Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965171-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 15:20:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,142,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 300 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 ≥ kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép (chân giáo) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các trường học trên địa bàn xã Nam Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021 và huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có đăng ký với thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM TRƯỜNG BẰNG LAU-HẠNG MỤC: MÁI VÒM CHE SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1236 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9037 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8689 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 9 | Bu lông M20 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8922 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8922 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1477 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1477 | tấn |
| 17 | Tăng đơ D18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Dây thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,46 | m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0552 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,4 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 438 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM TRƯỜNG BẰNG LAU-HẠNG MỤC: KHU SÂN CHƠI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1568 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,145 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bồn hoa đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,855 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3739 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0701 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0701 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7429 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,429 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,616 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 283,77 | m2 |
| 15 | Đặt gạch làm ruộng rau | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.551,5464 | viên |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2517 | 100m3 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM TRƯỜNG BẰNG LAU-HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6453 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1261 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy lót nền bằng giấy nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 7 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6453 | 100m2 |
| 10 | SX + LD máng tôn D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM TRƯỜNG BẰNG LAU-HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9535 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4518 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 104,407 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,4139 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3871 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1104 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,9584 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,9877 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,114 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5239 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ trụ đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 18 | Lắp đặt mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 255,717 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,9542 | m2 |
| 21 | Đắp lồi đỉnh trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | trụ |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 457,824 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,4139 | m2 |
| 24 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6798 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | 100m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM TRƯỜNG BẰNG LAU-HẠNG MỤC: | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,4186 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2319 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7507 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2958 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 19 | Cút nhựa HDPE D250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng xông HDPE D250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Đặt gạch chỉ bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.363,6364 | viên |
| 22 | Đắp đất chôn ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 23 | Sản xuất khung thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| F | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM CÁI GIAN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1124 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,41 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | tấn |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn tường cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 532,7462 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn rêu mốc dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 248,084 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 413,9114 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 376,3988 | m2 |
| 16 | Vẽ tranh trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào hộp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,192 | m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,4096 | m2 |
| 20 | Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cổ ống |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,4096 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m |
| 23 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1124 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 374 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6265 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Dây nối cọc dưới đất CT3-Fi 12 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 35 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 39 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led L=1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần P=80w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 300x300 P=20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 P=20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Vòi rửa + xi phông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Xí bệt sứ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Phễu thu inox KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 54 | Bộ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 55 | Clemon cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM KHE HỐ - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,4352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5331 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55,5188 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,98 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,211 | m3 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM KHE HỐ - HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,648 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,47 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4417 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,4375 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,8843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3941 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8806 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,168 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3076 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8239 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,3047 | m3 |
| 17 | Tôn vữa nền dày 3cm VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 93,047 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4891 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1217 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4053 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4102 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1748 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0556 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3461 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2119 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9441 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,081 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7689 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,691 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7268 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7704 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0575 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 38 | Cốt thép giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5553 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 118,193 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,881 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,888 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,19 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,065 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,24 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,26 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67,763 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,345 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,157 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,966 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 245,555 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,881 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,986 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,677 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4499 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4499 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4766 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Đào bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,547 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8328 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,748 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,852 | m2 |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0882 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 80 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=1x36W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Đèn tuýp led đôi L=1200, P=2x40W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần hộp 300x300 P=24W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Ổ cắm đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Để nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Bảng điện nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAC/PVC (2x16) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 101 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 102 | Phụ kiện ống nhựa luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | gói |
| 103 | Cầu trì và đèn báo pha P=9W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Đồng hồ vôn kế, khóa chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Dây đồng bện 50mm2 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 106 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; H=1,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 107 | Ốc kẹp tiếp địa; | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | khuya bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 111 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 113 | Dây nối cọc dưới đất CT3-Fi 12 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cọc |
| 115 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 116 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 117 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 119 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 120 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PPR D20 (ống nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 124 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Tê nhưa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Tê nhựa ren trong PPR D20 - 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Cút nhựa ren trong PPR D20 - 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Vòi xả D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Dây mềm nối 2 đầu D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 146 | Côn nhựa D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Côn nhựa D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Côn nhựa D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Chếch nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Chếch nhựa 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Chếch nhựa 135 D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Cút nhựa 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 154 | Cút nhựa 90 D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Tê xiên nhựa D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Tê nhựa D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Tê nhựa D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Tê nhựa D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Xí bệt sứ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | Xí bệt sứ người lớn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Phễu thu inox KT90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Gương soi KT 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 171 | Vòi rửa D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 174 | Máy bơm răng cao áp 1HP | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Bình nước nóng 20L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 177 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 178 | SX + Lắp đặt ô kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 179 | Bàn chân inox cố định :- Kích thước: 1200 x 600 x 750 (mm). - Chân bàn làm bằng inox D32 SUS 201, mặt bàn làm bằng inox tấm dày 0.6mm SUS 304 có thanh tăng cứng mặt bàn. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM KHE HỐ - HẠNG MỤC: NHÀ HỌC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,592 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn tường cột tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 437,2169 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn rêu mốc dầm trần tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 197,8368 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 537,2016 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 346,938 | m2 |
| 14 | Vẽ tranh trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,08 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,592 | m2 |
| 16 | Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cổ ống |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,592 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,2 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1198 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led L=1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led L=0,6m; P=20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần P=80w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300 P=24w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Vòi rửa + xi phông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Xí bệt sứ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt clemont cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM KHE HỐ - HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN CỔNG | |||
| 1 | Cắt phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,02 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3606 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6948 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3606 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4628 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2825 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,207 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6828 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0726 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 12 | Lát nền bằng gạch đất nung KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130,82 | m2 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5486 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5597 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8514 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2018 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2018 | m2 |
| 26 | Sản xuất khung thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 28 | Ốp tấm alumium | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 29 | Chữ nổi dập bằng alumium | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM KHE TÂM - HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,581 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,587 | m3 |
| 8 | Vệ sinh lớp rêu mốc tường, cột tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 724,213 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp rêu mốc dầm trần tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 333,424 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,664 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,419 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 15 | Lát nền bằng gạch KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,38 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 120x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,581 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 782,804 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 710,552 | m2 |
| 19 | Vẽ tranh tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,555 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 22 | Chống thấm sê nô mái bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,664 | m2 |
| 23 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,664 | m2 |
| 24 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cổ ống |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,3691 | 100m2 |
| 31 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 32 | Bóng đèn tuýp led L=1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Bóng đèn tuýp led L=0,6m; P=20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Đèn led gắn tường vệ sinh; P=18w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 35 | Mặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Mặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Xí bệt sứ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Dây mềm inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Phễu thu inox KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt clemont | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| L | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM KHE TÂM - HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3397 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4053 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,499 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,8145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6993 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2106 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8172 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1508 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7107 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2028 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,7632 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,3706 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 96,1338 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1846 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,544 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,1151 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,986 | m2 |
| 25 | Gia công thép mũi giáo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 260,2 | cái |
| 26 | Bản lề cối xoay | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM SƠN HẢI - HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1409 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1452 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,5793 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 145,414 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1979 | tấn |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn tường cột tính 70 % KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 620,0911 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn rêu mốc dầm trần tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 248,8199 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1452 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6831 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73,9673 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 692,5158 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 541,3175 | m2 |
| 23 | Vẽ tranh trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào sắt hộp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3061 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,264 | m2 |
| 26 | Chống thấm sê nô bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 145,4136 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cổ ống |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 145,4136 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,6848 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led L=1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led L=0,6m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần P=80w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 300x300 P=20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 38 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 44 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Tê ren inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Dây mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 63 | Côn nhựa D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Côn nhựa D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Chậu rửa lavabo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Vòi rửa + xi phông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Xí bệt sứ người lớn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Xí bệt sứ trẻ em (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Xí bệt sứ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Gương soi KT 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Phễu thu inox KT 90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Hút bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 92 | Lắp đặt bộ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt clemont | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | SX + Lắp đặt vách nhựa compatch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| N | TRƯỜNG MẦM NON NAM SƠN - ĐIỂM LÀNG MỚI - HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4063 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2211 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210,3785 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,766 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn tường cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 781,8954 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn rêu mốc dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 443,3596 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2211 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,5635 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210,3785 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 682,7764 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 535,1186 | m2 |
| 21 | Vẽ tranh tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 22 | Chống thấm sê nô bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,766 | m2 |
| 23 | Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cổ ống |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,766 | m2 |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led L=1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần P=80w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang KT 300x300 P=20w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 41 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 42 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Tê ren inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Dây mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 52 | Côn nhựa D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Côn nhựa PVC D110x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Côn nhựa D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Chếch nhựa PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Chếch nhựa PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Tê xiên nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Chậu rửa lavabo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Vòi rửa + xi phông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Xí bệt sứ trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Gương soi KT 500x700 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Phễu thu inox KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt clemont cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | SX + Lắp đặt vách nhựa compatch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM LÀNG MỚI - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 79,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,3724 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,0593 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,5882 | m3 |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM LÀNG MỚI - HẠNG MỤC:XÂY MỚI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3671 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,055 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,6175 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8369 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1731 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7217 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8448 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,9387 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1703 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2002 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,3683 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6626 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,8822 | m3 |
| 20 | Xây tam cấp VXM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,7603 | m3 |
| 21 | Xây ốp giằng móng gạch không nung VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0171 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8087 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1594 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0686 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3567 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3602 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8882 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,9194 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi mái gạch không nung VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,3929 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6068 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 210,1718 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 196,8 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,256 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 164,7924 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,642 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,702 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,68 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 90,9 | m |
| 42 | Lát nền sàn bằng gach 60x60 cm VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110,4668 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,0696 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,597 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 347,144 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 252,7494 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,496 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6286 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6286 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4357 | 100m2 |
| 53 | Sơn xà gồ sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,812 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Đèn chiếu sáng nhà 36W-2CM1 EH | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Đèn chiếu sáng bảng 36Wx1+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 4hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối 106x106x106 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Ống sun D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Sản xuất cửa đi nhôm + phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ nhôm + phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 71 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| Q | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM LÀNG MỚI - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ 03 PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Bảng phấn từ - Kích thước: 1.200x3.600mm - Mặt bảng bằng thép từ tính sơn tĩnh điện màu xanh, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm; Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 500mm - Bảng sử dụng được phấn và nam châm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh - Bàn KT: 1200 x 400/800 x 630 mm- Ghế KT: 340x440x360-670mmKhung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt tựa bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế giáo viên- Bàn giáo viên (có bục)Kích thước: 1200x600x750mmChất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp- Ghế giáo viênKích thước: 400x400x450-900mmChất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm tựa gỗ Melamine cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM LÀNG MỚI - HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,7554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3848 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9239 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9514 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,7735 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5751 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,6957 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,344 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0895 | m3 |
| 19 | Ni lông tót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4179 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,179 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0434 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,1978 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8494 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,9411 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,2691 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,673 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m |
| 34 | Đắp mũ cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,2691 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4941 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,3125 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120,4875 | m2 |
| S | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM LÀNG MỚI - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 267,9152 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 70% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,8639 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,416 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,416 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 166,166 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 216,57 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Đèn ốp nổi P18W-D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Công tắc 1 hạt+ đế âm+ măt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Công tắc 2 hạt+ đế âm+ măt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Ống thoát nước mái PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Cút gọc PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM SƠN HẢI - HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 318 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ vệ sinh xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 223,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200,6497 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 192,2347 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bi chiếu sáng hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 252,2 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 286,6424 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 274,621 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,252 | m2 |
| 13 | Lát gạch đỏ bậc tam cấp VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 21 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 22 | Ống ghen D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | md` |
| 23 | SX, LD cửa sổ nhôm kính trắng 6.38ly phụ kiện bản lề, bản lề A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2` |
| U | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM SƠN HẢI - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hoa sen vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3013 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3013 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 287,7182 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,5198 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 166,166 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290,85 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lavabo+ chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Đèn ốp nổi P18W-D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Công tắc 1 hạt+ đế âm+ măt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt+ đế âm+ măt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Ống thoát nước mái PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cút gọc PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| V | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM SƠN HẢI - HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3872 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3666 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,2496 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,16 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,4096 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3663 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 14 | Bản lề cối xoay tròn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đổ bê tông phần cổng dày 10 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,1431 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,3489 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,8175 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4771 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6239 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3541 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,8057 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6423 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290,623 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,1122 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 406,52 | m |
| 30 | Gia công lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6959 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,504 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,504 | m2 |
| 33 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 343,7352 | m2 |
| 34 | Đắp đất móng đá bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6131 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,5529 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,5964 | m2 |
| W | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM SƠN HẢI - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9561 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1241 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0398 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,4504 | m3 |
| 6 | Rải ni lông 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,8028 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6084 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6036 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | 10m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 11 | Cát đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,85 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0398 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,0398 | 100m3 |
| X | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM CÁI GIAN - HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2672 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ vệ sinh xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 164,1248 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 164,3459 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà nhà tính 70% KL | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 333,0415 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,8394 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,9912 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,2584 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1553 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bi chiếu sáng hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,2874 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 32 | Cặp bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 240,104 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi D=0.42 mm tôn lạnh 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6958 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 52,2625 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50,0735 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,165 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 297,2074 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 383,115 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,8394 | m3 |
| 43 | Lát nền phòng học gạch 600x600 mm VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,394 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,326 | m2 |
| 45 | Lát gạch đỏ bậc tam cấp VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,3155 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 53 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | Ống ghen D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | md` |
| 55 | SX, LD cửa đi nhôm 2, 1 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly phụ kiện: khoá, bản lề, pa nô tấm nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 56 | SX, LD cửa sổ nhôm 4 cánh mở quay, kính trắng 6.38ly phụ kiện: khoá cài, bản lề, bản lề A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2` |
| Y | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM CÁI GIAN - HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hoa sen vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3013 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3013 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 287,7182 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,8639 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,416 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,416 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 166,166 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 290,85 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo+ chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Đèn ốp nổi P18W-D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Công tắc 1 hạt+ đế âm+ măt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Công tắc 2 hạt+ đế âm+ măt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ống thoát nước mái PVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút gọc PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| Z | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM CÁI GIAN - HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 2 | Gia công cổng sắt (Cánh cổng trường mầm non ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2734 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 5 | Bản lề quay | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đổ bê tông phần cổng dày 10 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5583 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,238 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1905 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2748 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5781 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,9744 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4464 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 199,5336 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,8793 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 215,6533 | m |
| 20 | Gia công lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9284 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26,532 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,752 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 239,4129 | m2 |
| 24 | Đắp đất móng đá bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2274 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2274 | 100m3 |
| AA | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM CÁI GIAN - HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,7332 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,3248 | m3 |
| 6 | Ống nhụa thoát nước kè D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1839 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m3 |
| AB | TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN - ĐIỂM KHE TÂM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 30% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,4698 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 30% | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bi chiếu sáng hư hỏng, ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,5136 | m2 |
| 5 | đục ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 6 | chống thấm lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,5136 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,5136 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi D=0.42 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2387 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 97,4698 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 84,144 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 324,8992 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 450,8876 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1976 | m3 |
| 16 | Lát gạch đỏ bậc tam cấp VXM M75# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,72 | 1m2 |
| 18 | Ống thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Cút góc 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Cút xiên PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Măng xông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 24 | Đèn sát tràn d20-20W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 31 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 32 | Ống ghen D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 200 | md` |
| 33 | Hàn vá cửa sổ S1 rục C bị han rỷ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m2 |
| 34 | Thay kính bị vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2` |
| 35 | Lát gạch đỏ bậc tam cấp VXM M75# (nhà công vụ số 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 36 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5916 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8557 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 51 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1618 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 54 | Tôn bịt cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông phần cổng dày 10 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 223,6034 | m2 |
| 57 | Lát nền sân gạch 40x40 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 373 | m2 |
| AC | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 2 công trình dân dụng trong vòng 5 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 3 |
| 6 | Máy lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy tời vật liệu xây dựng | Công suất ≥ 300 kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 14 | Máy hàn | Công suất 23 ≥ kw | 2 |
| 15 | Giáo xây dựng | Giáo thép (chân giáo) | 400 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi