Gói thầu: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957791-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210950682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 15:01:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,332,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kèNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp kè ao máy nước, gốc đa thôn Thượng xã Uy Nỗ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ , địa chỉ: Xã Uy Nỗ - huyện Đông Anh - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Uy Nỗ: xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng Bách Việt + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - huyện Đông Anh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ , địa chỉ: Xã Uy Nỗ - huyện Đông Anh - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Uy Nỗ: xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Uy Nỗ: xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Sử – Chủ tịch UBND xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, Trần Đại Nghĩa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)22104932. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh, TP Hà Nội. SĐT 024.38839336
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A AO GỐC ĐA - PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,27810m
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,688m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3319100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3688100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3688100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,469m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,1222100m3
8Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT166,25m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4131100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT33,25m3
11Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT210m
12Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT20m
B AO GỐC ĐA - KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG
1Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT98,925m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,9033100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,3964100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,3964100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác ( 10% thủ công ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT45,471m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,0924100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,5471100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,5471100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,9615m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,2465100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,9615m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,2465100m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT97,75100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,2100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,55m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,69100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2884tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1243tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT17,25m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT451,95m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT33,695m2
23Sản xuất cửa phôi gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4m2
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0166100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0036100m3
26Thi công tầng lọc bằng cát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0562100m3
27Rải vải nilon lót Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1296m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,468100m
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0284100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,48m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,9935m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,6659m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0698100m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,2334m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,6734m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,1714m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0153tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9367100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,9064m3
40Sản xuất cột bằng thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2523tấn
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT63,8m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT155,5442m2
43Con tiện xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT624,844cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT625cái
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT70,3872m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT282,1314m2
C AO GỐC ĐA - RÃNH B30 VÀ HỐ GA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,502m3
2Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT48,88m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,104100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1786m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,2718m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT11,5234m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5508100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,3932m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0077tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT67,8m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2286100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,297m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,408tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT56cái
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,365m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT35m2
D AO MÁY NƯỚC 1 - PHẦN SÂN, ĐƯỜNG
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,04710m
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,287m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4758100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5287100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5287100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,719m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5147100m3
8Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT192m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,384100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT38,4m3
11Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,310m
12Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13m
E AO MÁY NƯỚC 1 - KÈ ĐẤ HỘC, TƯỜNG
1Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT94,253m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,4828100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,0499100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,0499100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT99,064m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,9158100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,9064100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT9,9064100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT33,7545m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,0379100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT33,7545m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,0379100m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT99100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,8100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,8m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,852100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3505tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2331tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT21,3m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT531,63m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT109,3m2
23Sản xuất cửa phôi gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4m2
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0138100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,003100m3
26Thi công tầng lọc bằng cát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0468100m3
27Rải vải nilon lót Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,8m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,39100m
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0192100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,24m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,6459m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,3347m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1239100m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,2334m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,6734m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,8191m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,544tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,2475100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,5344m3
40Gia công cột bằng thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3395tấn
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT85,84m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT190,723m2
43Con tiện xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT653,444cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT653cái
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT81,0072m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT321,1238m2
F AO MÁY NƯỚC 1 - RÃNH B30 VÀ HỐ GA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,889m3
2Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT55,46m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,118100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,1786m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,0458m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,2894m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,6222100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,8244m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9345tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT77,748m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,221100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,9094m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4867tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT65cái
G AO MÁY NƯỚC 1 - BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,9279m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,9767m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9702m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,2016m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,1325m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,336m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,346m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,1544m3
9Trồng cây Sang (đường kính 10 - 15 cm), bao gồm cả công chăm sóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây
10Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây/lần
11Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây/tháng
H AO MÁY NƯỚC 2 - PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,452110m
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,98m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,6282100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,698100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,698100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT22,976m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,0678100m3
8Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT120,15m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,178100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT24,03m3
11Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT210m
12Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT20m
I AO MÁY NƯỚC 2 - KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG
1Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CV Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10ca
2Đào móng băng, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT69,121m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,2209100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,9911100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT4,9911100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT61,972m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,5775100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,1972100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,1972100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,21m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,7289100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT19,21m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,7289100m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT84,55100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,8100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT16,91m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,75100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3085tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2031tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT18,75m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT431,65m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT89m2
23Sản xuất cửa phôi gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4m2
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0138100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,003100m3
26Rải vải nilon lót Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,8m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,39100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0196100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,32m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT12,7385m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT7,0883m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,104100m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT40,2334m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT10,6734m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,8725m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4451tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,0207100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,3464m3
39Gia công cột bằng thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2798tấn
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT70,76m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT190,7462m2
42Con tiện xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT534,644cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT535cái
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT76,5072m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT287,719m2
J AO MÁY NƯỚC 2 - RÃNH B30 VÀ HỐ GA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2,629m3
2Rải vải nilon lót đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT47,94m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,102100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,3571m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,7937m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT13,0436m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT75,096m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,5814100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,7116m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,0306tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,2882100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,5588m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,4858tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT59cái
K AO MÁY NƯỚC 2 - BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,9279m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,9767m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT0,9702m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT3,2016m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT1,1325m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT6,336m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT5,346m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT8,1544m3
9Trồng cây Sang (đường kính 10 - 15 cm), bao gồm cả công chăm sóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây
10Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây/lần
11Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT2cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kèNhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi- Có Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn thời hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự: tài liệu chứng minh: quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Số lượng: 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng;đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực), Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
3 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp 1 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp: ≥ 01 người- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng ≥ 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư an toàn lao động: Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)- Có tài liệu chứng minh công việc tương tự.- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh đính kèm cùng E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt3
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy lu Hoạt động tốt1
5 Máy đào Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->