Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 16:51:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp: Thi công móng ép cọc BTCT; Kết cấu nhà là khung BTCT toàn khối; Thi công phần cải tạo phá dỡ; thi công phần hoàn thiện: Trát tường, ốp tường, lát nền, sơn tường, phần điện nước, thiết bị vệ sinh… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường tiểu học Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Phù Khê, phường Phù Khê; Hạng mục: Xây dựng mới nhà vệ sinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Phù Khê, phường Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 754.133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 0,5092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 0,2277 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 7,7041 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,5 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,3446 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,8263 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,0232 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,5281 | m3 |
| 10 | Mua thép bản dày 8 hao phí 1.025 | Chương V - E HSMT | 367,647 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - E HSMT | 0,3587 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - E HSMT | 0,3676 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC, M) | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,0504 | 100m |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1473 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 7,5845 | 1m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,3635 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2417 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,5385 | tấn |
| 25 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,232 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,5292 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,8425 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,3353 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14; 18mm, | Chương V - E HSMT | 0,1588 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1627 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,9028 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1341 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,3308 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,2486 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chương V - E HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,1416 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,6895 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,4555 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,7649 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chương V - E HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chương V - E HSMT | 0,6371 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1406 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1446 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1348 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14;18mm | Chương V - E HSMT | 0,1205 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,3564 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20; 22mm | Chương V - E HSMT | 0,5292 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8; 10mm | Chương V - E HSMT | 0,8353 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,7438 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,6178 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0245 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,3221 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V - E HSMT | 27,256 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,4908 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,8384 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2739 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2262 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3192 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép (VLP, NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,1447 | tấn |
| 69 | Mua thép U80x40x4 | Chương V - E HSMT | 0,1486 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 9,216 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,145 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,2443 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V - E HSMT | 19,28 | m |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 33,232 | m2 |
| 75 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 22,2354 | m2 |
| 76 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 77 | Chống thấm tầng 2 và mái bằng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 53,14 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 38,904 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 124,1059 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 138,3604 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 21,3872 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 17,2415 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 37,8 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 141,3475 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 166,2276 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 117,772 | m2 |
| 87 | Khung Inox 304 làm giá chậu rửa | Chương V - E HSMT | 21,8868 | kg |
| 88 | Ốp đá Kim Sa vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 2,43 | m2 |
| 89 | lan can Inox 304 | Chương V - E HSMT | 153,82 | kg |
| 90 | Bê tông lót móng M250, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,1088 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 35,679 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,9492 | m2 |
| 93 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact | Chương V - E HSMT | 14,916 | M2 |
| 94 | mua lắp đặt chân vạch ngăn tấm Compact bằng inox | Chương V - E HSMT | 28 | Cái |
| 95 | Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở chữ a nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 10,8 | m2 |
| 98 | Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 6,8 | m2 |
| 99 | Đóng trần nhôm tương đương Austrong lay-in 600x600mm | Chương V - E HSMT | 36,1828 | m2 |
| 100 | Khóa cửa tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 101 | Clemon cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 102 | Chốt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 103 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2479 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,8303 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1018 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0775 | tấn |
| 109 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,3031 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,76 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0096 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,1522 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0648 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6624 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 41,9778 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,916 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt tủ điện phòng (Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Modulet) | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A/10kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 129 | mua đế công tắc âm tường | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 206 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 95 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD 16 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD 20 | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD 27 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 139 | Lắp đặt ống ghen nổi bảo hộ dây dẫn - D 27 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 143 | Đai bặt ống D110 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 144 | Kép inox D20 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 146 | Cút ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nữ +van xả | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboo - voi lavabo | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Si phon thoát chậu rửa mặt (Xiphong thoát nước bồn rửa Lavabo SUS304) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V - E HSMT | 0,65 | 100m |
| 158 | Phao cơ D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu PPR 90 D34x25 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR D42x42 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR D34x25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 169 | Máy bơm tõm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 170 | Giếng khoan 80m ống thả bơm tõm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42 | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 179 | ống kiểm tra D90 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa D60x42 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê D90xD90 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê D60xD42 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê D60xD60 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 18,3538 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - E HSMT | 2,427 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2512 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 72,1347 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 8,9454 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 184,2437 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 138,026 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 25,0512 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V - E HSMT | 76,2182 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đường ông nước, đường điện dọ vệ sinh | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 36,38 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - E HSMT | 36,38 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chương V - E HSMT | 36,38 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 103,6633 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 103,6633 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 76,2182 | m2 |
| 21 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,7825 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0244 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1045 | tấn |
| 25 | Bê tông nền M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,6141 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,2385 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,4705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0253 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm | Chương V - E HSMT | 0,0055 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1881 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0845 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 95,0093 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 30,6429 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 316,977 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 316,956 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 126,08 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 115,035 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 45,9644 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 179,5714 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 76,6073 | m2 |
| 44 | Gia cố, đàm lại nền nhà | Chương V - E HSMT | 3 | Ca |
| 45 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,4646 | m3 |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm M150# | Chương V - E HSMT | 7,6516 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 74,6463 | m2 |
| 48 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 40,7 | m2 |
| 49 | Lắp đặt vách ngăn tấm Compact | Chương V - E HSMT | 36,6932 | m2 |
| 50 | Mua lắp đặt chân vạch ngăn tấm Compact bằng inox | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 51 | Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 10,8 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 24,4125 | m2 |
| 54 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 55 | Clemon cửa đi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 56 | Mua Inox 304 làm cửa D4 (bao gồm gia công, lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 46,1383 | kg |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 0,7384 | 100m2 |
| 59 | Mua tủ điện tổng 600x400x180 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Modulet | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 64 | Mua đế công tắc âm tường | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD16 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD20 | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - SPD27 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 76 | Đai bặt ống D110 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 77 | Kép 20 | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 79 | Cút ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại nhỏ) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +vòi | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 84 | Si phon thoát chậu rửa mặt (Xiphong thoát nước bồn rửa Lavabo SUS304 ) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,95 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 93 | Phao cơ D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D25x20 | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D42x42 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D34x25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D25x25 | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 105 | Khung Inox 304 làm giá chậu rửa | Chương V - E HSMT | 54,717 | Kg |
| 106 | Ốp đá Kim Sa tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 6,075 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 113 | ống kiểm tra D90 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn D90x42 | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê D90x90 | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch 135 D90xD90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chếch 135 D90xD90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 118 | Sục hút bể phốt nhà vệ sinh cũ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp: Thi công móng ép cọc BTCT; Kết cấu nhà là khung BTCT toàn khối; Thi công phần cải tạo phá dỡ; thi công phần hoàn thiện: Trát tường, ốp tường, lát nền, sơn tường, phần điện nước, thiết bị vệ sinh… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 4 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 4 |
| 11 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi