Gói thầu: Gói thầu TB-01: Hệ thống camera
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Hệ thống camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 17:50:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 141.000.000 VNĐ. Trong đó có 02 hợp đồng cung cấp cho đơn vị trong Quân đội. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 423.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lí điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ chế tạo máy, đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 1 gói thầu tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01: Hệ thống camera Nhà kho hóa chất K62/BTL Hóa học 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định hoặc nộp báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 được trích xuất từ hệ thống thuế điện tử (Có chữ ký điện tử của Công ty) tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời gian nộp, tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/8/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế; + Bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật theo quy định + Phương án tổ chức thực hiện công tác tiếp nhận, bàn giao hàng hóa của gói thầu. + Tài liệu kỹ thuật/Catalogue các hàng hoá trong phạm vi gói thầu + Bản gốc Giấy phép bán hàng/Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu này. Trường hợp khi nộp E- HSDT, nhà thầu không nộp kèm Giấy phép bán hàng/Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Trên bản chào giá phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá - Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa - Nhà thầu cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ các hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), packing list (nếu cần) đối với hàng hoá nhập khẩu. + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước. - Với mặt hàng camera: Cam kết của hãng sx hoặc đại lý cung cấp chịu trách nhiệm pháp lý nếu hàng hoá bị phát hiện không đảm bảo vấn đề an ninh khi cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng kiểm tra. - Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì tất cả cho hàng hoá trong phạm vi gói thầu. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây |
| E-CDNT 12.2 | Không |
| E-CDNT 14.3 | thời hạn bảo hành toàn bộ hàng hóa trên 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu này (Hợp đồng cung cấp và chuyển giao công nghệ với hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học
Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Hóa học
Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu GIấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hóa học Địa chỉ: Số 01, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vũ Văn Khay Địa chỉ: Số 01 Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch /Cục Kỹ thuật Địa chỉ: Số 1, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0963480139. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/BTL Hóa học. Địa chỉ: Số 1, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hình trụ hồng ngoại | 6 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Camera bán cầu hồng ngoại PTZ | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Đầu ghi hình camera 16 kênh | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Dây cáp mạng Cat 6E | 278 | mét | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Dây cáp quang 4FO | 350 | mét | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Ống cứng PVC d20 | 260 | mét | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Ống ruột mềm PVC d20 | 50 | mét | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Tủ đựng camera | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Chuyển đổi tín hiệu HDMI | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu camera 6TB | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Nguồn camera | 8 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Switch POE 16port | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Tivi 43 inch | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Giá treo ti vi | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Hộp nối camera | 8 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Hộp nối quang 4FO | 2 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Dây nhảy quang | 4 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Dây HDMI | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Phần mềm điều khiển | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Dây điện 2x1,5 | 278 | mét | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Cáp điện 2x2,5 | 350 | mét | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bộ lưu điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Nhân công lắp đặt | 1 | Toàn bộ | Hoàn thành toàn bộ công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 141.000.000 VNĐ. Trong đó có 02 hợp đồng cung cấp cho đơn vị trong Quân đội. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 423.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lí điều hành | 1 | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ chế tạo máy, đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 1 gói thầu tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kĩ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi