Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964579-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210964513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 15:45:00 đến ngày 2021-10-05 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.774036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.227.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.649.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 07T, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T,có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn >1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa.
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN , địa chỉ: 2802485673
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN , địa chỉ: 2802485673
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,… - Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC6,4922100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTC5,0072100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTC5,0072100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC1.212,747m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC606,3735m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC606,3735m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTC136,56m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC136,56m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC77,04m2
10Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa đi 4 cánh mở quayTheo BVTC14,4m2
11Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa sổ 4 cánhTheo BVTC62,64m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BVTC10,0144m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC10,0144m3
14Đục nhám mặt bê tôngTheo BVTC400,5747m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTC500,7184m2
16Đánh bóng nền bằng máyTheo BVTC500,7184m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC500,7184m2
18Kẻ vạch sơn sân bóng theo thiết kế, bao gồm cả băng keo. Công kỹ thuậtTheo BVTC8công
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC32,48m2
20Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ mái sảnhTheo BVTC2công
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BVTC0,207tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo BVTC0,207tấn
23Gia công xà gồ thép hộpTheo BVTC0,092tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo BVTC0,092tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo BVTC0,3528100m2
26Panô trang trí bên trong nhà thi đấuTheo BVTC1toàn bộ
27Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo BVTC6công
28Lắp đặt đèn led Acura 150W chiều sáng sân tập và thi đấuTheo BVTC6bộ
29Lắp đặt đèn Compac - 100W chống nổ có chụpTheo BVTC15bộ
30Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTC7cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC14cái
32Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo BVTC1bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo BVTC1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo BVTC3cái
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo BVTC400m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo BVTC50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo BVTC50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTC200m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC90m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC515m
41Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo BVTC50hộp
B NHÀ VĂN HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC501,2334m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTC106,516m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC607,7494m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTC15,0716m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC15,0716m2
6Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa đi 2 cánhTheo BVTC9m2
7Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực dày 10ly. Cửa sổ 2 cánhTheo BVTC10,8m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BVTC104,5684m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTC209,1368m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTC104,5684m2
11Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao, quét dung dịch sika chống thấm, láng vữa tạo dốcTheo BVTC104,5684m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC18cái
14Cầu chắn rác inox D90Theo BVTC6cái
15Đai Inox D90Theo BVTC18cái
C SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC3,2422m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC17,12m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTC20,3622m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC0,1183100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC1,6032m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,6873m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,2339100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC4,6043m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTC0,0655tấn
10Bu lông M20- L600mm liên kết móng và cộtTheo BVTC96cái
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,1343100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,0625tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,2682tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC2,2176m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTC1,1646tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo BVTC1,1646tấn
17Gia công giằng mái thépTheo BVTC2,129tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo BVTC2,129tấn
19Sửa chữa bậc tam cấpTheo BVTC5công
20Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo BVTC180m2
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ biển cổng, đầu trụ cột cổngTheo BVTC3công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC33,408m2
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC1,3032m3
4Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC45,13m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo BVTC33,66m2
6Ốp chỉ cột bằng đá GranitTheo BVTC62,2md
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC11,47m2
8Gia công, lắp dựng cửa bằng sắt hộp theo thiết kế. Sơn tĩnh điệnTheo BVTC19,425m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BVTC0,2352tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo BVTC0,2352tấn
11Bọc tấm Alumi ngoài trời dầm biển hiệuTheo BVTC33,188m2
12Bổ sung hoa sắt hàng rào thép đặc 10x10 a 100Theo BVTC5,58m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC1.061,2246m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC1.061,2246m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTC345,69m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC345,69m2
E CẢI TẠO HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC269,121cấu kiện
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTC16,14721m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC0,1615100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC1,7459m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BVTC0,7341m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC15,34891m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC2,4297m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC1,8369m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC6,9091m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC27,32m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC7,58m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC0,4341m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,1306100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC4,0262m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC0,2007100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTC0,3111tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC2771cấu kiện
F CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC11,764m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTC11,764m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC72,38081m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC9,61m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,8m3
6Ván khuôn móng cộtTheo BVTC0,352100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC8,8m3
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo BVTC326m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo BVTC350m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC136m
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo BVTC326m
12Lưới báo cápTheo BVTC130,4m2
13Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt đồng S16Theo BVTC16bộ
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC0,8198100m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTC0,810 cọc
16Cọc tiếp địa L63x63x5Theo BVTC61,875kg
17Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn vươn 1,5m. cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5 lyTheo BVTC8bộ
18Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtTheo BVTC8cột
19Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo BVTC81 bộ
20Bóng đèn cao áp CALISUN 50WTheo BVTC8bộ
21Khung móng cột M24 x 300 x 300 x 675Theo BVTC8bộ
22Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo BVTC8cái
23Cầu đấu dây 60A- 500vTheo BVTC8cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTC2cái
25Bu lông ê cu M16Theo BVTC32cái
26Lắp đặt tụ điện điều khiển chiếu sángTheo BVTC1bộ
G CẢI TẠO AO
1Bơm nước ao phục vụ thi côngTheo BVTC8công
2Đóng cọc tre, phên nứa phục vụ công tác vét bùnTheo BVTC42,88m2
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo BVTC25,725m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC0,0276100m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo BVTC39,3594m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC3,043m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC13,832m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo BVTC0,12100m
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,679100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,339tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC14,2807m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC3,3735m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo BVTC0,6134100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo BVTC0,3722tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC68cái
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC61,336m2
17Lắp đặt quả cầu bê tông, trát các chi tiết phức tạpTheo BVTC34công
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC61,336m2
19Gia công giằng thépTheo BVTC1,1876tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo BVTC1,1876tấn
H SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo BVTC68,7311m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo BVTC6,1858100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC6,8731100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo BVTC6,8731100m3/1km
5Mua đá thải ( Đất lẫn đá) về đắp nềnTheo BVTC858,638m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC0,7806100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC7,0252100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC58,5935m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC1,4238100m3
10Nilong chống mất nướcTheo BVTC1.646,47m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC77,21m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC117,187m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo BVTC21,243510m
14Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Chiều dài tấm đan 1m)Theo BVTC124,541cấu kiện
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTC12,4541m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BVTC0,1245100m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,9963100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC8,2196m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC1241cấu kiện
I BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC40,0091m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC9,8029m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC36,9575m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC176,6074m2
5Ốp gạch thẻ Hạ Long KT 6x24cmTheo BVTC207,6064m2
6Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngTheo BVTC160,8m3
7Mua đất màu trồng câyTheo BVTC160,8m3
8Trồng cây bụi thấp, chăm sóc đến khi sốngTheo BVTC536m2
9Trồng cây bóng mát đường kính cây từ 7-10cm. chăm sóc đến khu sốngTheo BVTC7cây
10Mua lắp đặt ghế giả đáTheo BVTC20bộ
11Gia công, lắp dựng dụng cụ luyện tập thể dụcTheo BVTC233,74kg
J NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC82,435m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC82,435m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC2bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo BVTC2bộ
5Thay thế vòi, ống thải LFV - 12BP (lavabo)Theo BVTC2bộ
6Sửa chữa thay thế vòi tiểu Nam, tiểu NữTheo BVTC4công
7Thông hút bể phốt xe 2,5 m3Theo BVTC1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.774036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54807E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.227.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.683.649.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 07T, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.2
2 Ô tô cần cẩu ≥ 10T,có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm dùi >1,5KW Hoạt động tốt.3
5 Máy đầm bàn >1kW Hoạt động tốt.3
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.2
7 Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt.1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->