Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp số 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 14:53:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,291,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Nhà thầu cung cấp 1 hợp đồng về công trình giao thông cấp III có hạng mục thi công mặt đường nhựa, bê tông nhựa, cầu nếu công trình không có hạng mục thi công cầu thì kèm theo 1 hợp đồng có hạng mục thi công cầu tương ứng với gói thầu đang xét hoặc 2 công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường nhựa, bê tông nhựa cấp IV có giá trị tổng 2 hợp đồng là >=6.000.000.000 đồng và kèm theo 1 hợp đồng có hạng mục thi công cầu tương ứng với gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 1 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ 1 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêGiấy đăng ký xe: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng nâng thiết bị, vật tư, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường >=190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải hỗn hợp bê tông nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất, ..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng sơn kẻ vạch đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp số 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Đảm bảo ATGT Xây dựng cầu dân sinh Bưng Cau từ ấp 3 đi ấp 5, xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu, scan hóa đơn chứng minh doanh thu Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Long, địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271. 3637269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Long, địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271. 3637269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email:[email protected]; skhđ[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879253 Fax: 0271.3887088. Email:[email protected]; skhđ[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=12,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | dầm |
| 2 | Lắp dầm I, L=12,5m bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | dầm |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,6m, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0244 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,091 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 400x150x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | m |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,197 | tấn |
| 12 | Bê tông C40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,415 | m3 |
| 13 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,02 | m2 |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1773 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3796 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8414 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5078 | tấn |
| 20 | Báo giá mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | bộ |
| 22 | Quét keo epoxy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0338 | m3 |
| 23 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (53,05kg/cái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,848 | m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,6m, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,593 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7144 | tấn |
| 31 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1238 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bêtông nhựa bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1061 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 39,6km bằng ô tô 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1061 | 100 tấn |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2629 | m3 |
| 38 | Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3512 | tấn |
| 39 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1676 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,6835 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,6m, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2554 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6958 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9974 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4662 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,809 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,896 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,32 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4277 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1038 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0309 | 100m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, D1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,2 | m |
| 14 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, D1000mm, vào sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,8 | m |
| 15 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,565 | m3 d.dịch |
| 16 | Khấu hao ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 19 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,1509 | m3 |
| 20 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9037 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,6m, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9037 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0994 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3041 | tấn |
| 24 | Cung cấp cút nối D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp cút nối D119 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,196 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | 100m |
| 28 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | bộ |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 31 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8867 | m3 |
| 32 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3585 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0636 | 100m3 |
| 34 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | lần TN/cọc |
| 35 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 36 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,16 | m3 |
| 38 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3061 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 5,6m, ôtô 10.7m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3061 | 100m3 |
| 40 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0167 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4291 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0956 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,72 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3368 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2 | m2 |
| 46 | Đá hộc xây vữa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0755 | m3 |
| 47 | Đắp đất K95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4782 | m3 |
| 49 | Đá hộc xây vữa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1632 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| C | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*1 th*2 lần+5%*2 lần) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1502 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3005 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3005 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cấu kiện |
| D | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,56 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 5 | Thanh thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,56 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải ống cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8009 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6265 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0438 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3882 | 100m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,6992 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,0604 | 100m2 |
| 6 | Đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,0604 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8591 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3277 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,847 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 70x135 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90/86mm, L=3,62m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2179 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc đá 1x2 C15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,025 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m3 |
| 9 | Sơn bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,9 | m2 |
| 10 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,184 | m3 |
| 11 | Cung cấp đầu tôn sóng, L=0,7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Cung cấp tấm tôn sóng 2,32m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tấm |
| 13 | Cung cấp tấm tôn sóng 3,32m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | tấm |
| 14 | Cung cấp trụ tông sóng (thép D114x4), H=850mm, dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | trụ |
| 15 | Cung cấp trụ tông sóng (thép D114x4), H=1050mm, dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | trụ |
| 16 | Cung cấp trụ tông sóng (thép D114x4), H=1250mm, dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | trụ |
| 17 | Cung cấp mũ cột D150x1,6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 18 | Cung cấp bản đệm thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông D16, L=35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông D19, L=180mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp tiêu phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,66 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 24 | Đào đất móng hố, cột trụ, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Nhà thầu cung cấp 1 hợp đồng về công trình giao thông cấp III có hạng mục thi công mặt đường nhựa, bê tông nhựa, cầu nếu công trình không có hạng mục thi công cầu thì kèm theo 1 hợp đồng có hạng mục thi công cầu tương ứng với gói thầu đang xét hoặc 2 công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường nhựa, bê tông nhựa cấp IV có giá trị tổng 2 hợp đồng là >=6.000.000.000 đồng và kèm theo 1 hợp đồng có hạng mục thi công cầu tương ứng với gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + 1 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ 1 cán bộ có bằng Đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | CÁN BỘ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khaiĐính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn | 1 |
| 2 | Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | Ủi đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêGiấy đăng ký xe: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe lu >=10T | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. | 1 |
| 5 | Xe cần cẩu | Dùng nâng thiết bị, vật tư, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường >=190CV | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải hỗn hợp bê tông nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250l | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy nén khí | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Dùng để đầm đất, ..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Xe bồn | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe hoặc cung cấp hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Dùng để khoan bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Dùng sơn kẻ vạch đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Ván khuôn | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 19 | Giàn giáo | Dùng để thi công, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi