Gói thầu: Gói thầu số 02TB-TBA: Cung cấp và vận chuyển thiết bị nhị thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02TB-TBA: Cung cấp và vận chuyển thiết bị nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:41:00 đến ngày 2021-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,408,603,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 432,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng tương tự, yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư/ Người sử dụng cuối cùng (End user) cho toàn bộ các công việc trong phạm vi thực hiện của các hợp đồng đã được đưa vào sử dụng vận hành ổn định, an toàn trong thời gian tối thiểu 12 tháng (tính theo tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện của hợp đồng tương tự đó đến ngày có thời điểm đóng thầu).Trong đó:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mà hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị nhị thứ, bao gồm nhưng không giới hạn các thiết bị chính: hệ thống điều khiển; bảo vệ; đo đếm; giám sát; thông tin liên lạc, SCADA cho trạm biến áp hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VNĐ (khoảng 70% giá trị của gói thầu đang xét). Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VNĐ với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản (hệ thống điều khiển; bảo vệ; đo đếm; giám sát; thông tin liên lạc, SCADA có cấp điện áp từ 220kV trở lên) của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị trong thời gian bảo hành trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu công trình hoặc 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy thời hạn nào đến trước.-Cam kết bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax.-Có cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa và thời gian chi tiết cho gói thầu này phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT nếu là Nhà thầu thương mại.-Có giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng cho gói thầu này của Nhà sản xuất nếu là Nhà thầu thương mại.-Có cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, …-Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.-Đối với các hàng hóa: Tủ bảng điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, PLC/Controller (BCU), hệ thống đo đếm điện năng là những VTTB chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp VTTB và các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu tham dự đấu thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu.-Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không có Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐXKT. Trường hợp sau khi đã làm rõ mà Nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên thì HSĐXKT được đánh giá là không đáp ứng và sẽ bị loại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế:Là chuyên gia nhà thầu hỗ trợ thực hiện công tác hướng dẫn và giám sát quá trình lắp ráp, đấu nối thiết bị, thí nghiệm, hiệu chỉnh và chạy thử, …Số lượng: 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình hạng I trở lên thuộc các lĩnh vực: Thiết kế cơ – điện công trình liên quan đến TBA.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về thiết kế phần cứng, phần mềm phần mềm hệ thống DCS/SCADA cho Trạm biến áp hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Là chủ nhiệm thiết kế cho ít nhất 01 dự án hệ thống điều khiển, bảo vệ cho TBA có quy mô công suất 250MVA trở lên hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt và hoàn thiện hệ thống.(bao gồm công tác thực hiện cấu hình Hệ thống, tích hợp với hệ thống điều khiển bảo vệ hiện hữu và tham gia thử nghiệm nghiệm thu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương) và 01 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Nhân sự đề xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về thiết kế/cài đặt, tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ, thông tin liên lạc, SCADA/EMS, đo đếm, giám sát, …;- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (cài đặt, tích hợp hệ thống SCADA/EMS, giám sát, điều khiển bảo vệ) cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã đượđ óng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02TB-TBA: Cung cấp và vận chuyển thiết bị nhị thứ dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng công suất Trạm biến áp 220/110kV Trị An 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Giấy ủy quyền (nếu có): Thời hạn ủy quyền phải phù hợp với thời gian thực hiện các công việc được ủy quyền. Thời điểm ký giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký đơn dự thầu và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký Đơn dự thầu, trước thời điểm bắt đầu có hiệu lực của E-HSĐXKT và trước thời điểm ký Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đơn dự thầu: Thời điểm ký Đơn dự thầu phải sau thời điểm ký Giấy uỷ quyền (nếu có) và sau thời điểm ký Thoả thuận liên danh (nếu có). - E-HSDT của Nhà thầu phải được đánh số trang đầy đủ rõ ràng theo thứ tự sắp xếp của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ít nhất là 10 (mười) năm sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1.Giấy tờ liên quan đến cam kết bán hàng/hoặc đại lý phân phối ủy quyền của Nhà sản xuất về việc sẽ cung cấp hàng hóa cho dự án; Đối với các hàng hóa: Tủ bảng điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, PLC/Controller (BCU), hệ thống đo đếm điện năngNhà thầu tham dự đấu thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không có Giấy xác nhận bán hàng/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐXKT. Trường hợp sau khi đã làm rõ mà Nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên thì HSĐXKT được đánh giá là không đáp ứng và sẽ bị loại. 2.Giấy tờ liên quan đến cam kết bảo hành và dịch vụ sau bán hàng của nhà Nhà sản xuất. Tất cả các tài liệu nộp để chứng minh năng lực theo yêu cẩu ở trên phải là: Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 432.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội và Bên mời thầu là Ban Quản lý Dự án Điện 3 và
Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện 3, địa chỉ số 25 Thạch Thị Thanh, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: (+844) 66946789; + Số Fax: (+844) 66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Điện 3 + Địa chỉ số 25 Thạch Thị Thanh, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh + Số điện thoại: 028.22.100.423 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN). + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: (+844) 66946789 + Số Fax: (+844) 66946666 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 220/110/22kV 9T'. Kèm theo toàn bộ các phụ kiện và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Tủ | Thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 220KV | |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng MBA phía 220kV. Kèm theo toàn bộ các phụ kiện và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Tủ | Thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 220KV | |
| 3 | Tủ đấu dây MK (1200x800x500x2mm). Kèm theo toàn bộ các phụ kiện và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | Tủ | Inox; thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 220KV | |
| 4 | Bảo vệ so lệch thanh cái 220kV (Chỉ các kết nối mạch đến mạch hiện hữu để hoạt động hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 220KV | |
| 5 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng MBA phía 110kV | 1 | Tủ | Thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |
| 6 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV - MR1, MR2 | 2 | Tủ | Thiết bịw mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |
| 7 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV (sử dụng tủ hiện hữu trang bị và 03 bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái khối ngăn lộ (BU), 03 bộ rơle 7SS525 – 5CA01 – 0A (Simens) hiện hữu). Thực hiện các kết nối đến các ngăn lộ mở rộng để hoàn thiện sơ đồ hoạt động hoàn chỉnh. Khối thử nghiệm dòng và áp cho Rơle | 3 | Bộ | Thiết bị mới | Thiết bị thuộc phạm vi cung cấp khác. ; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |
| 8 | Cấu hình lại phần mềm khối sử lý trung tâm CU, lập trình kết nối mở rộng thêm các khối BU mới vào phần mềm hiện hữu | 1 | Gói | Đảm bảo yêu cầu | Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |
| 9 | Các Role trung gian, Role thời gian, Biến dòng trung gian, nút nhấn, thiết bị I/O, Cầu chì, Aptomat, Hàng kẹp nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ điện, … Các kết nối đến các ngăn lộ để họat động hoàn chỉnh | 1 | Gói | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |
| 10 | Tủ đấu dây MK (1200x800x400x2). Kèm theo toàn bộ các phụ kiện và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt hoàn chỉnh | 3 | Tủ | Inox; thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CHÍNH NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |
| 11 | Tủ LCU7’ (để kết nối tương thích và đồng bộ với hệ thống điều khiển hiện hữu cho tất cả các tín hiệu của các ngăn lộ 220kV, ngăn 110kV của MBA 250MVA; 02 ngăn lộ đường dây 110kV mở rộng). Kèm theo toàn bộ các phụ kiện và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Tủ | 2200x900x800 (H x W x D)Bảo vệ IP41Sơn tĩnh điện RAL 7031; thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 12 | CE1000 Controller Module Location | 1 | Bộ | Thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh; Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 13 | Phần kết nối hiện hữu: Dịch vụ lắp đặt cấu hình hệ thống SCADA bổ sung mới tương thích với hệ thống DCS hiện hữu | 1 | Gói | Đảm bảo | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 14 | Phần kết nối hiện hữu: Cấu hình Hệ thống Mimic cho các ngăn lộ 220kV, ngăn 110kV MBA 250MVA, 02 ngăn lộ đường dây 110kV mở rộng | 1 | Gói | Đảm bảo | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 15 | Ethernet Switch | 2 | Bộ | Ethernet Switch 20 Port theo giao thức IEC 61850/ RJ-45; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 16 | Thử nghiệm End - To - End Test | 1 | Gói | Đảm bảo | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 17 | Thử nghiệm Point - To - Point Test | 1 | Gói | Đảm bảo | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 18 | Công tác Thí nghiệm hiệu chỉnh cho hệ thống SCADA | 1 | Gói | Đảm bảo | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG SCADA | |
| 19 | Cáp AC ngăn 220kV MBA 9T’; Cáp 0.6/1kV | 1.400 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 20 | Cáp AC ngăn 220kV MBA 9T’ Cáp 0.6/1kV | 2.000 | m | 1x1.4mm2; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 21 | Cáp AC ngăn 110kV MBA 9T’ Cáp 0.6/1kV | 620 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 22 | Cáp AC ngăn 110kV MBA 9T’; Cáp 0,6/1kV | 1.400 | m | 1x1.4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 23 | Cáp AC tới MBA 9T’ Cáp 0.6/1kV | 75 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 24 | Cáp AC tới MBA 9T’ Cáp 0,6/1kV | 1.300 | m | 1x1.4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 25 | Cáp AC tới MBA 9T’ cáp 0,6/1kV | 1.200 | m | 1x16mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 26 | Cáp AC tới MBA 9T’ Cáp 0,6/1kV | 310 | m | 1x25mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 27 | Cáp AC ngăn 110kV MR1 Cáp 0.6/1kV | 620 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 28 | Cáp AC ngăn 110kV MR1; Cáp 0.6/1kV | 1.200 | m | 1x1.4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 29 | Cáp AC ngăn 110kV MR2 Cáp 0.6/1kV | 620 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 30 | Cáp AC ngăn 110kV MR2 Cáp 0.6/1kV | 1.400 | m | 1x1.4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 31 | Cáp DC ngăn 220kV MBA 9T’ Cáp 0.6/1kV | 1.800 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 32 | Cáp DC ngăn 110kV MBA 9T’ Cáp 0.6/1kV | 1.200 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 33 | Cáp DC ngăn 110kV MR1 Cáp 0.6/1kV | 1.350 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 34 | Cáp DC ngăn 110kV MR2 Cáp 0.6/1kV | 1.500 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 35 | Cáp DC đến các tủ ĐKBV Cáp 0.6/1kV | 630 | m | 1x2.5mm2, loại chống cháy; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 36 | Cáp 0.6/1kV | 300 | m | 1x25mm2; thiết bị mới | Cấp nguồn bơm chữa cháy ;Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 37 | Cáp 0.6/1kV | 36 | n | 1x25mm2;thiết bị mới | Cấp nguồn tủ điện lắp mới;Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 38 | Cáp 0.6/1kV | 2.000 | m | 1x25mm2, cáp chống cháy; thiết bị mới | Thay dây dẫn đến tủ DC chính; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 39 | Đầu cosse | 1 | Trọn bộ | Cho dây 2.5mm2, 4mm2, 25mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 40 | Nhãn dây | 1 | Trọn bộ | thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 41 | Ống PVC luồn cáp điện | 6.400 | m | ∅25; thiết bị mới | Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 42 | Tủ điện | 1 | cái | kích thước 2000x1200x600 mm, vỏ sơn tĩnh điện; thiết bị mới | Lắp trong NĐK 110kV; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 43 | CB-3P, Ue = 800V, In = 100A, Icu = 50kA | 2 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 44 | CB-3P, Ue = 800V, In = 60A, Icu = 50kA | 2 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 45 | Switch disconnector, 3P, Ue = 690V, In = 100A | 1 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 46 | CB-2P, 400V, In = 6A, Icu = 6kA | 1 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 47 | CB-2P, 400V, In = 16A, Icu = 6kA | 9 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 48 | CB-4P, 400V, In = 16A, Icu = 6kA | 5 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 49 | CB-4P, 400V, In = 32A, Icu = 6kA | 4 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 50 | CB-4P, 400V, In = 80A, Icu = 6kA | 1 | Cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ điện mới; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 51 | CB-2P, 400V, In = 6A, Icu = 6kA | 1 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ SR6; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 52 | CB-2P, 400V, In = 6A, Icu = 6kA | 3 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ SS40; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 53 | CB-3P, 400V, In = 10A, Icu = 6kA | 1 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ SS41; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 54 | CB-3P, 400V, In = 6A, Icu = 6kA | 7 | cái | Thiết bị mới | Lắp trong tủ SS41; Công việc này thuộc HỆ THỐNG CÁP LỰC 0.6/1kV VÀ PHỤ KIỆN | |
| 55 | Cáp tín hiệu CT, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 756 | m | CCV - S - 12x4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 56 | Cáp tín hiệu CT, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 6.648 | m | CCV - S - 6x4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 57 | Cáp tín hiệu CT, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 720 | m | CCV - S - 4x4mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 58 | Cáp tín hiệu VT, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | 2.616 | m | CCV - S - 4x2.5mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 59 | Cáp điều khiển có màn chắn Cadisun, vỏ bọc PVC | 264 | m | CVV - S - 7x1.5mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 60 | Cáp điều khiển có màn chắn Cadisun, vỏ bọc PVC | 90 | m | CVV - S - 12x1.5mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 61 | Cáp điều khiển có màn chắn Cadisun, vỏ bọc PVC | 5.292 | m | CVV - S - 19x1.5mm2; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 62 | Phụ kiện đầu cos đồng dùng cho cáp tiết diện 4mm2 | 1 | lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 63 | Phụ kiện đầu cos đồng dùng cho cáp tiết diện 2.5mm2 | 1 | lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 64 | Phụ kiện đầu cos đồng dùng cho cáp tiết diện 1.5mm2 | 1 | Lô | Cho ngăn lộ máy cắt nối 112; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục HỆ THỐNG CÁP ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |
| 65 | Tủ công tơ đo đếm điện năng (bao gồm 02 công tơ 0.2 & 2 công tơ 0.5) | 1 | Tủ | Thiết bị mới | Trọn bộ hoàn chỉnh thuộc Hạng mục HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG | |
| 66 | Hệ thống đo đếm điện năng | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | 02 ngăn ĐZ 110kV & 02 ngăn tổng MBA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng tương tự, yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư/ Người sử dụng cuối cùng (End user) cho toàn bộ các công việc trong phạm vi thực hiện của các hợp đồng đã được đưa vào sử dụng vận hành ổn định, an toàn trong thời gian tối thiểu 12 tháng (tính theo tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện của hợp đồng tương tự đó đến ngày có thời điểm đóng thầu).Trong đó:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mà hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị nhị thứ, bao gồm nhưng không giới hạn các thiết bị chính: hệ thống điều khiển; bảo vệ; đo đếm; giám sát; thông tin liên lạc, SCADA cho trạm biến áp hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VNĐ (khoảng 70% giá trị của gói thầu đang xét). Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 10.000.000.000 VNĐ với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản (hệ thống điều khiển; bảo vệ; đo đếm; giám sát; thông tin liên lạc, SCADA có cấp điện áp từ 220kV trở lên) của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị trong thời gian bảo hành trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu công trình hoặc 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy thời hạn nào đến trước.-Cam kết bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax.-Có cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa và thời gian chi tiết cho gói thầu này phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT nếu là Nhà thầu thương mại.-Có giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng cho gói thầu này của Nhà sản xuất nếu là Nhà thầu thương mại.-Có cam kết của Nhà sản xuất về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, …-Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.-Đối với các hàng hóa: Tủ bảng điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, PLC/Controller (BCU), hệ thống đo đếm điện năng là những VTTB chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp VTTB và các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu tham dự đấu thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu.-Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không có Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐXKT. Trường hợp sau khi đã làm rõ mà Nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên thì HSĐXKT được đánh giá là không đáp ứng và sẽ bị loại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thiết kế:Là chuyên gia nhà thầu hỗ trợ thực hiện công tác hướng dẫn và giám sát quá trình lắp ráp, đấu nối thiết bị, thí nghiệm, hiệu chỉnh và chạy thử, …Số lượng: 01 | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình hạng I trở lên thuộc các lĩnh vực: Thiết kế cơ – điện công trình liên quan đến TBA.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về thiết kế phần cứng, phần mềm phần mềm hệ thống DCS/SCADA cho Trạm biến áp hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Là chủ nhiệm thiết kế cho ít nhất 01 dự án hệ thống điều khiển, bảo vệ cho TBA có quy mô công suất 250MVA trở lên hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp 220kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt và hoàn thiện hệ thống.(bao gồm công tác thực hiện cấu hình Hệ thống, tích hợp với hệ thống điều khiển bảo vệ hiện hữu và tham gia thử nghiệm nghiệm thu | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương) và 01 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Nhân sự đề xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về thiết kế/cài đặt, tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ, thông tin liên lạc, SCADA/EMS, đo đếm, giám sát, …;- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (cài đặt, tích hợp hệ thống SCADA/EMS, giám sát, điều khiển bảo vệ) cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp hoặc nhà máy điện bao gồm cả sân phân phối có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã đượđ óng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi