyên dụng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TH LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,048 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,985 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | tấn |
| 16 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 17 | Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,147 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,282 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,886 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,75 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung D110, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 38 | Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng mái d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng mái d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép U100x50x3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,48 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm D=0.42 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,528 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 49 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,434 | m2 |
| 50 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,129 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165,043 | m2 |
| 52 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,223 | m2 |
| 53 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 54 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,608 | m2 |
| 55 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 127,54 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,333 | m2 |
| 57 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 454,976 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,633 | m2 |
| 60 | Cát sạn tôn nền bục giảng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 61 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 115,85 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,749 | m2 |
| 65 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,325 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95,06 | m |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117,76 | m |
| 69 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,053 | 100m2 |
| 70 | SX, LD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay+phụ kiện | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 71 | SX, LD cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay+phụ kiện | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 72 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 174 | cái |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG TH LÀNG DẠ - HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn 36Wx1 CM1* chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Bộ đèn 36Wx1 CM1*BA, chiếu sáng bảng+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp hiên D172xLed12W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Quạt trần D=1.4m*80W+hộp số | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A+đế âm+mặt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Công tắc bốn 10A+đế âm+mặt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | ổ cắm đôi 10A+đế | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tủ điện nổi KT:200*180*150 âm tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | áptômát 1fa-2cực-40A cài | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế âm+mặt ATM | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 15 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0;2x6.0) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Hộp nối dây 150*150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đinh vít+nở 3 bắt đèn (gói 100) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 20 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PVC 90độ-D90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Côn thu PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Vít nở 4 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chắn rác cầu D120 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG TH KHE ỐN - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,947 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,598 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,995 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,497 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 16 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 17 | Đất tôn nền đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,147 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,282 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,886 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung D220, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,75 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung D110, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi mái D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 38 | Xây tường chắn mái D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng mái d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng mái d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 43 | Xà gồ thép U100x50x3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 58,48 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm tôn D=0.42 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,528 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 49 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,434 | m2 |
| 50 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,129 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165,043 | m2 |
| 52 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,223 | m2 |
| 53 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 54 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,608 | m2 |
| 55 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 127,54 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,333 | m2 |
| 57 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 454,976 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,633 | m2 |
| 60 | Cát đen tôn nền bục giảng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 61 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 115,85 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,749 | m2 |
| 65 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,325 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95,06 | m |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117,76 | m |
| 69 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,053 | 100m2 |
| 70 | SX, LD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay+phụ kiện | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 71 | SX, LD cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay+phụ kiện | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 72 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 174 | cái |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG TH KHE ỐN - HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC NHÀ HỌC | |||
| 1 | Bộ đèn 36Wx1 CM1* chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Bộ đèn 36Wx1 CM1*BA, chiếu sáng bảng+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp hiên D172xLed12W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Quạt trần D=1.4m*80W+hộp số | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 10A+đế âm+mặt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Công tắc bốn 10A+đế âm+mặt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | ổ cắm đôi 10A+đế | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tủ điện nổi KT:200*180*150 âm tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | áptômát 1fa-2cực-40A cài | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế âm+mặt ATM | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 15 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0;2x6.0) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Hộp nối dây 150*150 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 18 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đinh vít+nở 3 bắt đèn (gói 100) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 20 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PVC 90độ-D90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Côn thu PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ L15*120 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Vít nở 4 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 25 | Phễu thu nước mái sê nô | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chắn rác cầu D120 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | ĐIỂM TRƯỜNG TH KHE ỐN - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BÓ VỈA, CẮT MÁI TÔN NHÀ HỌC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đất công trình đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 286 | m2 |
| 5 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| F | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC MỚI | |||
| 1 | Cạo sơn tường nhà học cũ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 365,779 | m2 |
| 2 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 183,997 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 564,985 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 220,409 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Chống thấm sê nô mái bằng Sika | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,289 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Cạo sơn tường nhà học cũ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 403,329 | m2 |
| 2 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 213,076 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 619,43 | m2 |
| 4 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 261,149 | m2 |
| 5 | Cạo sơn cửa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,54 | m2 |
| 6 | Sơn lại cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,54 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sê nô mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Chống thấm sê nô mái bằng Sika | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,661 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Bộ đèn bán nguyệt L=1.2mxled 36W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Đèn ốp hiên D172xLed12W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Quạt treo tường đk cánh 0.4mx46W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 1 chiều+đế nổi+mặt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | ổ cắm điện đôi loại 16A (300W)+đế nổi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Tủ điện nổi KT:200*180*150 nổi tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế nổi+mặt ATM | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế nổi+mặt ATM | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 22 | Gen nhựa vuông GA 16x14 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 23 | Gen nhựa vuông GA 30x14 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Gen nhựa mềm luồn dây nguồn D20 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 26 | Đinh vít+nở 2 (gói 100) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | gói |
| H | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOÓNG - HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,606 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng cột d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng cột d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 14 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 18 | Bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,208 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm d>18 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 24 | Cốt thép mái cổng d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mái cổng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 28 | Xây trụ cổng gạch không nung, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,173 | m3 |
| 29 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,232 | m2 |
| 30 | Trát mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,124 | m2 |
| 31 | Trát dầm cổng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,002 | m2 |
| 32 | Đắp gờ chỉ mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 33 | Miết mạch lõm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | m2 |
| 34 | Sơn trụ mái cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,357 | m2 |
| 35 | Láng mái cổng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 36 | ống thoát nước mái D34 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 37 | Sản xuất thép cánh cổng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 39 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,115 | m2 |
| 40 | Bản lề gòong | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Chốt khóa ngang | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Kẻ chữ tên trường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ biển trường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 46 | Tháo dỡ cột thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ cổng lưới thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 48 | Phá dỡ móng đá hộc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ (tương đương đất cấp IV) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,746 | m3 |
| 53 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,34 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,542 | m3 |
| 55 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 56 | Cốt thép giằng tường rào d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,949 | tấn |
| 57 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | 100m2 |
| 58 | Xây trụ hàng rào gạch không nung, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,778 | m3 |
| 59 | Xây tường rào gạch không nung, chiều dày | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,14 | m3 |
| 60 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 278,749 | m2 |
| 61 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 148,995 | m2 |
| 62 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 619,128 | m2 |
| 63 | Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.046,872 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m |
| 65 | Hảng rào thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,234 | m2 |
| 67 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95,929 | m2 |
| 68 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,068 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| I | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,302 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 437,642 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,365 | m2 |
| 5 | ống thoát nước D76 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,657 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan 4x6 KT400*400*400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,728 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,676 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | 100m3 |
| J | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+ĐƯỜNG BÊ TÔNG+VỈA HÈ+BÓ VỈA+TAM CẤP+TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bằng máy đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung D220, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,491 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,536 | m2 |
| 5 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,536 | m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 9 | Đất tôn nền tạo phẳng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | 100m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | m3 |
| 12 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 14 | Nền đất tạo phẳng đầm chặt bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 15 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,28 | m3 |
| 17 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 19 | Đào đất vỉa hè, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m3 |
| 20 | Nền đất tạo phẳng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,15 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 40x40x4, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 291,5 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m3 |
| 24 | Đào đất bó vỉa, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x25x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117 | m |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 117 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 29 | Đào đất tam cấp, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,027 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,365 | m3 |
| 32 | Xây tường chắn tam cấp gạch không nung D220, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 33 | Trát tường chắn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,896 | m2 |
| 34 | Láng bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn tường chắn đất | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường chắn đất, chiều cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| K | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | 100m3 |
| L | ĐIỂM TRƯỜNG TH ĐỒNG LOONG - HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,923 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung thành rãnh D110, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,64 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy tời vật liệu xây dựng | Công suất ≥ 300 kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 15 | Giáo xây dựng | Giáo thép (chân giáo) | 300 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi