Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963361-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210959488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 16:50:00 đến ngày 2021-10-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0346665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.069333E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.177.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.355.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện >=14kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài >=1,0kw
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà đa năng trường THCS xã Quốc Khánh, huyện Tràng Định
5 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG 
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V19,3328m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,1513100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,4012100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V62,482m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V4,4127m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V41,3307m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V1,0601100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V1,9398100m3
9Mua đất đắp công trìnhTheo mô tả chương V66,48m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V41,082m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,7134tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V3,813tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V0,7576tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1735tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,2293tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V1,7263tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,6625100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V10,006m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0416tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,2984tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,3727100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,8078m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,4192tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V3,0479tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V19,1506m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V1,5935100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V22,4296m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V2,243100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V3,2396tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V5,7413m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,4349m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V74,5945m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,5968m3
34Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V2,3904tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V2,3904tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả chương V3,1699tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V3,1699tấn
38Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo mô tả chương V312,4059m2
39Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V4,1341100m2
40Tôn úp nócTheo mô tả chương V57,54md
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V260,738m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V260,738m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V22,715m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V175,53m
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V642,3082m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V612,519m2
47Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V47,4892m2
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V159,2812m2
49Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V27,8248m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V5,868m2
51Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V362,9968m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V69,3264m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả chương V1.512,1374m2
54Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo mô tả chương V30,8256m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V30,8256m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V30,8256m2
57cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V25,971m2
58cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắngTheo mô tả chương V29,52m2
59Vách nhômTheo mô tả chương V45,6m2
60Khóa cửa ( khóa chùy)Theo mô tả chương V6bộ
61Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả chương V101,0911m2
62Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo mô tả chương V1,0541tấn
63Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo mô tả chương V20,496m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V0,744100m
65Măng sông thoát nước mái D110Theo mô tả chương V80cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V7cái
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V110m
68Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V10cọc
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V8,028100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V8,028100m2
71Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo mô tả chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mô tả chương V1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V3cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V5cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V1cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V2cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V6cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V17cái
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V6bộ
81Lắp đặt đèn compack có chóa đènTheo mô tả chương V15bộ
82Đèn cao áp 100WTheo mô tả chương V8bộ
83Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo mô tả chương V14cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo mô tả chương V50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo mô tả chương V30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo mô tả chương V35m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo mô tả chương V105m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo mô tả chương V250m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo mô tả chương V285m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo mô tả chương V450m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V185m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo mô tả chương V125m
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo mô tả chương V1hộp
94Hộp đấu dâyTheo mô tả chương V15cái
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V5cái
96Cọc chống sétTheo mô tả chương V8cái
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V110m
98Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V8cọc
99Dây nối đất dẹt 40x4Theo mô tả chương V21m
100Tủ Đựng bình PCCCTheo mô tả chương V1cái
101Bình bột MFZ4Theo mô tả chương V2bình
102Bình CO2-MT3-3KgTheo mô tả chương V2bình
103Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo mô tả chương V1cái
B NHÀ VỆ SINH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,4008m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1,332m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,5641m3
4Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V0,0666100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0172tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V0,1122tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,7326m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,5105m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V10,538m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,5661m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0132100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,004tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,484m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,0666100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0186tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0948tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,6501m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0864tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,2431100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,663m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,6443m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V26,6304m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V61,404m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V85,898m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V22,2216m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0.135m2 (450x300), vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V71,376m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V15,9936m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả chương V98,1476m2
29Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V10,46m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V15,48m
31Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi)Theo mô tả chương V7,92m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V7,92m2
33Khóa cửaTheo mô tả chương V4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả chương V30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo mô tả chương V20m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V30m
38Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chương V2cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả chương V1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả chương V1cái
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V6bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V0,95100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả chương V0,08100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V45cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo mô tả chương V4cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V2cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V2bộ
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả chương V2cái
52Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V2cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V4bộ
55Lắp đặt xí xổmTheo mô tả chương V4bộ
56Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V2bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V2cái
58Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả chương V1bể
59Van phao đồngTheo mô tả chương V1cái
60máy bơmTheo mô tả chương V1cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V10,091m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,6258m3
63Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,304m3
64Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V19,624m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả chương V21,886m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V1,0751m3
67Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,0322100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả chương V0,065tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo mô tả chương V4cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V0,7052100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V0,18100m2
C DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo mô tả chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0346665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.069333E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.416.177.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.355.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực. (bản sao có chứng thực).72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).52
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng nhận ATLĐ có chứng thực).31
4 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn 1,0kW đầm2
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện >=14kW hàn2
6 Máy mài >=1,0kw mài2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW khoan2
8 Máy trộn bê tông 250 lít trộn2
9 Máy trộn vữa 150l trộn2
10 Cần trục bánh xích 10T cẩu1
11 Vận thăng >=0,8T tời1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn2
13 Cần cẩu bánh hơi 16T cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->