Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:55:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,772,911,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA1); Xây dựng ĐZ và TBA huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DA1) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | MT-3 | 16 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4 | MT-4 | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | MT-5 | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-3 | MTK-3 | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-4 | MTK-4 | 1 | móng |
| 6 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | BLTL PC-I-12-190-7,2 | 24 | cột |
| 7 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | cột |
| 8 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | BLTL PC-I-14-190-11 | 2 | cột |
| 9 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | BLTL PC-I-16-190-11 | 1 | cột |
| 10 | Xà XP-1 | Xà XP-1 | 1 | bộ |
| 11 | Xà XPL-3 | Xà XPL-3 | 2 | bộ |
| 12 | Xà X2L-6Đ-22 | Xà X2L-6Đ-22 | 5 | bộ |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35 | Xà X2L-6Đ-35 | 4 | bộ |
| 14 | Xà đường dây X1-3Đ-22-XT | Xà đường dây X1-3Đ-22-XT | 11 | bộ |
| 15 | Xà đường dây X2-6Đ-22-XT | Xà đường dây X2-6Đ-22-XT | 4 | bộ |
| 16 | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đường dây X2-6Đ-35-XT | Xà đường dây X2-6Đ-35-XT | 3 | bộ |
| 18 | Xà đường dây X2L-3CN-LT | Xà đường dây X2L-3CN-LT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22 | Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22 | 4 | bộ |
| 20 | Giằng cột 14 | GC14 | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa đường dây RC-1 | RC-1 | 23 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây ACSR-70/11 | 5,895 | km | |
| 23 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 168 | m |
| 24 | Lắp đặt dây AC70/11-XLPE 4,3/HDPE | 165 | m | |
| 25 | Ty sứ 22kV | 92 | ty | |
| 26 | Ty sứ 35kV | 39 | ty | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV | 92 | quả | |
| 28 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV | 39 | quả | |
| 29 | Chuỗi néo kép polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 30 | Chuỗi néo polymer 24kV | 24 | chuỗi | |
| 31 | Giáp níu+yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV- 1x70 | 6 | cái | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 16-70 | 120 | cái | |
| 33 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 23 | bộ | |
| 34 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 23 | bộ | |
| 35 | Tiếp địa | 23 | VT | |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA1) | |||
| 1 | Móng MT-1,5B | 15 | móng | |
| 2 | Kè móng TBA | 2 | VT | |
| 3 | Đường TBA xây gạch | 1 | VT | |
| 4 | Cột PC-I-12-190-7.2 | 15 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa TBA R12 | 8 | bộ | |
| 6 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đầu trạm X2-6Đ-22 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35 ( TBA Động Xá 5 ở cột 16m) | 1 | bộ | |
| 9 | Xà X2L-6Đ-35 ( TBA Động Xá 5 ở cột 12m) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đầu trạm XII-6Đ | 6 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.6 | 7 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6 (TBA Động Xá) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | 14 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 (TBA Động Xá 5) | 2 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | 7 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp GĐM (TBA Động Xá 5) | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác GTT | 8 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTT | 8 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ CSV lắp tại mặt máy | 8 | bộ | |
| 20 | Thang trèo TT-12 | 8 | bộ | |
| 21 | Tay giữ cáp | 8 | bộ | |
| 22 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | 8 | bộ | |
| 23 | Ty sứ đứng 22kV | 63 | ty | |
| 24 | Ty sứ đứng 35kV | 36 | ty | |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV | 63 | quả | |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV | 36 | quả | |
| 27 | Lắp đặt sứ polimer đứng 35kV | 27 | quả | |
| 28 | Lắp đặt sứ polimer đứng 24kV | 30 | quả | |
| 29 | Sứ hạ thế A30 + ty | 32 | quả | |
| 30 | Cầu chì tự rơi SI-22kV | 5 | bộ | |
| 31 | Cầu chì tự rơi SI-35kV | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22kV | 5 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-35kV | 3 | bộ | |
| 34 | Đấu dây xuống thiết bị: AC70/11-XLPE5,5/HDPE | 179 | m | |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 78 | m | |
| 36 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 63 | m | |
| 37 | AC 70/11-XLPE5,5/HDPE | 179 | m | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 78 | m | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 63 | m | |
| 40 | Dây nhôm bọc AV-50 | 80 | m | |
| 41 | Dây nhôm bọc AV-120 | 32 | m | |
| 42 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50 | 80 | m | |
| 43 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV 120 | 32 | m | |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | 48 | cái | |
| 45 | Đầu cốt đồng M120 | 40 | cái | |
| 46 | Đầu cốt đồng M150 | 6 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng M185 | 30 | cái | |
| 48 | Đầu cốt nhôm A120 | 16 | cái | |
| 49 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 120 | cái | |
| 50 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 16 | cái | |
| 51 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 48 | cái | |
| 52 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 48 | cái | |
| 53 | Nắp chụp CSV mặt máy | 24 | cái | |
| 54 | Nắp chụp ty sứ trung thế MBA | 24 | cái | |
| 55 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 16-70 | 126 | m | |
| 56 | Lạt nhựa dài 40cm | 4 | túi | |
| 57 | Ống HDPE 80/65 | 80 | m | |
| 58 | Ống HDPE 32/25 | 160 | m | |
| 59 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 40 | cái | |
| 60 | Khóa đồng | 8 | cái | |
| 61 | Biển an toàn phần TBA | 16 | cái | |
| 62 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 8 | cái | |
| 63 | Biển 5S | 8 | cái | |
| 64 | Biển tên công suất TBA phản quang | 8 | cái | |
| 65 | Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) | 8 | bộ | |
| 66 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 8 | HT | |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (DA1) | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 4 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320 kVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-320 kVA | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 8 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 22kV | 5 | 3 pha | |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 35kV | 3 | 3 pha | |
| 8 | Thí nghiệm MBA | 8 | máy | |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 8 | mẫu | |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | 1 | quả | |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV (các phần tử sau) | 23 | quả | |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 23 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm ampe kế | 24 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | 8 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng | 23 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm Aptômát tổng 500A | 2 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm Aptômát tổng 400A | 6 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm Aptômát nhanh 250A | 16 | cái | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA1) | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | 79 | móng | |
| 2 | Móng hạ thế MLT-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng MĐLT-2 | 33 | móng | |
| 5 | Móng hạ thế MĐLT-3 | 2 | móng | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | 61 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC-I 7,5-190-4,3 | 37 | cột | |
| 8 | Cột BTLT PC-I 7,5-190-6,0 | 28 | cột | |
| 9 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 19 | cột | |
| 10 | Cột BTLT PC-I -10-190-4,3 | 5 | cột | |
| 11 | Cột BTLT PC-I 20-190-11,0 | 4 | cột | |
| 12 | Xà lánh néo cáp VX -LT | 2 | bộ | |
| 13 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn X2H-VX | 2 | bộ | |
| 14 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | 5 | bộ | |
| 15 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LĐN-VX | 5 | bộ | |
| 16 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LĐD-VX | 5 | bộ | |
| 17 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang tuyến X2LĐN-VX | 2 | bộ | |
| 18 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc tuyến X2LĐD-VX | 2 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại R1C | 49 | bộ | |
| 20 | Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1,449 | km | |
| 21 | Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2,535 | km | |
| 22 | Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1,641 | km | |
| 23 | Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4,411 | km | |
| 24 | Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 | 2,395 | km | |
| 25 | Dây TK-50 | 63 | m | |
| 26 | Kéo dây TK-50 | 60 | m | |
| 27 | Khóa dây TK-50 | 120 | cái | |
| 28 | Vòng treo dây vặn xoắn | 120 | cái | |
| 29 | Tăng đơ sắt mạ kẽm φ20 | 4 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | 482 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | 120 | cái | |
| 32 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 904 | cái | |
| 33 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 8 | cái | |
| 34 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 64 | cái | |
| 35 | Mã ốp Φ20 | 714 | cái | |
| 36 | Biển tên cột hạ thế | 90 | cái | |
| 37 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 714 | cái | |
| 38 | Đai thép không rỉ | 174 | kg | |
| 39 | Khóa đai | 1.544 | cái | |
| 40 | Ghíp cáp hạ thế (25-150) - 2 bulong | 1.838 | cái | |
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 376 | cái | |
| 42 | Bịt đầu cáp | 200 | cái | |
| 43 | Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm) | 50 | kg | |
| 44 | Băng dính (10 cuộn đỏ; 18 cuộn đen, 10 cuộn vàng, 10 cuộn xanh) | 100 | cuộn | |
| 45 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | 5 | sợi | |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa | 49 | vị trí | |
| E | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI HÒM CÔNG TƠ (DA1) | |||
| 1 | Hộp chia điện 200A | 226 | bộ | |
| 2 | Lắp hộp chia điện 200A | 226 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | 15 | hòm | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 25 | hòm | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 40 | hòm | |
| F | PHẦN THIU HỒI (DA1) | |||
| 1 | Cột H 8,5; K9,6; H6,5, | 19 | cột | |
| 2 | Cột tự chế | 30 | cột | |
| 3 | xà X1-2S, X1-4S, X2-4S | 100 | cột | |
| 4 | xà X2-8S | 35 | cột | |
| 5 | Dây AV 95 | 2,583 | cột | |
| 6 | Dây AV 70 | 3,996 | cột | |
| 7 | Dây AV50 | 1,936 | cột | |
| 8 | Dây AV35 | 1,172 | cột | |
| 9 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,805 | km | |
| 10 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,716 | km | |
| 11 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 0,493 | km | |
| 12 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | 0,03 | km | |
| G | ĐẤU NỐI HOTLINE (DA1) | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Tạ Thượng 3) | 3 | 1 cò | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ (XP-1Đ) bằng platform (TBA Tạ Thượng 3) | 1 | bộ | |
| 3 | Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Trà Lâm 3) | 3 | 1 cò | |
| 4 | Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Bùi Xá 2) | 3 | 1 cò | |
| 5 | Đấu nối đường dây 3 pha bằng xe gầu (TBA Thọ Vinh 11) | 3 | 1 cò | |
| 6 | Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Phú Thịnh 11) | 3 | 1 cò | |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA1) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | CT | |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG THẾ (DA2) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | 9 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4(MTC) | 10 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4 | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-5 | 4 | móng | |
| 6 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | 12 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5(M+TC) | 14 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 1 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-16-190-9.2 | 6 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-18-190-9.2 | 4 | cột | |
| 11 | Xà X2L-2CN-1Đ-35 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà X2L-3P-6CN+2Đ-22 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà X2LK-3P-6CN-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà X2L-3P-6Đ-22 | 4 | bộ | |
| 15 | Xà X2L-3P-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà X1-3Đ-35-XT | 6 | bộ | |
| 17 | Xà X2-6Đ-35-XT | 10 | bộ | |
| 18 | Xà XZK-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà X2KN-6CN+1Đ-35 | 3 | bộ | |
| 20 | Xà XP-1 | 2 | bộ | |
| 21 | Xà X2LK-4Đ-35 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà X2L-6Đ-35 | 5 | bộ | |
| 23 | Xà X2LK-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 24 | Giằng cột 2LT14 (néo) | 6 | bộ | |
| 25 | Giằng cột 2LT16<18 (néo) | 3 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 29 | bộ | |
| 27 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 | 5,085 | km | |
| 28 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 740 | m | |
| 29 | Kéo Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 0,726 | km | |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty | 40 | quả | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty | 110 | quả | |
| 32 | Ty sứ 22kV | 40 | cái | |
| 33 | Tý sứ 35kV | 110 | cái | |
| 34 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 35 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 16 | chuỗi | |
| 36 | Chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 15 | chuỗi | |
| 37 | Giáp níu cáp bọc 35kV -1x70 | 6 | bộ | |
| 38 | Dây buộc đầu sứ đôi composit định hình 70-95mm2 | 3 | Sợi | |
| 39 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 24 | cái | |
| 40 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (35kV) | 24 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Kẹp hotline 35-120 | 24 | cái | |
| 42 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 27 | bộ | |
| 43 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 27 | bộ | |
| 44 | Đấu nối hotline đường dây 3 pha (3 cò) (bằng xe gầu) | 1 | VT | |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa | 29 | VT | |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 47 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 3 | quả | |
| J | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (DA2) | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 35 đi dưới vỉa hè gạch Block | 330 | m | |
| 2 | Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường bê tông | 125 | m | |
| 3 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 46 | Cọc | |
| 4 | Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 668 | m | |
| 5 | Dây dẫn AC70/11-XLPE5.5/HDPE | 45 | m | |
| 6 | Kéo Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 45 | m | |
| 7 | Lắp dây ACSR-70/11 | 15 | m | |
| 8 | Dây bọc AV 50 | 20 | m | |
| 9 | Lắp Dây bọc AV-50 | 20 | m | |
| 10 | Xà + GĐ-CDLĐ | 1 | bộ | |
| 11 | Xà XP-3Đ | 1 | bộ | |
| 12 | Xà ĐC+CSV | 1 | bộ | |
