Gói thầu: Lắp đặt thiết bị bể bơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:02:00 đến ngày 2021-10-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58055E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Cung cấp, lắp đặt bể bơi tại địa phương có tính chất tương tự về quy mô (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có đại diện Bên sử dụng ký biên bản và các tài liệu theo yêu cầu như thanh lý hợp đồng...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.990.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết trong thời gian 36 tháng. - Trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng/Cơ khí (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng: 04 ngườiKỹ sư Cấp thoát nước: 02 người(kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao quản lý, vận hành và bảo quản bể bơi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ điện/ cấp thoát nước và có kinh nghiệm về quản lý, vận hành bể bơi (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt: (nề: 06 người, điện: 01 người, cấp thoát nước: 01 người, cơ khí: 06 người) |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Kiến Tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị bể bơi Hỗ trợ triển khai các can thiệp hiệu quả và bền vững để phòng, chống đuối nước trẻ em tại Việt Nam giai đoạn 2020-2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại tại Quyết định số 174/QĐ-LĐTBXH ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, …), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với đơn vị trực tiếp sử dụng, hóa đơn tài chính. - Năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm phân công công tác, Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. * Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất; - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100% sản xuất từ năm 2021 hoặc năm gần nhất, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, (Trường hợp hàng hóa không đáp ứng một trong các yêu cầu trên thì nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hàng hóa khác mới 100%). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại Việt Nam đối với các sản phẩm của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Cục Trẻ em/Ban Quản lý dự án phòng, chống đuối nước trẻ em; Địa chỉ: Phòng 614, tầng 6, Khách sạn Công đoàn Quảng Bá, số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Bên mời thầu:
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, ngõ 8, đường Quang Trung, tổ dân phố 6, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội; Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trẻ em/Ban Quản lý dự án phòng, chống đuối nước trẻ em, địa chỉ: Phòng 614, tầng 6, Khách sạn Công đoàn Quảng Bá, số 98 Tô Ngọc Vân, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn cỏ bóc phong hóa | 264 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng) | 52,8 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,153 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Lớp nilong lót nền | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 13,171 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe) | 29,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển đất | 0,264 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W) | 8 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m | 49,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Phòng kỹ thuật | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi) | 1 | tủ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ | 2 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, | 0,26 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | 0,12 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, | 0,03 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 8 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,09 | 100m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 15,6 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 12 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bu lông neo M16-D18, L=500mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng) | 1,999 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi | 40 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm) | 136 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Bu lông neo M16-D18, L=350mm | 64 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Bản lề + khóa cửa vào bể bơi | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,664 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Vận chuyển đến nơi lắp đặt | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Biển hiệu công trình của nhà tài trợ | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Dọn cỏ bóc phong hóa | 264 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng) | 52,8 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,153 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Lớp nilong lót nền | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 13,171 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe) | 29,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Vận chuyển đất cấp II | 0,264 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W) | 8 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m | 49,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Phòng kỹ thuật | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi) | 1 | tủ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ | 2 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, | 0,26 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | 0,12 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, | 0,03 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 8 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,09 | 100m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 15,6 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 12 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Bu lông neo M16-D18, L=500mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng) | 1,999 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi | 40 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm) | 136 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Bu lông neo M16-D18, L=350mm | 64 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Bản lề + khóa cửa vào bể bơi | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,664 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Vận chuyển đến nơi lắp đặt | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Biển hiệu công trình của nhà tài trợ | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Khe co, giãn cho nền bể (gồm: gỗ đệm + matis chèn khe) | 29,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn LED kiểu tuýp bóng led 2x20W) | 8 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m | 49,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Phòng kỹ thuật | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi) | 1 | tủ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ | 2 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, | 0,26 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | 0,12 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, | 0,03 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 8 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,09 | 100m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 15,6 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 12 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Bu lông neo M16-D18, L=500mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm (tôn liên danh 11 sóng) | 1,999 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi | 40 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm) | 136 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Bu lông neo M16-D18, L=350mm | 64 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Bản lề + khóa cửa vào bể bơi | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,664 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Vận chuyển đến nơi lắp đặt | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Biển hiệu công trình của nhà tài trợ | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Dọn cỏ bóc phong hóa | 264 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng) | 52,8 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,153 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Lớp nilong lót nền | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 13,171 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe) | 29,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Vận chuyển đất-đất cấp II | 0,264 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W) | 8 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m | 49,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Phòng kỹ thuật | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi) | 1 | tủ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ | 2 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, | 0,26 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | 0,12 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, | 0,03 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 8 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,09 | 100m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 233 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 234 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 235 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 236 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 238 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 15,6 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 239 | Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 12 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 242 | Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 243 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Bu lông neo M16-D18, L=500mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 245 | Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 248 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 249 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 250 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng) | 1,999 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 251 | Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi | 40 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 252 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 253 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 254 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm) | 136 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 255 | Bu lông neo M16-D18, L=350mm | 64 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 256 | Bản lề + khóa cửa vào bể bơi | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,664 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 258 | Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 259 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 260 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 261 | Vận chuyển đến nơi lắp đặt | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 262 | Biển hiệu công trình của nhà tài trợ | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 263 | Dọn cỏ bóc phong hóa | 264 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 264 | Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng) | 52,8 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 265 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,153 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 266 | Lớp nilong lót nền | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 267 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 13,171 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 268 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 269 | Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe) | 29,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 270 | Vận chuyển đất-đất cấp II | 0,264 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 271 | Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 273 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 274 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 275 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W) | 8 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 276 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 277 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 278 | Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m | 49,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 279 | Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 280 | Phòng kỹ thuật | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 281 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi) | 1 | tủ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 283 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 285 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 286 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 287 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 288 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 289 | Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ | 2 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 290 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, | 0,26 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 291 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | 0,12 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 292 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, | 0,03 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 293 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 294 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 295 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 8 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 296 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 297 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,09 | 100m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 299 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 300 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 301 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 302 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 303 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 304 | Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 305 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 15,6 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 306 | Bê tông móng bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 12 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 307 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 308 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 309 | Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 310 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 311 | Bu lông neo M16-D18, L=500mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 312 | Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 313 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 314 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 315 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 316 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 317 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng) | 1,999 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 318 | Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi | 40 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 319 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 320 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 321 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm) | 136 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 322 | Bu lông neo M16-D18, L=350mm | 64 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 323 | Bản lề + khóa cửa vào bể bơi | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 324 | Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,664 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 325 | Bê tông móng bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 326 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 327 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 328 | Vận chuyển đến nơi lắp đặt | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 329 | Biển hiệu công trình của nhà tài trợ | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 330 | Dọn cỏ bóc phong hóa | 264 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 331 | Đào, san đầm chặt nền đất - (nền đất hiện trạng) | 52,8 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 332 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,153 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 333 | Lớp nilong lót nền | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 334 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 13,171 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 335 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 188,16 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 336 | Khe co, giãn cho nền bể (matis chèn khe) | 29,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 337 | Vận chuyển đất-đất cấp II | 0,264 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 338 | Cung cấp, lắp đặt bể bơi di động kích thước 6,6m x 15,6m x 1,2m | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 339 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 340 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5mm) | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 341 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 180 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 342 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chiếu sáng cho bể bơi (đèn Led kiểu tuýp bóng Led 2x20W) | 8 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 343 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 344 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 345 | Cung cấp, lắp đặt tấm chống trượt xung quanh bể bơi (chiều dài tấm 1,2m); KT bể: 6,6m x 15,6 m | 49,2 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 346 | Chậu rửa chân bằng nhựa vào bể bơi (đặt ở chân thang vào bể) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 347 | Phòng kỹ thuật | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 348 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cho hệ thống điện (phòng kỹ thuật + chiếu sáng cho bể bơi) | 1 | tủ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 349 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 350 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4mm2) | 50 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 351 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 352 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5mm2) | 30 | m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 353 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ nguồn RCBO 2P-25A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 354 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A, cho tủ PKT RCBO 2P-20A-30mmA | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 355 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 356 | Cung cấp, lắp đặt Cabin tắm + thay đồ cho Nam và Nữ | 2 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 357 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, | 0,26 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 358 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | 0,12 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 359 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, | 0,03 | 100 m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 360 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | 6 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 361 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 362 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 8 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 363 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x50mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 364 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x20mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 365 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,09 | 100m | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 366 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 367 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 3 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 368 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 369 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 370 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 371 | Khay, giá đựng quần áo (KT: 1,5m x 0,45m x 1,8m) | 1 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 372 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 15,6 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 373 | Bê tông móng, bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | 12 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 374 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 375 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 376 | Gia công cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm D76 dày 2mm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 377 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,181 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 378 | Bu lông neo M16-D18, L=500mm | 48 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 379 | Bu lông liên kết M16-D18, L=50mm | 48 | cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 380 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 381 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, thép hộp mạ kẽm | 0,605 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 382 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 383 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,487 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 384 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (tôn liên danh 11 sóng) | 1,999 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 385 | Úp nóc, bịt xà gồ đầu hồi | 40 | md | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 386 | Gia công cột bằng thép hình, thép hộp 50x50 mạ kẽm, khung lưới thép hộp 40x40mm mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 387 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm, khung lưới thép mạ kẽm | 1,089 | tấn | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 388 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 (mạ kẽm) | 136 | m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 389 | Bu lông neo M16-D18, L=350mm | 64 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 390 | Bản lề + khóa cửa vào bể bơi | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 391 | Đào móng cột, trụ, hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,664 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 392 | Bê tông móng, bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 393 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 394 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,004 | 100m3 | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 395 | Vận chuyển bể đến nơi lắp đặt | 1 | trọn bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 396 | Biển hiệu công trình của nhà tài trợ | 1 | bộ | Theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58055E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Cung cấp, lắp đặt bể bơi tại địa phương có tính chất tương tự về quy mô (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có đại diện Bên sử dụng ký biên bản và các tài liệu theo yêu cầu như thanh lý hợp đồng...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.990.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác và có kho dự trữ vật tư để kịp thời thay thế khi cần thiết trong thời gian 36 tháng. - Trong thời gian bảo hành thì nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng khắc phục sửa chữa các hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành Xây dựng/Cơ khí (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thực hiện gói thầu | 6 | Đại học chuyên ngành Xây dựng: 04 ngườiKỹ sư Cấp thoát nước: 02 người(kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao quản lý, vận hành và bảo quản bể bơi | 3 | Đại học chuyên ngành cơ điện/ cấp thoát nước và có kinh nghiệm về quản lý, vận hành bể bơi (kèm theo bản sao bằng cấp, Quyết định phân công công việc đã thực hiện các gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng, lắp đặt: (nề: 06 người, điện: 01 người, cấp thoát nước: 01 người, cơ khí: 06 người) | 14 | Kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi