Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956855-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210956777
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 18:44:00 đến ngày 2021-10-02 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,458,380,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.187E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.820.000.000 VND.Trường nhà thầu có từ hai hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đáp ứng quy mô tương tự với gói thầu đang xét và tổng các hạng mục của các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được coi là một hợp đồng tương tự theo yêu cầu.Các tài liệu nộp kèm: Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác, hóa đơn giá trị gia tăng tương ứng với khối lượng nghiệm thu,...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: Bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho toàn bộ hàng hóa được cung cấp trong vòng ít nhất 05 năm đồng thời Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị cung cấp được nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Đã từng là cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 gói thầu trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bàn ghế ít nhất 01 gói thầu trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Mua sắm trang thiết bị nội thất các phòng, ban thuộc trụ sở UBND huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue tiếng Việt của các hàng hóa, thiết bị hoặc các tài liệu tương đường khác của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thông số kỹ thuật, hình ảnh,… của các thiết bị. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý) về việc: + Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu đang xét phải bảo đảm mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây (kèm theo là các tài liệu chứng minh). + Hỗ trợ kỹ thuật, các dịch vụ liên quan tới các sản phẩm chào thầu bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…. + Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại thiết bị chào thầu nhưng tối thiểu là 12 tháng. Bảo trì các thiết bị, hàng hóa 3 tháng/1lần trong thời gian bảo hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình giao hàng. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc gỗ đối với các thiết bị bàn ghế gỗ.
E-CDNT 12.2
Theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Xuyên – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa 9.000 BTU54 bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
2Điều hòa 12.000 BTU18bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
3Điều hòa 18.000 BTU2bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
4Giá đỡ dàn nóng điều hòa 9.000BTU54bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
5Giá đỡ dàn nóng điều hòa 12.000BTU18bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
6Giá đỡ dàn nóng điều hòa 18.000BTU2bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
7Gia cường giá đỡ máy 9.000BTU54bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
8Gia cường giá đỡ máy 12.000BTU18bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
9Gia cường giá đỡ máy 18.000BTU2bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
10Ông đồng + Bảo Ôn máy 9.000 BTU600mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
11Ông đồng + Bảo Ôn máy 12.000 BTU250mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
12Ông đồng + Bảo Ôn máy 18.000 BTU50mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
13Hệ thống ống thoát nước ngưng950mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
14Hệ thống dây điện 2*2,5mm1.874mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
15Máy chiếu đa năng1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
16Màn chiếu điện1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
17Khung treo máy chiếu điện tử1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
18Dây nối máy chiếu1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
19Ghen hộp45mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
20Dây điện105mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
21Máy chiếu đa năng1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
22Màn chiếu điện1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
23Giá treo máy chiếu 120cm1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
24Dây nối máy chiếu1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
25Ghen hộp30mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
26Dây điện30mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
27Micro để bàn/ để bục2chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
28Micro không dây cầm tay (bao gồm cả bộ thu micro)2chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
29Bàn trộn1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
30Amply1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
31Loa toàn dải3cặpTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
32Dây loa200mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
33Ghen150mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
34Tủ thiết bị1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
35Bàn trộn1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
36Hộp đại biểu kèm micro cần dài26chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
37Hộp chủ tịch kèm micro cần dài2chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
38Khối điều khiển trung tâm1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
39Cáp nối dài chuyên dụng1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
40Micro không dây cầm tay (bao gồm cả bộ thu micro)2chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
41Amply1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
42Loa toàn dải3cặpTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
43Dây loa400mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
44Ghen200mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
45Tủ thiết bị1chiếcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
46Bàn ghế tiếp khách 4 món1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
47Bàn ghế làm việc1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
48Bàn ghế họp nhỏ (1 bàn 10 ghế)1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
49Bàn ghế tiếp khách 4 món1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
50Bàn ghế làm việc1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
51Bàn ghế họp nhỏ (1 bàn 6 ghế)1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
52Bàn ghế tiếp khách 4 món1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
53Bàn ghế làm việc1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
54Bàn ghế họp nhỏ (1 bàn 6 ghế)1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
55Bục phát biểu KT: R950xS710xC1200mm1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
56Bục để tượng bác KT: R920xS650xC1650mm1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
57Bàn họp lớn9,5mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
58Ghế ngồi họp có tay27cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
59Ghế ngồi họp phía sau không có tay40cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
60Ngôi sao, búa liềm khánh tiết1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
61Suốt inox treo cờ phông chữ6mTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
62Chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
63Ghế ngồi lãnh đạo tiếp khách2cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
64Ghế ngồi của khách12cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
65Bàn kẹp7cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
66Bàn trang trí để lãng hoa1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
67Kính mặt bàn kẹp mài vát cạnh dày 8ly7cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
68Kính mặt bàn trà mài vát cạnh dày 8ly1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
69Trống đồng Đông Sơn mẫu ngọc lũ 2 Đồng Nguyên chất treo tường1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
70Tranh phong cảnh về Bình Xuyên Chất liệu in trên chất liệu giấy lụa1bứcTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
71Tủ để ly tách Ấm chén Đồ dùng tiếp khách1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
72Bàn họp nhỏ1cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
73Tủ kệ đa năng8,91m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
74Bàn ghế tiếp khách 4 món19bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
75Bàn ghế làm việc nhân viên60bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
76Tủ tài liệu57cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
77Bộ Bàn ghế họp1bộTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
78Tủ chia tài liệu phòng văn thư2cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
79Ghế băng chờ10chỗ ngồiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
80Kệ tài liệu Chất liệu sắt 3 cánh kính thép phun sơn tĩnh điện33cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
81Rèm gỗ cửa sổ các loại320m2Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.187E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.820.000.000 VND.Trường nhà thầu có từ hai hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đáp ứng quy mô tương tự với gói thầu đang xét và tổng các hạng mục của các hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được coi là một hợp đồng tương tự theo yêu cầu.Các tài liệu nộp kèm: Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác, hóa đơn giá trị gia tăng tương ứng với khối lượng nghiệm thu,...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.820.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: Bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho toàn bộ hàng hóa được cung cấp trong vòng ít nhất 05 năm đồng thời Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc xác nhận hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị cung cấp được nhà sản xuất ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành chung 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh.- Đã từng là cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 gói thầu trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị bàn ghế ít nhất 01 gói thầu trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu lắp đặt thiết bị trở lên (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->