Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965151-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210937250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn vốn chi thường xuyên (chi sự nghiệp kiến thiết kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 15:06:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,012,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xử lý cấp bách tuyến đê bao Bốn Hốt (đê Mùa) xã Lạc Vân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn vốn chi thường xuyên (chi sự nghiệp kiến thiết kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ BỐN HỐT ( ĐÊ MÙA)
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK42,518100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK7,025100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK20,827100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK13,075100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu của HSTK91,095100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu của HSTK13,335100m3
7Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK9.524,198m3
8Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK45,303100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK45,303100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK141,488100m
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK132,645100m
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK656,934m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK176,86m3
14Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu của HSTK1.024,95m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK44,552tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,132tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK390,951m2
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của HSTK5,026100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK9,193100m2
20Ống nhựa thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK16,026100m
21Vải địa bịt đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK1,067100m2
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK937,176m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK46,731100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK9,189100m3
25Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,216100m2
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của HSTK180,1610m
27Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK1.068,247m
28Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng matitTheo yêu cầu của HSTK76,303m
29Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng matitTheo yêu cầu của HSTK728,35m
30Gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK0,324m3
31Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu của HSTK96cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK13cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK4cái
34Mua biển báoTheo yêu cầu của HSTK17cái
35Mua cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK17cái
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,6m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK73,8m3
38Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK77,4m3
39San đá bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,774100m3
40Dăm lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK2,83m3
41Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,651m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,784m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK11,554m3
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1,131m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,015tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,061tấn
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,053100m2
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK9,73100m
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK22m2
B HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C17+4,00M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK27,202100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,375m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK15,896m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK17,572m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK5,805m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,162m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,072m3
8Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu của HSTK1,276m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,794tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,291tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,418tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,001tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,211100m2
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,145100m2
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,134100m2
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,032100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,01100m2
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,44m3
22Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK0,401tấn
23Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo yêu cầu của HSTK0,401tấn
24Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Theo yêu cầu của HSTK4,3m
25Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mmTheo yêu cầu của HSTK0,2m2
26Vít chìmTheo yêu cầu của HSTK31cái
27Bu long M40x250Theo yêu cầu của HSTK1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,385tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,385tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,51m2
32Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK24,689m3
33Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK38,757m3
34Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK12,919m3
35Dăm lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK8,23m3
36Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,63100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,297100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK6,96100m
39Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK46,4m2
40Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,76100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,68100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,103100m3
43Máy bơm nước diezel 20CvTheo yêu cầu của HSTK10ca
44Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK612,048m3
45Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,103100m3
46Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,927100m3
47Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,499100m3
48San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,499100m3
49Mua và lắp đặt vít nang V3Theo yêu cầu của HSTK1bộ
C HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C40+17.65M
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK33,277100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,097m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK19,044m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK22,513m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK7,992m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,162m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,072m3
8Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu của HSTK4,298m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,15tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,667tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,586tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,001tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,244100m2
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,069100m2
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,175100m2
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,032100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,01100m2
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,642m3
22Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK0,401tấn
23Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Theo yêu cầu của HSTK0,401tấn
24Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45Theo yêu cầu của HSTK4,3m
25Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mmTheo yêu cầu của HSTK0,2m2
26Vít chìmTheo yêu cầu của HSTK31cái
27Bu long M40x250Theo yêu cầu của HSTK1cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,385tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,385tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,51m2
32Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK12,72m3
33Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,372m3
34Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,79m3
35Dăm lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK4,24m3
36Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,396m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,1m2
38Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK6,755100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,344100m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK8,175100m
41Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK54,5m2
42Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3,306100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK5,685100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,589100m3
45Máy bơm nước diezel 20CvTheo yêu cầu của HSTK10ca
46Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK1.151,928m3
47Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,589100m3
48Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,099100m3
49Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,16100m3
50San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK2,16100m3
51Mua và lắp đặt vít nang V3Theo yêu cầu của HSTK1bộ
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Móng cột đơn lt 7m: MA-7Theo yêu cầu của HSTK7cái
2Cột BTLT 7 TDTheo yêu cầu của HSTK6cột
3Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 tận dụngTheo yêu cầu của HSTK468m
4Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK6bộ
5Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
6Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK12bộ
7Tháo hạ thu hồi cột bê tông H6,5mTheo yêu cầu của HSTK6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động2
6 Máy đào Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy lu Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy ủi Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->