| 13 | Côlie ôm cáp lên cột LT | 4 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm 35kV | 145 | bộ | |
| 15 | Tay đỡ cáp | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác+Giá đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 17 | Thanh truyền động cầu dao- TTĐ | 1 | bộ | |
| 18 | Gía bắt TTĐ | 1 | bộ | |
| 19 | Thang Sắt- LT | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 6 | quả | |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (tận dụng A cấp)+ ty | 4 | quả | |
| 22 | Tý sứ 35kV | 10 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng thẻ bài mạ thiếc -95 | 9 | cái | |
| 24 | Đầu cốt CA-50 mm | 12 | cái | |
| 25 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện 3-7mm | 3 | cái | |
| 26 | Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 70-95mm2 | 6 | sợi | |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | 606 | m | |
| 28 | Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy3,96mm | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt thanh đồng dẹt -40x4 | 0,9 | m | |
| 30 | Thanh đồng dẹt -40x4 | 1,289 | kg | |
| 31 | Đầu cáp 35kV 3M 3x70 | 2 | bộ | |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x70 | 1 | bộ | |
| 33 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 10 | cái | |
| 34 | Đai thép không rỉ | 3 | kg | |
| 35 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 36 | Biển tên cáp ngầm | 2 | cái | |
| 37 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 1 | cái | |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| 39 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Chống sét van 42kV | 1 | bộ | |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV | 1 | phần tử | |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV | 2 | phần tử | |
| 44 | Thí nghiệm lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA2) | |||
| 1 | Móng MT-1,5B | 16 | móng | |
| 2 | Móng MT-1,8 | 2 | móng | |
| 3 | Kè móng TBA xây gạch | 2 | VT | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-12-190-7.2 | 13 | cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-10-190-4.3 | 1 | cột | |
| 6 | Cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | 3 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-9.2 | 1 | cột | |
| 8 | Tiếp địa TBA | 9 | bộ | |
| 9 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | 2 | bộ | |
| 11 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà đầu trạm X2L-6Đ-35 | 3 | bộ | |
| 13 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 35 | 4 | bộ | |
| 14 | Xà X3T-3CNK-22 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà X3T-3CNK-35 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà XP-1Đ | 2 | bộ | |
| 17 | Xà XP-2Đ | 2 | bộ | |
| 18 | Xà XP-3Đ | 2 | bộ | |
| 19 | Xà lắp đặt SI-XT | 6 | bộ | |
| 20 | Xà lắp đặt SI | 3 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian XT | 8 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ | 11 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ CSV | 27 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ MBA | 9 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác SI | 9 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ ghế thao tác SI | 9 | bộ | |
| 27 | Thang trèo TT-12 | 9 | bộ | |
| 28 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 9 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 9 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 9 | quả | |
| 31 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 69 | quả | |
| 32 | Lắp đặt sứ tận dụng 22kV cà ty | 6 | quả | |
| 33 | Lắp đặt sứ tận dụng 35kV cả ty | 48 | quả | |
| 34 | Lắp đặt Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 3 | quả | |
| 35 | Lắp đặt Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 51 | quả | |
| 36 | Ty sứ 22kV | 15 | cái | |
| 37 | Tý sứ 35kV | 117 | cái | |
| 38 | Sứ hạ thế A30 + ty | 36 | quả | |
| 39 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A polyme | 1 | bộ | |
| 40 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A polyme | 8 | bộ | |
| 41 | Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 190 | m | |
| 42 | Kéo Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 0,19 | km | |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x120mm2 | 125 | m | |
| 44 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 124,5 | m | |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x185mm2 | 42 | m | |
| 46 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 42 | m | |
| 47 | Dây nhôm bọc AV-50 | 90 | m | |
| 48 | Lắp Dây nhôm bọc AV-50 | 90 | m | |
| 49 | Dây nhôm bọc AV 120 | 36 | m | |
| 50 | Lắp Dây nhôm bọc AV 120 | 36 | m | |
| 51 | Lắp đặt thanh lai đồng 50x5 | 6 | m | |
| 52 | Thanh lai đồng 50x5 | 13,425 | kg | |
| 53 | Đầu cốt CA-50 mm | 54 | cái | |
| 54 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 135 | cái | |
| 55 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 18 | cái | |
| 56 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 54 | cái | |
| 57 | Đầu cốt CA-120 mm | 18 | cái | |
| 58 | Nắp chụp đầu cực CSV | 27 | bộ | |
| 59 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 27 | bộ | |
| 60 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 135 | cái | |
| 61 | Kẹp quai nhôm-đồng 35-120 (A-HLC-266) | 27 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Kẹp hotline AL35-120 | 27 | cái | |
| 63 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 45 | m | |
| 64 | Lạt nhựa dài 40cm | 5 | túi | |
| 65 | Ống HDPE 80/65 | 90 | m | |
| 66 | Ống HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 67 | Khoá | 9 | cái | |
| 68 | Biển an toàn phần TBA | 18 | cái | |
| 69 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 9 | cái | |
| 70 | Biển tên công suất TBA phản quang | 9 | cái | |
| 71 | Biển tên lộ cáp XT | 20 | cái | |
| 72 | Biển 5S TBA | 9 | cái | |
| L | Lắp đặt thiết bị phần TBA (DA2) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 250, 320kVA-35, 22/0,4kV | 7 | máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA 100, 180,-35, 22/0,4kV | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế | 9 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | 8 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm Máy biến áp | 9 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 9 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22, 35kV (x 0,1) | 9 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 3 | quả | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 9 | HT | |
| 11 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV (phần tử đầu) | 1 | quả | |
| 12 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV | 26 | quả | |
| 13 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 26 | bộ | |
| 15 | Thí nghiệm Ampe kế | 27 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm Vôn kế hạ thế | 9 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm Biến dòng | 1 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm Biến dòng | 48 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm Aptômát tổng 300A-500A, | 9 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A,300A | 18 | cái | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA2) | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-1 | 27 | móng | |
| 2 | Móng hạ thế MLT-1 (MTC) | 26 | móng | |
| 3 | Móng hạ thế MLT-2 | 18 | móng | |
| 4 | Móng hạ thế MLT-2(MTC) | 15 | móng | |
| 5 | Móng MĐLT-1 | 1 | móng | |
| 6 | Móng MĐLT-2 | 6 | móng | |
| 7 | Móng MĐLT-2 (MTC) | 5 | móng | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 29 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3(M+TC) | 26 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4.3 | 40 | cột | |
| 11 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4.3(M+TC) | 15 | cột | |
| 12 | X2-8Đ | 10 | bộ | |
| 13 | X1-4Đ | 26 | bộ | |
| 14 | X2L-4Đ | 5 | bộ | |
| 15 | X2LK-8Đ | 5 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện) | 12 | bộ | |
| 17 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | 2,714 | km | |
| 18 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 | 1,683 | km | |
| 19 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 | 0,782 | km | |
| 20 | Hộp chia điện | 115 | hộp | |
| 21 | Lắp hộp chia điện | 115 | hộp | |
| 22 | Đầu cốt CA-120 mm | 84 | cái | |
| 23 | Đầu cốt CA-50 mm | 920 | cái | |
| 24 | Đầu cốt AM-25mm | 72 | cái | |
| 25 | Đầu cốt AM-16mm | 152 | cái | |
| 26 | Sứ hạ thế A30 + ty | 244 | quả | |
| 27 | Mã ốp Φ20 | 232 | cái | |
| 28 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 232 | cái | |
| 29 | Biển tên cột hạ thế | 72 | cái | |
| 30 | Đai thép không rỉ | 55,04 | kg | |
| 31 | Khóa đai | 688 | cái | |
| 32 | Ghíp GN2 (25-150) | 1.004 | cái | |
| 33 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | 200 | cái | |
| 34 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn | 3 | sợi | |
| 35 | Thí nghiệm Tiếp địa | 12 | vị trí | |
| N | Phần tháo ra lắp lại hộp công tơ, lắp hộp chia điện (DA2) | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | 30 | Hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 88 | Hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 91 | Hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H6 | 12 | Hộp | |
| 5 | Tháo, lắp tụ bù hạ thế | 8 | Tủ | |
| O | Thu hồi phần ĐZ 0,4kV (DA2) | |||
| 1 | Tháo Hộp chia điện | 7 | Hộp | |
| 2 | Tháo Xà X2L-2KN (26kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo Xà X2-8Đ (20kg) | 10 | bộ | |
| 4 | Tháo Xà X1-4Đ (15kg) | 31 | bộ | |
| 5 | Tháo Xà X2L-4Đ (10kg) | 5 | bộ | |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông 8,5m | 1 | Cột | |
| 7 | Thu hồi Cột bê tông 7,5m | 50 | Cột | |
| 8 | Thu hồi Cột bê tông 6,5m | 31 | Cột | |
| 9 | Thu hồi Cột tự chế | 1 | Cột | |
| 10 | Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 0,453 | km | |
| 11 | Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 0,248 | km | |
| 12 | Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 1,354 | km | |
| 13 | Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 0,062 | km | |
| 14 | Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | 0,158 | km | |
| 15 | Tháo Dây AV 95 | 0,323 | km | |
| 16 | Tháo Dây AV50 | 0,417 | km | |
| 17 | Tháo Dây AV35 | 0,5 | km | |
| P | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA2) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | CT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi