Gói thầu: Gói thầu số 07: SCL Đường dây 22KV, 35KV các xã đảo thuộc huyện Vân Đồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965118-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: SCL Đường dây 22KV, 35KV các xã đảo thuộc huyện Vân Đồn
Số hiệu KHLCNT 20210965110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 15:32:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,186,144,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=3.630.000.000 VNĐ) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: SCL Đường dây 22KV, 35KV các xã đảo thuộc huyện Vân Đồn
Gói thầu số 07: SCL Đường dây 22KV, 35KV các xã đảo thuộc huyện Vân Đồn
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SCL đường dây 35kV lộ 372 CÔ-VĐ đoạn từ cột 94A đến cột trạm Bình Dân 2
1Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmChương 5 HSMT1bộ/3 pha
2Dây nhôm lõi thép AC50/8Chương 5 HSMT15m
3Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmChương 5 HSMT93Quả
4Chuỗi thủy tinh hãm 35kV+phụ kiện mạ kẽmChương 5 HSMT72Chuỗi
5Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Chương 5 HSMT114cái
6Đầu cốt thẻ bài SYG 50Chương 5 HSMT6cái
7Đầu cốt Cu-Al 50Chương 5 HSMT3cái
8Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Bản vẽ thiết kế11 bộ (3 pha)
9Thay cách điện đứng 35kVBản vẽ thiết kế93Quả
10Thay chuỗi néo 35kVBản vẽ thiết kế72Chuỗi
11Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Bản vẽ thiết kế114công/bộ
12Ép đầu cột, tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế9đầu cốt
13Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Thí nghiệm11 bộ (3 pha)
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVThí nghiệm93quả
15Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiThí nghiệm72chuỗi
16Bốc dỡ, vận chuyển VTTB và vận chuyển VTTH về kho công ty Điện lực Quảng NinhToàn bộ1T.bộ
B Hạng mục: SCL đường dây 22kV lộ 475 E5.27: các nhánh rẽ Minh Châu, Ngọc Vừng, Thắng Lợi, Bản Sen và đoạn từ cột số 63 đến 72
1Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện polymerChương 5 HSMT1bộ/3 pha
2Bu lông lắp xà M20x300 trọn bộ (bao gồm cả long đen phẳng + long đen vênh + đai ốc)Chương 5 HSMT310Bộ
3Bu lông lắp xà M16x45 trọn bộ (bao gồm cả long đen phẳng + long đen vênh + đai ốc)Chương 5 HSMT856Bộ
4Bu lông lắp xà M20x500 trọn bộ (bao gồm cả long đen phẳng + long đen vênh + đai ốc)Chương 5 HSMT28Bộ
5Bu lông lắp mặt bích cột M22x100 trọn bộ (bao gồm cả long đen phẳng + long đen vênh + 2 đai ốc)Chương 5 HSMT1.550Bộ
6Bu lông lắp giằng cột M16x70 trọn bộ (bao gồm cả long đen phẳng + long đen vênh + đai ốc)Chương 5 HSMT820Bộ
7Bu lông lắp giằng cột M16x150 trọn bộ (bao gồm cả long đen phẳng + long đen vênh + đai ốc)Chương 5 HSMT106Bộ
8Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPEChương 5 HSMT5.122,44m
9Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmChương 5 HSMT494Quả
10Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120kN + phụ kiện khóa máng NLL 3 bu lông (3 bát)Chương 5 HSMT162Chuỗi
11Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120kN + phụ kiện khóa máng NLL 4 bu lông (3 bát)Chương 5 HSMT790Chuỗi
12Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120kN + phụ kiện khóa máng NLL 4 bu lông (4 bát)Chương 5 HSMT3Chuỗi
13Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120kN + phụ kiện giáp níu dây bọc 1x70Chương 5 HSMT120Chuỗi
14Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120kN + phụ kiện khóa néo kiểu épChương 5 HSMT36Chuỗi
15Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120kN + phụ kiện khóa néo kiểu épChương 5 HSMT9Chuỗi
16Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-210kN + phụ kiện khóa néo kiểu ép (6 bát)Chương 5 HSMT15Chuỗi
17Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-210kN + phụ kiện khóa néo kiểu ép (8 bát)Chương 5 HSMT3Chuỗi
18Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV-70kN+phụ kiện (2 bát)Chương 5 HSMT5Chuỗi
19Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV-70kN+phụ kiện (3 bát)Chương 5 HSMT2Chuỗi
20Chuỗi đỡ kép thủy tinh 22kV-120kN+phụ kiện (4 bát)Chương 5 HSMT6Chuỗi
21Chuỗi đỡ kép thủy tinh 22kV-120kN+phụ kiện (6 bát)Chương 5 HSMT3Chuỗi
22Chuỗi đỡ kép thủy tinh 22kV-120kN+phụ kiện (16 bát)Chương 5 HSMT3Chuỗi
23Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 22kV-1x70Chương 5 HSMT121cái
24Giáp buộc đầu sứ đơn kép composite dây nhôm lõi thép bọc 22kV-1x70Chương 5 HSMT4cái
25Nắp che đầu sứ đứng đơn đỡ thẳng dài 1,2mChương 5 HSMT69cái
26Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2mChương 5 HSMT44cái
27Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Chương 5 HSMT166cái
28Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Bản vẽ thiết kế11 bộ (3 pha)
29Thay phụ kiện. Thay bulong. Chiều cao lắp đặt Bản vẽ thiết kế3.670bộ
30Sơn xà, mặt bích, cổ dề, dây néo bị rỉ sét 3 nướcBản vẽ thiết kế2481 m2
31Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Bản vẽ thiết kế5,0221km dây
32Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònBản vẽ thiết kế461Quả
33Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột vuông, cột vượt biểnBản vẽ thiết kế33Quả
34Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế1.0391 chuỗi sứ
35Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế271 chuỗi sứ
36Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
37Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
38Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế181 chuỗi sứ
39Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế121 chuỗi sứ
40Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
41Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
42Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
43Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay 7kg)Bản vẽ thiết kế91 chuỗi sứ
44Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
45Thay chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
46Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
47Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây lèo. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế21 chuỗi sứ
48Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây lèo. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế21 chuỗi sứ
49Thay chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế61 chuỗi sứ
50Thay chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
51Thay chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Bản vẽ thiết kế31 chuỗi sứ
52Thay phụ kiện. Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Bản vẽ thiết kế121công/bộ
53Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Bản vẽ thiết kế0,6451km dây
54Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Bản vẽ thiết kế8,99851km dây
55Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Bản vẽ thiết kế62,6311km dây
56Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Bản vẽ thiết kế13,83451km dây
57Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Bản vẽ thiết kế4,7161km dây
58Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, U Thí nghiệm11 bộ (3 pha)
59Thí nghiệm cách điện đứng U=3:35kVThí nghiệm494Quả
60Thí nghiệm cách điện treo, Đã lắp thành chuỗi, tại hiện trường với số lượng > 100 bátThí nghiệm1.196Chuỗi
61Mua mẫu Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPEMẫu cùng với lô trong phạm vi cung cấp, khối lượng ngoài phạm vi cung cấp14,4m
62Thí nghiệm Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 1 lõi (cao thế) treoThí nghiệm dây nhôm lõi thép bọc2mẫu
63Thí nghiệm hàm lượng CarbonThí nghiệm2mẫu
64Sứ đứng 24kV - đường rò >=31mm/kVMẫu cùng với lô trong phạm vi cung cấp, khối lượng ngoài phạm vi cung cấp1quả
65Bát cách điện thủy tinh U120BMẫu cùng với lô trong phạm vi cung cấp, khối lượng ngoài phạm vi cung cấp1bát
66Bát cách điện thủy tinh U210BMẫu cùng với lô trong phạm vi cung cấp, khối lượng ngoài phạm vi cung cấp1bát
67Thí nghiệm sứ gốmThí nghiệm sứ gốm7mẫu
68Thí nghiệm bát cách điện thủy tinh U120BThí nghiệm bát cách điện thuỷ tinh12mẫu
69Thí nghiệm bát cách điện thủy tinh U210BThí nghiệm bát cách điện thuỷ tinh5mẫu
70Thí nghiệm Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150Thí nghiệm kẹp cáp (mẫu cùng với lô trong phạm vi cung cấp)2Cái
71Bốc dỡ, vận chuyển VTTB và vận chuyển VTTH về kho công ty Điện lực Quảng NinhToàn bộ1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=3.630.000.000 VNĐ) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy hàn điện 14kW2
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->