Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965073-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210963238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:02:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,535,814,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Thành phố Hưng Yên (DA1); Xây dựng ĐZ và TBA thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên – Số 308 Nguyễn Văn Linh – phường Hiến Nam – TP Hưng Yên – tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị bên A cấp, bên B thi công lắp đặt thuộc DA1
1Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộngLắp đặt tủ RMU 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng1bộ
2Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộngLắp đặt tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng5bộ
3Lắp đặt tủ RMU 5 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộngLắp đặt tủ RMU 5 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng3bộ
4Lắp đặt RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộngLắp đặt RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng4bộ
5Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 500A (2 ngăn - 2 lộ ra: 2x300A) trạm Compact 24kVLắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 500A (2 ngăn - 2 lộ ra: 2x300A) trạm Compact 24kV1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 600A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x300A) trạm Compact 24kVLắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 600A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x300A) trạm Compact 24kV2bộ
7Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 1000A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x400A) trạm Compact 24kVLắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 1000A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x400A) trạm Compact 24kV1bộ
8Lắp đặt chống sét van cho đường dây (bộ 3 quả) 22kVLắp đặt chống sét van cho đường dây (bộ 3 quả) 22kV13bộ
9Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmmLắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm472m
10Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmLắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm451m
11Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x150sqmmLắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x150sqmm524m
12Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmmLắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm132m
13Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmLắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm860m
14Lắp máy biến áp 320, 400kVA trạm compact 24kVLắp máy biến áp 320, 400kVA trạm compact 24kV3máy
15Lắp máy biến áp 560kVA trạm compact 24kVLắp máy biến áp 560kVA trạm compact 24kV1máy
B Phần vật tư B cấp và thi công đường dây trên không 22kV thuộc DA1
1Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMUBộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU13bộ
2Vỏ chứa tủ RMU 3 ngănVỏ chứa tủ RMU 3 ngăn1bộ
3Vỏ chứa tủ RMU 4 ngănVỏ chứa tủ RMU 4 ngăn5bộ
4Vỏ chứa tủ RMU 5 ngănVỏ chứa tủ RMU 5 ngăn3bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây trung thế (chém ngang) - 630ACầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây trung thế (chém ngang) - 630A1bộ
6Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bịDây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bị285m
7Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bịDây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bị90m
8Dây nhôm bọc AV-50 làm tiếp địaDây nhôm bọc AV-50 làm tiếp địa261m
9Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300450m
10Lắp đặt Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300Lắp đặt Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300441m
11Móng cột MT-6Móng cột MT-62móng
12Móng tủ RMU 24kV 3 ngănMóng tủ RMU 24kV 3 ngăn1móng
13Móng tủ RMU 24kV 4 ngănMóng tủ RMU 24kV 4 ngăn5móng
14Móng tủ RMU 24kV 5 ngănMóng tủ RMU 24kV 5 ngăn3móng
15Cột bê tông ly tâm PC.I.18-323-30 (G8+N10)Cột bê tông ly tâm PC.I.18-323-30 (G8+N10)2cột
16Xà đỡ dầu cáp + Chống sét vanXà đỡ dầu cáp + Chống sét van10bộ
17Xà đỡ dầu cáp + Chống sét van (B)Xà đỡ dầu cáp + Chống sét van (B)2bộ
18Xà XN-22-3D (323)Xà XN-22-3D (323)1bộ
19Xà XĐG-2T-22 (323)Xà XĐG-2T-22 (323)1bộ
20X2-6CN+1Đ-22X2-6CN+1Đ-221bộ
21Xà phụ XP-1 (B)Xà phụ XP-1 (B)2bộ
22Xà phụ XP-2 (B)Xà phụ XP-2 (B)2bộ
23Xà phụ XP-3 (B)Xà phụ XP-3 (B)2bộ
24Xà đường dây X2L-6Đ-22Xà đường dây X2L-6Đ-228bộ
25Xà XP-1Xà XP-13bộ
26Xà XP-2Xà XP-22bộ
27Xà XP-3Xà XP-31bộ
28Xà XP-3 (D)Xà XP-3 (D)4bộ
29Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cộtCôliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột11bộ
30Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột (B)Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột (B)2bộ
31Tiếp địa đường dây RC-1Tiếp địa đường dây RC-18bộ
32Tiếp địa đường dây RC-2Tiếp địa đường dây RC-22bộ
33Tiếp địa tủ RMUTiếp địa tủ RMU9bộ
34Nắp chụp CSV 22kV (3 pha)Nắp chụp CSV 22kV (3 pha)13bộ
35Sứ đứng gốm 22kV có tySứ đứng gốm 22kV có ty66quả
36Sứ đứng Polymer 22kV có tySứ đứng Polymer 22kV có ty23quả
37Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóngChuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng3chuỗi
38Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóngSứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng6chuỗi
39Đầu cốt nhôm A50Đầu cốt nhôm A5022cái
40Đầu cốt nhôm A95Đầu cốt nhôm A95135cái
41Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)51cái
42Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)90cái
43Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120162cái
44Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZBiển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ1cái
45Biển an toàn tủ RMU + cộtBiển an toàn tủ RMU + cột31cái
46Biển tên đầu cáp ngầm đến - điBiển tên đầu cáp ngầm đến - đi41cái
47Biển tên cầu daoBiển tên cầu dao1cái
48Đai thép không gỉĐai thép không gỉ7kg
49Khóa đaiKhóa đai68cái
50Ống HDPE 80/65Ống HDPE 80/65100m
51KhoáKhoá36cái
C Phần vật tư B cấp và thi công cáp ngầm 22kV thuộc DA1
1Hào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới vỉa hèHào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới vỉa hè355m
2Hào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới apphanHào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới apphan90m
3Hào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới vỉa hèHào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới vỉa hè5m
4Hào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới apphanHào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới apphan30m
5Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đấtHào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất140m
6Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphanHào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan101m
7Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hèHào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè1.176m
8Hào cáp ngầm 22kV đôi đi trong đấtHào cáp ngầm 22kV đôi đi trong đất30m
9Hào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới vỉa hèHào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới vỉa hè167m
10Hào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới apphanHào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới apphan10m
11Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmCọc mốc báo hiệu cáp ngầm13cọc
12Gạch thẻ để lát chân bệ RMUGạch thẻ để lát chân bệ RMU3,2m2
13Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x70 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x70 (bộ 3 đầu)19bộ
14Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x95 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x95 (bộ 3 đầu)7bộ
15Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x150 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x150 (bộ 3 đầu)1bộ
16Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x185 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x185 (bộ 3 đầu)1bộ
17Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x240 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x240 (bộ 3 đầu)4bộ
18Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x300 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x300 (bộ 3 đầu)5bộ
19Đầu cáp đơn T-plug co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 đầu)Đầu cáp đơn T-plug co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 đầu)4bộ
20Đầu cáp 24kV 3M 3x70 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M 3x70 (bộ 3 đầu)9bộ
21Đầu cáp 24kV 3M 3x95 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M 3x95 (bộ 3 đầu)1bộ
22Đầu cáp 24kV 3M 3x150 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M 3x150 (bộ 3 đầu)2bộ
23Đầu cáp 24kV 3M 3x240 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M 3x240 (bộ 3 đầu)1bộ
24Đầu cáp 24kV 3M 3x300 (bộ 3 đầu)Đầu cáp 24kV 3M 3x300 (bộ 3 đầu)1bộ
25Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x70 (bộ 3 đầu)Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x70 (bộ 3 đầu)2hộp
26Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95 (bộ 3 đầu)Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95 (bộ 3 đầu)1hộp
27Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 (bộ 3 đầu)Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 (bộ 3 đầu)1hộp
28Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 (bộ 3 đầu)Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 (bộ 3 đầu)1hộp
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 195/150Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 195/1501.005m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 160/125Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 160/1251.402m
31Ống nhựa vàng PVC- D110x5Ống nhựa vàng PVC- D110x5362m
32Sứ báo hiệu cáp ngầmSứ báo hiệu cáp ngầm205quả
33Bổ sung gạch để lát vỉa vèBổ sung gạch để lát vỉa vè240viên
D Phần vật tư B cấp và thi công trạm biến áp thuộc DA1
1Móng TBA Compact hợp bộMóng TBA Compact hợp bộ4móng
2Tiếp địa trạm TBA compact 24kVTiếp địa trạm TBA compact 24kV4bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV 1x50sqmmCáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV 1x50sqmm84m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm226m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm251m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm226m
7Đầu cáp đơn Elbow co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 cái)Đầu cáp đơn Elbow co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 cái)4bộ
8Dây đồng mềm nhiều sợi MP35Dây đồng mềm nhiều sợi MP3530m
9Dây nhôm bọc AV 120Dây nhôm bọc AV 12020m
10Sứ đứng polymer 22kV cả tySứ đứng polymer 22kV cả ty7quả
11Đầu cốt đồng - 50 mmĐầu cốt đồng - 50 mm10cái
12Đầu cốt nhôm - 120 mmĐầu cốt nhôm - 120 mm4cái
13Đầu cốt đồng - 120 mmĐầu cốt đồng - 120 mm4cái
14Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)7cái
15Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)14cái
16Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA185 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA185 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)7cái
17Biển an toàn phần TBABiển an toàn phần TBA16cái
18Biển tên trạm phản quang phần TBABiển tên trạm phản quang phần TBA4cái
19Biển tên công suất TBA phản quangBiển tên công suất TBA phản quang4cái
20Máng cáp trung, hạ thế cho trạm CompactMáng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact4bộ
21Hộp chụp cực MBA cho trạm CompactHộp chụp cực MBA cho trạm Compact4cái
22Bulong móng M24x800 lắp trụ đỡ trạm CompactBulong móng M24x800 lắp trụ đỡ trạm Compact24cái
23Thay thế sứ cao thế MBA (sứ cây thông) bằng sứ ElbowThay thế sứ cao thế MBA (sứ cây thông) bằng sứ Elbow4bộ
E Phần vật tư B cấp và thi công đường dây hạ áp thuộc DA1
1Móng MĐLT-3Móng MĐLT-31móng
2Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-4.3Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-4.32cột
3Hào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi trong đấtHào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi trong đất5m
4Hào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi dưới apphanHào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi dưới apphan25m
5Hào cáp 03 lộ hạ thế đi dưới vỉa hèHào cáp 03 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè52m
6Hào cáp ngầm 02 lộ hạ thế đi trong đấtHào cáp ngầm 02 lộ hạ thế đi trong đất20m
7Côlie ôm cáp 2 lộ lên cột (CLE-2)Côlie ôm cáp 2 lộ lên cột (CLE-2)1bộ
8Côlie ôm cáp 3 lộ lên cột (CLE-3)Côlie ôm cáp 3 lộ lên cột (CLE-3)3bộ
9Tiếp địa lặp lại RLLTiếp địa lặp lại RLL4bộ
10Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2128m
11Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2333m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120254m
13Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x1200,242km
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 130/100Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 130/100386m
15Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2)Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2)3bộ
16Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2)Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2)8bộ
17Đầu cốt đồng - 150 mmĐầu cốt đồng - 150 mm9cái
18Đầu cốt đồng - 120 mmĐầu cốt đồng - 120 mm27cái
19Đầu cốt đồng - 95 mmĐầu cốt đồng - 95 mm3cái
20Đầu cốt đồng -70mmĐầu cốt đồng -70mm9cái
21Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)9cái
22Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)3cái
23Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)24cái
24Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)9cái
25Dây nhôm bọc AV-50 (để bắt tiếp địa RLL)Dây nhôm bọc AV-50 (để bắt tiếp địa RLL)96m
26Đầu cốt nhôm A50Đầu cốt nhôm A508cái
27Ống HDPE 32/25 (luồn tiếp địa)Ống HDPE 32/25 (luồn tiếp địa)60m
28Mã ốp Φ20Mã ốp Φ2021cái
29Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15021cái
30Biển tên cột hạ thếBiển tên cột hạ thế6cái
31Biển an toàn hạ thế (biển dán)Biển an toàn hạ thế (biển dán)6cái
32Biển tên lộ cáp xuất tuyến hạ thếBiển tên lộ cáp xuất tuyến hạ thế12cái
33Đai thép không gỉĐai thép không gỉ4kg
34Khóa đaiKhóa đai42cái
35Ghíp GN2 (25-150)Ghíp GN2 (25-150)24cái
36Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-12096cái
37Lạt nhựa dài 40cmLạt nhựa dài 40cm2túi
38Keo bọt chống chim, chuộtKeo bọt chống chim, chuột4lọ
F Phần thu hồi đường dây trung thế thuộc DA1
1Tháo hạ cáp quang ADSSTháo hạ cáp quang ADSS450m
2Cột bê tông LT16mCột bê tông LT16m3cột
3Cột bê tông LT18mCột bê tông LT18m26cột
4Dây AC-120Dây AC-1201,35km
5Dây AC-95Dây AC-951,455km
6Dây AC-70Dây AC-700,03km
7Dây AC-50Dây AC-500,825km
8Dây AC/XLPE/PVC-120Dây AC/XLPE/PVC-1201,128km
9Dây AC/XLPE/PVC-70Dây AC/XLPE/PVC-700,348km
10Dây AC/XLPE/PVC-50Dây AC/XLPE/PVC-500,561km
11Cầu dao phụ tải 22kVCầu dao phụ tải 22kV1bộ
12Cầu dao liên động 22kVCầu dao liên động 22kV7bộ
13Chống sét van 24kVChống sét van 24kV7bộ
14Đầu cáp 3M 3x95Đầu cáp 3M 3x953bộ
15Đầu cáp 3M 3x240Đầu cáp 3M 3x2401bộ
16Xà X2-4Đ-22Xà X2-4Đ-223bộ
17Xà X2L-3Đ-22Xà X2L-3Đ-223bộ
18Xà X2L-6CN-22Xà X2L-6CN-225bộ
19Xà 3X2L-2Đ-22Xà 3X2L-2Đ-229bộ
20Xà 3X2L-2CN-22Xà 3X2L-2CN-224bộ
21Xà 3X2LK-2Đ-22Xà 3X2LK-2Đ-222bộ
22Xà X2ZK-6CN-22Xà X2ZK-6CN-221bộ
23XB-1DXB-1D3bộ
24XB-2DXB-2D2bộ
25XB-3DXB-3D12bộ
26Xà đỡ CDLĐ cột đơnXà đỡ CDLĐ cột đơn6bộ
27Xà đỡ đầu cáp + CSVXà đỡ đầu cáp + CSV5bộ
28Ghế thao tác cột đơnGhế thao tác cột đơn6bộ
29Thanh truyền dộng + tay thao tác CDThanh truyền dộng + tay thao tác CD6bộ
30Chuỗi néo kép CNK-22+ PKChuỗi néo kép CNK-22+ PK24cái
31Chuỗi néo đơn + PKChuỗi néo đơn + PK57cái
32Sứ đứng 24kV + tySứ đứng 24kV + ty141quả
G Phần thu hồi trạm biến áp thuộc DA1
1Cột bê tông LT-12mCột bê tông LT-12m7cột
2Cầu dao liên động 22kVCầu dao liên động 22kV3bộ
3Cầu chì tự rơi SI-22kVCầu chì tự rơi SI-22kV4bộ
4Chống sét van 22kVChống sét van 22kV13bộ
5Dây AC-70 đấu xuống thiết bịDây AC-70 đấu xuống thiết bị81m
6Dây AC/XLPE/PVC-70 đấu thiết bịDây AC/XLPE/PVC-70 đấu thiết bị15m
7Dây Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50Dây Cu/XLPE/PVC-24kV-1x5051m
8Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x120mm2Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x120mm225m
9Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x150mm2Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x150mm250m
10Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x185mm2Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x185mm225m
11Xà XII-6Đ-22Xà XII-6Đ-222bộ
12Xà X1-3Đ-22Xà X1-3Đ-222bộ
13Xà X2-6Đ-22Xà X2-6Đ-226bộ
14Xà X2L-6Đ-22Xà X2L-6Đ-224bộ
15Chụp cột 1,5mChụp cột 1,5m1bộ
16Xà đỡ CDLĐXà đỡ CDLĐ5bộ
17Xà đỡ đầu cáp + CSVXà đỡ đầu cáp + CSV5bộ
18Xà đỡ sứ trung gianXà đỡ sứ trung gian5bộ
19Xà đỡ SIXà đỡ SI4bộ
20Giá đỡ MBAGiá đỡ MBA4bộ
21Ghế thao tác TBAGhế thao tác TBA4bộ
22Xà đỡ ghế thao tác TBAXà đỡ ghế thao tác TBA4bộ
23Ghế thao tác cột đơnGhế thao tác cột đơn2bộ
24Xà đỡ ghế thao tác cột đơnXà đỡ ghế thao tác cột đơn2bộ
25Thang trèoThang trèo5bộ
26Thanh truyền dộng + tay thao tác CDThanh truyền dộng + tay thao tác CD5bộ
27Sứ đứng 24kV+ tySứ đứng 24kV+ ty138quả
28Tháo hạ, di chuyển MBA 320, 400kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại)Tháo hạ, di chuyển MBA 320, 400kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại)3cái
29Tháo hạ, di chuyển MBA 560kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại)Tháo hạ, di chuyển MBA 560kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại)1cái
30Tháo hạ thu hồi tủ điện tổng 0,4kV-(500-1000)ATháo hạ thu hồi tủ điện tổng 0,4kV-(500-1000)A4tủ
H Phần thu hồi và tháo hạ, lắp đặt hòm hộp thuộc DA1
1Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:1cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H21cái
3Lăp lại tủLăp lại tủ1cái
4Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H42cái
5Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x1200,06km
I Phần thí nghiệm đường dây trung thế thuộc DA1
1Tiếp địaTiếp địa10Vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV cáp 1 ruột1sợi
3Chống sét van 24kVChống sét van 24kV1phần tử
4Chống sét van 24kVChống sét van 24kV38phần tử sau
5Cầu dao liên động 24kVCầu dao liên động 24kV1bộ
6Thí nghiệm cáp ngầm 24kV, cáp 3 ruộtThí nghiệm cáp ngầm 24kV, cáp 3 ruột4sợi
J Phần thí nghiệm trạm biếp áp thuộc DA1
1Thí nghiệm tiếp địa TBAThí nghiệm tiếp địa TBA4Hệ thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3sợi
3Thí nghiệm MBAThí nghiệm MBA4cái
4TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện4mẫu
5Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
6Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)11bộ
7Thí nghiệm ampe kếThí nghiệm ampe kế12cái
8Thí nghiệm vôn kế hạ thếThí nghiệm vôn kế hạ thế4cái
9Thí nghiệm biến dòng Thí nghiệm biến dòng 1cái
10Thí nghiệm biến dòng Thí nghiệm biến dòng 23cái
11Thí nghiệm Aptômát tổng 1000AThí nghiệm Aptômát tổng 1000A1cái
12Thí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630AThí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A3cái
13Thí nghiệm Aptômát nhánh 300=Thí nghiệm Aptômát nhánh 300=11cái
K Phần thí nghiệm đường dây hạ áp thuộc DA1
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)1sợi
2Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếThí nghiệm cáp ngầm hạ thế1sợi
3Thí nghiệm tiếp địaThí nghiệm tiếp địa4vị trí
L Phần bảo hiểm công trình thuộc DA1
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi phí bảo hiểm công trình1Dự án
M Phần vật tư, thiết bị bên A cấp, bên B thi công lắp đặt thuộc DA2
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVALắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Gắn sứ elbow 24kV)Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Gắn sứ elbow 24kV)1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha QTC 22/0,4kV - 350kVA (Gắn sứ Elbow 24kV)Lắp đặt Máy biến áp 3 pha QTC 22/0,4kV - 350kVA (Gắn sứ Elbow 24kV)3Máy
4Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVLắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV4Bộ
5Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 35kV phần đường dâyLắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 35kV phần đường dây1Bộ
6Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630 + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộngLắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630 + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng4Bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thếLắp đặt tủ điện hạ thế6Tủ
8Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV phần TBALắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV phần TBA2Bộ
9Kéo rải Dây ACSR-70/11Kéo rải Dây ACSR-70/114,476km
10Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 22kV (Gốm)Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 22kV (Gốm)12quả
11Lắp đặt cách điện polymer 22kV cả tyLắp đặt cách điện polymer 22kV cả ty43quả
12Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 35 kV (Gốm)Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 35 kV (Gốm)78quả
13Lắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần đường dâyLắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần đường dây9quả
14Lắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần TBALắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần TBA30quả
15Lắp đặt Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmLắp đặt Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1.041m
16Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmmLắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm390m
17Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x700,865km
18Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x1203,78km
19Kẹp hotline 35-120Kẹp hotline 35-1206Bộ
20Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Kẹp quai nhôm - đồng 35-1206Bộ
N Phần vật tư B cấp và thi công đường dây trung áp thuộc DA2
1Móng cột MT-4Móng cột MT-414móng
2Móng cột MT-5Móng cột MT-51móng
3Móng cột MTK-4Móng cột MTK-45móng
4Cột BLTL PC-I-14-190-9,2Cột BLTL PC-I-14-190-9,222cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-11Cột BLTL PC-I-16-190-113cột
6Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (XT)Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (XT)1bộ
7Xà đường dây X1-3Đ-35-XT (đỡ)Xà đường dây X1-3Đ-35-XT (đỡ)10bộ
8Xà đường dây X2-6Đ-35-XT (néo)Xà đường dây X2-6Đ-35-XT (néo)4bộ
9Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-352bộ
10Xà đường dây X2LKD-6Đ-35(đúp)Xà đường dây X2LKD-6Đ-35(đúp)1bộ
11Xà đường dây X2LKN-6Đ-35 (đúp)Xà đường dây X2LKN-6Đ-35 (đúp)1bộ
12Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35 (đúp)Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35 (đúp)2bộ
13Giá đỡ cầu dao CDLĐ-LT đầu nhánhGiá đỡ cầu dao CDLĐ-LT đầu nhánh1bộ
14Thang trèo TS-3mThang trèo TS-3m1bộ
15Ghế thao tác CDLĐGhế thao tác CDLĐ1bộ
16Giá đỡ GTT-LTGiá đỡ GTT-LT1bộ
17Giằng cột 2LT14 (néo)Giằng cột 2LT14 (néo)4bộ
18Tiếp địa đường dây RC-1Tiếp địa đường dây RC-119bộ
19Tiếp địa đường dây RC-2Tiếp địa đường dây RC-21bộ
20Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN(đã gồm phụ kiện)Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN(đã gồm phụ kiện)27chuỗi
21Chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngChuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng3chuỗi
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9548cái
23Ghíp bọc MV IPC 70-95Ghíp bọc MV IPC 70-9542cái
24Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZBiển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ25bộ
25Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZBiển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ25bộ
O Phần vật tư B cấp và thi công đường cáp ngầm thuộc DA2
1Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đấtHào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất113m
2Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hèHào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè481m
3Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới đường bê tôngHào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới đường bê tông349m
4Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tôngHào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tông355m
5Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphanHào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan33m
6Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm đi trong đấtCọc mốc báo hiệu cáp ngầm đi trong đất11cọc
7Dây AV50Dây AV5090m
8Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPEDây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE144m
9Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50(đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50(đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)32cái
10Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)57cái
11Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x703bộ
12Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x702bộ
13Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x705bộ
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/1001.362m
15Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mmỐng thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mm405kg
16Lắp đặt Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mmLắp đặt Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mm35m
17Thanh cái đồng -40x4Thanh cái đồng -40x414kg
18Lắp đặt Thanh cái đồng -40x4Lắp đặt Thanh cái đồng -40x410m
19Sứ báo hiệu cáp ngầmSứ báo hiệu cáp ngầm260cái
20Đai thép không rỉĐai thép không rỉ3kg
21Khóa đaiKhóa đai30cái
22Biển tên cáp ngầmBiển tên cáp ngầm5cái
23Biển tên cầu dao cáp ngầmBiển tên cầu dao cáp ngầm5cái
24Chụp đầu cột 2mChụp đầu cột 2m2cái
25Xà đường dây X2L-6Đ-22 (néo)Xà đường dây X2L-6Đ-22 (néo)1bộ
26Xà XP-1ĐXà XP-1Đ1bộ
27Xà XP-2ĐXà XP-2Đ1bộ
28Xà XB-3ĐXà XB-3Đ8bộ
29Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm)Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm)4bộ
30Xà đỡ tay giật cầu daoXà đỡ tay giật cầu dao4bộ
31Xà đỡ đầu cáp + CSVXà đỡ đầu cáp + CSV4bộ
32Cô li ê đỡ cáp lên cột đơnCô li ê đỡ cáp lên cột đơn5bộ
33Ghế thao tác CDLĐGhế thao tác CDLĐ4bộ
34Giá đỡ GTT-LTGiá đỡ GTT-LT4bộ
35Thang trèo TS-3mThang trèo TS-3m4bộ
36Tiếp địa đường dây RC-2Tiếp địa đường dây RC-24bộ
P Phần vật tư B cấp và thi công trạm biến áp thuộc DA2
1Móng MT-1,5Móng MT-1,54móng
2Móng TBA trụMóng TBA trụ4móng
3Tiếp địa trạm TBA trụTiếp địa trạm TBA trụ4bộ
4Cột BLTL PC-I-12-190-7,2Cột BLTL PC-I-12-190-7,24bộ
5Tiếp địa TBATiếp địa TBA2bộ
6Tiếp địa TBA trụTiếp địa TBA trụ4bộ
7Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XTXà đầu trạm X1-3Đ-35-XT2bộ
8Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XTXà đầu trạm X2-6Đ-35-XT2bộ
9Xà đỡ SI+sứ trung gianXà đỡ SI+sứ trung gian2bộ
10Xà đỡ sứ trung gian TG-3ĐXà đỡ sứ trung gian TG-3Đ2bộ
11Xà đỡ CSVXà đỡ CSV2bộ
12Ghế thao tác SIGhế thao tác SI2bộ
13Giá đỡ ghế thao tác SIGiá đỡ ghế thao tác SI2bộ
14Giá đỡ MBAGiá đỡ MBA2bộ
15Giá lắp tủ điện hạ ápGiá lắp tủ điện hạ áp2bộ
16Thang trèo TT-12Thang trèo TT-122bộ
17Giá lắp cáp lực hạ thếGiá lắp cáp lực hạ thế2bộ
18Đế trạm trụĐế trạm trụ4bộ
19Mua ty + lắp đặt sứ đứng 35kVMua ty + lắp đặt sứ đứng 35kV12quả
20Sứ hạ thế A30 + tySứ hạ thế A30 + ty8quả
21Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- PolymerCầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer2Bộ
22Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerLắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer2Bộ
23Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPEDây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE36m
24Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm274m
25Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm286m
26Đầu cáp Elbow 24kV 1x70 (Bộ 3 cái)Đầu cáp Elbow 24kV 1x70 (Bộ 3 cái)8Bộ
27Dây nhôm bọc AV 50Dây nhôm bọc AV 5062m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmmCáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm84m
29Dây nhôm bọc AV 120mm2Dây nhôm bọc AV 120mm220m
30Thanh lai đồng 50x5Thanh lai đồng 50x513kg
31Lắp Thanh lai đồng 50x5Lắp Thanh lai đồng 50x56m
32Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)52cái
33Đầu cốt đồng - 120 mm2Đầu cốt đồng - 120 mm242cái
34Đầu cốt đồng M185 mm2Đầu cốt đồng M185 mm250cái
35Đầu cốt nhôm A120 mm2Đầu cốt nhôm A120 mm212cái
36Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)18cái
37Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)12cái
38Máng cáp trung, hạ thế cho trạm CompactMáng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact4Cái
39Hộp chụp cực MBA cho trạm CompactHộp chụp cực MBA cho trạm Compact4Cái
40Nắp chụp đầu cực CSVNắp chụp đầu cực CSV6bộ
41Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế6bộ
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9536cái
43Ống cách điện co nhiệt Φ30Ống cách điện co nhiệt Φ3018m
44Lạt nhựa dài 40cmLạt nhựa dài 40cm1túi
45Ống HDPE 32/25Ống HDPE 32/2560m
46KhoáKhoá12cái
47Biển an toàn phần TBABiển an toàn phần TBA20cái
48Biển tên trạm phản quang phần TBABiển tên trạm phản quang phần TBA12cái
49Biển tên công suất TBA phản quangBiển tên công suất TBA phản quang12cái
50Biển tên lộ cáp XTBiển tên lộ cáp XT12cái
51bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMUbộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU4Bộ
52Vỏ chứa tủ RMU 3 ngănVỏ chứa tủ RMU 3 ngăn4Bộ
53Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A4Bộ
54Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2Bộ
Q Phần vật tư B cấp và thi công đường dây hạ áp thuộc DA2
1Móng hạ thế MLT-2Móng hạ thế MLT-25móng
2Móng hạ thế MLT-3Móng hạ thế MLT-360móng
3Móng MĐLT-2Móng MĐLT-27móng
4Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hèHào cáp hạ thế đi trên vỉa hè21m
5Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.026cột
6Cột BLTL PC-I-10-190-4,3Cột BLTL PC-I-10-190-4,353cột
7Tiếp địa lặp lại RLLTiếp địa lặp lại RLL25bộ
8Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLE-1)Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLE-1)4bộ
9Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2231m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100105m
11Đầu cốt đồng - 150 mmĐầu cốt đồng - 150 mm72cái
12Đầu cốt đồng - 95 mmĐầu cốt đồng - 95 mm24cái
13Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)20cái
14Mã ốp Φ20Mã ốp Φ20279cái
15Biển tên cột hạ thếBiển tên cột hạ thế67cái
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150280cái
17Đai thép không rỉĐai thép không rỉ49kg
18Khóa đaiKhóa đai558cái
19Bịt đầu cápBịt đầu cáp88cái
20Ghíp GN2 (25-150)Ghíp GN2 (25-150)544cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18584cái
R Phần thu hồi đường dây trung thế thuộc DA2
1Cột bê tông LT-12mCột bê tông LT-12m1cột
2Xà trung thếXà trung thế1bộ
3Sứ đứng 35kV+ tySứ đứng 35kV+ ty3quả
S Phần tháo lắp hòm hộp công tơ thuộc DA2
1Hộp chia điện 200AHộp chia điện 200A44cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:8cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H260cái
4Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H449cái
T Phần thu hồi đường dây hạ thế thuộc DA2
1Cột bê tông LT-6,5; 7,5; 8,5mCột bê tông LT-6,5; 7,5; 8,5m54bộ
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x951,586km
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x700,253km
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x500,808km
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x350,819km
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x25Cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x252,341km
U Phần thí nghiệm đường dây trung thế thuộc DA2
1Tiếp địaTiếp địa20VT
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột1sợi
3Chống sét van 24kV, 35kVChống sét van 24kV, 35kV1phần tử
4Chống sét van 24kV, 35kVChống sét van 24kV, 35kV14phần tử
5Cầu dao liên động 24kVCầu dao liên động 24kV6bộ
6Tiếp địaTiếp địa4VT
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột1sợi
V Phần thí nghiệm trạm biến áp thuộc DA2
1Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1)Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1)2bộ
2Thí nghiệm tiếp địa TBAThí nghiệm tiếp địa TBA6HT
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột2sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
5Thí nghiệm MBAThí nghiệm MBA6cái
6TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện6mẫu
7Chống sét van 24kV, 35kVChống sét van 24kV, 35kV1quả
8Chống sét van 24kV, 35kVChống sét van 24kV, 35kV5quả
9Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
10Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)17bộ
11Thí nghiệm ampe kếThí nghiệm ampe kế18cái
12Thí nghiệm vôn kế hạ thếThí nghiệm vôn kế hạ thế6cái
13Thí nghiệm biến dòng Thí nghiệm biến dòng 1cái
14Thí nghiệm biến dòng Thí nghiệm biến dòng 17cái
15Thí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A, 800AThí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A, 800A6cái
16Thí nghiệm Aptômát nhánh 300=Thí nghiệm Aptômát nhánh 300=8cái
17Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250AThí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A4cái
W Thí nghiệm đường dây hạ thế thuộc DA2
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)2sợi
2Thí nghiệm cáp ngầmThí nghiệm cáp ngầm1sợi
3Thí nghiệm tiếp địaThí nghiệm tiếp địa25vị trí
X Chi phí đấu nối hotline thuộc DA2
1Đấu nối TBA Nguyễn Khuyến (Cột 38 lộ 474-E28.7)Đấu nối TBA Nguyễn Khuyến (Cột 38 lộ 474-E28.7)1Vị trí
2Đấu nối TBA Đầu Cầu 2 (TBA Đào Đặng 5 lộ 476-E28.7)Đấu nối TBA Đầu Cầu 2 (TBA Đào Đặng 5 lộ 476-E28.7)1Vị trí
3Đấu nối TBA Kim Đằng 4 (Cột 36 lộ 479-E28.7)Đấu nối TBA Kim Đằng 4 (Cột 36 lộ 479-E28.7)1Vị trí
Y Chi phí bảo hiểm thuộc DA2
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi phí bảo hiểm công trình1Dự án
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->