Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:20:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,437,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.156865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.613.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy- (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng trụ sở công an thị trấn Nếnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh.
- Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Hoàng Minh Tú– Chủ tịch - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8694 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6483 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,0161 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,953 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 57,6329 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50,5085 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,9635 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6231 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7219 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,6254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4403 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7738 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6944 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,2771 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,1616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2189 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,6761 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,0586 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,6305 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1716 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,6131 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3122 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2197 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7534 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 125,4812 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,8951 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,3102 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1298 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2293 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1298 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2293 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 108,6822 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2492 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mmm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50,42 | m |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4114 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3002 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2834 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1294 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,9915 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8073 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,6445 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 278,7658 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 785,574 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 200,6676 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,2768 | m2 |
| 48 | Đắp đầu cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 147,0498 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 278,5122 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 466,1314 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 232,2 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,2 | m |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,045 | m2 |
| 55 | Dùng màng chống thấm dày 4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 98,4028 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,64 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,085 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,11 | 100m |
| 59 | Côn thu D110-90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Cút vuông D90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 398,8348 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27,8504 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,8224 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 152,628 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit màu đen (đơn giá hoàn thiện) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,2768 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.530,2176 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 626,4832 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao chống ẩm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27,0254 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27,0254 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4817 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,237 | m2 |
| 72 | SX & LD cửa đi mở quay nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 76,98 | m2 |
| 73 | SX & LD cửa sổ mở quay nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,58 | m2 |
| 74 | SX & LD cửa sổ mở lùa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ mở 1 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 79 | SX & LD vách kính hệ , kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,304 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1647 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,28 | m2 |
| 82 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,8112 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | hộp |
| 19 | Tủ điện tông trong nhà 330x220x110, có khóa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 64 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | ca |
| C | NHÀ LÀM VIỆC( PHẦN NƯỚC+ PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 26 | cái |
| 5 | Van khóa D40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bể |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Bình nóng lạnh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bình |
| 17 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3013 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3915 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6241 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,036 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 61,7072 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0531 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh PCCC: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Bình chữa cháy CO2-MT3: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy MFZ4 (BC): | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bình |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy70x50x20: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | tủ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0842 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,936 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9072 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3126 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,8208 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0817 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3156 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0451 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,901 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2115 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9359 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0481 | tấn |
| 24 | Nở sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,053 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,053 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp sườn, dày 0.45mm, khổ 300 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,104 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,176 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9504 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,0096 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,468 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,816 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,3524 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,3524 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 62,136 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,104 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,708 | 1m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1424 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,4244 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,24 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,56 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 110 | m |
| 57 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện:2.5mm-4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27,4 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | m |
| 63 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất -60*6 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,5 | m |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cọc |
| 65 | Các chi tiết thép liên kết thép D8 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,59 | kg |
| 66 | Thép -400*2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | kg |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| E | NhÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0913 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,013 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2376 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2376 | tấn |
| 10 | Bu lông D18, L=400mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3391 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3391 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | m3 |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,9462 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,0985 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,2237 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2496 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6764 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,0236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2172 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1784 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3547 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3162 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6753 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3749 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,8761 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2892 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2928 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1684 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,9556 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3474 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,504 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,667 | 100m2 |
| 31 | Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,9 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 52,3168 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 140,728 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 151,848 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,656 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 84,1784 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 33,0372 | m2 |
| 38 | Màng chống thấm dày 4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,9492 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,92 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,3472 | m2 |
| 42 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,664 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit màu đen(đơn giá hoan thiện) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,716 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,24 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,28 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,44 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | Bộ |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 151,848 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 140,728 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Mua hạt công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,152 | 100m |
| G | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0114 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2596 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8058 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,6853 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2793 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8832 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31,753 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1478 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3547 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8997 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3749 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,213 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4354 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,022 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3706 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0114 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1684 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,8114 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3509 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3509 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,7984 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6508 | 100m2 |
| 36 | Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,9 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 48,2792 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,36 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 163,488 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 92,596 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,468 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 85,7024 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,5368 | m2 |
| 44 | Màng chống thấm dày 4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,5368 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,92 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,8 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,6736 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 71,448 | m2 |
| 49 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,664 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit màu đen (đơn giá hoàn thiện) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,716 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,76 | m2 |
| 53 | Mua và lắp dựng Ô thoáng hoa gốm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | Cái |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,28 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm: | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,08 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng toàn 6.38mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,76 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 92,596 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 163,488 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Mua hạt công tắc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Vòi rửa cửa chậu rửa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,175 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,152 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| H | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3189 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,571 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,571 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0681 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6919 | m3 |
| 9 | Xây móng trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,221 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2641 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0876 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1056 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,2275 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2365 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0711 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0846 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5057 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3156 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8416 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,3109 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,308 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,723 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,0013 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 48,96 | m |
| 29 | Ốp đá granit màu đen (đơn giá hoàn thiện) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,074 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,4057 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,9806 | m2 |
| 32 | Dán ngói úp nóc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,225 | m |
| 33 | Đắp chữ nổi dày 1,5cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Mua inox 304 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 216,8506 | kg |
| 35 | Tấm inox 304, dày 1.1mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,1638 | kg |
| 36 | Mua mũi giáo bằng inox 304 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47 | cái |
| 37 | Bánh xe D100 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Chốt ngang cánh cổng bằng inox | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Chốt đứng cánh cổng bằng inox | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Goong cánh cổng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Gia công cửa song sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,378 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,378 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất, máy đào | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6782 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,9854 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,4224 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 40,2349 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8955 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,116 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8798 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,4038 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,4807 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,1542 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,1226 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5465 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 57 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2942 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 595,7207 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 202,2867 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.793,12 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 798,0074 | m2 |
| 62 | Bu lông liên kết thanh nan bê tông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 242 | cái |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 161 | cái |
| 64 | Đào xúc đất, máy đào | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6552 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2986 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,0031 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,6019 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 141,835 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3233 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3229 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,7365 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 149 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6949 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6737 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 202,1194 | m3 |
| 76 | Thi công khe co | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,5343 | m3 |
| 78 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,743 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Mua bu lông D16x600 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Mua cột đèn bát giác cao 7m, dày 3.5mm, đế 400x400 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cần đèn lắp vào thân cột vươn dài 1.5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Bộ đèn LEd 150W | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45,2939 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 75,1177 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,68 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,706 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38,1605 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5887 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 58,8665 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 222,78 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,044 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66,1518 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6615 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66,1518 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.156865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.613.074.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy- (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi