Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951684-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210951571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:33:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,191,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông có giá trị từ 2.235.000.000 đồng. (kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh giao dịch các hợp đồng gửi đính kèm như: hóa đơn tài chính….)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.705.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy phát điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đào Vgầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy ủi ≥45CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Máy khoan ≥ 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kiên cố hóa đường ĐH8.TP, lý trình Km9+200-Km10+400 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV-XD Hòa Thuận; + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Mê Kông; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B I. Phần tuyến
1Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6243100m3
2Đào nền đất yếu đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,18100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,3631100m3
4Đào nền đường đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6694100m3
5Đào rãnh đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1319100m3
6Đào rãnh đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4895100m3
7Đào khuôn đường đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9273100m3
8Đào khuôn đường đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,346100m3
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,9344100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,9776100m3
11Lu nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,3094100m3
12Vận chuyển đất điều phối đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,4224100m3
13Đào xúc đất đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3974100m3
14Vận chuyển đất đến đắp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3974100m3
15Vận chuyển đất hữu cơ đắp phụ lề đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6243100m3
16Vận chuyển đất đắp phụ lề đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,18100m3
17Vận chuyển đất đắp phụ lề đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5049100m3
C II. Tuyến
1Thi công móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6769100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,5006100m2
3Bê tông thương phẩm mặt đường, đá 1x2, mác 300, S=6±2cm (Bê tông thương phẩm Hòa Cầm hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V972,0146m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3209100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8692tấn
6Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,9674m2
7Ống nhựa D34 chụp đầu cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,5m
8Cắt khe mặt đường bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,9210m
D Gia cố rãnh dọc, lề đường
1Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V74,9952m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,63tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9997100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.604cấu kiện
5Vữa chèn khe, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,992m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,8278m3
7Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.229,2438m2
8Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,4272m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0345100m2
E An toàn giao thông
F I. Cọc tiêu, mốc lộ giới, cột Km
1Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giới, đá 1x2, mác 200, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9003m3
2Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3821100m2
3Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1995tấn
4Sơn trắng thân cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,961m2
5Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9421m2
6Đào móng cọc tiêu, mốc lộ giới, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2855m3
7Lắp dựng cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V73cái
8Bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới, đá 1x2, mác 150, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2616m3
9Thi công cột km bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
G II. Biển báo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
2Lắp đặt cột và gương cầu lồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Sơn phản quang cột biển báo bằng thép - 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,68671m2
4Thép U30x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4Kg
5Thép hộp 25x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17kg
6Thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8kg
7Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85Cái
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,36m3
9Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272m3
10Cốt thép chống xoay D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
11Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
12Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,65m3
H Cống qua đường
I Cống tròn
J Thân cống
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, S=6-8cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8292100m2
3Cốt thép ống cống D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
4Cốt thép ống cống D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
5Quét nhựa đường thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,24m2
6Lắp đặt ống cống D=1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
7Nối ống D=1000mm bằng phương pháp xảmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12mối nối
8Bê tông móng cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5183m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121100m2
10Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2633m3
11Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,555tấn
K Thượng, hạ lưu
L ** Tường đầu, tường cánh, sân cống, sân gia cố
1Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150, S-2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,7983m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4597100m2
3Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,5334m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1255100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,061m3
M ** Hạng mục khác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2507100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4169100m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6rọ
4Vận chuyển đất đắp phụ lề trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8338100m3
5Nạo vét bùn cống cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,555m3 bùn
6Phá dỡ kết cấu đá hộc gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7824m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1378100m3
8Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xói lỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,7824m3
N Cống đấu nối đường dân sinh
O Cống bản vào nghĩa trang nhân dân
P Thân cống
1Đổ bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,496m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống, gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1109100m2
3Cốt thép bản cống D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
4Cốt thép bản cống D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
5Cốt thép bản cống D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
6Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m2
8Cốt thép xà mũ, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
9Cốt thép xà mũ, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
10Cốt thép xà mũ, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
11Đổ bê tông cống, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,05m3
12Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,189100m2
13Quét nhựa 2 lớp thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9m2
14Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,13m3
15Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
16Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,71m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4513100m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1504100m3
Q Thượng, hạ lưu
1Đổ bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,42m3
2Đổ bê tông móng hố thu, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,944m3
3Ván khuôn thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m2
4Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
5Dăm sạn đệm móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,648m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
R Mương B400 thoát nước đường vào nghĩa trang
1Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Bê tông móng mương đá 2x4 M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,89m3
3Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
4Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52m3
5Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,336100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1419100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0852100m3
S Cống D30 qua đường dân sinh
1Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,024m3
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0842100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8434100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông có giá trị từ 2.235.000.000 đồng. (kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh giao dịch các hợp đồng gửi đính kèm như: hóa đơn tài chính….)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.705.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn ≥250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
2 - Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 - Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy hàn ≥23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 - Máy phát điện ≥5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành2
8 - Máy đào Vgầu ≥0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy ủi ≥45CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 - Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
11 - Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 - Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
16 - Máy khoan ≥ 4.5KW Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->