Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:02:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,535,814,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Thành phố Hưng Yên (DA1); Xây dựng ĐZ và TBA thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị bên A cấp, bên B thi công lắp đặt thuộc DA1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng | Lắp đặt tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 5 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng | Lắp đặt tủ RMU 5 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ không mở rộng | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | Lắp đặt RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 500A (2 ngăn - 2 lộ ra: 2x300A) trạm Compact 24kV | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 500A (2 ngăn - 2 lộ ra: 2x300A) trạm Compact 24kV | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 600A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x300A) trạm Compact 24kV | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 600A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x300A) trạm Compact 24kV | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 1000A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x400A) trạm Compact 24kV | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế 1000A (2 ngăn - 3 lộ ra: 3x400A) trạm Compact 24kV | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van cho đường dây (bộ 3 quả) 22kV | Lắp đặt chống sét van cho đường dây (bộ 3 quả) 22kV | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 472 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 451 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x150sqmm | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x150sqmm | 524 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x95sqmm | 132 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 860 | m |
| 14 | Lắp máy biến áp 320, 400kVA trạm compact 24kV | Lắp máy biến áp 320, 400kVA trạm compact 24kV | 3 | máy |
| 15 | Lắp máy biến áp 560kVA trạm compact 24kV | Lắp máy biến áp 560kVA trạm compact 24kV | 1 | máy |
| B | Phần vật tư B cấp và thi công đường dây trên không 22kV thuộc DA1 | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | 13 | bộ |
| 2 | Vỏ chứa tủ RMU 3 ngăn | Vỏ chứa tủ RMU 3 ngăn | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ chứa tủ RMU 4 ngăn | Vỏ chứa tủ RMU 4 ngăn | 5 | bộ |
| 4 | Vỏ chứa tủ RMU 5 ngăn | Vỏ chứa tủ RMU 5 ngăn | 3 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây trung thế (chém ngang) - 630A | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây trung thế (chém ngang) - 630A | 1 | bộ |
| 6 | Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bị | Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bị | 285 | m |
| 7 | Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bị | Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE đấu xuống thiết bị | 90 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-50 làm tiếp địa | Dây nhôm bọc AV-50 làm tiếp địa | 261 | m |
| 9 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 | Lắp đặt Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 | 441 | m |
| 11 | Móng cột MT-6 | Móng cột MT-6 | 2 | móng |
| 12 | Móng tủ RMU 24kV 3 ngăn | Móng tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | móng |
| 13 | Móng tủ RMU 24kV 4 ngăn | Móng tủ RMU 24kV 4 ngăn | 5 | móng |
| 14 | Móng tủ RMU 24kV 5 ngăn | Móng tủ RMU 24kV 5 ngăn | 3 | móng |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-323-30 (G8+N10) | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-323-30 (G8+N10) | 2 | cột |
| 16 | Xà đỡ dầu cáp + Chống sét van | Xà đỡ dầu cáp + Chống sét van | 10 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dầu cáp + Chống sét van (B) | Xà đỡ dầu cáp + Chống sét van (B) | 2 | bộ |
| 18 | Xà XN-22-3D (323) | Xà XN-22-3D (323) | 1 | bộ |
| 19 | Xà XĐG-2T-22 (323) | Xà XĐG-2T-22 (323) | 1 | bộ |
| 20 | X2-6CN+1Đ-22 | X2-6CN+1Đ-22 | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ XP-1 (B) | Xà phụ XP-1 (B) | 2 | bộ |
| 22 | Xà phụ XP-2 (B) | Xà phụ XP-2 (B) | 2 | bộ |
| 23 | Xà phụ XP-3 (B) | Xà phụ XP-3 (B) | 2 | bộ |
| 24 | Xà đường dây X2L-6Đ-22 | Xà đường dây X2L-6Đ-22 | 8 | bộ |
| 25 | Xà XP-1 | Xà XP-1 | 3 | bộ |
| 26 | Xà XP-2 | Xà XP-2 | 2 | bộ |
| 27 | Xà XP-3 | Xà XP-3 | 1 | bộ |
| 28 | Xà XP-3 (D) | Xà XP-3 (D) | 4 | bộ |
| 29 | Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột | Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột | 11 | bộ |
| 30 | Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột (B) | Côliêôm ống bảo vệ + cáp lên cột (B) | 2 | bộ |
| 31 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 8 | bộ |
| 32 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 2 | bộ |
| 33 | Tiếp địa tủ RMU | Tiếp địa tủ RMU | 9 | bộ |
| 34 | Nắp chụp CSV 22kV (3 pha) | Nắp chụp CSV 22kV (3 pha) | 13 | bộ |
| 35 | Sứ đứng gốm 22kV có ty | Sứ đứng gốm 22kV có ty | 66 | quả |
| 36 | Sứ đứng Polymer 22kV có ty | Sứ đứng Polymer 22kV có ty | 23 | quả |
| 37 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | 3 | chuỗi |
| 38 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + phụ kiện mạ kẽm nhúng nóng | 6 | chuỗi |
| 39 | Đầu cốt nhôm A50 | Đầu cốt nhôm A50 | 22 | cái |
| 40 | Đầu cốt nhôm A95 | Đầu cốt nhôm A95 | 135 | cái |
| 41 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 51 | cái |
| 42 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 90 | cái |
| 43 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 162 | cái |
| 44 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 1 | cái |
| 45 | Biển an toàn tủ RMU + cột | Biển an toàn tủ RMU + cột | 31 | cái |
| 46 | Biển tên đầu cáp ngầm đến - đi | Biển tên đầu cáp ngầm đến - đi | 41 | cái |
| 47 | Biển tên cầu dao | Biển tên cầu dao | 1 | cái |
| 48 | Đai thép không gỉ | Đai thép không gỉ | 7 | kg |
| 49 | Khóa đai | Khóa đai | 68 | cái |
| 50 | Ống HDPE 80/65 | Ống HDPE 80/65 | 100 | m |
| 51 | Khoá | Khoá | 36 | cái |
| C | Phần vật tư B cấp và thi công cáp ngầm 22kV thuộc DA1 | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới vỉa hè | Hào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới vỉa hè | 355 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới apphan | Hào cáp ngầm 22kV đơn (cáp ngầm+ cáp thông tin) đi dưới apphan | 90 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới vỉa hè | Hào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới vỉa hè | 5 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới apphan | Hào cáp ngầm 22kV đôi (2 cáp ngầm+ 03 lộ cáp hạ thế) đi dưới apphan | 30 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất | 140 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan | 101 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè | 1.176 | m |
| 8 | Hào cáp ngầm 22kV đôi đi trong đất | Hào cáp ngầm 22kV đôi đi trong đất | 30 | m |
| 9 | Hào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới vỉa hè | Hào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới vỉa hè | 167 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới apphan | Hào cáp ngầm 22kV đôi đi dưới apphan | 10 | m |
| 11 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 13 | cọc |
| 12 | Gạch thẻ để lát chân bệ RMU | Gạch thẻ để lát chân bệ RMU | 3,2 | m2 |
| 13 | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x70 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x70 (bộ 3 đầu) | 19 | bộ |
| 14 | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x95 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x95 (bộ 3 đầu) | 7 | bộ |
| 15 | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x150 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x150 (bộ 3 đầu) | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x185 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x185 (bộ 3 đầu) | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x240 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x240 (bộ 3 đầu) | 4 | bộ |
| 18 | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x300 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M T-plug 3x300 (bộ 3 đầu) | 5 | bộ |
| 19 | Đầu cáp đơn T-plug co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp đơn T-plug co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 đầu) | 4 | bộ |
| 20 | Đầu cáp 24kV 3M 3x70 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M 3x70 (bộ 3 đầu) | 9 | bộ |
| 21 | Đầu cáp 24kV 3M 3x95 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M 3x95 (bộ 3 đầu) | 1 | bộ |
| 22 | Đầu cáp 24kV 3M 3x150 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M 3x150 (bộ 3 đầu) | 2 | bộ |
| 23 | Đầu cáp 24kV 3M 3x240 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M 3x240 (bộ 3 đầu) | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cáp 24kV 3M 3x300 (bộ 3 đầu) | Đầu cáp 24kV 3M 3x300 (bộ 3 đầu) | 1 | bộ |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x70 (bộ 3 đầu) | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x70 (bộ 3 đầu) | 2 | hộp |
| 26 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95 (bộ 3 đầu) | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95 (bộ 3 đầu) | 1 | hộp |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 (bộ 3 đầu) | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 (bộ 3 đầu) | 1 | hộp |
| 28 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 (bộ 3 đầu) | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240 (bộ 3 đầu) | 1 | hộp |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 195/150 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 195/150 | 1.005 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 160/125 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 160/125 | 1.402 | m |
| 31 | Ống nhựa vàng PVC- D110x5 | Ống nhựa vàng PVC- D110x5 | 362 | m |
| 32 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 205 | quả |
| 33 | Bổ sung gạch để lát vỉa vè | Bổ sung gạch để lát vỉa vè | 240 | viên |
| D | Phần vật tư B cấp và thi công trạm biến áp thuộc DA1 | |||
| 1 | Móng TBA Compact hợp bộ | Móng TBA Compact hợp bộ | 4 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm TBA compact 24kV | Tiếp địa trạm TBA compact 24kV | 4 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV 1x50sqmm | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV 1x50sqmm | 84 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 26 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 | 51 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 26 | m |
| 7 | Đầu cáp đơn Elbow co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 cái) | Đầu cáp đơn Elbow co nguội 24kV 1x50 mm2 (bộ 3 cái) | 4 | bộ |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi MP35 | Dây đồng mềm nhiều sợi MP35 | 30 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV 120 | Dây nhôm bọc AV 120 | 20 | m |
| 10 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 7 | quả |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Đầu cốt đồng - 50 mm | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Đầu cốt đồng - 120 mm | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 7 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 14 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA185 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA185 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 7 | cái |
| 17 | Biển an toàn phần TBA | Biển an toàn phần TBA | 16 | cái |
| 18 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 4 | cái |
| 19 | Biển tên công suất TBA phản quang | Biển tên công suất TBA phản quang | 4 | cái |
| 20 | Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact | Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact | 4 | bộ |
| 21 | Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact | Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact | 4 | cái |
| 22 | Bulong móng M24x800 lắp trụ đỡ trạm Compact | Bulong móng M24x800 lắp trụ đỡ trạm Compact | 24 | cái |
| 23 | Thay thế sứ cao thế MBA (sứ cây thông) bằng sứ Elbow | Thay thế sứ cao thế MBA (sứ cây thông) bằng sứ Elbow | 4 | bộ |
| E | Phần vật tư B cấp và thi công đường dây hạ áp thuộc DA1 | |||
| 1 | Móng MĐLT-3 | Móng MĐLT-3 | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-4.3 | Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-4.3 | 2 | cột |
| 3 | Hào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi trong đất | Hào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi trong đất | 5 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi dưới apphan | Hào cáp ngầm 03 lộ hạ thế đi dưới apphan | 25 | m |
| 5 | Hào cáp 03 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè | Hào cáp 03 lộ hạ thế đi dưới vỉa hè | 52 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 02 lộ hạ thế đi trong đất | Hào cáp ngầm 02 lộ hạ thế đi trong đất | 20 | m |
| 7 | Côlie ôm cáp 2 lộ lên cột (CLE-2) | Côlie ôm cáp 2 lộ lên cột (CLE-2) | 1 | bộ |
| 8 | Côlie ôm cáp 3 lộ lên cột (CLE-3) | Côlie ôm cáp 3 lộ lên cột (CLE-3) | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | Tiếp địa lặp lại RLL | 4 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2 | 128 | m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 | Cáp ngầm hạ thế 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2 | 333 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 254 | m |
| 13 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | 0,242 | km |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 130/100 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø 130/100 | 386 | m |
| 15 | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2) | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95mm2) | 3 | bộ |
| 16 | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2) | Đầu cáp ngầm hạ thế ngoài trời (dùng cho cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2) | 8 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Đầu cốt đồng - 150 mm | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Đầu cốt đồng - 120 mm | 27 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Đầu cốt đồng - 95 mm | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng -70mm | Đầu cốt đồng -70mm | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 9 | cái |
| 22 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 9 | cái |
| 25 | Dây nhôm bọc AV-50 (để bắt tiếp địa RLL) | Dây nhôm bọc AV-50 (để bắt tiếp địa RLL) | 96 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm A50 | Đầu cốt nhôm A50 | 8 | cái |
| 27 | Ống HDPE 32/25 (luồn tiếp địa) | Ống HDPE 32/25 (luồn tiếp địa) | 60 | m |
| 28 | Mã ốp Φ20 | Mã ốp Φ20 | 21 | cái |
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 21 | cái |
| 30 | Biển tên cột hạ thế | Biển tên cột hạ thế | 6 | cái |
| 31 | Biển an toàn hạ thế (biển dán) | Biển an toàn hạ thế (biển dán) | 6 | cái |
| 32 | Biển tên lộ cáp xuất tuyến hạ thế | Biển tên lộ cáp xuất tuyến hạ thế | 12 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ | Đai thép không gỉ | 4 | kg |
| 34 | Khóa đai | Khóa đai | 42 | cái |
| 35 | Ghíp GN2 (25-150) | Ghíp GN2 (25-150) | 24 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 96 | cái |
| 37 | Lạt nhựa dài 40cm | Lạt nhựa dài 40cm | 2 | túi |
| 38 | Keo bọt chống chim, chuột | Keo bọt chống chim, chuột | 4 | lọ |
| F | Phần thu hồi đường dây trung thế thuộc DA1 | |||
| 1 | Tháo hạ cáp quang ADSS | Tháo hạ cáp quang ADSS | 450 | m |
| 2 | Cột bê tông LT16m | Cột bê tông LT16m | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông LT18m | Cột bê tông LT18m | 26 | cột |
| 4 | Dây AC-120 | Dây AC-120 | 1,35 | km |
| 5 | Dây AC-95 | Dây AC-95 | 1,455 | km |
| 6 | Dây AC-70 | Dây AC-70 | 0,03 | km |
| 7 | Dây AC-50 | Dây AC-50 | 0,825 | km |
| 8 | Dây AC/XLPE/PVC-120 | Dây AC/XLPE/PVC-120 | 1,128 | km |
| 9 | Dây AC/XLPE/PVC-70 | Dây AC/XLPE/PVC-70 | 0,348 | km |
| 10 | Dây AC/XLPE/PVC-50 | Dây AC/XLPE/PVC-50 | 0,561 | km |
| 11 | Cầu dao phụ tải 22kV | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ |
| 12 | Cầu dao liên động 22kV | Cầu dao liên động 22kV | 7 | bộ |
| 13 | Chống sét van 24kV | Chống sét van 24kV | 7 | bộ |
| 14 | Đầu cáp 3M 3x95 | Đầu cáp 3M 3x95 | 3 | bộ |
| 15 | Đầu cáp 3M 3x240 | Đầu cáp 3M 3x240 | 1 | bộ |
| 16 | Xà X2-4Đ-22 | Xà X2-4Đ-22 | 3 | bộ |
| 17 | Xà X2L-3Đ-22 | Xà X2L-3Đ-22 | 3 | bộ |
| 18 | Xà X2L-6CN-22 | Xà X2L-6CN-22 | 5 | bộ |
| 19 | Xà 3X2L-2Đ-22 | Xà 3X2L-2Đ-22 | 9 | bộ |
| 20 | Xà 3X2L-2CN-22 | Xà 3X2L-2CN-22 | 4 | bộ |
| 21 | Xà 3X2LK-2Đ-22 | Xà 3X2LK-2Đ-22 | 2 | bộ |
| 22 | Xà X2ZK-6CN-22 | Xà X2ZK-6CN-22 | 1 | bộ |
| 23 | XB-1D | XB-1D | 3 | bộ |
| 24 | XB-2D | XB-2D | 2 | bộ |
| 25 | XB-3D | XB-3D | 12 | bộ |
| 26 | Xà đỡ CDLĐ cột đơn | Xà đỡ CDLĐ cột đơn | 6 | bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 5 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác cột đơn | Ghế thao tác cột đơn | 6 | bộ |
| 29 | Thanh truyền dộng + tay thao tác CD | Thanh truyền dộng + tay thao tác CD | 6 | bộ |
| 30 | Chuỗi néo kép CNK-22+ PK | Chuỗi néo kép CNK-22+ PK | 24 | cái |
| 31 | Chuỗi néo đơn + PK | Chuỗi néo đơn + PK | 57 | cái |
| 32 | Sứ đứng 24kV + ty | Sứ đứng 24kV + ty | 141 | quả |
| G | Phần thu hồi trạm biến áp thuộc DA1 | |||
| 1 | Cột bê tông LT-12m | Cột bê tông LT-12m | 7 | cột |
| 2 | Cầu dao liên động 22kV | Cầu dao liên động 22kV | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-22kV | Cầu chì tự rơi SI-22kV | 4 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Chống sét van 22kV | 13 | bộ |
| 5 | Dây AC-70 đấu xuống thiết bị | Dây AC-70 đấu xuống thiết bị | 81 | m |
| 6 | Dây AC/XLPE/PVC-70 đấu thiết bị | Dây AC/XLPE/PVC-70 đấu thiết bị | 15 | m |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 | Dây Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 | 51 | m |
| 8 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x120mm2 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x120mm2 | 25 | m |
| 9 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x150mm2 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x150mm2 | 50 | m |
| 10 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x185mm2 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x185mm2 | 25 | m |
| 11 | Xà XII-6Đ-22 | Xà XII-6Đ-22 | 2 | bộ |
| 12 | Xà X1-3Đ-22 | Xà X1-3Đ-22 | 2 | bộ |
| 13 | Xà X2-6Đ-22 | Xà X2-6Đ-22 | 6 | bộ |
| 14 | Xà X2L-6Đ-22 | Xà X2L-6Đ-22 | 4 | bộ |
| 15 | Chụp cột 1,5m | Chụp cột 1,5m | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ CDLĐ | Xà đỡ CDLĐ | 5 | bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 5 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian | Xà đỡ sứ trung gian | 5 | bộ |
