Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965235-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210950022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:51:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp: Thi công móng ép cọc BTCT; Kết cấu nhà là khung BTCT toàn khối; Thi công phần cải tạo phá dỡ; thi công phần hoàn thiện: Trát tường, ốp tường, lát nền, sơn tường, phần điện nước, thiết bị vệ sinh…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học Phù Khê, phường Phù Khê; Hạng mục: Xây dựng mới nhà vệ sinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Phù Khê, phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 754.133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T; (Địa chỉ: Tiêu Long, Xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh). + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phong; (Địa chỉ: Tiêu Long, Xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị- thị xã Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố Mới Tiêu Sơn, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh);


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Phù Khê , địa chỉ: Phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Phù Khê, phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 754.133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Phù Khê, phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 754.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT0,5092m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - E HSMT0,2277tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT7,7041m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V - E HSMT7,5m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,3446tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,8263tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E HSMT0,0232tấn
8Ván khuôn cọcChương V - E HSMT0,6100m2
9Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT7,5281m3
10Mua thép bản dày 8 hao phí 1.025Chương V - E HSMT367,647kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - E HSMT0,3587tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - E HSMT0,3676tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT121 mối nối
14Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC, M)Chương V - E HSMT1,2100m
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC, M)Chương V - E HSMT0,0504100m
16Đào móng - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1473100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V - E HSMT7,58451m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,3m3
19Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V - E HSMT1,3635m3
20Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1582100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2417100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1601tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 18mmChương V - E HSMT0,1334tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,5385tấn
25Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V - E HSMT7,232m3
26Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0605100m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,5292m3
28Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,8425m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0184100m2
30Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,3353m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1004tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14; 18mm,Chương V - E HSMT0,1588tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,1627tấn
34Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,1604100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,9028m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,0743100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,3775100m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1341tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,3308tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,2486tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngChương V - E HSMT0,4704100m2
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,1416m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT13,6895m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,4555m3
45Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,7649m3
46Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngChương V - E HSMT0,536100m2
47Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngChương V - E HSMT0,6371100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1406tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1446tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,1348tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14;18mmChương V - E HSMT0,1205tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,3564tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20; 22mmChương V - E HSMT0,5292tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8; 10mmChương V - E HSMT0,8353tấn
55Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT6,7438m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,6178m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0543100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0245tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3221m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - E HSMT12cái
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V - E HSMT27,256m2
62Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,4908m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,8384m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 10mmChương V - E HSMT0,2739tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,2262tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0452100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3192m3
68Gia công xà gồ thép (VLP, NC, M)Chương V - E HSMT0,1447tấn
69Mua thép U80x40x4Chương V - E HSMT0,1486tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT9,2161m2
71Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,145tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,2443100m2
73Tôn úp nóc khổ 400mmChương V - E HSMT19,28m
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT33,232m2
75Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóngChương V - E HSMT22,2354m2
76Chống thấm cổ ốngChương V - E HSMT3cái
77Chống thấm tầng 2 và mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT53,14m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT38,904m2
79Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT124,1059m2
80Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT138,3604m2
81Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT21,3872m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT17,2415m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT37,8m
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT141,3475m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT166,2276m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT117,772m2
87Khung Inox 304 làm giá chậu rửaChương V - E HSMT21,8868kg
88Ốp đá Kim Sa vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT2,43m2
89lan can Inox 304Chương V - E HSMT153,82kg
90Bê tông lót móng M250, đá 4x6Chương V - E HSMT2,1088m3
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT35,679m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT12,9492m2
93Lắp đặt vách ngăn tấm CompactChương V - E HSMT14,916M2
94mua lắp đặt chân vạch ngăn tấm Compact bằng inoxChương V - E HSMT28Cái
95Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinhChương V - E HSMT2cái
96Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT6,48m2
97Cửa đi 1 cánh mở chữ a nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT10,8m2
98Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT6,8m2
99Đóng trần nhôm tương đương Austrong lay-in 600x600mmChương V - E HSMT36,1828m2
100Khóa cửa tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa điChương V - E HSMT8cái
101Clemon cửa điChương V - E HSMT2cái
102Chốt cửa sổChương V - E HSMT10cái
103Đào móng - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2479100m3
104Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0115100m2
105Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,8303m3
106Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0433100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 10mmChương V - E HSMT0,1018tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0775tấn
109Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,3031m3
110Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,76m3
111Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0138100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mmChương V - E HSMT0,0096tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,1522m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0293100m2
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0648tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6624m3
117Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT41,9778m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,916m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT61cấu kiện
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1042100m3
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,044100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,4872100m2
123Lắp đặt tủ điện phòng (Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Modulet)Chương V - E HSMT2hộp
124Lắp đặt các automat 1 pha 32A/10kAChương V - E HSMT1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT4cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT6bộ
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT2cái
129mua đế công tắc âm tườngChương V - E HSMT6cái
130Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - E HSMT2cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
133Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT206m
134Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT25m
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT95m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD 16Chương V - E HSMT100m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD 20Chương V - E HSMT1m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD 27Chương V - E HSMT5m
139Lắp đặt ống ghen nổi bảo hộ dây dẫn - D 27Chương V - E HSMT48m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,2100m
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
143Đai bặt ống D110Chương V - E HSMT14cái
144Kép inox D20Chương V - E HSMT24cái
145Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V - E HSMT24cái
146Cút ren trong D20Chương V - E HSMT24cái
147Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V - E HSMT6bộ
148Lắp đặt chậu tiểu nữ +van xảChương V - E HSMT10bộ
149Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT6cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboo - voi lavaboChương V - E HSMT4bộ
151Si phon thoát chậu rửa mặt (Xiphong thoát nước bồn rửa Lavabo SUS304)Chương V - E HSMT4bộ
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT4cái
153Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT4cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V - E HSMT0,65100m
158Phao cơ D25Chương V - E HSMT1cái
159Lắp đặt van khóa D42Chương V - E HSMT1cái
160Lắp đặt van khóa D32Chương V - E HSMT2cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E HSMT6cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
164Lắp đặt côn thu PPR 90 D34x25Chương V - E HSMT4cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V - E HSMT24cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR D42x42Chương V - E HSMT2cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR D34x25Chương V - E HSMT2cái
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT2bể
169Máy bơm tõmChương V - E HSMT1cái
170Giếng khoan 80m ống thả bơm tõmChương V - E HSMT1cái
171Lắp đặt ống nhựa D90Chương V - E HSMT0,6100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60Chương V - E HSMT0,1100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42Chương V - E HSMT0,04100m
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cái
175Lắp đặt cút 90 D90Chương V - E HSMT10cái
176Lắp đặt cút 90 D60Chương V - E HSMT2cái
177Lắp đặt cút 90 D42Chương V - E HSMT2cái
178Lắp đặt cút 135 D90Chương V - E HSMT6cái
179ống kiểm tra D90Chương V - E HSMT1cái
180Lắp đặt côn nhựa D60x42Chương V - E HSMT4cái
181Lắp đặt tê D90xD90Chương V - E HSMT20cái
182Lắp đặt tê D60xD42Chương V - E HSMT2cái
183Lắp đặt tê D60xD60Chương V - E HSMT1cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT18,3538m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - E HSMT2,427m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V - E HSMT0,2512m3
4Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT12bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT7bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - E HSMT1bộ
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT72,1347m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - E HSMT8,9454m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT184,2437m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT138,026m2
12Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT25,0512m2
13Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V - E HSMT76,2182m2
14Tháo dỡ đường ông nước, đường điện dọ vệ sinhChương V - E HSMT10công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT36,38m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - E HSMT36,38m3
17Vận chuyển phế thải tiếpChương V - E HSMT36,38m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT103,6633m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT103,6633m2
20Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75Chương V - E HSMT76,2182m2
21Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,78251m3
22Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0812100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0244tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,1045tấn
25Bê tông nền M250, đá 2x4Chương V - E HSMT0,6141m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,2385m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,4705m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0117100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0342100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0253tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0013tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mmChương V - E HSMT0,0055tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,1881m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,0845m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT95,0093m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT30,6429m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT316,977m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT316,956m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT126,08m
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT115,035m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT45,9644m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT179,5714m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT76,6073m2
44Gia cố, đàm lại nền nhàChương V - E HSMT3Ca
45Bê tông lót móng M150, đá 1x2Chương V - E HSMT7,4646m3
46Mua bê tông thương phẩm M150#Chương V - E HSMT7,6516m3
47Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT74,6463m2
48Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V - E HSMT40,7m2
49Lắp đặt vách ngăn tấm CompactChương V - E HSMT36,6932m2
50Mua lắp đặt chân vạch ngăn tấm Compact bằng inoxChương V - E HSMT39cái
51Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinhChương V - E HSMT7cái
52Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT10,8m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V - E HSMT24,4125m2
54Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT22cái
55Clemon cửa điChương V - E HSMT4cái
56Mua Inox 304 làm cửa D4 (bao gồm gia công, lắp dựng)Chương V - E HSMT46,1383kg
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,864100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,7384100m2
59Mua tủ điện tổng 600x400x180Chương V - E HSMT1cái
60Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 ModuletChương V - E HSMT2hộp
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E HSMT7cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT3cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WChương V - E HSMT16bộ
64Mua đế công tắc âm tườngChương V - E HSMT13cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT5cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT5cái
67Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - E HSMT100m
68Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT65m
69Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD16Chương V - E HSMT80m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD20Chương V - E HSMT65m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD27Chương V - E HSMT50m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,3100m
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
76Đai bặt ống D110Chương V - E HSMT24cái
77Kép 20Chương V - E HSMT52cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V - E HSMT52cái
79Cút ren trong D20Chương V - E HSMT52cái
80Lắp đặt xí bệt+vòi xịtChương V - E HSMT4bộ
81Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại nhỏ)Chương V - E HSMT6bộ
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT10cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +vòiChương V - E HSMT10bộ
84Si phon thoát chậu rửa mặt (Xiphong thoát nước bồn rửa Lavabo SUS304 )Chương V - E HSMT10cái
85Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT10cái
86Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT10bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT12bộ
88Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT5cái
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT4bộ
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mmChương V - E HSMT0,95100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mmChương V - E HSMT0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT0,8100m
93Phao cơ D25Chương V - E HSMT1cái
94Lắp đặt van khóa - Đường kính42mmChương V - E HSMT1cái
95Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmChương V - E HSMT2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mmChương V - E HSMT9cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mmChương V - E HSMT4cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT14cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT14cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D25x20Chương V - E HSMT52cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D42x42Chương V - E HSMT6cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D34x25Chương V - E HSMT6cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D25x25Chương V - E HSMT41cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
105Khung Inox 304 làm giá chậu rửaChương V - E HSMT54,717Kg
106Ốp đá Kim Sa tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT6,075m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,8100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,16100m
109Lắp đặt phễu thuChương V - E HSMT26cái
110Lắp đặt cút 90 D90Chương V - E HSMT21cái
111Lắp đặt cút 90 D42Chương V - E HSMT32cái
112Lắp đặt chếch 135 D90Chương V - E HSMT8cái
113ống kiểm tra D90Chương V - E HSMT1cái
114Lắp đặt côn D90x42Chương V - E HSMT28cái
115Lắp đặt tê D90x90Chương V - E HSMT33cái
116Lắp đặt chếch 135 D90xD90Chương V - E HSMT8cái
117Lắp đặt tê chếch 135 D90xD90Chương V - E HSMT8cái
118Sục hút bể phốt nhà vệ sinh cũChương V - E HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp: Thi công móng ép cọc BTCT; Kết cấu nhà là khung BTCT toàn khối; Thi công phần cải tạo phá dỡ; thi công phần hoàn thiện: Trát tường, ốp tường, lát nền, sơn tường, phần điện nước, thiết bị vệ sinh…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Cần trục ô tô ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
10 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
11 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->