Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964486-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210964479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 14:20:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.156865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.613.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy- (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng trụ sở công an thị trấn Nếnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Hoàng Minh Tú– Chủ tịch - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8694100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6483100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,0161m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,007tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,953tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57,6329m3
7Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt50,5085m3
8Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,9635m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6231100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7219100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,6254m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4403100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7738tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6944tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,2771m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,1616100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2189tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,6761tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31,0586m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,6305100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1716tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt46,6131m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3122100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0575tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2197tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,7534m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt125,4812m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,8951m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,3102m3
30Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1298tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2293tấn
32Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1298tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2293tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt108,68221m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,2492100m2
36Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mmmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt50,42m
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4114100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3002tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2834tấn
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1294m3
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,9915m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8073m3
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,6445100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt278,7658m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt785,574m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt200,6676m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47,2768m2
48Đắp đầu cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14cấu kiện
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt147,0498m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt278,5122m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt466,1314m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt232,2m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,2m
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,045m2
55Dùng màng chống thấm dày 4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt98,4028m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,64100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,085100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,11100m
59Côn thu D110-90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
60Cút vuông D90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt398,8348m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,8504m2
63Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,8224m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt152,628m2
65Ốp đá granit màu đen (đơn giá hoàn thiện)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47,2768m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.530,2176m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt626,4832m2
68Trần thạch cao chống ẩmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,0254m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,0254m2
70Gia công lan canThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4817tấn
71Lắp dựng lan can sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24,237m2
72SX & LD cửa đi mở quay nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt76,98m2
73SX & LD cửa sổ mở quay nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,58m2
74SX & LD cửa sổ mở lùa nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,7m2
75Phụ kiện cửa sổ mở 1 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
76Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14bộ
77Phụ kiện cửa đi mở 1 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18bộ
78Phụ kiện cửa đi mở 2 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
79SX & LD vách kính hệ , kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,304m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1647tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt37,28m2
82Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,8112m2
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31bộ
3Lắp đặt quạt trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt38cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt500m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt800m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10hộp
19Tủ điện tông trong nhà 330x220x110, có khóaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,081100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,081100m3
22Gia công, đóng cọc chống sétThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cọc
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt64m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45m
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
27Đo kiểm tra điện trởThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2ca
C NHÀ LÀM VIỆC( PHẦN NƯỚC+ PCCC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt26cái
5Van khóa D40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3bể
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,52100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,14100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,32100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
13Lắp đặt xí bệtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
15Lắp đặt vòi rửa 2 vòiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
16Bình nóng lạnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bình
17Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
18Lắp đặt gương soiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
19Lắp đặt kệ kínhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
21Hộp đựng giấyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
22Lắp đặt giá treoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
23Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,171100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,064100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,032tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3013tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3915m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6241m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,036m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61,7072m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0329100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0531tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7128m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61cấu kiện
36Nội quy tiêu lệnh PCCC:Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
37Bình chữa cháy CO2-MT3:Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bình
38Bình chữa cháy MFZ4 (BC):Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8bình
39Hộp đựng bình chữa cháy70x50x20:Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4tủ
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0842100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,936m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9072m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3126m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6336m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0356tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0417tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0576100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,8208m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2672m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0628tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0817tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0095100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3156m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0068tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0451100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,901m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2115tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1901100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9359m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0481tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0481tấn
24Nở sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
25Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,053tấn
26Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,053tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0198100m2
28Tôn úp sườn, dày 0.45mm, khổ 300Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47,104m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42,176m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9504m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,0096m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,468m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,816m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,3524m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,3524m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt62,136m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47,104m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,7081m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0114100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1424m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,4244m2
43Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,24m2
44Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,56m2
45Phụ kiện cửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
46Phụ kiện cửa sổThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3Bộ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 tủ
48Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
49Lắp đặt công tắc 3 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
51Lắp đặt quạt trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
52Lắp đặt quạt treo tườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt70m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt110m
57Đầu cốt đồng cho dây tiết diện:2.5mm-4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12cái
58Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0384100m3
59Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,4m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8m
63Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất -60*6Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,5m
64Đóng cọc chống sét đã có sẵnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cọc
65Các chi tiết thép liên kết thép D8Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,59kg
66Thép -400*2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2kg
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0384100m3
E NhÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0518100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0058100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,576m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0913100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0417tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0356tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,013m3
8Gia công cột bằng thép hìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2376tấn
9Lắp cột thép các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2376tấn
10Bu lông D18, L=400mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1017tấn
12Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1017tấn
13Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3391tấn
14Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3391tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,72100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,03100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9m3
F NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8785100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,9462m3
3Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,0985m3
4Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,2237m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0312tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2496tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6764m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28,0236m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0856100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0667tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9416m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2172100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0495tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0632tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,02m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1784100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0927tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3547tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3162m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6753100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3749tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,8761m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,2892m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2928100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1684100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,9556m3
27Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3474tấn
28Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3474tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,5041m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,667100m2
31Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,9m
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt52,3168m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt140,728m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt151,848m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,656m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt84,1784m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33,0372m2
38Màng chống thấm dày 4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,9492m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,92m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24m
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,3472m2
42Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,664m2
43Ốp đá granit màu đen(đơn giá hoan thiện)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,716m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0909tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,24m2
46Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,28m2
47Cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,44m2
48Phụ kiện cửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
49Phụ kiện cửa sổThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8Bộ
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt151,848m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt140,728m2
52Lắp đặt quạt trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
56Mua hạt công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
57Lắp đặt các automat 1 pha =20AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha =10AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt60m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt90m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,152100m
G NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0114100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,2596m3
3Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8058m3
4Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,6853m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0353tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2793tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8832m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31,753m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0856100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0667tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9416m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1478100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0376tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0597tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,905m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2191100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0927tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3547tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3302m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8997100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3749tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,213m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4354m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0354100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,022tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3706m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0114100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1684100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,8114m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0573tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0573tấn
32Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3509tấn
33Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3509tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,79841m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6508100m2
36Tôn ốp sườn, úp nóc khổ 300, dày 0.45mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,9m
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt48,2792m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,36m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt163,488m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt92,596m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,468m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt85,7024m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt37,5368m2
44Màng chống thấm dày 4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt37,5368m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,92m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,8m
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,6736m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71,448m2
49Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,664m2
50Ốp đá granit màu đen (đơn giá hoàn thiện)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,716m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0467tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,76m2
53Mua và lắp dựng Ô thoáng hoa gốmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12Cái
54Sản xuất và lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,28m2
55Sản xuất và lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm:Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,08m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng toàn 6.38mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,76m2
57Phụ kiện cửa sổ 2 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5bộ
58Phụ kiện cửa đi 2 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
59Phụ kiện cửa đi 1 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt92,596m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt163,488m2
62Lắp đặt quạt trầnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
66Mua hạt công tắcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
67Lắp đặt các automat 1 pha =20AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt60m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt50m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt90m
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bể
74Lắp đặt chậu rửa 2 vòiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
75Vòi rửa cửa chậu rửaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,175100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1100m
79Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15cái
81Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,152100m
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
H SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3189100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,571m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,571m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0836100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0072tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0681tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6919m3
9Xây móng trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,221m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2641100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4138m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0876100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0121tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1056tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,2275m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2365m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0711100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0286tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0266tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0846tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5057100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3156tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8416m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,3109m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24,308m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,723m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,0013m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt48,96m
29Ốp đá granit màu đen (đơn giá hoàn thiện)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,074m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23,4057m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,9806m2
32Dán ngói úp nócThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,225m
33Đắp chữ nổi dày 1,5cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
34Mua inox 304Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt216,8506kg
35Tấm inox 304, dày 1.1mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23,1638kg
36Mua mũi giáo bằng inox 304Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47cái
37Bánh xe D100Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
38Chốt ngang cánh cổng bằng inoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
39Chốt đứng cánh cổng bằng inoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
40Khóa cổngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
41Goong cánh cổngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
42Gia công cửa song sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,378m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,378m2
44Đào xúc đất, máy đào Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6782100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,9854m3
46Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42,4224m3
47Xây móng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40,2349m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8955100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,116tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8798tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,4038m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,4807m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt26,1542m3
54Xây cột, trụ bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,1226m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5465100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2294tấn
57Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,2942m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt595,7207m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt202,2867m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.793,12m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt798,0074m2
62Bu lông liên kết thanh nan bê tôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt242cái
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt161cái
64Đào xúc đất, máy đào Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6552100m3
65Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2986100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,0031m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,6019m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt141,835m2
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3233100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3229tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,7365m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1491cấu kiện
73Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6949100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6737100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt202,1194m3
76Thi công khe coThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30m
77Xây tường thẳng bằng gạch XM không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,5343m3
78Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,743m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0282100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,256m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,56m3
5Mua bu lông D16x600Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
6Mua cột đèn bát giác cao 7m, dày 3.5mm, đế 400x400Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
7Cần đèn lắp vào thân cột vươn dài 1.5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
8Bộ đèn LEd 150WThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt150m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt150m
11Gia công, đóng cọc chống sétThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24m
J PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,68m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45,2939m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt75,1177m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1968100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,68m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,01m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,706m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt38,1605m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5887100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt58,8665m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt222,78m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,044tấn
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt66,1518m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6615100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt66,1518m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.156865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.631373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.806.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.613.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy- (Có tài liệu chứng minh kèm theo)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- (Có tài liệu chứng minh kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
2 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
7 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
8 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt, sãn sang huy động cho gói thầu. Máy móc đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành của Pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->