| 19 | Xà đỡ SI | Xà đỡ SI | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ MBA | Giá đỡ MBA | 4 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác TBA | Ghế thao tác TBA | 4 | bộ |
| 22 | Xà đỡ ghế thao tác TBA | Xà đỡ ghế thao tác TBA | 4 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột đơn | Ghế thao tác cột đơn | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ ghế thao tác cột đơn | Xà đỡ ghế thao tác cột đơn | 2 | bộ |
| 25 | Thang trèo | Thang trèo | 5 | bộ |
| 26 | Thanh truyền dộng + tay thao tác CD | Thanh truyền dộng + tay thao tác CD | 5 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 24kV+ ty | Sứ đứng 24kV+ ty | 138 | quả |
| 28 | Tháo hạ, di chuyển MBA 320, 400kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại) | Tháo hạ, di chuyển MBA 320, 400kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại) | 3 | cái |
| 29 | Tháo hạ, di chuyển MBA 560kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại) | Tháo hạ, di chuyển MBA 560kVA-22/0,4kV sang vị trí mới (chưa bao gồm công lắp đặt lại) | 1 | cái |
| 30 | Tháo hạ thu hồi tủ điện tổng 0,4kV-(500-1000)A | Tháo hạ thu hồi tủ điện tổng 0,4kV-(500-1000)A | 4 | tủ |
| H | Phần thu hồi và tháo hạ, lắp đặt hòm hộp thuộc DA1 | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 1 | cái |
| 3 | Lăp lại tủ | Lăp lại tủ | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 2 | cái |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 | 0,06 | km |
| I | Phần thí nghiệm đường dây trung thế thuộc DA1 | |||
| 1 | Tiếp địa | Tiếp địa | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV cáp 1 ruột | 1 | sợi |
| 3 | Chống sét van 24kV | Chống sét van 24kV | 1 | phần tử |
| 4 | Chống sét van 24kV | Chống sét van 24kV | 38 | phần tử sau |
| 5 | Cầu dao liên động 24kV | Cầu dao liên động 24kV | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV, cáp 3 ruột | 4 | sợi |
| J | Phần thí nghiệm trạm biếp áp thuộc DA1 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 4 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm MBA | Thí nghiệm MBA | 4 | cái |
| 4 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 4 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 11 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm ampe kế | Thí nghiệm ampe kế | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng | Thí nghiệm biến dòng | 23 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptômát tổng 1000A | Thí nghiệm Aptômát tổng 1000A | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A | Thí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 300= | Thí nghiệm Aptômát nhánh 300= | 11 | cái |
| K | Phần thí nghiệm đường dây hạ áp thuộc DA1 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Thí nghiệm tiếp địa | 4 | vị trí |
| L | Phần bảo hiểm công trình thuộc DA1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Dự án |
| M | Phần vật tư, thiết bị bên A cấp, bên B thi công lắp đặt thuộc DA2 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Gắn sứ elbow 24kV) | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Gắn sứ elbow 24kV) | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha QTC 22/0,4kV - 350kVA (Gắn sứ Elbow 24kV) | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha QTC 22/0,4kV - 350kVA (Gắn sứ Elbow 24kV) | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 35kV phần đường dây | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây(chưa gồm đếm sét) 35kV phần đường dây | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630 + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630 + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 6 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV phần TBA | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV phần TBA | 2 | Bộ |
| 9 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 | 4,476 | km |
| 10 | Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 22kV (Gốm) | Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 22kV (Gốm) | 12 | quả |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer 22kV cả ty | Lắp đặt cách điện polymer 22kV cả ty | 43 | quả |
| 12 | Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 35 kV (Gốm) | Mua ty + Lắp đặt cách điện đứng 35 kV (Gốm) | 78 | quả |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần đường dây | Lắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần đường dây | 9 | quả |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần TBA | Lắp đặt cách điện polymer 35kV cả ty phần TBA | 30 | quả |
| 15 | Lắp đặt Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Lắp đặt Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1.041 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 390 | m |
| 17 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 | 0,865 | km |
| 18 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | 3,78 | km |
| 19 | Kẹp hotline 35-120 | Kẹp hotline 35-120 | 6 | Bộ |
| 20 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 6 | Bộ |
| N | Phần vật tư B cấp và thi công đường dây trung áp thuộc DA2 | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Móng cột MT-4 | 14 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Móng cột MT-5 | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 | Móng cột MTK-4 | 5 | móng |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 22 | cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 3 | cột |
| 6 | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (XT) | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (XT) | 1 | bộ |
| 7 | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT (đỡ) | Xà đường dây X1-3Đ-35-XT (đỡ) | 10 | bộ |
| 8 | Xà đường dây X2-6Đ-35-XT (néo) | Xà đường dây X2-6Đ-35-XT (néo) | 4 | bộ |
| 9 | Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35 | Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35 | 2 | bộ |
| 10 | Xà đường dây X2LKD-6Đ-35(đúp) | Xà đường dây X2LKD-6Đ-35(đúp) | 1 | bộ |
| 11 | Xà đường dây X2LKN-6Đ-35 (đúp) | Xà đường dây X2LKN-6Đ-35 (đúp) | 1 | bộ |
| 12 | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35 (đúp) | Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35 (đúp) | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cầu dao CDLĐ-LT đầu nhánh | Giá đỡ cầu dao CDLĐ-LT đầu nhánh | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo TS-3m | Thang trèo TS-3m | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác CDLĐ | Ghế thao tác CDLĐ | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ GTT-LT | Giá đỡ GTT-LT | 1 | bộ |
| 17 | Giằng cột 2LT14 (néo) | Giằng cột 2LT14 (néo) | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 19 | bộ |
| 19 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 1 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN(đã gồm phụ kiện) | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN(đã gồm phụ kiện) | 27 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | Chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 3 | chuỗi |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 48 | cái |
| 23 | Ghíp bọc MV IPC 70-95 | Ghíp bọc MV IPC 70-95 | 42 | cái |
| 24 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 25 | bộ |
| 25 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 25 | bộ |
| O | Phần vật tư B cấp và thi công đường cáp ngầm thuộc DA2 | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi trong đất | 113 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới vỉa hè | 481 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới đường bê tông | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới đường bê tông | 349 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tông | Hào cáp ngầm 35kV đơn đi dưới đường bê tông | 355 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan | Hào cáp ngầm 22kV đơn đi dưới apphan | 33 | m |
| 6 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm đi trong đất | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm đi trong đất | 11 | cọc |
| 7 | Dây AV50 | Dây AV50 | 90 | m |
| 8 | Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 144 | m |
| 9 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50(đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50(đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 32 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 57 | cái |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | bộ |
| 13 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 | 5 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 1.362 | m |
| 15 | Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mm | Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mm | 405 | kg |
| 16 | Lắp đặt Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mm | Lắp đặt Ống thép chịu lực mạ kẽm HD Φ141,3mm, dầy 3,96mm | 35 | m |
| 17 | Thanh cái đồng -40x4 | Thanh cái đồng -40x4 | 14 | kg |
| 18 | Lắp đặt Thanh cái đồng -40x4 | Lắp đặt Thanh cái đồng -40x4 | 10 | m |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 260 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ | Đai thép không rỉ | 3 | kg |
| 21 | Khóa đai | Khóa đai | 30 | cái |
| 22 | Biển tên cáp ngầm | Biển tên cáp ngầm | 5 | cái |
| 23 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 5 | cái |
| 24 | Chụp đầu cột 2m | Chụp đầu cột 2m | 2 | cái |
| 25 | Xà đường dây X2L-6Đ-22 (néo) | Xà đường dây X2L-6Đ-22 (néo) | 1 | bộ |
| 26 | Xà XP-1Đ | Xà XP-1Đ | 1 | bộ |
| 27 | Xà XP-2Đ | Xà XP-2Đ | 1 | bộ |
| 28 | Xà XB-3Đ | Xà XB-3Đ | 8 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm) | Xà đỡ cầu dao XCD-SĐ (Cáp ngầm) | 4 | bộ |
| 30 | Xà đỡ tay giật cầu dao | Xà đỡ tay giật cầu dao | 4 | bộ |
| 31 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 4 | bộ |
| 32 | Cô li ê đỡ cáp lên cột đơn | Cô li ê đỡ cáp lên cột đơn | 5 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác CDLĐ | Ghế thao tác CDLĐ | 4 | bộ |
| 34 | Giá đỡ GTT-LT | Giá đỡ GTT-LT | 4 | bộ |
| 35 | Thang trèo TS-3m | Thang trèo TS-3m | 4 | bộ |
| 36 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Tiếp địa đường dây RC-2 | 4 | bộ |
| P | Phần vật tư B cấp và thi công trạm biến áp thuộc DA2 | |||
| 1 | Móng MT-1,5 | Móng MT-1,5 | 4 | móng |
| 2 | Móng TBA trụ | Móng TBA trụ | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm TBA trụ | Tiếp địa trạm TBA trụ | 4 | bộ |
| 4 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa TBA | Tiếp địa TBA | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa TBA trụ | Tiếp địa TBA trụ | 4 | bộ |
| 7 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI+sứ trung gian | Xà đỡ SI+sứ trung gian | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CSV | Xà đỡ CSV | 2 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác SI | Ghế thao tác SI | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác SI | Giá đỡ ghế thao tác SI | 2 | bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA | Giá đỡ MBA | 2 | bộ |
| 15 | Giá lắp tủ điện hạ áp | Giá lắp tủ điện hạ áp | 2 | bộ |
| 16 | Thang trèo TT-12 | Thang trèo TT-12 | 2 | bộ |
| 17 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Giá lắp cáp lực hạ thế | 2 | bộ |
| 18 | Đế trạm trụ | Đế trạm trụ | 4 | bộ |
| 19 | Mua ty + lắp đặt sứ đứng 35kV | Mua ty + lắp đặt sứ đứng 35kV | 12 | quả |
| 20 | Sứ hạ thế A30 + ty | Sứ hạ thế A30 + ty | 8 | quả |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)- Polymer | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | Bộ |
| 23 | Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 36 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | 74 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | 86 | m |
| 26 | Đầu cáp Elbow 24kV 1x70 (Bộ 3 cái) | Đầu cáp Elbow 24kV 1x70 (Bộ 3 cái) | 8 | Bộ |
| 27 | Dây nhôm bọc AV 50 | Dây nhôm bọc AV 50 | 62 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 84 | m |
| 29 | Dây nhôm bọc AV 120mm2 | Dây nhôm bọc AV 120mm2 | 20 | m |
| 30 | Thanh lai đồng 50x5 | Thanh lai đồng 50x5 | 13 | kg |
| 31 | Lắp Thanh lai đồng 50x5 | Lắp Thanh lai đồng 50x5 | 6 | m |
| 32 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 52 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - 120 mm2 | Đầu cốt đồng - 120 mm2 | 42 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M185 mm2 | Đầu cốt đồng M185 mm2 | 50 | cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm A120 mm2 | Đầu cốt nhôm A120 mm2 | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 18 | cái |
| 37 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 12 | cái |
| 38 | Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact | Máng cáp trung, hạ thế cho trạm Compact | 4 | Cái |
| 39 | Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact | Hộp chụp cực MBA cho trạm Compact | 4 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực CSV | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | bộ |
| 41 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 6 | bộ |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 36 | cái |
| 43 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 18 | m |
| 44 | Lạt nhựa dài 40cm | Lạt nhựa dài 40cm | 1 | túi |
| 45 | Ống HDPE 32/25 | Ống HDPE 32/25 | 60 | m |
| 46 | Khoá | Khoá | 12 | cái |
| 47 | Biển an toàn phần TBA | Biển an toàn phần TBA | 20 | cái |
| 48 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 12 | cái |
| 49 | Biển tên công suất TBA phản quang | Biển tên công suất TBA phản quang | 12 | cái |
| 50 | Biển tên lộ cáp XT | Biển tên lộ cáp XT | 12 | cái |
| 51 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn đến của tủ RMU | 4 | Bộ |
| 52 | Vỏ chứa tủ RMU 3 ngăn | Vỏ chứa tủ RMU 3 ngăn | 4 | Bộ |
| 53 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 4 | Bộ |
| 54 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ |
| Q | Phần vật tư B cấp và thi công đường dây hạ áp thuộc DA2 | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | Móng hạ thế MLT-2 | 5 | móng |
| 2 | Móng hạ thế MLT-3 | Móng hạ thế MLT-3 | 60 | móng |
| 3 | Móng MĐLT-2 | Móng MĐLT-2 | 7 | móng |
| 4 | Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè | Hào cáp hạ thế đi trên vỉa hè | 21 | m |
| 5 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 | Cột BTLT PC.I-8.5-190-5.0 | 26 | cột |
| 6 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 53 | cột |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL | Tiếp địa lặp lại RLL | 25 | bộ |
| 8 | Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLE-1) | Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLE-1) | 4 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | 231 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 105 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Đầu cốt đồng - 150 mm | 72 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Đầu cốt đồng - 95 mm | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 20 | cái |
| 14 | Mã ốp Φ20 | Mã ốp Φ20 | 279 | cái |
| 15 | Biển tên cột hạ thế | Biển tên cột hạ thế | 67 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 280 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ | Đai thép không rỉ | 49 | kg |
| 18 | Khóa đai | Khóa đai | 558 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Bịt đầu cáp | 88 | cái |
| 20 | Ghíp GN2 (25-150) | Ghíp GN2 (25-150) | 544 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 84 | cái |
| R | Phần thu hồi đường dây trung thế thuộc DA2 | |||
| 1 | Cột bê tông LT-12m | Cột bê tông LT-12m | 1 | cột |
| 2 | Xà trung thế | Xà trung thế | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV+ ty | Sứ đứng 35kV+ ty | 3 | quả |
| S | Phần tháo lắp hòm hộp công tơ thuộc DA2 | |||
| 1 | Hộp chia điện 200A | Hộp chia điện 200A | 44 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: | 8 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 60 | cái |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 49 | cái |
| T | Phần thu hồi đường dây hạ thế thuộc DA2 | |||
| 1 | Cột bê tông LT-6,5; 7,5; 8,5m | Cột bê tông LT-6,5; 7,5; 8,5m | 54 | bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | 1,586 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 | 0,253 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | 0,808 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35 | 0,819 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x25 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x25 | 2,341 | km |
| U | Phần thí nghiệm đường dây trung thế thuộc DA2 | |||
| 1 | Tiếp địa | Tiếp địa | 20 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi |
| 3 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 1 | phần tử |
| 4 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 14 | phần tử |
| 5 | Cầu dao liên động 24kV | Cầu dao liên động 24kV | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa | Tiếp địa | 4 | VT |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 | sợi |
| V | Phần thí nghiệm trạm biến áp thuộc DA2 | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) | Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 6 | HT |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm MBA | Thí nghiệm MBA | 6 | cái |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 6 | mẫu |
| 7 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 1 | quả |
| 8 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 5 | quả |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 17 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm ampe kế | Thí nghiệm ampe kế | 18 | cái |
| 12 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng | Thí nghiệm biến dòng | 17 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A, 800A | Thí nghiệm Aptômát tổng 500A, 630A, 800A | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 300= | Thí nghiệm Aptômát nhánh 300= | 8 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A | Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A | 4 | cái |
| W | Thí nghiệm đường dây hạ thế thuộc DA2 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm | Thí nghiệm cáp ngầm | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Thí nghiệm tiếp địa | 25 | vị trí |
| X | Chi phí đấu nối hotline thuộc DA2 | |||
| 1 | Đấu nối TBA Nguyễn Khuyến (Cột 38 lộ 474-E28.7) | Đấu nối TBA Nguyễn Khuyến (Cột 38 lộ 474-E28.7) | 1 | Vị trí |
| 2 | Đấu nối TBA Đầu Cầu 2 (TBA Đào Đặng 5 lộ 476-E28.7) | Đấu nối TBA Đầu Cầu 2 (TBA Đào Đặng 5 lộ 476-E28.7) | 1 | Vị trí |
| 3 | Đấu nối TBA Kim Đằng 4 (Cột 36 lộ 479-E28.7) | Đấu nối TBA Kim Đằng 4 (Cột 36 lộ 479-E28.7) | 1 | Vị trí |
| Y | Chi phí bảo hiểm thuộc DA2 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Dự án |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Máy phát điện 5-10 kVA | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi