Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965192-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210965169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:13:00 đến ngày 2021-10-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,927,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam( hoặc trong khu vực có môi trường tương tự), mỗi hợp đồng có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, nhân viên lao động
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề tương ứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà ở và làm việc cán bộ chiến sỹ Phân trại số 3 - Trại giam Đồng Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Bình , địa chỉ: 481, Lý thường kiệt, TP . Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn, địa chỉ: phường Đồng Sơn, tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KTKT: Cục C10 – Bộ Công an; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Bình. Địa chỉ: 84 Hữu Nghị, phường Nam Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0817065555


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Bình , địa chỉ: 481, Lý thường kiệt, TP . Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn, địa chỉ: phường Đồng Sơn, tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đồng Sơn, địa chỉ: phường Đồng Sơn, tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đồng Sơn - Cục C10 – Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Bình. Địa chỉ: 84 Hữu Nghị, phường Nam Lý, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại 0817065555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trương Đình Hiếu, SĐT: 0911761222 Nguyễn Văn Hợi, Điện thoại 0817065555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,588100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,869100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,486100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,198100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo10,356m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo30,596m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,416100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo4,137m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,489100m2
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo9,147m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo52,782m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo13,374m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo1,173100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,504tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,322tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,558tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót dầm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,178100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,676m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1,541100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo24,173m3
21Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo1,987m3
B PHẦN THÂN HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo5,871m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo5,881m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,996100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo1100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,228tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,228tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,671tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,994tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo11,505m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,048100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,352tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,337tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,953tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo27,213m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,845100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2,523tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,036tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo12,578m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,143100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,354tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,591tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,873tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo38,185m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo4,366100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3,488tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo3,75m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,608100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,822tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo3,816m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,394100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,307tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,156tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo21,381m3
35Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo0,906m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo40,728m3
37Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo6,976m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo20,8m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo0,745m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo39,022m3
41Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo6,976m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo12,686m3
43Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,01m3
44Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo6,122m3
45Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo9,366m3
46Xây gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo5,76m3
47Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiNhư bản vẽ thi công kèm theo92,75m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm sàn vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo64,703m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như bản vẽ thi công kèm theo157,453m2
50Gia công thanh kèo xiên thép hộp mạ kẽm KT60x100x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,18tấn
51Lắp dựng thanh kèo xiên thép hộp mạ kẽm KT60x100x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,18tấn
52Gia công xà gồ thép mạ kẽm KT40x80x1.2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,812tấn
53Gia công xà gồ thép mạ kẽm KT40x80x1.2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,812tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo3,236100m2
55Lợp tôn úp nóc KT 0.42x400x1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32,912m
56Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồNhư bản vẽ thi công kèm theo1.614cái
57Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
58Lắp đặt ống nhựa thông dầm UPVC, L=250mm, đường kính 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa chống tràn UPVC, L=250mm, đường kính 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,02100m
60Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, D76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, L=6m, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,765100m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo430,029m2
63Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo110,4m
64Đắp phào đơn (gờ móc nước), vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo87,9m
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.858,983m2
66Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo79,84m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo685,27m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo219,1m2
69Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo60,8m2
70Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo39,4m2
71Trát tường chân móng kẻ roăng giả đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo29,925m2
72Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo429,474m2
73Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo137,061m2
74Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo324,102m2
75Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo49,672m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo490,829m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.306,964m2
78Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo82,283m2
79Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38,76m2
80Sản xuất vách kính nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,05m2
81Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép uPVC, sử dụng khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Sparlle Profile loại 1 nhập khẩu của tập đoàn Đại Liên có độ dày ngoài 2,2mm, lõi thép dày 1,2mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ, kính Chulai 6,38mm. Cửa sổ lật kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo5,6m2
82Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômNhư bản vẽ thi công kèm theo126,643m2
83Lắp dựng vách kính khung nhômNhư bản vẽ thi công kèm theo4,05m2
84Sản xuất hoa sắt đặc KT10x10mm (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Như bản vẽ thi công kèm theo126,956m2
85Lắp dựng hoa sắt đặc KT10x10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo126,956m2
86Sản xuất lan can cầu thang, lan can sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Như bản vẽ thi công kèm theo7,001m2
87Lắp dựng lan can cầu thang sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo7,001m2
88Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 KT80x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,591m
89Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng gỗ KT150x150x1100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
90Gia công tay vịn lan can hành lang bằng ống Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo63,937kg
91Lắp dựng lan can Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo3,915m2
92Gia công khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
93Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm KT40x60x2.0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtNhư bản vẽ thi công kèm theo26bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
5Lắp đặt phễu thu D75mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
6Lắp đặt van phao D34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
7Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18cái
8Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
9Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
10Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2100m
13Lắp đặt co nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
14Lắp đặt co nhựa D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
15Lắp đặt cút nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
16Lắp đặt cút nhựa D21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo90cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa D25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
18Lắp đặt côn thu nhựa, D21-15mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L=6m, D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài L= 6m, D34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6100m
23Lắp đặt cút nhựa D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
26Lắp đặt tê nhựa D110x110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
27Lắp đặt tê nhựa D110x90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
28Lắp đặt tê nhựa D90x90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
29Lắp đặt tê nhựa D60x60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40cái
30Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
31Lắp đặt ống kiểm tra nhựa D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
32Lắp đặt xi phông chữ U nhựa D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
33Lắp đặt côn nhựa D60x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
36Lắp đặt dây dẫn nước nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo42m
37Lắp đặt dây dẫn nước lạnhNhư bản vẽ thi công kèm theo42m
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W-220V 2x1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo28bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led 1x9W-220V 0,9W 0,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo27bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang Compact 13WNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
4Lắp đặt đèn Led sát trần vuông KT170x170x38 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
5Lắp đặt công tắc đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
6Lắp đặt công tắc đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo35cái
9Lắp đặt Aptomat 1C-100ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt Aptomat 1C-50ANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
11Lắp đặt Aptomat 1C-25ANhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
12Lắp đặt Aptomat 1C-20ANhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
13Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường chống cháy KT110x110x80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12hộp
14Lắp đặt tủ điện bằng tôn dày 1.5mm KT600x400x200mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo12tủ
16Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
17Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
18Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo360m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo500m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm430m
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,385100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo3,529m3
3Xây gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), xây bể chứa, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo8,516m3
4Láng đáy bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo10,967m2
5Láng đáy bể lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo10,967m2
6Trát tường bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo48,518m2
7Trát tường bể lần 2 dày 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo48,518m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,59m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,072100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo1,411m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,167tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,048tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo46cái
F PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,412100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo14,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo13,02m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1,848100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,344tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo3,36m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,235100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo84cái
9Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo84m2
G PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,096100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo9,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình có tính chất tương tự trong khu vực trại giam( hoặc trong khu vực có môi trường tương tự), mỗi hợp đồng có scan bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn VAT giá trị khối lượng đã hoàn thành để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Môi trường33
5 Công nhân, nhân viên lao động 15 Có chứng chỉ nghề tương ứng kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,4m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->