Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965098-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 14:58:00 đến ngày 2021-10-05 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,544,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích trộn >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị tải trọng đầm >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện 220V
- Đặc điểm thiết bị công suất 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị năng suất >=30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị lực ép >=100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu>=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng lu >=12T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=50kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị năng suất >=400t/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sân bóng đá, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, sân đường khu sân thể thao thị trấn Văn Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Khôi; Địa chỉ: Thôn Triều Tiên, xã Bảo Khê, TP. Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; Địa chỉ trụ sở chính: Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông , P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo E-HSMT14,5311100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT4,221tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT12,4272tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,2508tấn
5Sản xuất mặt bích đặc, KL Theo E-HSMT6,4741tấn
6Bê tông cọc, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT112,5163m3
7Lắp các loại mặt bích đặc Theo E-HSMT6,4741tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất 2Theo E-HSMT18,81100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo E-HSMT3421 mối nối
10Cọc thép ép âmTheo E-HSMT1cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo E-HSMT2,975m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo E-HSMT0,0298100m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất 2Theo E-HSMT0,0298100m3/1km
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo E-HSMT28,129110 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo E-HSMT3421 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT3421 cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Tính 90% )Theo E-HSMT1,9958100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II ( Tính 10% )Theo E-HSMT22,17561m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT3,4509100m2
20Bê tông lót nền, máy bơm BT tự hành, mác 100, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT16,312m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT3,7458tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,0417tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT4,3558tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,4072tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT2,8927tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,8554100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT57,9m3
28Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT28,0041m3
29Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,694m3
30Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT24,1823m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,7786100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT2,761m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,2269tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,8992tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT17,6184m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo E-HSMT2,4104100m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km)Theo E-HSMT2,4104100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,1037100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2Theo E-HSMT1,1139100m3
40Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo E-HSMT1,1139100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,5049100m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,3755tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT2,1952tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,4022100m2
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,222m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,6602100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT6,548100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT3,1895tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT10,4162tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT7,5434tấn
51Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT41,4856m3
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT63,3877m3
53Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo E-HSMT1,6815100m2
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,6831tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,974tấn
56Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT15,8567m3
57Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo E-HSMT1,3695100m3
58Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km)Theo E-HSMT1,3695100m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,1966100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0651tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,1728m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT64,7069m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo E-HSMT7,629m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT0,9954m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT420,8194m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT347,3744m2
67Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT495,8028m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT78,4913m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT15,43m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Grannit KT 300x450mmTheo E-HSMT219,2904m2
71Gia công vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện INOX 304Theo E-HSMT57,4989m2
72Lắp dựng vách ngăn CompositeTheo E-HSMT57,4989m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT995,1135m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT362,8044m2
75Gia công lan can INOXTheo E-HSMT0,7839tấn
76Lắp dựng lan can INOXTheo E-HSMT66,03m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo E-HSMT50,2472m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT26,5407m3
79Mài, đánh bóng bề mặt bê tôngTheo E-HSMT570,1224m2
80Sơn phủ EPOXY công nghiệp tự san phẳng ( sơn lót + sơn phủ )Theo E-HSMT570,1224m2
81Lát nền, sàn gạch Grannit KT 600x600mmTheo E-HSMT122,896m2
82Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mmTheo E-HSMT61,9336m2
83Lát nền, sàn gạch đá thanh hóa màu xanh KT 300x600Theo E-HSMT89,1644m2
84Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT4,3543tấn
85Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo E-HSMT151 cột
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo E-HSMT0,2826tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo E-HSMT0,2826tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT9,8023tấn
89Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo E-HSMT9,8023tấn
90Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT0,8761tấn
91Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo E-HSMT0,8761tấn
92Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT4,196tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT4,196tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT428,48081m2
95Bu lông neo D24 cường độ cao 8,8, L = 450mmTheo E-HSMT120cái
96Bu lông liên kết D22 cường độ cao 8,8Theo E-HSMT150cái
97Bu lông liên kết D18 cường độ cao 8,8Theo E-HSMT195cái
98Bu lông liên kết D14Theo E-HSMT840cái
99Bu lông liên kết D10Theo E-HSMT720cái
100Lắp dựng ty giằng xà gồ D12Theo E-HSMT110cái
101Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18Theo E-HSMT156cái
102Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT5,1172100m2
103Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mmTheo E-HSMT56,14m
104Máng thoát nước INOX khổ 800mmTheo E-HSMT56,14m
105Ốp Alumium đáy máng nướcTheo E-HSMT39,4664m2
106Cửa khung thép mạ kẽm bịt tônTheo E-HSMT2,55m2
107Sản xuất khuôn cửa đi 130x60mm, gỗ lim.Theo E-HSMT64,4md
108Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo E-HSMT64,41m
109Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU).Theo E-HSMT25,52m2
110Lắp dựng cửa vào khuônTheo E-HSMT25,521m2
111Khoá cửa đi tay gạt cửa (khóa Inox)Theo E-HSMT12bộ
112Bộ then cửa đi + khóaTheo E-HSMT12bộ
113Crêmôn cho cửa điTheo E-HSMT4cụm
114Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 ly ( tường đương cửa EUROHA )Theo E-HSMT3,6m2
115Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo E-HSMT8bộ
116Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổTheo E-HSMT0,0895tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT3,6m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT8,71m2
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT3,431m3
120Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT16,473m3
121Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT44,7364m2
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,98100m2
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,8335tấn
124Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,9698m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT3,226m3
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT98,0008m2
127Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo E-HSMT53,1682m2
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất 2Theo E-HSMT37,28711m3
129Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo E-HSMT0,0241100m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT1,6872m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1934tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,12tấn
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0927100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,1382m3
135Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo E-HSMT9,1726m3
136Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT56,14m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT9,3025m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0657100m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo E-HSMT1,4501m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo E-HSMT14cái
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT24,8581m3
142Lắp đặt đèn ống LED Tube dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT18bộ
143Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT2bộ
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo E-HSMT200m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo E-HSMT100m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT300m
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo E-HSMT400m
148Lắp tủ điện tổng KT 300x400x150mmTheo E-HSMT1hộp
149Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x100mmTheo E-HSMT1hộp
150Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo E-HSMT1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo E-HSMT2cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo E-HSMT8hộp
154Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm mặt )Theo E-HSMT1cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt )Theo E-HSMT3cái
156Lắp đặt công tắc 2 hạt (đã bao gồm mặt )Theo E-HSMT2cái
157Lắp đặt công tắc 3 hạt (đã bao gồm mặt )Theo E-HSMT1cái
158Lắp đặt đế âm tườngTheo E-HSMT6hộp
159Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo E-HSMT0,5100 m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo E-HSMT0,3100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo E-HSMT1,5100m
162Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT1cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT8cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT2cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT10cái
166Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT10cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT18cái
168Lắp đặt cút nhựa ren trong 1/2 PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT30cái
169Kép INOX D25Theo E-HSMT20cái
170Lắp đặt van khóa HDPE - Đường kính40mmTheo E-HSMT1cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo E-HSMT1,2100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo E-HSMT0,7100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo E-HSMT0,16100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo E-HSMT0,24100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo E-HSMT2cái
178Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-110mmTheo E-HSMT2cái
179Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo E-HSMT4cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo E-HSMT4cái
181Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo E-HSMT8cái
182Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTheo E-HSMT8cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT12cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo E-HSMT10cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo E-HSMT36cái
186Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo E-HSMT12cái
187Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmTheo E-HSMT2cái
188Ga thoát sàn INOX D60Theo E-HSMT8cái
189Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo E-HSMT2bể
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo E-HSMT10bộ
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo E-HSMT10bộ
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo E-HSMT10cái
193Lắp đặt hộp đựng giấyTheo E-HSMT10cái
194Lắp đặt xí bệt INAXTheo E-HSMT12bộ
195Lắp đặt vòi xịt xíTheo E-HSMT12bộ
196Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT8bộ
197Lắp đặt van xả tiểu namTheo E-HSMT8bộ
198Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bìnhTheo E-HSMT4hộp
199Bình cứu hỏa MFZ8-BCTheo E-HSMT8Bình
200Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo E-HSMT4Bình
201Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhTheo E-HSMT4Bộ
202Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo E-HSMT5,3825100m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÓNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT23,9178100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT5,9056100m3
3Rải đá mạtTheo E-HSMT206,6972m3
4Trải thảm cỏ nhân tạo dày 50mmTheo E-HSMT2.952,8172m2
5Rải cát đen sàng sạchTheo E-HSMT59,0563m3
6Hạt cao su + keo dán + bạt dán + cỏ tạo đường lineTheo E-HSMT2.952,8172m2
7Khung thành thủ mônTheo E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo E-HSMT1,3428100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo E-HSMT4,056100m
10Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo E-HSMT36cái
11Lắp đặt tê thu xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-110mmTheo E-HSMT36cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo E-HSMT6cái
13Làm lớp lọc thoát nước đá 0,5-1 bao quanh ống PVC thoát nước sân bóngTheo E-HSMT92,0503m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo E-HSMT293,90411m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo E-HSMT30,0961m3
16Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo E-HSMT1,0536100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT44,9013m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo E-HSMT9,9203m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo E-HSMT102,4138m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT1,1528100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT2,1237tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT11,8294m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT794,5208m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT201,2958m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,8259m3
26Tấm song chắn Composite KT 430x860mm , tải trọng 12,5TTheo E-HSMT246cái
27Tấm song chắn Gang KT 430x860mm , tải trọng 12,5TTheo E-HSMT90cái
28Lắp tấm ga Composite thủ côngTheo E-HSMT336cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT108m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,6951tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,2569tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,6293100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,764m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT2071cấu kiện
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất 2Theo E-HSMT2,16100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2Theo E-HSMT0,228100m3/1km
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo E-HSMT65,521m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT351 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo E-HSMT33mối nối
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo E-HSMT189,1892cái
41Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước với cống thoát ngoài nhà, đấu nối với hố gaTheo E-HSMT8vị trí
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT21,84m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo E-HSMT240,371m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo E-HSMT24,16961m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,12m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,6656100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,96m3
48SXLD khung móng cột đèn cao áp M24-300x300x675Theo E-HSMT10chiếc
49SXLD khung móng cột đèn cao áp M24-1375x8Theo E-HSMT4chiếc
50Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngTheo E-HSMT14cọc
51Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo E-HSMT60m
52Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800x600x300mmTheo E-HSMT1hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo E-HSMT20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo E-HSMT300m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT20m
56Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2X10mm2Theo E-HSMT7,5100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo E-HSMT2,1100 m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mmTheo E-HSMT7,5100m
59Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo E-HSMT10cái
60Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo E-HSMT10cái
61Cung cấp, Ép đầu cốt M10Theo E-HSMT110 đầu cốt
62Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT141 bộ
63Dây đồng mềm làm tiếp địa liên hoànTheo E-HSMT60m
64Kéo dải tiếp địa liên hoànTheo E-HSMT60m
65Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT14bảng
66Lắp dựng cột chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo E-HSMT41 cột
67Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột bằng máyTheo E-HSMT61 cột
68Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo E-HSMT41 cột
69Cột đèn thép Bát giác, tròn liền cần đơn H=9m, tôn dày 4mm, mạ kẽm, sơn phủTheo E-HSMT4cột
70Cột đèn thép Bát giác, tròn côn D78 H=11m, tôn dày 4mm, mạ kẽm, sơn phủTheo E-HSMT2cột
71Cột đèn thép Đa giác, H=14m, tôn dày 5mm, mạ kẽm, sơn phủTheo E-HSMT4cột
72Khung thép gắn đèn cao áp cột thépTheo E-HSMT8cái
73Lắp đèn LED chiếu sáng D CP03L/200W LEDTheo E-HSMT4bộ
74Lắp đèn LED chiếu sáng D CSD04L/150W LEDTheo E-HSMT28bộ
75Đèn LED pha D CP03L/50WTheo E-HSMT2cái
76Quả đèn cầu trang trí SV3A-D300(cầu trong)Theo E-HSMT16cái
77Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gangTheo E-HSMT10cột
78Đèn led 1,2m 1 bóng + mángTheo E-HSMT2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 2P-50ATheo E-HSMT1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 2P-20ATheo E-HSMT2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 2P-10ATheo E-HSMT2cái
82Xếp gạch chỉ đặc rãnh cápTheo E-HSMT4.203viên
83Đắp hào cáp điện ( Bằng cát tận dụng )Theo E-HSMT248,4265m3
C HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG + CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT2,7498100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT2,2915100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT18,3796100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo E-HSMT18,3796100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT60m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT1,5100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2Theo E-HSMT7,55041m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT2,42m3
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT6,1116m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,088100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0235tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1172tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,452m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo E-HSMT0,1054100m3
15Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo E-HSMT0,019100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT0,8105m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0267tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1794tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,114100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,863m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0344100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,2107m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0227tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1133tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,2008100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9545m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT0,0351m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,077100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,043tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0369tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,7641m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT0,925m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT2,0626m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,0775m3
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo E-HSMT39,105m2
36Sản xuất lắp dựng bộ chữ " KHU THỂ DỤC THỂ THAO THỊ TRẤN VĂN GIANG" bằng INOX sơn tĩnh điệnTheo E-HSMT1bộ
37Sản xuất lắp dựng Logo OLYMPIC bằng INOX sơn tính điệnTheo E-HSMT1bộ
38Kính cường lực dày 12mmTheo E-HSMT0,5896m2
39Gia công cửa sắt mạ kẽmTheo E-HSMT0,3726tấn
40Lắp dựng tấm nhựa gỗ Composite KT 905x140x25 vân giả gỗTheo E-HSMT14,7847m2
41Sơn tĩnh điện cánh cổng (vật liệu + công sơn)Theo E-HSMT18,3088m2
42Bulong nở D10Theo E-HSMT16cái
43Ray L chạy cổng dẫn đường cổngTheo E-HSMT14,5md
44Ray răng cưa liên kết với Motor cổngTheo E-HSMT7md
45Bánh xe chân cổng chính INOX D8cmTheo E-HSMT4cái
46Bản lề xoay cổng phụTheo E-HSMT1cái
47Khóa cổngTheo E-HSMT2cái
48Chốt cổngTheo E-HSMT2cái
49Motor cổng lùa tự động DYNAMOS 600 " hoặc tương đương "Theo E-HSMT1cái
50Lắp dựng cổngTheo E-HSMT14,21m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 1Theo E-HSMT26,07691m3
52Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo E-HSMT0,0461100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo E-HSMT1,543m3
54Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo E-HSMT10,709m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0877tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1113tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0345tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1024tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,1276100m2
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,2521100m2
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,4463m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,1057m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT1,2342m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT3,9251m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo E-HSMT30,8058m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT186,54m
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT26,5336m2
68Ốp đá bóc soi cạnh tường KT 100x200mmTheo E-HSMT20,39m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng ràoTheo E-HSMT0,9954tấn
70Mũi mác gang đúcTheo E-HSMT88cái
71Bông gang đúcTheo E-HSMT162cái
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT57,3394m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT32,6241m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT8,6923m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 1Theo E-HSMT0,1738100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 1Theo E-HSMT0,1738100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật105
2 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông thể tích trộn >=250 lít3
2 Máy trộn vữa thể tích trộn >=80 lít2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5KW1
4 Máy đầm cóc tải trọng đầm >=70kg2
5 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW4
6 Máy đầm bàn công suất >=1,0KW4
7 Máy hàn điện công suất >=23KW2
8 Vận Thăng tải trọng >=0,8 tấn2
9 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW4
10 Máy phát điện 220V công suất 3kW1
11 Ô tô tự đổ tải trọng >=5T1
12 Máy bơm bê tông năng suất >=30m3/h1
13 Máy ép cọc bê tông lực ép >=100 tấn1
14 Máy đào thể tích gầu>=0,4m31
15 Máy lu tải trọng lu >=12T1
16 Máy ủi công suất >=50kw1
17 Máy rải bê tông nhựa nóng năng suất >=400t/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->