Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:58:00 đến ngày 2021-10-05 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,544,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích trộn >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng đầm >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất >=30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >=100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu>=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng lu >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=50kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất >=400t/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sân bóng đá, cổng, tường rào, rãnh thoát nước, sân đường khu sân thể thao thị trấn Văn Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV, địa chỉ phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ: thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông , P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT | 14,5311 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 4,221 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 12,4272 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Theo E-HSMT | 6,4741 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 112,5163 | m3 |
| 7 | Lắp các loại mặt bích đặc | Theo E-HSMT | 6,4741 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 18,81 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo E-HSMT | 342 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc thép ép âm | Theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo E-HSMT | 2,975 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 0,0298 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo E-HSMT | 28,1291 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 342 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 342 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Tính 90% ) | Theo E-HSMT | 1,9958 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II ( Tính 10% ) | Theo E-HSMT | 22,1756 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 3,4509 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót nền, máy bơm BT tự hành, mác 100, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 16,312 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,7458 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,0417 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 4,3558 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,4072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,8927 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,8554 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,0041 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 24,1823 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,7786 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,761 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,2269 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,8992 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 17,6184 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo E-HSMT | 2,4104 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) | Theo E-HSMT | 2,4104 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,1037 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 1,1139 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo E-HSMT | 1,1139 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,5049 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3755 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,1952 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,4022 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,222 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,6602 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 6,548 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3,1895 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 10,4162 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 7,5434 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 41,4856 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 63,3877 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo E-HSMT | 1,6815 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,6831 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,8567 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo E-HSMT | 1,3695 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) | Theo E-HSMT | 1,3695 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,1728 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 64,7069 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,629 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,9954 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 420,8194 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 347,3744 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 495,8028 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 78,4913 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 15,43 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Grannit KT 300x450mm | Theo E-HSMT | 219,2904 | m2 |
| 71 | Gia công vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Theo E-HSMT | 57,4989 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn Composite | Theo E-HSMT | 57,4989 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 995,1135 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 362,8044 | m2 |
| 75 | Gia công lan can INOX | Theo E-HSMT | 0,7839 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can INOX | Theo E-HSMT | 66,03 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 50,2472 | m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 26,5407 | m3 |
| 79 | Mài, đánh bóng bề mặt bê tông | Theo E-HSMT | 570,1224 | m2 |
| 80 | Sơn phủ EPOXY công nghiệp tự san phẳng ( sơn lót + sơn phủ ) | Theo E-HSMT | 570,1224 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Grannit KT 600x600mm | Theo E-HSMT | 122,896 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Grannit chống trơn KT 300x300mm | Theo E-HSMT | 61,9336 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch đá thanh hóa màu xanh KT 300x600 | Theo E-HSMT | 89,1644 | m2 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 4,3543 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,2826 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,2826 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 9,8023 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo E-HSMT | 9,8023 | tấn |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT | 0,8761 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo E-HSMT | 0,8761 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 4,196 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 4,196 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 428,4808 | 1m2 |
| 95 | Bu lông neo D24 cường độ cao 8,8, L = 450mm | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 96 | Bu lông liên kết D22 cường độ cao 8,8 | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 97 | Bu lông liên kết D18 cường độ cao 8,8 | Theo E-HSMT | 195 | cái |
| 98 | Bu lông liên kết D14 | Theo E-HSMT | 840 | cái |
| 99 | Bu lông liên kết D10 | Theo E-HSMT | 720 | cái |
| 100 | Lắp dựng ty giằng xà gồ D12 | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18 | Theo E-HSMT | 156 | cái |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 5,1172 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm | Theo E-HSMT | 56,14 | m |
| 104 | Máng thoát nước INOX khổ 800mm | Theo E-HSMT | 56,14 | m |
| 105 | Ốp Alumium đáy máng nước | Theo E-HSMT | 39,4664 | m2 |
| 106 | Cửa khung thép mạ kẽm bịt tôn | Theo E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 107 | Sản xuất khuôn cửa đi 130x60mm, gỗ lim. | Theo E-HSMT | 64,4 | md |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT | 64,4 | 1m |
| 109 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU). | Theo E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | 25,52 | 1m2 |
| 111 | Khoá cửa đi tay gạt cửa (khóa Inox) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 112 | Bộ then cửa đi + khóa | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Crêmôn cho cửa đi | Theo E-HSMT | 4 | cụm |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38 ly ( tường đương cửa EUROHA ) | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Theo E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 8,7 | 1m2 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,431 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 16,473 | m3 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 44,7364 | m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,8335 | tấn |
| 124 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,9698 | m3 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 98,0008 | m2 |
| 127 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 53,1682 | m2 |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 37,2871 | 1m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,6872 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,1382 | m3 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 9,1726 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 56,14 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 9,3025 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo E-HSMT | 1,4501 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 24,8581 | m3 |
| 142 | Lắp đặt đèn ống LED Tube dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo E-HSMT | 400 | m |
| 148 | Lắp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x100mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo E-HSMT | 8 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm mặt ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt ) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đã bao gồm mặt ) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đã bao gồm mặt ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt đế âm tường | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 1/2 PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 169 | Kép INOX D25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa HDPE - Đường kính40mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-110mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Ga thoát sàn INOX D60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt INAX | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 198 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 199 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC | Theo E-HSMT | 8 | Bình |
| 200 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo E-HSMT | 4 | Bình |
| 201 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 202 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo E-HSMT | 5,3825 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 23,9178 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 5,9056 | 100m3 |
| 3 | Rải đá mạt | Theo E-HSMT | 206,6972 | m3 |
| 4 | Trải thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Theo E-HSMT | 2.952,8172 | m2 |
| 5 | Rải cát đen sàng sạch | Theo E-HSMT | 59,0563 | m3 |
| 6 | Hạt cao su + keo dán + bạt dán + cỏ tạo đường line | Theo E-HSMT | 2.952,8172 | m2 |
| 7 | Khung thành thủ môn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 1,3428 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4,056 | 100m |
| 10 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200-110mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Làm lớp lọc thoát nước đá 0,5-1 bao quanh ống PVC thoát nước sân bóng | Theo E-HSMT | 92,0503 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 293,9041 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 30,096 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo E-HSMT | 1,0536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 44,9013 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 9,9203 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 102,4138 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,1528 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,1237 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,8294 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 794,5208 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 201,2958 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,8259 | m3 |
| 26 | Tấm song chắn Composite KT 430x860mm , tải trọng 12,5T | Theo E-HSMT | 246 | cái |
| 27 | Tấm song chắn Gang KT 430x860mm , tải trọng 12,5T | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 28 | Lắp tấm ga Composite thủ công | Theo E-HSMT | 336 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 108 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,6951 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,764 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 0,228 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 65,52 | 1m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo E-HSMT | 33 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo E-HSMT | 189,1892 | cái |
| 41 | Cắt ống, đấu nối với ga thoát nước với cống thoát ngoài nhà, đấu nối với hố ga | Theo E-HSMT | 8 | vị trí |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 240,37 | 1m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 24,1696 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,6656 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 48 | SXLD khung móng cột đèn cao áp M24-300x300x675 | Theo E-HSMT | 10 | chiếc |
| 49 | SXLD khung móng cột đèn cao áp M24-1375x8 | Theo E-HSMT | 4 | chiếc |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo E-HSMT | 14 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT 800x600x300mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2X10mm2 | Theo E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Theo E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 62 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 63 | Dây đồng mềm làm tiếp địa liên hoàn | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Kéo dải tiếp địa liên hoàn | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 14 | bảng |
| 66 | Lắp dựng cột chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 67 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột bằng máy | Theo E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 68 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 69 | Cột đèn thép Bát giác, tròn liền cần đơn H=9m, tôn dày 4mm, mạ kẽm, sơn phủ | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 70 | Cột đèn thép Bát giác, tròn côn D78 H=11m, tôn dày 4mm, mạ kẽm, sơn phủ | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 71 | Cột đèn thép Đa giác, H=14m, tôn dày 5mm, mạ kẽm, sơn phủ | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 72 | Khung thép gắn đèn cao áp cột thép | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đèn LED chiếu sáng D CP03L/200W LED | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đèn LED chiếu sáng D CSD04L/150W LED | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 75 | Đèn LED pha D CP03L/50W | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Quả đèn cầu trang trí SV3A-D300(cầu trong) | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo E-HSMT | 10 | cột |
| 78 | Đèn led 1,2m 1 bóng + máng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-20A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-10A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Xếp gạch chỉ đặc rãnh cáp | Theo E-HSMT | 4.203 | viên |
| 83 | Đắp hào cáp điện ( Bằng cát tận dụng ) | Theo E-HSMT | 248,4265 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG + CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 2,7498 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 2,2915 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT | 18,3796 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT | 18,3796 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 60 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 2 | Theo E-HSMT | 7,5504 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 6,1116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,8105 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,863 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,2107 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9545 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 0,0351 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,7641 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,0626 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,0775 | m3 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo E-HSMT | 39,105 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ " KHU THỂ DỤC THỂ THAO THỊ TRẤN VĂN GIANG" bằng INOX sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng Logo OLYMPIC bằng INOX sơn tính điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Kính cường lực dày 12mm | Theo E-HSMT | 0,5896 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tấm nhựa gỗ Composite KT 905x140x25 vân giả gỗ | Theo E-HSMT | 14,7847 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện cánh cổng (vật liệu + công sơn) | Theo E-HSMT | 18,3088 | m2 |
| 42 | Bulong nở D10 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Ray L chạy cổng dẫn đường cổng | Theo E-HSMT | 14,5 | md |
| 44 | Ray răng cưa liên kết với Motor cổng | Theo E-HSMT | 7 | md |
| 45 | Bánh xe chân cổng chính INOX D8cm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Bản lề xoay cổng phụ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Khóa cổng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Chốt cổng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Motor cổng lùa tự động DYNAMOS 600 " hoặc tương đương " | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng cổng | Theo E-HSMT | 14,21 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất 1 | Theo E-HSMT | 26,0769 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,543 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 10,709 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2521 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,4463 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,1057 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,2342 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 3,9251 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 30,8058 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 186,54 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 26,5336 | m2 |
| 68 | Ốp đá bóc soi cạnh tường KT 100x200mm | Theo E-HSMT | 20,39 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | Theo E-HSMT | 0,9954 | tấn |
| 70 | Mũi mác gang đúc | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 71 | Bông gang đúc | Theo E-HSMT | 162 | cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 57,3394 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 32,624 | 1m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 8,6923 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất 1 | Theo E-HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất 1 | Theo E-HSMT | 0,1738 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | thể tích trộn >=250 lít | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | thể tích trộn >=80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >=5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | tải trọng đầm >=70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất >=1,0KW | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất >=23KW | 2 |
| 8 | Vận Thăng | tải trọng >=0,8 tấn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kW | 4 |
| 10 | Máy phát điện 220V | công suất 3kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=5T | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | năng suất >=30m3/h | 1 |
| 13 | Máy ép cọc bê tông | lực ép >=100 tấn | 1 |
| 14 | Máy đào | thể tích gầu>=0,4m3 | 1 |
| 15 | Máy lu | tải trọng lu >=12T | 1 |
| 16 | Máy ủi | công suất >=50kw | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa nóng | năng suất >=400t/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi