Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn vốn chi thường xuyên (chi sự nghiệp kiến thiết kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 15:06:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,012,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Xử lý cấp bách tuyến đê bao Bốn Hốt (đê Mùa) xã Lạc Vân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn vốn chi thường xuyên (chi sự nghiệp kiến thiết kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ BỐN HỐT ( ĐÊ MÙA) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 42,518 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,025 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 20,827 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,075 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của HSTK | 91,095 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,335 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 9.524,198 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 45,303 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 45,303 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 141,488 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 132,645 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 656,934 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 176,86 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1.024,95 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 44,552 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,132 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 390,951 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSTK | 5,026 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 9,193 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 16,026 | 100m |
| 21 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,067 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 937,176 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 46,731 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 9,189 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,216 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 180,16 | 10m |
| 27 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 1.068,247 | m |
| 28 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng matit | Theo yêu cầu của HSTK | 76,303 | m |
| 29 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng matit | Theo yêu cầu của HSTK | 728,35 | m |
| 30 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | m3 |
| 31 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 34 | Mua biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 35 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 77,4 | m3 |
| 39 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | 100m3 |
| 40 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,83 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,651 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,784 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,554 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,131 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,73 | 100m |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C17+4,00M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 27,202 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,375 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 15,896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,572 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,805 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,276 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,794 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,291 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,418 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,145 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,134 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,401 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,401 | tấn |
| 24 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3 | m |
| 25 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m2 |
| 26 | Vít chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 27 | Bu long M40x250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,51 | m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,689 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,757 | m3 |
| 34 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,919 | m3 |
| 35 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,23 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,63 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 6,96 | 100m |
| 39 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 46,4 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,76 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,68 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 43 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 44 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 612,048 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,927 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,499 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,499 | 100m3 |
| 49 | Mua và lắp đặt vít nang V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C40+17.65M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 33,277 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,097 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 19,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 22,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,992 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,298 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,15 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,667 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,586 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,069 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,642 | m3 |
| 22 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,401 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,401 | tấn |
| 24 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3 | m |
| 25 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m2 |
| 26 | Vít chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 27 | Bu long M40x250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,51 | m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,72 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,372 | m3 |
| 34 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,79 | m3 |
| 35 | Dăm lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,24 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,396 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,755 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,344 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 8,175 | 100m |
| 41 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 54,5 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,306 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,685 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | 100m3 |
| 45 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 46 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.151,928 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,099 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | 100m3 |
| 51 | Mua và lắp đặt vít nang V3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột đơn lt 7m: MA-7 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 2 | Cột BTLT 7 TD | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cột |
| 3 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 468 | m |
| 4 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông H6,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi