Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964790-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210357763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 15:44:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,479,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Dây truyền rải bê tông nhựa (máy rải bê tông nhựa, máy lu các loại, thiết bị tưới nhựa…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
27-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trường THCS Đặng Xá, huyện Gia Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc – đầu tư xây dựng ARCHIVIET + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hợp Lợi + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; công trình HTKT hoặc giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC.
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300, mác 800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.102m
2Cọc thép phục vụ ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,966100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,02100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,78m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,865tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084tấn
B MÓNG.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,922m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,25m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,825100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,564m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,681100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,329100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,215m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,414m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,005100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,753100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,11tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,785tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,921tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,663m3
C BỂ PHỐT.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,421m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,164m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,123m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,624m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,276m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,838m2
D CỘT.
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,637m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,431100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,094tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,354tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,869tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,73m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,795100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,979100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,608tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,826tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,438tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,316m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,335100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,754tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,532m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,36100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,929tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,572tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,095m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,224100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,488tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,478tấn
23Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,209tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,209tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,957m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,424m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,64m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,97m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,584m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,305m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,591m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.147,394m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.169,292m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.499,024m2
10Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT486,4m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT894,18m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.111,732m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.674,228m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.147,394m2
F Chi tiết mặt đứng.
1Lam chắn nắng 132S nhôm hợp kim dày 0,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,382m2
2Gia công khung đỡ lam chắn nắng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,283tấn
3Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,382m2
G Mái - sê nô:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT673,888m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT643,944m2
3Thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Khóa treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Nắp tôn cửa mái, khung bao sắt hộp 30x30x1,2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT598,011m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT598,011m2
H Mái sảnh
1Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc (bao gồm tấm Alumin, khung thép hộp mạ kẽm 30x30, keo dán,nhân công...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,884m2
I Thang bộ:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,089m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,782m2
3Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, sơn màu cánh dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,86m
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,694tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,814m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,287m2
J Lan can hành lang:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,464m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,928m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,928m2
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,536tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,585m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,414m2
K Khu vệ sinh
1Quét chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,65m2
2Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,56m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,112m2
4Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,404m2
5Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,112m2
7Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,149m2
8Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,768m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,532m2
L Nền - sàn:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,768100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,925m3
3Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.065,473m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,344m2
M Bục giảng:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,621m3
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,8m2
N Phần cửa nhôm kính
1Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,6m2
2Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,12m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273,6m2
4Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,48m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT438,8m2
6Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m2
7Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m2
8Cửa chớp nhôm thoángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
O Hoa sắt cửa sổ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,926tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,276m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273,6m2
P Tam cấp - Sân khấu:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,54m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,698m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,01m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,01m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,787m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,71m2
Q Đường dốc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,506m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,454m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,804m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,804m2
6Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,56m2
7Lan can INOX 304 ống D60x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,545100m2
R HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC XÂY MỚI
S Tủ điện tầng 1.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x180 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-250A-3P-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB-80A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCCB-63A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5MCB-50A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6MCB-32A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
T Tủ điện tầng 2.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-63A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-63A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-32A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
U Tủ điện tầng 3.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-63A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-32A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
V Tủ điện tầng 4.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-80A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-80A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-32A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
W Tủ điện các phòng học điển hình
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 9 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
2MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
3MCB-25A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
X Tủ điện phòng thí nghiệm hóa
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-50A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
Y Tủ điện phòng thí nghiệm sinh
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-50A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
Z Tủ điện phòng thí nghiệm vật lý
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-63A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AA Tủ điện phòng ngoại ngữ
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 15 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-80A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AB Tủ điện phòng tin học
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 15 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-80A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AC Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Bộ đèn LED TUBE T8-120/18W SS vỏ nhôm nhựa + ty treo và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT369bộ
2Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
3Đèn LED ốp trần D160- 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
4Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141cái
5Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
6Ổ cắm điện đơn 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường cho quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
8Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37cái
10Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Quạt thông gió gắn tường KT 350x350, P=30W/H, Q=1440CMHTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
AD Phần dây, ống luồn dây.
1CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
2CU/XLPE/ PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
3CU/XLPE/ PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
4CU/XLPE/ PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382m
5CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.820m
6CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.150m
7CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.576m
8CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m
9CU/XLPE/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382m
10CU/ PVC 1x4mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT910m
11CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT575m
12Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m
13Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT382m
14Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990m
15Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
16Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.000m
AE Hệ thống điều hòa.
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25100m
5Ống thoát nước ngưng PVC D34-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
6Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
7Tê 45 nhựa PVC D34/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
8Cút 135 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135cái
9Cút 135 nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
AF Thiết bị chống sét và nối đất.
1Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
2Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
3Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
4Dây thép D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,25m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m3
7Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Ống nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m
AG HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ XÂY MỚI
AH Phần thiết bị.
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
6Vòi rửa sàn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Chậu rửa phòng thì nghiệm (kèm xi phông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
8Vòi chậu rửa phòng thí nghiệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
AI Phần cấp nước.
1Van phao cơ DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Van chặn 2 chiều PPR D20-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
3Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
4Van chặn 2 chiều PPR D32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Van chặn 2 chiều PPR D40-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Van chặn 2 chiều PPR D50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83100m
9Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
10Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,13100m
11Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
12Tê PPR D50-50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Tê PPR D50-40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Tê PPR D40-40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Tê PPR D40-32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Tê PPR D32-32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
17Tê PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Tê PPR D25-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
19Tê PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
20Tê giảm ren trong D25-D20x1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
23Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
24Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
27Cút giảm PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
28Côn thu PPR D50-40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Côn thu PPR D40-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Côn thu PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AJ Phần thoát nước sinh hoạt.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71100m
4Ống thoát nước Upvc class 2 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
5Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
6Ống Upvc thông hơi - PN8 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
7Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
8Thông tắc trần D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Thông tắc trần D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Thông tắc sàn D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Thông tắc sàn D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Thông tắc sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Thông tắc sàn D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Tê kiểm tra PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Tê kiểm tra PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Tê chéo PVC D140-140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Tê chéo PVC D110-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
18Tê chéo PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Tê chéo PVC D110-75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20Tê chéo PVC D90-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
21Tê chéo PVC D90-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
22Tê chéo PVC D75-75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Tê chéo PVC D75-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
24Cút 45 PVC D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
25Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
26Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
27Cút 45 PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
28Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130cái
30Côn thu PVC D140-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Côn thu PVC D110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Côn thu PVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
34Côn thu PVC D75-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
AK Phần thoát nước mưa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,34100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Quả cầu thu mưa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Chụp inox đục lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
6Cút 45 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
7Tê chéo PVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
AL HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - SỐ 3 CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
AM 1.Xây - trát - Sơn.
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,637m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,186m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT453,504m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT685,043m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,576m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,487m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,591m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,5871m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT711,7921m2
AN 2.Cửa kính khung nhôm
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,6m
2Tháo dỡ cửa gỗ trừ khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,746m2
3Phá dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,5m2
4Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,6m2
5Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
6Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,3m2
8Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
9Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,98m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,572tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,81m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,5m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,655m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,655m2
AO 3.Khu vệ sinh.
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,579m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,568m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,516m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,142m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,223m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,48m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,223m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,48m2
12Quét chống thấm mái, sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,308m2
13Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,02m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,648m2
15Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,328m2
16Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1m2
18Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,795m2
19Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,624m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,36m2
AP 4. Lan can hành lang - thang bộ.
1Phá dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,734m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,535m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,566m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,296m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2961m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,535m2
7Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,536m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,959m2
10Láng granitô cầu thang, trám váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,897m2
11Vệ sinh đánh bóng GranitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,073m2
AQ Thang sắt làm mới.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,978m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,03m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319tấn
10Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,034tấn
11Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,034tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,722m2
AR 5.Trần thạch cao.
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,931m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,931m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,931m2
AS 6. Nền - sàn:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,439m2
2Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271,525m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,058m2
AT 7.Tam cấp - Sân khấu:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,754m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,615m2
AU 8.Vận chuyển phế thải.
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,263100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,263100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,263100m3
AV HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HIỆU BỘ - SỐ 3 CẢI TẠO
AW 1.Tủ điện tầng 1.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-40A-3P-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-40A-1P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-25A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AX 2.Tủ điện tầng 2.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-40A-2P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AY 3.Tủ điện các phòng Y tế, Đoàn đội, Tài vụ, Hiệu Phó, Kế toán, Truyền thống
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
2MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AZ 4.Tủ điện phòng Kho
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BA 5.Tủ điện phòng thiết bị giáo dục
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BB 6.Tủ điện phòng Hiệu trưởng
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BC 7.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Đèn Tuýp dài 1.2m - 220V/1x18W gắn tường và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Bóng đèn Tuýp dài 1.2m - 220V/1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bóng
3Đèn LED ốp trần D160- 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Hộp số quạt trần thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BD 8.Phần dây, ống luồn dây.
1CU/XLPE/ PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
2CU/XLPE/ PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
3CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
4CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT304m
5CU/XLPE/ PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
6CU/XLPE/ PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
7CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145m
8Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
9Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116m
10Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
11Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
BE 9.Hệ thống điều hòa.
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
5Ống thoát nước ngưng PVC D34-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
6Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
7Tê 45 nhựa PVC D34/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Cút 135 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Cút 135 nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BF HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO SỐ 3
BG Phần thiết bị.
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
BH Phần cấp nước.
1Van chặn 2 chiều PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
4Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
5Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
6Tê PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Tê PPR D25-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Tê PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
12Cút giảm PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Côn thu PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Côn thu PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BI Phần thoát nước sinh hoạt.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
4Ống Upvc thông hơi - PN8 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
5Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Tê chéo PVC D110-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Tê chéo PVC D110-75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê chéo PVC D90-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Tê chéo PVC D90-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Tê vuông PVC D110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Tê vuông PVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Tê vuông PVC D60-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
16Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
17Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
19Côn thu PVC D75-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BJ HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT - SỐ 6 CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
BK 1.Mái.
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,956m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,253m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,253m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,48100m2
5Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6m
BL 2.Xây - trát - Sơn.
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,682m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT778,62m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT767,305m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,146m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,848m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,06m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,082m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT899,4211m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876,5111m2
BM 3.Cửa kính khung nhôm
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,4m
2Tháo dỡ cửa gỗ trừ khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,559m2
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,52m2
4Cửa đi 2-4 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9m2
5Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m2
6Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,61m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8m2
8Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
9Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,24m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,52m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,65m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,65m2
BN 4.Khu vệ sinh.
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,806m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,364m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,192m3
7Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,806m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,764m2
9Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,504m2
10Giá đỡ bàn đá Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Gương soi chống mốc dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4m2
12Vách ngăn Compact dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,736m2
BO 5. Nền - sàn:
1Trải sàn Vinyl dày 3.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,01m2
BP 6.Bồn hoa:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,358m3
BQ 7.Vận chuyển phế thải.
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
BR HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ THỂ CHẤT SỐ 06
BS 1.Tủ điện TĐ-NTC.
1Vỏ tủ âm tường 8 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BT 2.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Đèn Tuýp dài 1.2m - 220V/1x18W gắn tường và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Đèn pha LED - 220V/1x50W gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
3Đèn LED Downlight D90 - 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Ổ cắm điện đơn 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường cho quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BU 3.Phần dây, ống luồn dây.
1CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246m
2CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324m
3CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123m
4Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123m
5Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m
BV HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - NHÀ THỂ CHẤT CẢI TẠO SỐ 06
BW Phần thiết bị
1LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Tiểu treo + Van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Vòi rửa sàn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BX Phần cấp nước.
1Van PPR D25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
3Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
4Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
5Tê PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Tê PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
7Tê giảm ren trong D25-D20x1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
9Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
10Cút giảm PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Côn thu PPR D32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Côn thu PPR D25-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Hút cặn bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
BY Phần thoát nước sinh hoạt.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
2Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
3Ống thoát nước Upvc class 2 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
4Ống Upvc thông hơi - PN8 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
5Phễu thu + ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Thông tắc sàn D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Thông tắc sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Tê chéo PVC D110-110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Tê chéo PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Tê chéo PVC D110-75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Tê chéo PVC D90-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Tê vuông PVC D110-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Tê vuông PVC D90-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Tê vuông PVC D60-60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
16Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Cút 90 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
18Cút 90 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Côn thu PVC D75-42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BZ Phần thoát nước mưa.
1Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m
2Quả cầu thu mưa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
CA HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 5 CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
CB 1.Xây - trát - Sơn.
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,344m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,422m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,81m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT516,056m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT770,066m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,336m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,692m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,72m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,932m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,82m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT809,7811m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.034,6121m2
CC 2.Cửa kính khung nhôm
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT378,55m
2Tháo dỡ cửa gỗ trừ khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,837m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m2
4Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,8m2
5Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m2
6Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,72m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,5m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,192m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,5m2
CD 3. Lan can hành lang :
1Phá dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,448m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,986m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,372m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,948m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,948m2
6Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,353tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,304m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,34m2
CE 4.Thang bộ .
1Cạo rỉ các kết cấu thép ống D60x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,843m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,411m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,411m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,843m2
5Láng granitô cầu thang, trám váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,342m2
6Vệ sinh đánh bóng GranitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,076m2
CF Thang sắt làm mới.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,978m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m3
CG Tận dụng đất đào cho san nền.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,03m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319tấn
7Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,034tấn
8Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,034tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,722m2
CH 5.Trần thạch cao.
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT573,857m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT573,857m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT573,857m2
CI 6. Nền - sàn:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540,888m2
2Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT577,751m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,742m2
CJ 7.Tam cấp:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,628m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,415m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,392m2
CK 8. Bục giảng.
1Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,247m3
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,84m2
CL 9.Vận chuyển phế thải.
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465100m3
CM HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ HỌC 2 TẦNG SỐ 05
CN 1.Tủ điện tầng 1.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-80A-3P-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCCB-40A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-40A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-32A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6MCB-25A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
CO 2.Tủ điện tầng 2.
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCCB-40A-3P-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-50A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4MCB-40A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-25A-1P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CP 3.Tủ điện các phòng học điển hình
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 9 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
2MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
CQ 4.Tủ điện phòng hội đồng
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 9 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-40A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
CR 5.Tủ điện phòng thư viện
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 12 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-50A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
CS 6.Tủ điện phòng sinh hoạt chuyên môn
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
2MCB-25A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
CT 7.Tủ điện phòng âm nhạc
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 9 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-40A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-20A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
CU 7.Chiếu sáng, ổ cắm, quạt.
1Đèn Tuýp dài 1.2m - 220V/2x18W lắp sát trần và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
2Đèn Tuýp dài 1.2m - 220V/2x18W chao máng + cần treo thả và các phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
3Đèn LED ốp trần D160- 220V/1x9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
4Quạt trần sải cánh 1,4m (Quạt + hộp số + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
5Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
6Ổ cắm điện đơn 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường cho quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
CV 8.Phần dây, ống luồn dây.
1CU/XLPE/ PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
2CU/XLPE/ PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
3CU/XLPE/ PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
4CU/XLPE/ PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46m
5CU/XLPE/ PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
6CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880m
7CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
8CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
9CU/XLPE/ PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34m
10CU/XLPE/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46m
11CU/XLPE/ PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
12CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
13Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
14Ống PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
15Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
16Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370m
17Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
CW 9.Hệ thống điều hòa.
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
6Ống thoát nước ngưng PVC D34-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
7Ống thoát nước ngưng PVC D21-Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
8Tê 45 nhựa PVC D34/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
9Cút 135 nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
10Cút 135 nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Giá treo cục nóng điều hòa (lắp dựng cho điều hòa cũ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
CX HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA - NHÀ HỌC 2 TẦNG SỐ 05
1Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
2Quả cầu thu mưa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
3Cút 90 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
4Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
CY HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,219100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,892100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,892100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,892100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,831100m3
10Mua cát tôn nền,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,53m3
CZ HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
DA 1.Sân lát gạch Terazzo.
1Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.704m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,4m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.704m2
DB 2. Đấu nối sân với đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,457100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,457100m2
DC 3.Vỉa hè lát bù.
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
2Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 160x160x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m2
DD 4.Bồn hoa, cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,744m3
2Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,849m3
3Lát gạch thẻ đỏ 220x105x60, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,613m2
4Gạch Block trồng cỏ 310x96,5x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,587m2
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,123m3
DE 5.Cột cờ.
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53m2
8Cột cờ InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
DF HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,994m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,362m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,371m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,97m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,836m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,914m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,146tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,978m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,517100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,226tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,257m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,749m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,27m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,71m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,676m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,452m2
27Xẻ mạch rộng 30 sâu 10 cách đều 500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,38m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,478m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,93m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,044m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,468m2
32Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,956m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,956m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773m3
36Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,998m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,968m2
39Cửa đi thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m2
40Hệ lam tôn dày 0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
41Lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
42Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,97m2
DG PHẦN ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ
1Tủ điện âm tường mặt nhựa loại 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-32A-2P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-16A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bộ đèn dài 1.2m-220V/1x18W , gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Quạt máy đảo gắn trần (Quạt + điều khiển + móc treo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10CU/PVC/XLPE 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
11CU/PVC/XLPE 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
12CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
13CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
14CU/ PVC/XLPE 1x4mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
15CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
16Ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
17Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
18Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
19Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
DH PHẦN ĐIỆN - TRẠM BƠM
1Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 450x350x160 ngầm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2MCB-32A-3P-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3MCB-25A-3P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4MCB-10A-1P-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Công tắc chuyển đổi tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Nút ấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Đèn báo hiển thịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Bộ cầu chì 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Bộ công tắc tơ + role nhiệt 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Van phao bể máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Bộ đèn dài 0.6m-220V/1x10W , gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A, lắp âm tường + đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
15CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
16CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
17CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
18CU/XLPE/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
19CU/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
20Ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
21Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
22Ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
23Ống PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34m
DI PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - TRẠM BƠM
1Van khóa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Van khóa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Van 1 chiều PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Y lọc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Rắc co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Rắc co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
8Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
9Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Tê PPR D50-50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Tê PPR D40-40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Đồng hồ đo áp DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Côn thu PPR D50-32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Côn thu PPR D40-32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Cầu thu mưa mái nối ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
18Cút 45 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
DJ HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn pha Led 1x50W/220V găn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
2Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
3Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
4Ống PVC luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
5Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
DK Phần cấp điện ngoài nhà:
1CU/XLPE/PVC/DSTA 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
2CU/XLPE/PVC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06100m
3CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
4CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
5CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59100m
6CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
7CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07100m
8Ống HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84100m
9Ống HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
10Ống HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
11Ống HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,23100m
12MCB-32A-1P-6KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13MCCB-350A-3P-36KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14MCCB-250A-3P-22KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15MCCB-80A-3P-22KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCCB-40A-3P-22KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17MCCB-63A-3P-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18MCCB-32A-3P-10KaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Vỏ tủ sơn tĩnh điện 800x600x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
20Thanh cái CU 30x10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
21Đèn báo pha 240V-5WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Đồng hồ đo điện áp 0-500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
DL Rãnh cáp.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,498100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,769m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,518100m3
DM Phần chống sét và tiếp địa.
1Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
2Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
DN HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
DO PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,767m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,762m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,749m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,018m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,28m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,717m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cấu kiện
14Bộ nắp hố thu composit kt 430x860mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cấu kiện
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,46m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,541m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,84m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
DP Cống D400.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,649m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,498100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,37100m3
4Đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273cái
5Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273cái
6Ống cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90mối nối
DQ THOÁT NƯỚC THẢI.
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,55100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,359m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,65m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,839100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,998m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,071m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,407m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,171100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,832m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,863m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cấu kiện
DR PHẦN CẤP NƯỚC
1ỐNG HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,355100m
2Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,43100m
4Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
5Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
6Tê HDPE D50/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Đầu chuyển PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cút 90 độ PPR D25 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Cút 90 độ PPR D32 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Cút 90 độ PPR D40 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Cút 90 độ PPR D50 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Tê PPR - PN10 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Tê PPR - PN10 D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Họng cấp nước tướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Rắc co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Rắc co D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Rắc co D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Vòi nước thép tráng kẽm D20 - cấp nhà bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Côn thu D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Ống thoát nước Upvc class 2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m
30Chụp mũ vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008m3
32Suốt điều chỉnh vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
DS HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,237100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,073m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,294100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,872m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,866m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,476m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,059m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,478100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,221100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,478tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,074tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,063tấn
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,77m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,54m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,54m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,06m2
18Băng cản nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,2m
19Nắp tôn bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Giọ hút kèm van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
22Cút 90 độ PPR D50 - PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Van phao D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Cảm biến mực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
DT HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN
DU Nhà xe học sinh; Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,736m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,385m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24tấn
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,806tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,806tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,533tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,533tấn
15Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,704100m2
16Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m
17Máng nước mái bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8m
DV Phần điện
1Bộ đèn dài 0.6m-220V/1x10W, gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
2CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204m
3Ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
4Ống PVC D16, đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
DW Phần thoát nước.
1Ống thoát nước UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
2Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
DX HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
DY 1.cổng chính-phụ.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,451m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,64m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,64m2
14Gia công khung cổng thép hộp 80x80x2.5 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
15Gia công cổng thép đặc 20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,388tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,725m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,007m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,92m2
19Con lăn cồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Bản lề cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
21Bộ mô tơ điện tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
22Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
23Gia công khung đèn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
24Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,117m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,024m2
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
DZ 2.Biển hiệu (tận dụng móng cũ).
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,855m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,384m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,384m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
8Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế (trọn gói)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
EA 3.Cải tạo - xây mới tường rào sắt.
1Phá dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,86m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,378m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,691m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,605m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,116m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,34m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,799m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,009m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,276m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,898m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,265m2
23Gia công hoa sắt thép dẹt đặc 8x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,115tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,209m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,277m2
EB 4. Cải tạo tường rào gạch.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,72m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT433,7661m2
EC 5. Tường rào gạch xây mới.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,447100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,972m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,151m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,296m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,005m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,26m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,151m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,592100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,587tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,351m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,159m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT596,038m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,469m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT753,507m2
ED HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ
EE Hệ thống mạng Internet:
1Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cái
2Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.505m
3"Switch 48 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4"Switch 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5"Patch panel 24 post:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6"Tủ Rack 10U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7"Tủ Rack 15U:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
8UPS 3 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.151m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
EF Hệ thống điện thoại:
1Lắp đặt hộp cáp điện 10x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100 m
EG Hệ thống camera:
1Camera thân dài IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
2Camera bán cầu IPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Switch POE 24 port cho cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4NVR 32 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Màn hình 40 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ổ cứng 6TBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cáp HDMI 5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
8Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
EH Hệ thống chuông điện:
1Lắp đặt chuông điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Tủ quản lý chuông điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
EI HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
EJ Phòng cháy:
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
24Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tg
25Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
27Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
28Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
29Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
30Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cuộn
31Lắp đặt van góc - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
32Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
33Lắp đặt bình chữa cháy bằng bộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82bộ
34Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
35Bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt bể nước mồi 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
37Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cặp bích
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Công tắc áp lực nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,93671m2
59Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52100m
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33100m
61Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 lỗ khoan
EK Báo cháy:
1Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
3Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
5Lắp đặt đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.157m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.589m
12Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
13Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121m
14Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2100 m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.135m
17Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
19Lắp đặt điên trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
20Lắp đặt đèn EXITTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37bộ
EL THIẾT BỊ
EM PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=50mcn; P>=22,5kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h; H>=50mcn; P>=22,5KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=60mcn; P>=2,2KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
EN PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 1 chiều 12.000Btu Inventer - treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
2Điều hòa 1 chiều 18.000Btu Inventer - treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Bộ
3Điều hòa 1 chiều 24.000Btu Inventer - treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15Bộ
4Phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31Bộ
EO THIẾT BỊ NƯỚC
1Bơm cấp nước mái Q=5m3/h; H=45mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
EP THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG
1Thiết bị học đường (chi tiết tại mục II chương V của E-HSMT)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
12 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
24 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
26 Dây truyền rải bê tông nhựa (máy rải bê tông nhựa, máy lu các loại, thiết bị tưới nhựa…) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
27 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->