Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 19:37:00 đến ngày 2021-10-04 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,787,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.151.279.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang Hành lang vỉa hè khu dân cư tiếp giáp cụm công nghiệp thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.107 | gốc |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,712 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2 km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,712 | 10m³/1km |
| 4 | Mua đất bù vào phần gốc cây ( kích thước hố đào 40x40x100 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 177,12 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,1 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,61 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2 km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,61 | 10m³/1km |
| 9 | Đào nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,539 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225,39 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225,39 | 10m³/1km |
| 13 | Đất cấp 3 (đất đồi) K90, (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,6311 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,9983 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,9821 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,821 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,821 | 10m³/1km |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6569 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,7114 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,5027 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3775 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.141,33 | m |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 547,4 | m |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 345,602 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.456,02 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,3317 | m3 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 213,3168 | m2 |
| 28 | Viền cây Chuỗi ngọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 569,7 | m |
| 29 | Thảm cỏ lá gừng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3.907 | m2 |
| 30 | Thảm cây mẫu đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m2 |
| 31 | Thảm cây Rệu Đỏ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 398,7 | m2 |
| 32 | Viền cây bóng nổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.902 | m |
| B | Hạng mục: Nút giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,864 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,4864 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,4864 | 10m³/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,0277 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,883 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,277 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100,277 | 10m³/1km |
| 9 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,8512 | 100m3 |
| 10 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,5101 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7264 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,3462 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,5087 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,253 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7526 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,7744 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,7744 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1115 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2007 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,65 | m |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,72 | m |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2007 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7565 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46,9844 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 477,684 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 28 | Cột biển báo f80 , sơn trắng đỏ ( 2 cột mỗi cột cao 3m ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m |
| 29 | biển báo tam giác ( biển 700mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 114,89 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4374 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9622 | m3 |
| C | Hạng mục: Biểu tượng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,704 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54 | m3 |
| 5 | bulong m27 (L=1000) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | Cái |
| 6 | Gia công thép D30x3 khung móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0566 | tấn |
| 7 | ống HDPE D50/40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 9 | mặt bích liên kết | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.323,196 | kg |
| 10 | tiếp địa L63x63x5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 12 | Sắt tròn D10 L2000 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,3245 | kg |
| 13 | Gia công cấu kiện bằng thép hộp 40x40x2.5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9754 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện bằng thép hộp 20x20x1.8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1394 | tấn |
| 16 | Lắp đèn led F8 lên biểu tượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 941,8 | 100 bóng |
| 17 | Nguồn hạ áp Meanwell LRS 350-12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | bộ |
| 18 | Công tắc đồng hồ TB5560187N | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Card điều khiển led T800 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | bộ |
| 20 | nẹp nhôm v30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 571,8 | m |
| 21 | Gia công tấm hợp kim aluminium alcorest | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 376,71 | m2 |
| D | Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng + đèn trang trí | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | 1 cột |
| 2 | Hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 (HSNC*0,45) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,982 | 1km / 1dây |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2568 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1201 | tấn |
| 7 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 8 | Mua khung móng cột thép M16x340x340x500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 11m (chiều dày cột 4mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn kép, chiều cao cần đèn 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp bộ đèn led 150W (bộ đầy đủ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 5 bóng ĐC-05B | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 cột |
| 13 | Mua quả cầu D400-E27 (không bóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 14 | Mua bóng đèn compact 11W/220V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | bóng |
| 15 | Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,91 | 100m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | bảng |
| 18 | Sơn đánh dấu cột đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | bảng |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,6226 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7132 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9094 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 24 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85 | cái |
| 25 | Đổ bê tông mốc báo sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 26 | Gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11.502 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,727 | 1000 viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,515 | 100m2 |
| 29 | Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.303 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,69 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,19 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.719 | m |
| 33 | Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,75 | kg |
| 34 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cốt M16 1 lỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 234 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt M10 1 lỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 10 cọc |
| 39 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4408 | 100kg |
| 40 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 457,485 | kg |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| E | Hạng mục: Thoát nước mưa khuôn viên cây xanh (dọc QL17) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6283 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 132 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | mối nối |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,938 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5572 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1642 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9789 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9804 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 17 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Láng dày 3cm VXM M100 tạo phẳng để đặt gang composite | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3965 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,522 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4076 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 26 | Song gang chắn rác composite KT: 960x530x50mm tải 25T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | Chiếc |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8074 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,82 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4298 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90,79 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 208,97 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 434,58 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5276 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,08 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7262 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7618 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6514 | 100m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5828 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,698 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 52,89 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 529 | 1cấu kiện |
| 42 | Chét khe nối bằng dây thừng sợi đay tẩm nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39 | m |
| F | Hạng mục: Thoát nước mưa trong nút giao | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5347 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1250mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | mối nối |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6981 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8494 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1222 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,36 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2186 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 16 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0724 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1827 | tấn |
| 19 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Láng dày 3cm VXM M100 tạo phẳng để đặt gang composite | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | m2 |
| 21 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,079 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,111 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,282 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,154 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0496 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Song gang chắn rác KT: 960x530x50mm tải 25T | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,63 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| G | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0278 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0629 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 8,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, nối, ĐK 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,367 | m3 |
| 13 | bulong M14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 18 | Khâu gắn bích nhựa HDPE đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Khâu gắn bích nhựa HDPE đường kính 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bulong M14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3685 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm sn4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm sn8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100 m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1963 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3339 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 12 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0889 | tấn |
| 15 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,97 | m2 |
| 18 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.151.279.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giao thông | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi