Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965245-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210947198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:24:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,861,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58358E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo cầu Hung tổ dân phố Tào Trung, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và nguồn vốn thị xã hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 - Địa chỉ: Số 23/LK3 khu đô thị Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN
1Đắp đất đê quai thi công cầu bằng đầm cóc Kyc=0,90Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,84100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,9696100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,9696100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,9696100m3/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu9,2833100m3
6Mua đất thi công đường tạm tại mỏ Tượng SơnMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1.381,1096m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm đường tạmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,436100m3
8Mua cống tròn D1200; L=2,5m/1 đoạn dẫn nướcMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu20Ống
9Mua cống tròn D1200; L=2,5m/1 đoạn dẫn nướcMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu4Ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu241 đoạn ống
11Tháo dỡ ống cống D1200; L=2,5m tính bằng 60% công lắp đặtMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu241 đoạn ống
12Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất bồi hai bên mố, đất C2Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu75,851m3
13Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,7585100m3
14Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất IIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,7585100m3/1km
15San ủi lấy mặt bằng thi công, Kyc=0,9Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,902100m3
16Ván khuôn mố trụ cầuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,0176100m2
17Khoan cấy cốt thép mố, trụ cầuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu3441 lỗ khoan
18Keo cấy cốt thép chuyên dụng ( Ramset, Sicadur 731...)Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu344lỗ khoan
19Cốt thép móng, mố trụ cầu DMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1233tấn
20Cốt thép móng, mố trụ cầu 10mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu2,2428tấn
21Cốt thép móng, mố trụ cầu D>18 mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,3622tấn
22Bê tông mố trụ đá 1x2 25MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu35,8m3
23Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc thân mố, trụ.Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu90,3m2
24Quét hồ dầu bề mặt ngoài thân mố, trụMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu90,3m2
25Trát lại tường thân mố, trụ cầu VXM M100# dày 2cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu90,3m2
26Đắp đất hoàn thiện, gia cố mái, tứ nón, Kyc=0,95Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,488100m3
27Gỗ phục vụ thi công ( khấu hao vật liệu + luân chuyển 20% )Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu4,561m3
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu11,7tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu11,7tấn
30Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu: 1,5%*2 tháng +3,5% *2 lần tháo dỡ = 10% )Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu584kg
31Bơm nước thi công cầuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu40ca
32Mua đất đắp mặt bằng thi công, hoàn thiện mái taluy công tại mỏ núi Tượng Sơn, Nông CốngMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu186,7804m3
33Ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu57,97m2
34Cốt thép dầm bản 10mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,806tấn
35Cốt thép dầm bản D > 18 mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu2,9025tấn
36Bê tông dầm bản đá 1x2 25MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu25,43m3
37Lắp dựng cầu bản bằng cần cẩu 10TMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu12cái
38Ván khuôn lan can cầuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,5399100m2
39Cốt thép lan can cầu DMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1412tấn
40Cốt thép lan can cầu 10mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,5748tấn
41Bê tông lan can đá 1x2 25MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu4,66m3
42Lắp đặt ống thoát nước lan can cầuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu6ống
43Sản xuất thép ống, thép hình cột lan canMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1019tấn
44Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan canMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1019tấn
45Ống thoát nước thép D170/150Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,033100m
46Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0083tấn
47Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu6bộ
48Bu lông M12Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu24cái
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu22,211m2
50Cốt thép phủ bản mặt cầu D Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,2935tấn
51Bê tông phủ bản đá 1x2 25MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu6,62m3
52Cốt thép khe co giãn D Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0377tấn
53Bu lông khe co giãn D=14, L=22Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu184cái
54Bê tông khe co giãn Sikagrout 35MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,54m3
55Tấm cao su đệm 50x260Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu18md
56Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớpMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu65,81m2
57Ván khuôn thép bản quá độMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1022100m2
58Lắp dựng cốt thép bản quá độ , 10≤D≤18mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,4829tấn
59Bê tông bản quá độ đá 1x2 20MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu12,32m3
60Gia cố móng bằng đá 4x6Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu4,29m3
61Vữa đệm bản quá độ đá 1x2 12Mpa dày 2cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu2,34m2
62Ống nhựa PVC D32Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,042100m
63Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu10,87m3
64Bê tông chân khay đá 1x2 12MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu17,97m3
65Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 15MpaMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu13,66m3
66Ván khuôn mái, chân khayMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,975100m2
67Mua đất thi công bãi đúc dầm + đắp đường vào bãi đúcMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu39,93m3
68Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,3100m3
69Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu10m3
70Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu100m2
71Đào xúc đất thanh thải đường tạm, thanh thải dòng chảy bằng máy đàoMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu9,8185100m3
72Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu9,8185100m3
73Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất C3Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu9,8185100m3/1km
74Thanh lý bê tông bản mặt cầu + lan can, trụ cầu BTCTMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu11,76m3
75Thanh lý mố đá hộc xâyMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu5,26m3
76Xúc đá phá dỡ cầu lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1702100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - C4Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1702100m3
78Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Cấp đất IVMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1702100m3/1km
79Tháo dỡ dầm thép chữ I ( tính bằng 60% lắp đặt )Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu3,73tấn
80Biển báo tên cầu, trọng tảiMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu2cái
B ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường- Cấp đất IMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu359,091m3
2Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu3,5909100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu3,5909100m3/1km
4Đào khuôn đường, đất C3Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu61,231m3
5Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,6123100m3
6Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,6123100m3/1km
7Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Tượng SơnMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu2.441,6868m3
8Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C 0,95Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,733100m3
9Đắp nền đườngMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu13,9261100m3
10Đắp nền đường bằng máy , hệ số Kyc=0,98Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu3,116100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,6618100m3
12Gia cố lề + móng bằng CPDD loại II dày 18cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu2,1329100m3
13Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu10,3865100m2
14Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm.Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu10,3865100m2
15Đục phá mặt đường tràn cũMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu75,81m3
16Xúc phế thải đục phá đường tràn lên xe ô tô vận chuyển đổ thảiMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,7581100m3
17Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,7581100m3
18Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Cấp đất IVMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,7581100m3/1km
19Đào thi công mái tràn, đất C3Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu117,781m3
20Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,1778100m3
21Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,1778100m3/1km
22Đệm đá 4x6 chân khay, mái tràn dày 10cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu9,95m3
23Ván khuôn chân khay, mái trànMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,7922100m2
24BTXM chân khay, mái tràn đá 1x2 M200#Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu29,66m3
25Móng CPDD loại II dày 16cmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0953100m3
26Lớp nilon lót chống thấmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu59,54m2
27Ván khuôn mặt đường trànMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,3346100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công mặt trànMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu108,79m3
29Ván khuôn thép ụ tiêuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,1335100m2
30Cốt thép cọc tiêuMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0697tấn
31Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200#Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,85m3
32Ván khuôn thép cột thủy tríMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0878100m2
33Cốt thép cột thủy trí D≤ 10mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0165tấn
34Cốt thép cột tủy trí D>10mmMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,0572tấn
35Bê tông cột thủy trí đá 1x2, M250#, PC40Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu0,4m3
36Bê tông móng cột thủy trí M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,47m3
37Sơn cột thủy tríMô tả theo chương V hồ sơ mời thầu1,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58358E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.837.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng mình31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực (kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: 250L2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW1
5 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg1
6 Máy hàn điện Công suất: 23kW2
7 Máy cắt uốn thép Công suất: 5kW1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy ủi Tải trọng ≥ 110CV1
10 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 9T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->