Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964984-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210958216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 15:39:00 đến ngày 2021-10-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,846,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7699975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53999E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 01 (hai) hợp đồng hoặc khác 1 có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng (mời thầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người mời thầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, mời thầu như sau: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng cầu đường cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích ≥ 0.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích ≥ 0.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14 - 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 - 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo các trục đường Tổ dân phố 12, phường Khánh Xuân (02 trục: hẻm 337 Võ Văn Kiệt và hẻm 57 Tố Hữu)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Xuân, địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:(Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Thành Nhân Ban Mê, đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: UBND thành phố Buôn Ma Thuột) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC:(Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng kỹ thuật Hoàng Phát) + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng kỹ thuật hoàng Phát. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 , địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư ÊBur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Xuân, địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Xuân, địa chỉ: Phường Khánh Xuân, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, tên bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396, địa chỉ: A14 đường A4, xã Cư Ê Bur, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào mặt đường ổ gà(đổ đi), đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1496100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1496100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1496100m3/1km
4Lu phạm vi ổ gà đạt yêu cầu K>=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9975100m2
5Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,97510m2
6Láng hai lớp nhựa phạm vi xử lý mặt đường ổ gà, nhựa 3kg/m2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,97510m2
7Đào mặt đường hư hỏng (đổ đi), đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1601100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1601100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1601100m3/1km
10Lu phạm vi nền đường hư hỏng sau khi đỏ bỏ xà bần đạt yêu cầu K>=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,6405100m2
11Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V166,40510m2
12Láng hai lớp nhựa phạm vi xử lý mặt đường sình lún nhựa 3kg/m2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V166,40510m2
13Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V129,02910m2
14San sửa lề đường thi công bằng cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,5738100 m2
15Đào rãnh đất, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5726100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5726100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5726100m3/1km
18Đào rãnh đất, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,2905100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,2905100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,2905100m3/1km
21Đào rãnh đất, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,038100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,038100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,038100m3/1km
24Đào rãnh đất, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1232100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1232100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,1232100m3/1km
27Bê tông thành rãnh đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V143,54m3
28Bê tông móng đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V156,96m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V78,48m3
30Ván khuôn thi công rãnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,9129100m2
31Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,97m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0813tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3132tấn
34Ván khuôn thi công thanh giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4757100m2
35Lắp đặt thanh giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V198cái
36Đắp đất bù phụ rãnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7028100m3
37Khai thác đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1842100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1842100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1842100m3/1km
40Đào rãnh đất, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0799100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0799100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0799100m3/1km
43Đào rãnh đất, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3194100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3194100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3194100m3/1km
46Phá dỡ kết cấu bê tông giếng thuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3m3
47Bê tông tường rãnh đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,6m3
48Bê tông móng đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,93m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,97m3
50Ván khuôn thi công rãnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8471100m2
51Bê tông tấm đan KT (100x70x16)cm đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,58m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,096tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1007tấn
54Ván khuôn tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1251100m2
55Lắp đặt tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V23cái
56Đắp đất hoàn trả rãnh và bù phụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1655100m3
57Khai thác đất, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,187100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,187100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,187100m3/1km
60Nạo véc cống bị vùi lắp, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,4m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,064100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,064100m3/1km
63Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,77m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0884tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3578tấn
66Ván khuôn tấm bảnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2157100m2
67Lắp đặt tấm bảnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V27cấu kiện
68Bê tông mối nối + rải bản mặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,35m3
69Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,04m3
70Bê tông gia cố đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,88m3
71Ván khuôn thi công cốngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9959100m2
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,75m3
73Đào móng thi công cống, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9118100m3
74Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3039100m3
75Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,21m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0293tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1022tấn
78Ván khuôn tấm bảnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,056100m2
79Lắp đặt tấm bảnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cấu kiện
80Bê tông mối nối + rải bản mặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,66m3
81Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,29m3
82Bê tông gia cố đá 2x4, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,86m3
83Ván khuôn thi công cốngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3729100m2
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,6m3
85Đào móng thi công cống, đất cấp IVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,378100m3
86Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,126100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7699975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53999E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 01 (hai) hợp đồng hoặc khác 1 có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng (mời thầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người mời thầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động55
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, mời thầu như sau: 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng cầu đường cấp III trở lên33
3 Công nhân lành nghề 10 Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 tấn2
2 Máy đào dung tích ≥ 0.25m3 Máy đào dung tích ≥ 0.25m31
3 Máy trộn bê tông dung tích 250l Máy trộn bê tông dung tích 250l2
4 Máy cắt, uốn thép 5KW Máy cắt, uốn thép 5KW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy hàn 14 - 23KW Máy hàn 14 - 23KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,5KW Máy khoan cầm tay 0,5KW2
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->