Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964159-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210961942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 14:55:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,772,911,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA1); Xây dựng ĐZ và TBA huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DA1)
1Móng cột MT-3MT-316móng
2Móng cột MT-4MT-42móng
3Móng cột MT-5MT-51móng
4Móng cột MTK-3MTK-34móng
5Móng cột MTK-4MTK-41móng
6Cột BLTL PC-I-12-190-7,2BLTL PC-I-12-190-7,224cột
7Cột BLTL PC-I-14-190-9,2BLTL PC-I-14-190-9,22cột
8Cột BLTL PC-I-14-190-11BLTL PC-I-14-190-112cột
9Cột BLTL PC-I-16-190-11BLTL PC-I-16-190-111cột
10Xà XP-1Xà XP-11bộ
11Xà XPL-3Xà XPL-32bộ
12Xà X2L-6Đ-22Xà X2L-6Đ-225bộ
13Xà X2L-6Đ-35Xà X2L-6Đ-354bộ
14Xà đường dây X1-3Đ-22-XTXà đường dây X1-3Đ-22-XT11bộ
15Xà đường dây X2-6Đ-22-XTXà đường dây X2-6Đ-22-XT4bộ
16Xà đường dây X1-3Đ-35-XTXà đường dây X1-3Đ-35-XT1bộ
17Xà đường dây X2-6Đ-35-XTXà đường dây X2-6Đ-35-XT3bộ
18Xà đường dây X2L-3CN-LTXà đường dây X2L-3CN-LT1bộ
19Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-22Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-224bộ
20Giằng cột 14GC141bộ
21Tiếp địa đường dây RC-1RC-123bộ
22Kéo rải dây ACSR-70/115,895km
23Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEDây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE168m
24Lắp đặt dây AC70/11-XLPE 4,3/HDPE165m
25Ty sứ 22kV92ty
26Ty sứ 35kV39ty
27Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV92quả
28Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV39quả
29Chuỗi néo kép polymer 35kV6chuỗi
30Chuỗi néo polymer 24kV24chuỗi
31Giáp níu+yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV- 1x706cái
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 16-70120cái
33Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ23bộ
34Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ23bộ
35Tiếp địa23VT
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA1)
1Móng MT-1,5B15móng
2Kè móng TBA2VT
3Đường TBA xây gạch1VT
4Cột PC-I-12-190-7.215bộ
5Tiếp địa TBA R128bộ
6Xà đầu trạm X1-3Đ-221bộ
7Xà đầu trạm X2-6Đ-221bộ
8Xà X2L-6Đ-35 ( TBA Động Xá 5 ở cột 16m)1bộ
9Xà X2L-6Đ-35 ( TBA Động Xá 5 ở cột 12m)1bộ
10Xà đầu trạm XII-6Đ6bộ
11Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC-2.67bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-2.6 (TBA Động Xá)1bộ
13Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.614bộ
14Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 (TBA Động Xá 5)2bộ
15Giá đỡ máy biến áp GĐM7bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐM (TBA Động Xá 5)1bộ
17Ghế thao tác GTT8bộ
18Giá đỡ ghế thao tác GĐ GTT8bộ
19Xà đỡ CSV lắp tại mặt máy8bộ
20Thang trèo TT-128bộ
21Tay giữ cáp8bộ
22Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL8bộ
23Ty sứ đứng 22kV63ty
24Ty sứ đứng 35kV36ty
25Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV63quả
26Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV36quả
27Lắp đặt sứ polimer đứng 35kV27quả
28Lắp đặt sứ polimer đứng 24kV30quả
29Sứ hạ thế A30 + ty32quả
30Cầu chì tự rơi SI-22kV5bộ
31Cầu chì tự rơi SI-35kV3bộ
32Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-22kV5bộ
33Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-35kV3bộ
34Đấu dây xuống thiết bị: AC70/11-XLPE5,5/HDPE179m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12078m
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18563m
37AC 70/11-XLPE5,5/HDPE179m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12078m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18563m
40Dây nhôm bọc AV-5080m
41Dây nhôm bọc AV-12032m
42Lắp đặt Dây nhôm bọc AV5080m
43Lắp đặt Dây nhôm bọc AV 12032m
44Đầu cốt đồng M5048cái
45Đầu cốt đồng M12040cái
46Đầu cốt đồng M1506cái
47Đầu cốt đồng M18530cái
48Đầu cốt nhôm A12016cái
49Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)120cái
50Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)16cái
51Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)48cái
52Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)48cái
53Nắp chụp CSV mặt máy24cái
54Nắp chụp ty sứ trung thế MBA24cái
55Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 16-70126m
56Lạt nhựa dài 40cm4túi
57Ống HDPE 80/6580m
58Ống HDPE 32/25160m
59Ống cách điện co nhiệt Φ3040cái
60Khóa đồng8cái
61Biển an toàn phần TBA16cái
62Biển tên trạm phản quang phần TBA8cái
63Biển 5S8cái
64Biển tên công suất TBA phản quang8cái
65Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1)8bộ
66Thí nghiệm tiếp địa TBA8HT
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột1sợi
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
C PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (DA1)
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA4máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-320 kVA1máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-320 kVA1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế8tủ
6Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 22kV53 pha
7Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 35kV33 pha
8Thí nghiệm MBA8máy
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện8mẫu
10Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu)1quả
11Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV (các phần tử sau)23quả
12Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
13Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)23bộ
14Thí nghiệm ampe kế24cái
15Thí nghiệm vôn kế hạ thế8cái
16Thí nghiệm biến dòng 1cái
17Thí nghiệm biến dòng 23cái
18Thí nghiệm Aptômát tổng 500A2cái
19Thí nghiệm Aptômát tổng 400A6cái
20Thí nghiệm Aptômát nhanh 250A16cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA1)
1Móng hạ thế MLT-279móng
2Móng hạ thế MLT-31móng
3Móng cột MTK-52móng
4Móng MĐLT-233móng
5Móng hạ thế MĐLT-32móng
6Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,061cột
7Cột BTLT PC-I 7,5-190-4,337cột
8Cột BTLT PC-I 7,5-190-6,028cột
9Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,319cột
10Cột BTLT PC-I -10-190-4,35cột
11Cột BTLT PC-I 20-190-11,04cột
12Xà lánh néo cáp VX -LT2bộ
13Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn X2H-VX2bộ
14Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX5bộ
15Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LĐN-VX5bộ
16Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LĐD-VX5bộ
17Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang tuyến X2LĐN-VX2bộ
18Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc tuyến X2LĐD-VX2bộ
19Tiếp địa lặp lại R1C49bộ
20Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501,449km
21Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702,535km
22Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951,641km
23Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1204,411km
24Kép rải căng dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1502,395km
25Dây TK-5063m
26Kéo dây TK-5060m
27Khóa dây TK-50120cái
28Vòng treo dây vặn xoắn120cái
29Tăng đơ sắt mạ kẽm φ204cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM16482cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM25120cái
32Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)904cái
33Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)8cái
34Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)64cái
35Mã ốp Φ20714cái
36Biển tên cột hạ thế90cái
37Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120714cái
38Đai thép không rỉ174kg
39Khóa đai1.544cái
40Ghíp cáp hạ thế (25-150) - 2 bulong1.838cái
41Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185376cái
42Bịt đầu cáp200cái
43Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)50kg
44Băng dính (10 cuộn đỏ; 18 cuộn đen, 10 cuộn vàng, 10 cuộn xanh)100cuộn
45Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)5sợi
46Thí nghiệm tiếp địa49vị trí
E PHẦN THÁO RA LẮP LẠI HÒM CÔNG TƠ (DA1)
1Hộp chia điện 200A226bộ
2Lắp hộp chia điện 200A226bộ
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:15hòm
4Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H225hòm
5Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H440hòm
F PHẦN THIU HỒI (DA1)
1Cột H 8,5; K9,6; H6,5,19cột
2Cột tự chế30cột
3xà X1-2S, X1-4S, X2-4S100cột
4xà X2-8S35cột
5Dây AV 952,583cột
6Dây AV 703,996cột
7Dây AV501,936cột
8Dây AV351,172cột
9Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x700,805km
10Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x500,716km
11Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x350,493km
12Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x350,03km
G ĐẤU NỐI HOTLINE (DA1)
1Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Tạ Thượng 3)31 cò
2Lắp đặt xà đỡ (XP-1Đ) bằng platform (TBA Tạ Thượng 3)1bộ
3Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Trà Lâm 3)31 cò
4Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Bùi Xá 2)31 cò
5Đấu nối đường dây 3 pha bằng xe gầu (TBA Thọ Vinh 11)31 cò
6Đấu nối đường dây 3 pha bằng platform (TBA Phú Thịnh 11)31 cò
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA1)
1Bảo hiểm công trình1CT
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG THẾ (DA2)
1Móng cột MT-49móng
2Móng cột MT-4(MTC)10móng
3Móng cột MT-52móng
4Móng cột MTK-44móng
5Móng cột MTK-54móng
6Cột BTLT PC.I-14-190-8.512cột
7Cột BTLT PC.I-14-190-8.5(M+TC)14cột
8Cột BLTL PC-I-14-190-111cột
9Cột BLTL PC-I-16-190-9.26cột
10Cột BLTL PC-I-18-190-9.24cột
11Xà X2L-2CN-1Đ-353bộ
12Xà X2L-3P-6CN+2Đ-222bộ
13Xà X2LK-3P-6CN-221bộ
14Xà X2L-3P-6Đ-224bộ
15Xà X2L-3P-6Đ-351bộ
16Xà X1-3Đ-35-XT6bộ
17Xà X2-6Đ-35-XT10bộ
18Xà XZK-6CN+1Đ-351bộ
19Xà X2KN-6CN+1Đ-353bộ
20Xà XP-12bộ
21Xà X2LK-4Đ-351bộ
22Xà X2L-6Đ-355bộ
23Xà X2LK-6Đ-351bộ
24Giằng cột 2LT14 (néo)6bộ
25Giằng cột 2LT16&LT18 (néo)3bộ
26Tiếp địa đường dây RC-129bộ
27Kéo rải Dây ACSR-70/115,085km
28Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE740m
29Kéo Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE0,726km
30Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty40quả
31Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty110quả
32Ty sứ 22kV40cái
33Tý sứ 35kV110cái
34Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện)12chuỗi
35Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)16chuỗi
36Chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng15chuỗi
37Giáp níu cáp bọc 35kV -1x706bộ
38Dây buộc đầu sứ đôi composit định hình 70-95mm23Sợi
39Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9524cái
40Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (35kV)24cái
41Lắp đặt Kẹp hotline 35-12024cái
42Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ27bộ
43Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ27bộ
44Đấu nối hotline đường dây 3 pha (3 cò) (bằng xe gầu)1VT
45Thí nghiệm tiếp địa29VT
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
47Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV3quả
J PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (DA2)
1Hào 1 cáp ngầm 35 đi dưới vỉa hè gạch Block330m
2Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường bê tông125m
3Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm46Cọc
4Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm668m
5Dây dẫn AC70/11-XLPE5.5/HDPE45m
6Kéo Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE45m
7Lắp dây ACSR-70/1115m
8Dây bọc AV 5020m
9Lắp Dây bọc AV-5020m
10Xà + GĐ-CDLĐ1bộ
11Xà XP-3Đ1bộ
12Xà ĐC+CSV1bộ
13Côlie ôm cáp lên cột LT4bộ
14Giá đỡ cáp ngầm 35kV145bộ
15Tay đỡ cáp1bộ
16Ghế thao tác+Giá đỡ ghế thao tác1bộ
17Thanh truyền động cầu dao- TTĐ1bộ
18Gía bắt TTĐ1bộ
19Thang Sắt- LT1bộ
20Lắp đặt Sứ đứng polymer 35kV cả ty6quả
21Lắp đặt sứ đứng 35kV (tận dụng A cấp)+ ty4quả
22Tý sứ 35kV10cái
23Đầu cốt đồng thẻ bài mạ thiếc -959cái
24Đầu cốt CA-50 mm12cái
25Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện 3-7mm3cái
26Dây buộc đầu sứ đơn composit định hình 70-95mm26sợi
27Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125606m
28Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy3,96mm20m
29Lắp đặt thanh đồng dẹt -40x40,9m
30Thanh đồng dẹt -40x41,289kg
31Đầu cáp 35kV 3M 3x702bộ
32Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x701bộ
33Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực10cái
34Đai thép không rỉ3kg
35Khóa đai8cái
36Biển tên cáp ngầm2cái
37Biển tên cầu dao cáp ngầm1cái
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột1sợi
39Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
40Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
41Lắp đặt Chống sét van 42kV1bộ
42Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV1phần tử
43Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV2phần tử
44Thí nghiệm lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA2)
1Móng MT-1,5B16móng
2Móng MT-1,82móng
3Kè móng TBA xây gạch2VT
4Cột BLTL PC-I-12-190-7.213cột
5Cột BLTL PC-I-10-190-4.31cột
6Cột BTLT PC.I-14-190-8.53cột
7Cột BLTL PC-I-16-190-9.21cột
8Tiếp địa TBA9bộ
9Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT2bộ
10Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT2bộ
11Xà đầu trạm X1L-3Đ-353bộ
12Xà đầu trạm X2L-6Đ-353bộ
13Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 354bộ
14Xà X3T-3CNK-221bộ
15Xà X3T-3CNK-351bộ
16Xà XP-1Đ2bộ
17Xà XP-2Đ2bộ
18Xà XP-3Đ2bộ
19Xà lắp đặt SI-XT6bộ
20Xà lắp đặt SI3bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XT8bộ
22Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ11bộ
23Xà đỡ CSV27bộ
24Giá đỡ MBA9bộ
25Ghế thao tác SI9bộ
26Giá đỡ ghế thao tác SI9bộ
27Thang trèo TT-129bộ
28Giá lắp cáp lực hạ thế9bộ
29Giá đỡ cáp xuất tuyến9bộ
30Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty9quả
31Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty69quả
32Lắp đặt sứ tận dụng 22kV cà ty6quả
33Lắp đặt sứ tận dụng 35kV cả ty48quả
34Lắp đặt Sứ đứng polymer 22kV cả ty3quả
35Lắp đặt Sứ đứng polymer 35kV cả ty51quả
36Ty sứ 22kV15cái
37Tý sứ 35kV117cái
38Sứ hạ thế A30 + ty36quả
39Cầu chì tự rơi 35kV-100A polyme1bộ
40Cầu chì tự rơi 22kV-100A polyme8bộ
41Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE190m
42Kéo Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE0,19km
43Cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x120mm2125m
44Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2124,5m
45Cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x185mm242m
46Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm242m
47Dây nhôm bọc AV-5090m
48Lắp Dây nhôm bọc AV-5090m
49Dây nhôm bọc AV 12036m
50Lắp Dây nhôm bọc AV 12036m
51Lắp đặt thanh lai đồng 50x56m
52Thanh lai đồng 50x513,425kg
53Đầu cốt CA-50 mm54cái
54Đầu cốt đồng - 70 mm135cái
55Đầu cốt đồng - 120 mm18cái
56Đầu cốt đồng - 185 mm54cái
57Đầu cốt CA-120 mm18cái
58Nắp chụp đầu cực CSV27bộ
59Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế27bộ
60Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95135cái
61Kẹp quai nhôm-đồng 35-120 (A-HLC-266)27cái
62Lắp đặt Kẹp hotline AL35-12027cái
63Ống cách điện co nhiệt Φ3045m
64Lạt nhựa dài 40cm5túi
65Ống HDPE 80/6590m
66Ống HDPE 32/2590m
67Khoá9cái
68Biển an toàn phần TBA18cái
69Biển tên trạm phản quang phần TBA9cái
70Biển tên công suất TBA phản quang9cái
71Biển tên lộ cáp XT20cái
72Biển 5S TBA9cái
L Lắp đặt thiết bị phần TBA (DA2)
1Lắp đặt MBA 250, 320kVA-35, 22/0,4kV7máy
2Lắp đặt MBA 100, 180,-35, 22/0,4kV2máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế9tủ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV1bộ
5Lắp đặt Chống sét van 35kV8bộ
6Thí nghiệm Máy biến áp9cái
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện9mẫu
8Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22, 35kV (x 0,1)9bộ
9Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV3quả
10Thí nghiệm tiếp địa TBA9HT
11Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV (phần tử đầu)1quả
12Thí nghiệm Chống sét van 24kV,35kV26quả
13Thí nghiệm Chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
14Thí nghiệm Chống sét van hạ thế (phần tử sau)26bộ
15Thí nghiệm Ampe kế27cái
16Thí nghiệm Vôn kế hạ thế9cái
17Thí nghiệm Biến dòng 1cái
18Thí nghiệm Biến dòng 48cái
19Thí nghiệm Aptômát tổng 300A-500A,9cái
20Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A,300A18cái
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA2)
1Móng hạ thế MLT-127móng
2Móng hạ thế MLT-1 (MTC)26móng
3Móng hạ thế MLT-218móng
4Móng hạ thế MLT-2(MTC)15móng
5Móng MĐLT-11móng
6Móng MĐLT-26móng
7Móng MĐLT-2 (MTC)5móng
8Cột BLTL PC-I-7,5-160-329cột
9Cột BLTL PC-I-7,5-160-3(M+TC)26cột
10Cột BLTL PC-I-8,5-160-4.340cột
11Cột BLTL PC-I-8,5-160-4.3(M+TC)15cột
12X2-8Đ10bộ
13X1-4Đ26bộ
14X2L-4Đ5bộ
15X2LK-8Đ5bộ
16Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện)12bộ
17Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x1202,714km
18Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x951,683km
19Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x500,782km
20Hộp chia điện115hộp
21Lắp hộp chia điện115hộp
22Đầu cốt CA-120 mm84cái
23Đầu cốt CA-50 mm920cái
24Đầu cốt AM-25mm72cái
25Đầu cốt AM-16mm152cái
26Sứ hạ thế A30 + ty244quả
27Mã ốp Φ20232cái
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150232cái
29Biển tên cột hạ thế72cái
30Đai thép không rỉ55,04kg
31Khóa đai688cái
32Ghíp GN2 (25-150)1.004cái
33Ghíp nhôm A(25-150)-3BL200cái
34Thí nghiệm Cáp vặn xoắn3sợi
35Thí nghiệm Tiếp địa12vị trí
N Phần tháo ra lắp lại hộp công tơ, lắp hộp chia điện (DA2)
1Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:30Hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H288Hộp
3Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H491Hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H612Hộp
5Tháo, lắp tụ bù hạ thế8Tủ
O Thu hồi phần ĐZ 0,4kV (DA2)
1Tháo Hộp chia điện7Hộp
2Tháo Xà X2L-2KN (26kg)1bộ
3Tháo Xà X2-8Đ (20kg)10bộ
4Tháo Xà X1-4Đ (15kg)31bộ
5Tháo Xà X2L-4Đ (10kg)5bộ
6Thu hồi Cột bê tông 8,5m1Cột
7Thu hồi Cột bê tông 7,5m50Cột
8Thu hồi Cột bê tông 6,5m31Cột
9Thu hồi Cột tự chế1Cột
10Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x1200,453km
11Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x950,248km
12Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x501,354km
13Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x350,062km
14Tháo Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x350,158km
15Tháo Dây AV 950,323km
16Tháo Dây AV500,417km
17Tháo Dây AV350,5km
P BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA2)
1Bảo hiểm công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.931E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.682.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->