Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960879-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 19:34:00 đến ngày 2021-10-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,270,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24064085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4812817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.789.657.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang hành lang vỉa hè khu Cụm công nghiệp thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao Thông
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt613,37m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1337100m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,33710m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,33710m³/1km
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,1254100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,3206100m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt264,057910m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt264,057910m³/1km
9Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,1854100m3
10San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3874100m3
11San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0744100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,5047100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,0716100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,6514100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,3642100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,3642100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,1723m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1769100m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt529,21m
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89,25m
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6185100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,8231m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263,243m3
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.632,4304m2
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0023100m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,225m3
27Cột biển báo f80 , sơn trắng đỏ (2 cột mỗi cột cao 3m )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3m
28biển báo tam giác ( biển 700mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,89m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2897100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1865m3
33Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0103m3
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,2223100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt497cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1991 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt501 đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt249mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt611 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt201 đoạn ống
9Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81mối nối
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,9929100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5368100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,23m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2358100m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,28m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5398100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2969100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,88m3
18Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,97m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5994tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,769tấn
21Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
22Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
23Láng dày 3cm VXM M100 tạo phẳng để đặt gang compositeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,02m2
24Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,33m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt291cấu kiện
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,198m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1103100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,466m3
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,053m2
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,19m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,082100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,218tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0216m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt261cấu kiện
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5426100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,188m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5577tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
39Song gang chắn rác KT: 960x530x50mm tải 25TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26Cái 
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5848100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0442100m2
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,98m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,91m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1685100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,35m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0047tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0102100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,063m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0714100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1145tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,47m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211cấu kiện
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0874tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0874tấn
57Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1021tấn
58Gioăng cao su hình củ tỏi P30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1m
59Máy đóng mở van V1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
60Mua bulong M14x35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
61Mua bulong M20x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
62Mua bulong M12x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
63Mua bulong M18x120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
C Hạng mục: Hoàn trả hệ thống thông tin liên lạc bằng rãnh B400
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4122100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4127100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6374100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,6m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,46m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,84m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,99m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt951,43m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,46m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,168m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9002100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4208tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6601cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6237100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2846100m3
16Gia công thang sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,743tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt366,03m2
D Hạng mục: Tháo dỡ, dịch chuyển điện 35Kv
1Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 16m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công ( Tháo dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công, máy thi công tính bằng 0.45 hao phí công tác thay dây )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 cột
2Tháo dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 ( Tháo dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công, máy thi công tính bằng 0.45 hao phí công tác thay dây )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5791km / 1dây
3Hạ xà, trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột néo ( tháo xà cũ, chụp đầu cột thanh giằng, không lắp lại thì hao phí định mức nhân công tính bằng 0.45 hao phí nhân công )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 bộ
4Tháo sứ đứng trung thế 35kV (Tháo dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công, máy thi công tính bằng 0.45 hao phí công tác)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,410 cách điện
5Đào móng, máy đào Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2028100m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2026100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0911tấn
8Bê tông lót móng, đổ, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2528m3
9Bê tông móng, đổ, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,552m3
10Bê tông chèn, vữa mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1348100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,076100m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,076100m3
14Mua cột bê tông li tâm 16C, lực đầu cột 13KNTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cột
15Dựng cột bê tông, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cột
16Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 mối nối
17Mua sứ đứng gốm 35kV + phụ kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,110 sứ
19Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà, làm cọc tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt341,68kg
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng >100kg, cho loại cột néoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng >50kg, cho loại cột néoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
22Mua sứ chuỗi néo kép thủy tinh IIC-70E, 35kV (8 bát/chuỗi + Phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ néo cho dây dẫn, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt271 chuỗi sứ
24Mua cáp nhôm trần lõi thép ACKP 1x150 (1m=0,557kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt334,2m
25Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6km/dây
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 cọc
27Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2864100m 
28Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện trung thếTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 vị trí
30Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28Cái
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31 sợi, 1 ruột
E Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1344100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,672100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn, đổ, vữa mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,44m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11tấn
5Mua khung móng cột thép M24x240x240x675Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21bộ
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn liền cần cao 8m (chiều dày cột 3,5mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211 cột
7Lắp bộ đèn led 150W (bộ đầy đủ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21bộ
8Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,89100m
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21bảng
11Sơn đánh dấu cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21bảng
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0044100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0293100m2
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,004tấn
16Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,338m3
18Ốp chân tủ điều khiển chiếu sáng bằng gạch Ceramic KT300x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95m2
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4776100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8065100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,211100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1683100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2058100m3
24Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
25Đổ bê tông mốc báo sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,192m3
26Gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.580viên
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5341000 viên
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,63100m2
29Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt726m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,42100m
31Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,67100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt867m
35Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt356,875kg
36Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,25100m
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,610 đầu cốt
38Mua đầu cốt M25 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
39Mua đầu cốt M16 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt134cái
40Mua đầu cốt M10 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46cái
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,110 cọc
42Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0034100kg
43Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt339,6972kg
44Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5m
45Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0023100kg
46Mua Bu lông Inox M10x30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
47Lắp đặt bulong M10x30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
48Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt221 vị trí
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24064085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4812817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.789.657.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
8 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Xe nâng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->