Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:33:00 đến ngày 2021-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,191,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông có giá trị từ 2.235.000.000 đồng. (kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh giao dịch các hợp đồng gửi đính kèm như: hóa đơn tài chính….) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy phát điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đào Vgầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy ủi ≥45CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy khoan ≥ 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Kiên cố hóa đường ĐH8.TP, lý trình Km9+200-Km10+400 thuộc Đề án Kiên cố hóa hệ thống đường ĐH GTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế & Hạ tầng; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | I. Phần tuyến | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6243 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất yếu đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,18 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,3631 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6694 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1319 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9273 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,9344 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,9776 | 100m3 |
| 11 | Lu nền đường đào, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất điều phối đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,4224 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,3974 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến đắp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,3974 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất hữu cơ đắp phụ lề đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6243 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp phụ lề đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,18 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp phụ lề đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5049 | 100m3 |
| C | II. Tuyến | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6769 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,5006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm mặt đường, đá 1x2, mác 300, S=6±2cm (Bê tông thương phẩm Hòa Cầm hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 972,0146 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3209 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8692 | tấn |
| 6 | Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,9674 | m2 |
| 7 | Ống nhựa D34 chụp đầu cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,92 | 10m |
| D | Gia cố rãnh dọc, lề đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,9952 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9997 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.604 | cấu kiện |
| 5 | Vữa chèn khe, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,992 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,8278 | m3 |
| 7 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.229,2438 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,4272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| F | I. Cọc tiêu, mốc lộ giới, cột Km | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giới, đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9003 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 4 | Sơn trắng thân cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 1m2 |
| 5 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,942 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, mốc lộ giới, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2855 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu, mốc lộ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu, mốc lộ giới, đá 1x2, mác 150, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2616 | m3 |
| 9 | Thi công cột km bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | II. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và gương cầu lồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn phản quang cột biển báo bằng thép - 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6867 | 1m2 |
| 4 | Thép U30x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4 | Kg |
| 5 | Thép hộp 25x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | kg |
| 6 | Thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | kg |
| 7 | Bu lông M10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 10 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| H | Cống qua đường | |||
| I | Cống tròn | |||
| J | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, S=6-8cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8292 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống D=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống D=1000mm bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5183 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | m3 |
| 11 | Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| K | Thượng, hạ lưu | |||
| L | ** Tường đầu, tường cánh, sân cống, sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150, S-2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,7983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4597 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,5334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1255 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,061 | m3 |
| M | ** Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 4 | Vận chuyển đất đắp phụ lề trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bùn cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m3 bùn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá hộc gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,7824 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ hạ lưu cống chống xói lỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,7824 | m3 |
| N | Cống đấu nối đường dân sinh | |||
| O | Cống bản vào nghĩa trang nhân dân | |||
| P | Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cống, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa 2 lớp thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | 100m3 |
| Q | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng hố thu, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| R | Mương B400 thoát nước đường vào nghĩa trang | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| S | Cống D30 qua đường dân sinh | |||
| 1 | Dăm sạn đệm móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,024 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông có giá trị từ 2.235.000.000 đồng. (kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh giao dịch các hợp đồng gửi đính kèm như: hóa đơn tài chính….) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | - Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | - Máy hàn ≥23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy phát điện ≥5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn hạn lưu hành | 2 |
| 8 | - Máy đào Vgầu ≥0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy ủi ≥45CV | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy rải CPĐD hoặc Máy san | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | - Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | - Máy khoan ≥ 4.5KW | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi