Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 15:45:00 đến ngày 2021-10-05 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,182,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.774036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.227.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.649.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 07T, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T,có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| E-CDNT 1.2 |
Số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,… - Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC | 6,4922 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC | 5,0072 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTC | 5,0072 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 1.212,747 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 606,3735 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 606,3735 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTC | 136,56 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 136,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC | 77,04 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa đi 4 cánh mở quay | Theo BVTC | 14,4 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa sổ 4 cánh | Theo BVTC | 62,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTC | 10,0144 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 10,0144 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BVTC | 400,5747 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTC | 500,7184 | m2 |
| 16 | Đánh bóng nền bằng máy | Theo BVTC | 500,7184 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 500,7184 | m2 |
| 18 | Kẻ vạch sơn sân bóng theo thiết kế, bao gồm cả băng keo. Công kỹ thuật | Theo BVTC | 8 | công |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 32,48 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ mái sảnh | Theo BVTC | 2 | công |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC | 0,207 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC | 0,207 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo BVTC | 0,092 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo BVTC | 0,092 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo BVTC | 0,3528 | 100m2 |
| 26 | Panô trang trí bên trong nhà thi đấu | Theo BVTC | 1 | toàn bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo BVTC | 6 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn led Acura 150W chiều sáng sân tập và thi đấu | Theo BVTC | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Compac - 100W chống nổ có chụp | Theo BVTC | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTC | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC | 14 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo BVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo BVTC | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo BVTC | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo BVTC | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC | 515 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Theo BVTC | 50 | hộp |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 501,2334 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTC | 106,516 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 607,7494 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTC | 15,0716 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 15,0716 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa đi 2 cánh | Theo BVTC | 9 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa sổ 2 cánh | Theo BVTC | 10,8 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTC | 104,5684 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTC | 209,1368 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTC | 104,5684 | m2 |
| 11 | Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốc | Theo BVTC | 104,5684 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 18 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo BVTC | 6 | cái |
| 15 | Đai Inox D90 | Theo BVTC | 18 | cái |
| C | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC | 3,2422 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC | 17,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTC | 20,3622 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 0,1183 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 1,6032 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,6873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,2339 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 4,6043 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTC | 0,0655 | tấn |
| 10 | Bu lông M20- L600mm liên kết móng và cột | Theo BVTC | 96 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,1343 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0625 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,2682 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 2,2176 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTC | 1,1646 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo BVTC | 1,1646 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTC | 2,129 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo BVTC | 2,129 | tấn |
| 19 | Sửa chữa bậc tam cấp | Theo BVTC | 5 | công |
| 20 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo BVTC | 180 | m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển cổng, đầu trụ cột cổng | Theo BVTC | 3 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC | 33,408 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 1,3032 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 45,13 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo BVTC | 33,66 | m2 |
| 6 | Ốp chỉ cột bằng đá Granit | Theo BVTC | 62,2 | md |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 11,47 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa bằng sắt hộp theo thiết kế. Sơn tĩnh điện | Theo BVTC | 19,425 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC | 0,2352 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC | 0,2352 | tấn |
| 11 | Bọc tấm Alumi ngoài trời dầm biển hiệu | Theo BVTC | 33,188 | m2 |
| 12 | Bổ sung hoa sắt hàng rào thép đặc 10x10 a 100 | Theo BVTC | 5,58 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 1.061,2246 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 1.061,2246 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTC | 345,69 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 345,69 | m2 |
| E | CẢI TẠO HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 269,12 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC | 16,1472 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC | 0,1615 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC | 1,7459 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTC | 0,7341 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC | 15,3489 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 2,4297 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 1,8369 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 6,9091 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 27,32 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 7,58 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 0,4341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,1306 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 4,0262 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,2007 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,3111 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 277 | 1cấu kiện |
| F | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC | 11,764 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTC | 11,764 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC | 72,3808 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 8,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 326 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTC | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC | 136 | m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo BVTC | 326 | m |
| 12 | Lưới báo cáp | Theo BVTC | 130,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt đồng S16 | Theo BVTC | 16 | bộ |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 0,8198 | 100m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo BVTC | 61,875 | kg |
| 17 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn vươn 1,5m. cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5 ly | Theo BVTC | 8 | bộ |
| 18 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Theo BVTC | 8 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo BVTC | 8 | 1 bộ |
| 20 | Bóng đèn cao áp CALISUN 50W | Theo BVTC | 8 | bộ |
| 21 | Khung móng cột M24 x 300 x 300 x 675 | Theo BVTC | 8 | bộ |
| 22 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo BVTC | 8 | cái |
| 23 | Cầu đấu dây 60A- 500v | Theo BVTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTC | 2 | cái |
| 25 | Bu lông ê cu M16 | Theo BVTC | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt tụ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BVTC | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO AO | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Theo BVTC | 8 | công |
| 2 | Đóng cọc tre, phên nứa phục vụ công tác vét bùn | Theo BVTC | 42,88 | m2 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo BVTC | 25,725 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC | 0,0276 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTC | 39,3594 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 3,043 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 13,832 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo BVTC | 0,12 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,679 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,339 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 14,2807 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 3,3735 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo BVTC | 0,6134 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,3722 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC | 68 | cái |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 61,336 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quả cầu bê tông, trát các chi tiết phức tạp | Theo BVTC | 34 | công |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 61,336 | m2 |
| 19 | Gia công giằng thép | Theo BVTC | 1,1876 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo BVTC | 1,1876 | tấn |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo BVTC | 68,731 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo BVTC | 6,1858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC | 6,8731 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTC | 6,8731 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đá thải ( Đất lẫn đá) về đắp nền | Theo BVTC | 858,638 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 0,7806 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 7,0252 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC | 58,5935 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC | 1,4238 | 100m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước | Theo BVTC | 1.646,47 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 77,21 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 117,187 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo BVTC | 21,2435 | 10m |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Chiều dài tấm đan 1m) | Theo BVTC | 124,54 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC | 12,454 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo BVTC | 0,1245 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,9963 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 8,2196 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 124 | 1cấu kiện |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC | 40,009 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 9,8029 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 36,9575 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 176,6074 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cm | Theo BVTC | 207,6064 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo BVTC | 160,8 | m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTC | 160,8 | m3 |
| 8 | Trồng cây bụi thấp, chăm sóc đến khi sống | Theo BVTC | 536 | m2 |
| 9 | Trồng cây bóng mát đường kính cây từ 7-10cm. chăm sóc đến khu sống | Theo BVTC | 7 | cây |
| 10 | Mua lắp đặt ghế giả đá | Theo BVTC | 20 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng dụng cụ luyện tập thể dục | Theo BVTC | 233,74 | kg |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 82,435 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 82,435 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Thay thế vòi, ống thải LFV - 12BP (lavabo) | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Sửa chữa thay thế vòi tiểu Nam, tiểu Nữ | Theo BVTC | 4 | công |
| 7 | Thông hút bể phốt xe 2,5 m3 | Theo BVTC | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.774036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.227.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.649.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 07T, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô cần cẩu ≥ 10T,có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >1,5KW | Hoạt động tốt. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn >1kW | Hoạt động tốt. | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đào >= 0,8 m3 | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi