Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962704-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210688173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 14:39:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,512,209,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp III trở lên khác bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Lát vỉa hè cây xanh; Thoát nước; giá trị hợp đồng ≥ 2.458.546.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, xen cư, xen kẹt trên địa bàn phường Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa (MBQH 1/500 kèm theo Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ thuế đến hết quý II năm 2021. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ 1 PHỐ 5
B GIAO THÔNG
1Đào VB+VHC bằng máy 100%KLTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4404100m3
2Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II - 95%klTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6964100m3
3Đào nền + đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,45451m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đã trừ chiếm chỗ)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2272100m3
5Mua đất K95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7183100m3
6Vận chuyển đổ thải KL VB + VHC bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4404100m3
7Vận chuyển đổ thải KL đào nền + đào khuôn bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8909100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,324m3
9Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,986m3
C VỈA HÈ
1Đệm cát đầm chặtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9084100m3
2Vữa đệm chống cỏ mọcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.816,83m2
3Vỉa hè lát gạch Block (25x25cm)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.816,83m2
4Đào hố trồng câyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,271m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2977m3
6Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1266100m2
7Thành hố xây gạch XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4622m3
8Trát miệng hố vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,495m2
9Mua cây sao đen, trồng và chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cây
10Mua đất màu trồng câyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,585m3
12Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m2
13Xây khóa hè, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,77m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,85m2
15Đào tc khóa hèTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,581m3
16Đắp hoàn trảTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,63m3
17Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8972m3
18Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4452100m2
19Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5194m3
20Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1367100m2
21Cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
22Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2281cấu kiện
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,92771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1162100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2067100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2114m3
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2114m3
6Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7186100m2
7Thành rãnh xây gạch VXM M75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,3407m3
8Trát rãnh 2cm, VXM M75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,136m2
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,151m3
10Ván khuôn mũ mốTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1618100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,061m3
12Ván khuôn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1857100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7271tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3601cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
16Lắp đặt đế công D400Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
18Lắp đặt cống D400 L=2mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4248m3
20Bê tông đáy hố M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,282m3
21Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1411100m2
22Thành hố xây gạchTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,471m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,49m2
24Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
25Ván khuôn mũTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2651100m2
26Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
27Ván khuôn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1043100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
29Lắp đặt tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào thi công đường ống thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,541m3
2Đào thi công đường ống bằng máyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6726100m3
3Đắp cát đương ốngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m3
4Đắp đất đương ốngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m3
5Lưới cảnh báoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,7m2
6Đào hố van -thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8231m3
7Bê tông móng hố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
8Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m2
9Thành hố xây gạchTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,936m2
12Bê tông giẳng cổ M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
13Ván khuôn gỗ giằng cổTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0596m3
16Ván khuôn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0039100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m3
18Lắp đặt tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,995100 m
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
21Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt cút nhựa D63.Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt rắc co - Đường kính50mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ren ngoài DN63x50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Kép thép DN50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Nút bịt D63Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Thử áp lực đường ống nhựaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,995100m
30Khử trùng ống nướcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,995100m
F VỊ TRI 2 PHỐ 5
G SAN NỀN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9169100m3
2Mua đất đắp nềnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5746100m2
H VỊ TRÍ 3 PHỐ 5
I SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7585100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6407100m3
3Mua đất đắp nềnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2915100m2
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà cầu dao và chống sét van cột đơn XCD+CSV-1TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ghế cách điện cột tròn đơn GCĐ-1LTTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Thang trèo 2,5mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Cổ dề tay thao tác cầu daoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Cầu dao phu tải 22kVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt chống sét van 22kVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95 24kVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
9Hào 1 cáp vỉa hè block 22kVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
10Ống HDPE 160/125Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
11Ống thép D200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
12Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Đầu cáp T-PLUG-24KVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Đầu cốt đồng M70Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
18Tiếp địa RC4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Vận chuyển đường dàiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
2Móng trạm biến áp hợp bộ đứngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
5Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
6Đầu cáp ELBOW-24KVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Đầu cốt đồng Cu70Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Đầu cốt đồng Cu120Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
11Hộp chụp máy biến ápTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Máng cáp trung thếTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Máng cáp hạ thếTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt,Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Vận chuyển đường dàiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè quy hoạch 1 cáp (thi công cùng với thi công đường)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,8m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,2m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,4m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,3m
7Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
8Móng tủ điện công tơTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
9Tiếp địa RC-2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Đầu cốt đồng M35Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Đầu cốt đồng M50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Đầu cốt đồng M70Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Đầu cốt đồng M95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Vận chuyển đường dàiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
N PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1pha
3Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1pha
4Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
O PHẦN THIẾT BỊ
P Khối lượng TBA , 160KVA-(22)/0,4KV
1Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trạm
2Tủ 3 ngăn 24kV 630A 20kA/s gồm: 02 ngăn CDPT 630A cách điện bằng khí SF6 24kV 630A 20kA/s + 01 ngăn CDPT kèm cầu chì 200A bảo vệ MBATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ hạ thế 500A - 3 lộ raTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.268E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc các công trình xây dựng cấp III trở lên khác bao gồm các hạng mục: San nền; Giao thông; Lát vỉa hè cây xanh; Thoát nước; giá trị hợp đồng ≥ 2.458.546.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.458.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; giao thông; hoặc dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông còn hiệu lực; hoặc đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
6 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
3 Máy bơm nước ≥ 5CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
9 Máy lu bánh thép ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
12 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
13 Ô tô tự đổ 12T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->