Gói thầu: Lắp đặt thiết bị bể bơi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965085-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo
Tên gói thầu Lắp đặt thiết bị bể bơi
Số hiệu KHLCNT 20210965082
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:02:00 đến ngày 2021-10-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58055E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Cung cấp, lắp đặt bể bơi tại địa phương có tính chất tương tự về quy mô (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có đại diện Bên sử dụng ký biên bản và các tài liệu theo yêu cầu như thanh lý hợp đồng...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.990.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết trong thời gian 36 tháng. - Trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng/Cơ khí (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thực hiện gói thầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng: 04 ngườiKỹ sư Cấp thoát nước: 02 người(kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao quản lý, vận hành và bảo quản bể bơi
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ điện/ cấp thoát nước và có kinh nghiệm về quản lý, vận hành bể bơi (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt: (nề: 06 người, điện: 01 người, cấp thoát nước: 01 người, cơ khí: 06 người)
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo
E-CDNT 1.2 Lắp đặt thiết bị bể bơi
Hỗ trợ triển khai các can thiệp hiệu quả và bền vững để phòng, chống đuối nước trẻ em tại Việt Nam giai đoạn 2020-2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại tại Quyết định số 174/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Trẻ em/Ban Quản lý dự án phòng, chống đuối nước trẻ em; Địa chỉ: Phòng 614, tầng 6, Khách sạn Công đoàn Quảng Bá, số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ATCO – Quản lý dự án và đầu tư. Địa chỉ: Số 10, ngõ 1, phố Cầu Đơ 3, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đông Dương. Địa chỉ: 11M, ngõ 622 đường Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo , địa chỉ: số A2/7, Ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố số 6, phường La Khê, quận Hà Đông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Trẻ em/Ban Quản lý dự án phòng, chống đuối nước trẻ em; Địa chỉ: Phòng 614, tầng 6, Khách sạn Công đoàn Quảng Bá, số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, …), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với đơn vị trực tiếp sử dụng, hóa đơn tài chính. - Năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm phân công công tác, Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. * Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất; - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100% sản xuất từ năm 2021 hoặc năm gần nhất, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, (Trường hợp hàng hóa không đáp ứng một trong các yêu cầu trên thì nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hàng hóa khác mới 100%). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 36 tháng
E-CDNT 15.2
- Có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại Việt Nam đối với các sản phẩm của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Trẻ em/Ban Quản lý dự án phòng, chống đuối nước trẻ em; Địa chỉ: Phòng 614, tầng 6, Khách sạn Công đoàn Quảng Bá, số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội; Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Trẻ em/Ban Quản lý dự án phòng, chống đuối nước trẻ em, địa chỉ: Phòng 614, tầng 6, Khách sạn Công đoàn Quảng Bá, số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dọn cỏ bóc phong hóa264m2Theo Chương V, E-HSMT
2Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng)52,8m3Theo Chương V, E-HSMT
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,950,153100m3Theo Chương V, E-HSMT
4Lớp nilong lót nền188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
5Bê tông nền M200, đá 1x213,171m3Theo Chương V, E-HSMT
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
7Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe)29,2mdTheo Chương V, E-HSMT
8Vận chuyển đất0,264100m3Theo Chương V, E-HSMT
9Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm180mTheo Chương V, E-HSMT
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W)8bộTheo Chương V, E-HSMT
14Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A1cáiTheo Chương V, E-HSMT
15Lắp đặt công tắc 1 hạt1cáiTheo Chương V, E-HSMT
16Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m49,2mdTheo Chương V, E-HSMT
17Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
18Phòng kỹ thuật1Trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
19Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi)1tủTheo Chương V, E-HSMT
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
24Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
25Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
26Lắp đặt ô cắm đôi1cáiTheo Chương V, E-HSMT
27Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ2trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm,0,26100 mTheo Chương V, E-HSMT
29Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,0,12100 mTheo Chương V, E-HSMT
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm,0,03100 mTheo Chương V, E-HSMT
31Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm6cáiTheo Chương V, E-HSMT
32Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
33Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm8cáiTheo Chương V, E-HSMT
34Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
35Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,09100mTheo Chương V, E-HSMT
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
38Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộTheo Chương V, E-HSMT
40Lắp đặt van ren, ĐK 32mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
41Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
42Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
43Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II15,6m3Theo Chương V, E-HSMT
44Bê tông móng cột, M200, đá 1x212m3Theo Chương V, E-HSMT
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo Chương V, E-HSMT
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3Theo Chương V, E-HSMT
47Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
48Lắp cột thép mạ kẽm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
49Bu lông neo M16-D18, L=500mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
50Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm48cáiTheo Chương V, E-HSMT
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
53Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
54Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng)1,999100m2Theo Chương V, E-HSMT
56Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi40mdTheo Chương V, E-HSMT
57Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
58Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
59Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm)136m2Theo Chương V, E-HSMT
60Bu lông neo M16-D18, L=350mm64bộTheo Chương V, E-HSMT
61Bản lề + khóa cửa vào bể bơi1bộTheo Chương V, E-HSMT
62Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,664m3Theo Chương V, E-HSMT
63Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x21,28m3Theo Chương V, E-HSMT
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2Theo Chương V, E-HSMT
65Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,004100m3Theo Chương V, E-HSMT
66Vận chuyển đến nơi lắp đặt1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
67Biển hiệu công trình của nhà tài trợ1bộTheo Chương V, E-HSMT
68Dọn cỏ bóc phong hóa264m2Theo Chương V, E-HSMT
69Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng)52,8m3Theo Chương V, E-HSMT
70Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,950,153100m3Theo Chương V, E-HSMT
71Lớp nilong lót nền188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
72Bê tông nền M200, đá 1x213,171m3Theo Chương V, E-HSMT
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
74Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe)29,2mdTheo Chương V, E-HSMT
75Vận chuyển đất cấp II0,264100m3Theo Chương V, E-HSMT
76Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
78Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm180mTheo Chương V, E-HSMT
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W)8bộTheo Chương V, E-HSMT
81Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A1cáiTheo Chương V, E-HSMT
82Lắp đặt công tắc 1 hạt1cáiTheo Chương V, E-HSMT
83Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m49,2mdTheo Chương V, E-HSMT
84Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
85Phòng kỹ thuật1Trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
86Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi)1tủTheo Chương V, E-HSMT
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
88Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
90Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
91Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
92Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
93Lắp đặt ô cắm đôi1cáiTheo Chương V, E-HSMT
94Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ2trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
95Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm,0,26100 mTheo Chương V, E-HSMT
96Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,0,12100 mTheo Chương V, E-HSMT
97Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm,0,03100 mTheo Chương V, E-HSMT
98Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm6cáiTheo Chương V, E-HSMT
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
100Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm8cáiTheo Chương V, E-HSMT
101Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
102Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,09100mTheo Chương V, E-HSMT
104Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
105Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
106Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộTheo Chương V, E-HSMT
107Lắp đặt van ren, ĐK 32mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
108Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
109Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
110Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II15,6m3Theo Chương V, E-HSMT
111Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x212m3Theo Chương V, E-HSMT
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo Chương V, E-HSMT
113Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3Theo Chương V, E-HSMT
114Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
115Lắp cột thép mạ kẽm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
116Bu lông neo M16-D18, L=500mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
117Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm48cáiTheo Chương V, E-HSMT
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
119Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
120Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
121Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng)1,999100m2Theo Chương V, E-HSMT
123Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi40mdTheo Chương V, E-HSMT
124Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
125Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
126Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm)136m2Theo Chương V, E-HSMT
127Bu lông neo M16-D18, L=350mm64bộTheo Chương V, E-HSMT
128Bản lề + khóa cửa vào bể bơi1bộTheo Chương V, E-HSMT
129Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,664m3Theo Chương V, E-HSMT
130Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x21,28m3Theo Chương V, E-HSMT
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2Theo Chương V, E-HSMT
132Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,004100m3Theo Chương V, E-HSMT
133Vận chuyển đến nơi lắp đặt1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
134Biển hiệu công trình của nhà tài trợ1bộTheo Chương V, E-HSMT
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
136Khe co, giãn cho nền bể (gồm: gỗ đệm + matis chèn khe)29,2mdTheo Chương V, E-HSMT
137Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
139Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
140Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm180mTheo Chương V, E-HSMT
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn LED kiểu tuýp bóng led 2x20W)8bộTheo Chương V, E-HSMT
142Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A1cáiTheo Chương V, E-HSMT
143Lắp đặt công tắc 1 hạt1cáiTheo Chương V, E-HSMT
144Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m49,2mdTheo Chương V, E-HSMT
145Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
146Phòng kỹ thuật1Trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
147Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi)1tủTheo Chương V, E-HSMT
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
149Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
151Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
152Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
153Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
154Lắp đặt ô cắm đôi1cáiTheo Chương V, E-HSMT
155Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ2trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
156Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm,0,26100 mTheo Chương V, E-HSMT
157Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,0,12100 mTheo Chương V, E-HSMT
158Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm,0,03100 mTheo Chương V, E-HSMT
159Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm6cáiTheo Chương V, E-HSMT
160Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
161Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm8cáiTheo Chương V, E-HSMT
162Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
163Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,09100mTheo Chương V, E-HSMT
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
166Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
167Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộTheo Chương V, E-HSMT
168Lắp đặt van ren, ĐK 32mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
169Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
170Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
171Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II15,6m3Theo Chương V, E-HSMT
172Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x212m3Theo Chương V, E-HSMT
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo Chương V, E-HSMT
174Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3Theo Chương V, E-HSMT
175Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
176Lắp cột thép mạ kẽm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
177Bu lông neo M16-D18, L=500mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
178Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
179Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
180Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
181Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
182Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
183Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm (tôn liên danh 11 sóng)1,999100m2Theo Chương V, E-HSMT
184Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi40mdTheo Chương V, E-HSMT
185Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
186Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
187Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm)136m2Theo Chương V, E-HSMT
188Bu lông neo M16-D18, L=350mm64bộTheo Chương V, E-HSMT
189Bản lề + khóa cửa vào bể bơi1bộTheo Chương V, E-HSMT
190Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,664m3Theo Chương V, E-HSMT
191Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x21,28m3Theo Chương V, E-HSMT
192Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2Theo Chương V, E-HSMT
193Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,004100m3Theo Chương V, E-HSMT
194Vận chuyển đến nơi lắp đặt1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
195Biển hiệu công trình của nhà tài trợ1bộTheo Chương V, E-HSMT
196Dọn cỏ bóc phong hóa264m2Theo Chương V, E-HSMT
197Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng)52,8m3Theo Chương V, E-HSMT
198Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,950,153100m3Theo Chương V, E-HSMT
199Lớp nilong lót nền188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
200Bê tông nền M200, đá 1x213,171m3Theo Chương V, E-HSMT
201Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
202Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe)29,2mdTheo Chương V, E-HSMT
203Vận chuyển đất-đất cấp II0,264100m3Theo Chương V, E-HSMT
204Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
206Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
207Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm180mTheo Chương V, E-HSMT
208Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W)8bộTheo Chương V, E-HSMT
209Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A1cáiTheo Chương V, E-HSMT
210Lắp đặt công tắc 1 hạt1cáiTheo Chương V, E-HSMT
211Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m49,2mdTheo Chương V, E-HSMT
212Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
213Phòng kỹ thuật1Trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
214Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi)1tủTheo Chương V, E-HSMT
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
216Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
218Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
219Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
220Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
221Lắp đặt ô cắm đôi1cáiTheo Chương V, E-HSMT
222Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ2trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
223Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm,0,26100 mTheo Chương V, E-HSMT
224Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,0,12100 mTheo Chương V, E-HSMT
225Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm,0,03100 mTheo Chương V, E-HSMT
226Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm6cáiTheo Chương V, E-HSMT
227Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
228Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm8cáiTheo Chương V, E-HSMT
229Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
230Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
231Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,09100mTheo Chương V, E-HSMT
232Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
233Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
234Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộTheo Chương V, E-HSMT
235Lắp đặt van ren, ĐK 32mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
236Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
237Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
238Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II15,6m3Theo Chương V, E-HSMT
239Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x212m3Theo Chương V, E-HSMT
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo Chương V, E-HSMT
241Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3Theo Chương V, E-HSMT
242Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
243Lắp cột thép mạ kẽm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
244Bu lông neo M16-D18, L=500mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
245Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
246Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
247Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
248Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
249Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
250Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng)1,999100m2Theo Chương V, E-HSMT
251Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi40mdTheo Chương V, E-HSMT
252Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
253Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
254Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm)136m2Theo Chương V, E-HSMT
255Bu lông neo M16-D18, L=350mm64bộTheo Chương V, E-HSMT
256Bản lề + khóa cửa vào bể bơi1bộTheo Chương V, E-HSMT
257Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,664m3Theo Chương V, E-HSMT
258Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x21,28m3Theo Chương V, E-HSMT
259Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2Theo Chương V, E-HSMT
260Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,004100m3Theo Chương V, E-HSMT
261Vận chuyển đến nơi lắp đặt1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
262Biển hiệu công trình của nhà tài trợ1bộTheo Chương V, E-HSMT
263Dọn cỏ bóc phong hóa264m2Theo Chương V, E-HSMT
264Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng)52,8m3Theo Chương V, E-HSMT
265Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,950,153100m3Theo Chương V, E-HSMT
266Lớp nilong lót nền188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
267Bê tông nền M200, đá 1x213,171m3Theo Chương V, E-HSMT
268Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
269Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe)29,2mdTheo Chương V, E-HSMT
270Vận chuyển đất-đất cấp II0,264100m3Theo Chương V, E-HSMT
271Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
273Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
274Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm180mTheo Chương V, E-HSMT
275Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W)8bộTheo Chương V, E-HSMT
276Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A1cáiTheo Chương V, E-HSMT
277Lắp đặt công tắc 1 hạt1cáiTheo Chương V, E-HSMT
278Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m49,2mdTheo Chương V, E-HSMT
279Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
280Phòng kỹ thuật1Trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
281Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi)1tủTheo Chương V, E-HSMT
282Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
283Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
284Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
285Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
286Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
287Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
288Lắp đặt ô cắm đôi1cáiTheo Chương V, E-HSMT
289Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ2trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
290Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm,0,26100 mTheo Chương V, E-HSMT
291Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,0,12100 mTheo Chương V, E-HSMT
292Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm,0,03100 mTheo Chương V, E-HSMT
293Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm6cáiTheo Chương V, E-HSMT
294Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
295Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm8cáiTheo Chương V, E-HSMT
296Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
297Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
298Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,09100mTheo Chương V, E-HSMT
299Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
300Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
301Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộTheo Chương V, E-HSMT
302Lắp đặt van ren, ĐK 32mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
303Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
304Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
305Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II15,6m3Theo Chương V, E-HSMT
306Bê tông móng bê tông móng cột, M200, đá 1x212m3Theo Chương V, E-HSMT
307Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo Chương V, E-HSMT
308Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3Theo Chương V, E-HSMT
309Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
310Lắp cột thép mạ kẽm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
311Bu lông neo M16-D18, L=500mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
312Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm48cáiTheo Chương V, E-HSMT
313Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
314Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
315Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
316Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
317Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng)1,999100m2Theo Chương V, E-HSMT
318Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi40mdTheo Chương V, E-HSMT
319Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
320Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
321Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm)136m2Theo Chương V, E-HSMT
322Bu lông neo M16-D18, L=350mm64bộTheo Chương V, E-HSMT
323Bản lề + khóa cửa vào bể bơi1bộTheo Chương V, E-HSMT
324Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,664m3Theo Chương V, E-HSMT
325Bê tông móng bê tông trụ cột, M200, đá 1x21,28m3Theo Chương V, E-HSMT
326Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2Theo Chương V, E-HSMT
327Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,004100m3Theo Chương V, E-HSMT
328Vận chuyển đến nơi lắp đặt1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
329Biển hiệu công trình của nhà tài trợ1bộTheo Chương V, E-HSMT
330Dọn cỏ bóc phong hóa264m2Theo Chương V, E-HSMT
331Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng)52,8m3Theo Chương V, E-HSMT
332Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,950,153100m3Theo Chương V, E-HSMT
333Lớp nilong lót nền188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
334Bê tông nền M200, đá 1x213,171m3Theo Chương V, E-HSMT
335Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100188,16m2Theo Chương V, E-HSMT
336Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe)29,2mdTheo Chương V, E-HSMT
337Vận chuyển đất-đất cấp II0,264100m3Theo Chương V, E-HSMT
338Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
339Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
340Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm)180mTheo Chương V, E-HSMT
341Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm180mTheo Chương V, E-HSMT
342Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W)8bộTheo Chương V, E-HSMT
343Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A1cáiTheo Chương V, E-HSMT
344Lắp đặt công tắc 1 hạt1cáiTheo Chương V, E-HSMT
345Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m49,2mdTheo Chương V, E-HSMT
346Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
347Phòng kỹ thuật1Trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
348Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi)1tủTheo Chương V, E-HSMT
349Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
350Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2)50mTheo Chương V, E-HSMT
351Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
352Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2)30mTheo Chương V, E-HSMT
353Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
354Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA1cáiTheo Chương V, E-HSMT
355Lắp đặt ô cắm đôi1cáiTheo Chương V, E-HSMT
356Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ2trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
357Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm,0,26100 mTheo Chương V, E-HSMT
358Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,0,12100 mTheo Chương V, E-HSMT
359Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm,0,03100 mTheo Chương V, E-HSMT
360Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm6cáiTheo Chương V, E-HSMT
361Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
362Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm8cáiTheo Chương V, E-HSMT
363Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
364Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
365Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,09100mTheo Chương V, E-HSMT
366Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
367Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm3cáiTheo Chương V, E-HSMT
368Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộTheo Chương V, E-HSMT
369Lắp đặt van ren, ĐK 32mm2cáiTheo Chương V, E-HSMT
370Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cáiTheo Chương V, E-HSMT
371Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m)1cáiTheo Chương V, E-HSMT
372Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II15,6m3Theo Chương V, E-HSMT
373Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x212m3Theo Chương V, E-HSMT
374Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,48100m2Theo Chương V, E-HSMT
375Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3Theo Chương V, E-HSMT
376Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
377Lắp cột thép mạ kẽm0,181tấnTheo Chương V, E-HSMT
378Bu lông neo M16-D18, L=500mm48bộTheo Chương V, E-HSMT
379Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm48cáiTheo Chương V, E-HSMT
380Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
381Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm0,605tấnTheo Chương V, E-HSMT
382Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
383Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,487tấnTheo Chương V, E-HSMT
384Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng)1,999100m2Theo Chương V, E-HSMT
385Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi40mdTheo Chương V, E-HSMT
386Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
387Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm1,089tấnTheo Chương V, E-HSMT
388Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm)136m2Theo Chương V, E-HSMT
389Bu lông neo M16-D18, L=350mm64bộTheo Chương V, E-HSMT
390Bản lề + khóa cửa vào bể bơi1bộTheo Chương V, E-HSMT
391Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,664m3Theo Chương V, E-HSMT
392Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x21,28m3Theo Chương V, E-HSMT
393Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2Theo Chương V, E-HSMT
394Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,004100m3Theo Chương V, E-HSMT
395Vận chuyển bể đến nơi lắp đặt1trọn bộTheo Chương V, E-HSMT
396Biển hiệu công trình của nhà tài trợ1bộTheo Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58055E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Cung cấp, lắp đặt bể bơi tại địa phương có tính chất tương tự về quy mô (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có đại diện Bên sử dụng ký biên bản và các tài liệu theo yêu cầu như thanh lý hợp đồng...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.990.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết trong thời gian 36 tháng. - Trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng/Cơ khí (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thực hiện gói thầu 6 Đại học chuyên ngành Xây dựng: 04 ngườiKỹ sư Cấp thoát nước: 02 người(kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự)32
3 Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao quản lý, vận hành và bảo quản bể bơi 3 Đại học chuyên ngành cơ điện/ cấp thoát nước và có kinh nghiệm về quản lý, vận hành bể bơi (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự)32
4 Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt: (nề: 06 người, điện: 01 người, cấp thoát nước: 01 người, cơ khí: 06 người) 14 Kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->