Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:24:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,861,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58358E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo cầu Hung tổ dân phố Tào Trung, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường và nguồn vốn thị xã hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,9696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,9696 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,9696 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 9,2833 | 100m3 |
| 6 | Mua đất thi công đường tạm tại mỏ Tượng Sơn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1.381,1096 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,436 | 100m3 |
| 8 | Mua cống tròn D1200; L=2,5m/1 đoạn dẫn nước | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 20 | Ống |
| 9 | Mua cống tròn D1200; L=2,5m/1 đoạn dẫn nước | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 4 | Ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 24 | 1 đoạn ống |
| 11 | Tháo dỡ ống cống D1200; L=2,5m tính bằng 60% công lắp đặt | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 24 | 1 đoạn ống |
| 12 | Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất bồi hai bên mố, đất C2 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 75,85 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất II | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7585 | 100m3/1km |
| 15 | San ủi lấy mặt bằng thi công, Kyc=0,9 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,902 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mố trụ cầu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,0176 | 100m2 |
| 17 | Khoan cấy cốt thép mố, trụ cầu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 344 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Keo cấy cốt thép chuyên dụng ( Ramset, Sicadur 731...) | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 344 | lỗ khoan |
| 19 | Cốt thép móng, mố trụ cầu D | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1233 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, mố trụ cầu 10mm| Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,2428 | tấn | |
| 21 | Cốt thép móng, mố trụ cầu D>18 mm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,3622 | tấn |
| 22 | Bê tông mố trụ đá 1x2 25Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 35,8 | m3 |
| 23 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc thân mố, trụ. | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 90,3 | m2 |
| 24 | Quét hồ dầu bề mặt ngoài thân mố, trụ | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 90,3 | m2 |
| 25 | Trát lại tường thân mố, trụ cầu VXM M100# dày 2cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 90,3 | m2 |
| 26 | Đắp đất hoàn thiện, gia cố mái, tứ nón, Kyc=0,95 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,488 | 100m3 |
| 27 | Gỗ phục vụ thi công ( khấu hao vật liệu + luân chuyển 20% ) | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,56 | 1m3 |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 11,7 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 11,7 | tấn |
| 30 | Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu: 1,5%*2 tháng +3,5% *2 lần tháo dỡ = 10% ) | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 584 | kg |
| 31 | Bơm nước thi công cầu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 40 | ca |
| 32 | Mua đất đắp mặt bằng thi công, hoàn thiện mái taluy công tại mỏ núi Tượng Sơn, Nông Cống | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 186,7804 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 57,97 | m2 |
| 34 | Cốt thép dầm bản 10mm| Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,806 | tấn | |
| 35 | Cốt thép dầm bản D > 18 mm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,9025 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm bản đá 1x2 25Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 25,43 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cầu bản bằng cần cẩu 10T | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 38 | Ván khuôn lan can cầu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,5399 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lan can cầu D | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1412 | tấn |
| 40 | Cốt thép lan can cầu 10mm| Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,5748 | tấn | |
| 41 | Bê tông lan can đá 1x2 25Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,66 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước lan can cầu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | ống |
| 43 | Sản xuất thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1019 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan can | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1019 | tấn |
| 45 | Ống thoát nước thép D170/150 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,033 | 100m |
| 46 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0083 | tấn |
| 47 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 48 | Bu lông M12 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 22,21 | 1m2 |
| 50 | Cốt thép phủ bản mặt cầu D | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,2935 | tấn |
| 51 | Bê tông phủ bản đá 1x2 25Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 6,62 | m3 |
| 52 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0377 | tấn |
| 53 | Bu lông khe co giãn D=14, L=22 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 184 | cái |
| 54 | Bê tông khe co giãn Sikagrout 35Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,54 | m3 |
| 55 | Tấm cao su đệm 50x260 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 18 | md |
| 56 | Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớp | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 65,8 | 1m2 |
| 57 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1022 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ , 10≤D≤18mm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,4829 | tấn |
| 59 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 20Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 12,32 | m3 |
| 60 | Gia cố móng bằng đá 4x6 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 4,29 | m3 |
| 61 | Vữa đệm bản quá độ đá 1x2 12Mpa dày 2cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,34 | m2 |
| 62 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,042 | 100m |
| 63 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 10,87 | m3 |
| 64 | Bê tông chân khay đá 1x2 12Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 17,97 | m3 |
| 65 | Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 15Mpa | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 13,66 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mái, chân khay | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,975 | 100m2 |
| 67 | Mua đất thi công bãi đúc dầm + đắp đường vào bãi đúc | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 39,93 | m3 |
| 68 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m3 |
| 69 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 10 | m3 |
| 70 | Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 100 | m2 |
| 71 | Đào xúc đất thanh thải đường tạm, thanh thải dòng chảy bằng máy đào | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 9,8185 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 9,8185 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất C3 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 9,8185 | 100m3/1km |
| 74 | Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can, trụ cầu BTCT | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 11,76 | m3 |
| 75 | Thanh lý mố đá hộc xây | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 5,26 | m3 |
| 76 | Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1702 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - C4 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1702 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất IV | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1702 | 100m3/1km |
| 79 | Tháo dỡ dầm thép chữ I ( tính bằng 60% lắp đặt ) | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 3,73 | tấn |
| 80 | Biển báo tên cầu, trọng tải | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất I | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 359,09 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 3,5909 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất II | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 3,5909 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 61,23 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,6123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,6123 | 100m3/1km |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng Sơn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 2.441,6868 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C 0,95 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,733 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 13,9261 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy , hệ số Kyc=0,98 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 3,116 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,6618 | 100m3 |
| 12 | Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 2,1329 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 10,3865 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm. | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 10,3865 | 100m2 |
| 15 | Đục phá mặt đường tràn cũ | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 75,81 | m3 |
| 16 | Xúc phế thải đục phá đường tràn lên xe ô tô vận chuyển đổ thải | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7581 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7581 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất IV | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7581 | 100m3/1km |
| 19 | Đào thi công mái tràn, đất C3 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 117,78 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,1778 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,1778 | 100m3/1km |
| 22 | Đệm đá 4x6 chân khay, mái tràn dày 10cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 9,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay, mái tràn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,7922 | 100m2 |
| 24 | BTXM chân khay, mái tràn đá 1x2 M200# | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 29,66 | m3 |
| 25 | Móng CPDD loại II dày 16cm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0953 | 100m3 |
| 26 | Lớp nilon lót chống thấm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 59,54 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường tràn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,3346 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công mặt tràn | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 108,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép ụ tiêu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,1335 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0697 | tấn |
| 31 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,85 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép cột thủy trí | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0878 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột thủy trí D≤ 10mm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0165 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột tủy trí D>10mm | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,0572 | tấn |
| 35 | Bê tông cột thủy trí đá 1x2, M250#, PC40 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 0,4 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cột thủy trí M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,47 | m3 |
| 37 | Sơn cột thủy trí | Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu | 1,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58358E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.837.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng mình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: 23kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất: 5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi | Tải trọng ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 9T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi