Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công cải tạo mạng lưới và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965449-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công cải tạo mạng lưới và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ
Số hiệu KHLCNT 20210948701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Công ty Nước sạch Hà Nội Bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 18:43:00 đến ngày 2021-10-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,152,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước ở địa bàn đô thị có cải tạo đồng hồ khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.307.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.614.132.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu ≥ 15 công nhân (tối thiểu ≥ 10 công nhân nước).Nhà thầu kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy gia nhiệt D90-315
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy bơm nước ≤ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công cải tạo mạng lưới và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ
Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ (khu cao tầng) – Xí nghiệp Hoàng Mai
50 Ngày
E-CDNT 3 vốn Công ty Nước sạch Hà Nội Bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH MTV Nước Sạch Hà Nội, Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Trung tâm tư vấn xây dựng và xuất khẩu lao động; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần phát triển công nghệ kỹ thuật M&E; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Quản lý dự án Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Nước Sạch Hà Nội, địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm: + Tài liệu về năng lực tài chính: Tình hình tài chính lành mạnh; Doanh thu từ hoạt động xây dựng; Nguồn lực tài chính. + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự; Nhân sự; Máy móc thiết bị thi công; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị
1Bộ truyền dữ liệu bổ sung cho đồng hồ cấp nguồn HM60E - HSMT1bộ
B Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmE - HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (ống dựng từ chân ống đứng lên 1m/1 vị trí)E - HSMT0,01100m
3Bích thép rỗng DN80E - HSMT0,5cặp bích
4Cút HDPE DN90x90 độE - HSMT4cái
5Măng sông thu HDPE DN90x75E - HSMT1cái
6Măng sông ren ngoài DN75x2.1/2" HDPEE - HSMT1cái
7MNM EB DN80 dùng cho ống thépE - HSMT1cái
8Đầu nối bích DN90 HDPEE - HSMT0,5bộ
9Zaco DN63 TTKE - HSMT1cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmE - HSMT0,21100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,21100m
12Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,1335m3
13Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ (v=1.5m/s trong 1 giờ)E - HSMT0,7211m3
14Măng sông thu HDPE DN90x63E - HSMT1cái
15Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT1đoạn
16Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT2đoạn
17Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT2cái
18Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn)E - HSMT2cái
19Cút DN63x90 độ HDPEE - HSMT3cái
20Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT6cái
21Van 2 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
22Bích ren DN2"E - HSMT1cặp bích
23Đồng hồ cơ DN50E - HSMT1cái
24Van 1 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
25Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT1cái
26Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT1đoạn
27Măng sông thu HDPE DN90x63E - HSMT1cái
C Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cmE - HSMT410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT2,4m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT6,9m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,068100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,069100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,069100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,069100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,024100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,024100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,024100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT2,4m3
12Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều dày lớp cắt 10cmE - HSMT0,6810m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT0,576m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu E - HSMT1,6128m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng E - HSMT0,004100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE - HSMT0,0068100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E - HSMT0,288m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE - HSMT0,006100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E - HSMT0,224m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E - HSMT0,0246tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E - HSMT0,616m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E - HSMT2,52m2
23Khóa việt tiệpE - HSMT2cái
24bản lềE - HSMT3bộ
25Nắp đậy sơn 3 lớpE - HSMT6lit
26Thép lá dày 5mm (nắp đậy)E - HSMT43,5675kg
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E - HSMT1cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,0067100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0135100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0135100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,0135100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0058100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0058100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,0058100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT0,24m3
D Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmE - HSMT0,85100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,37100m
3Trong kép TTK DN65E - HSMT2cái
4Tê TTK DN65x65E - HSMT1cái
5Tê TTK DN65x50E - HSMT1cái
6Cút ren trong DN65x90 độ TTKE - HSMT7cái
7Cút ren trong DN50x90 độ TTKE - HSMT4cái
8Măng sông ren trong DN65 TTKE - HSMT14cái
9Măng sông ren trong DN50 TTKE - HSMT6cái
10Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
11Trong kép TTK DN50E - HSMT2cái
12Gia công thép V50E - HSMT0,0483tấn
13Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0483tấn
14Thép V50E - HSMT48,3kg
15Bulong và đai ôm DN65 M8E - HSMT23bộ
16Vít nở thép M8x90E - HSMT69cái
17Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT2,3công
18Gia công thép V50E - HSMT0,0231tấn
19Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0231tấn
20Thép V50E - HSMT23,1kg
21Bulong và đai ôm DN50 M8E - HSMT11bộ
22Vít nở thép M8x90E - HSMT33cái
23Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT1,1công
24Ty treo ống (M8x1m)E - HSMT33cái
25Nhân công lắp đặt ty ren (tạm tính 1 công/20 cái)E - HSMT1,65công
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 65mmE - HSMT0,85100m
27Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mmE - HSMT0,37100m
28Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT1,22100m
29Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,3545m3
30Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT1,9144m3
31Racco TTK DN65E - HSMT1cái
32Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
33Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
34Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT1cái
35Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT1đoạn
36Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT2đoạn
37Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT2cái
38Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn)E - HSMT2cái
39Cút DN63x90 độ HDPEE - HSMT3cái
40Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT6cái
41Van 2 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
42Bích ren DN2"E - HSMT1cặp bích
43Đồng hồ cơ D50E - HSMT1cái
44Van 1 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
45Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT1cái
46Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT1đoạn
47Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT1cái
48Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
49Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
50Racco TTK DN65E - HSMT1cái
E Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mmE - HSMT0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT4,08100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,05100m
4Van ren D50E - HSMT11cái
5Van phao thủy lực BB DN50E - HSMT4cái
6Tê PPR DN63x40E - HSMT22cái
7Tê PPR DN63x63E - HSMT4cái
8Cút PPR DN63x90 độE - HSMT22cái
9Đầu nối chuyển bậc DN75x63 PPRE - HSMT2cái
10Nối ren trong DN63x2" PPRE - HSMT8cái
11Nối ren ngoài DN75x2.1/2" PPRE - HSMT2cái
12Nối ren ngoài DN63x2" PPRE - HSMT22cái
13Nối chuyển ren ngoài DN63x2" HDPEE - HSMT3cái
14Nối thắng PPR DN63E - HSMT99cái
15Măng sông ren trong TTK DN50E - HSMT12cái
16Racco DN63 PPRE - HSMT7cái
17Raccco TTK DN50E - HSMT1cái
18Trong kép DN50 TTKE - HSMT13cái
19Đầu bịt PPR DN63E - HSMT4cái
20Nút bịt ren ngoài TTK DN50E - HSMT7cái
21Bích thép đặc DN80E - HSMT2cặp bích
22Bích thép ren DN80E - HSMT2cặp bích
23Bích thép đặc DN65E - HSMT6cặp bích
24Bích thép ren DN65E - HSMT6cặp bích
25Bích thép ren DN50E - HSMT2cặp bích
26Bulong, đai ốc M18E - HSMT96cái
27Gioăng cao suE - HSMT4cái
28Gia công thép V100E - HSMT0,184tấn
29Lắp đặt kết cấu thép U100x50x50E - HSMT0,184tấn
30Thép V100E - HSMT184kg
31Bulong và đai ôm DN50, M8E - HSMT160bộ
32Vít nở thép M8E - HSMT160cái
33Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT8công
34Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0084tấn
35Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0084tấn
36Thép V50E - HSMT8,4kg
37Bulong và đai ôm DN50, M8E - HSMT4bộ
38Vít nở thép M8E - HSMT12cái
39Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,4công
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,08100m
41Tê nhựa PPR DN63x63E - HSMT16cái
42Măng sông ren ngoài PPR DN63x2"E - HSMT32cái
43Van ren DN50E - HSMT24cái
44Trong kép TTK DN50E - HSMT32cái
45Zaco thép ren trong DN63x2"E - HSMT16cái
46Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực)E - HSMT8cái
47Cút nhựa PPR DN63x90 độE - HSMT16cái
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmE - HSMT0,01100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT4,08100m
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mmE - HSMT0,05100m
51Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT4,14100m
52Nước phục vụ thử ápE - HSMT1,2854m3
53Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT6,9412m3
F Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT1,035100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,78, hệ số dốc 2,5)E - HSMT1,035100cây
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan E - HSMT841 lỗ khoan
4Trám lỗ khoan rút lõi DN83 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ)E - HSMT126tuyp
G Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmE - HSMT0,71100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE - HSMT5,76100m
4Van ren DN50E - HSMT4cái
5Van ren DN32E - HSMT42cái
6Tê PPR DN63x40E - HSMT20cái
7Tê PPR DN32x32E - HSMT30cái
8Cút PPR DN63x90 độE - HSMT8cái
9Cút PPR DN40x90 độE - HSMT40cái
10Cút PPR DN32x90 độE - HSMT56cái
11Nối ren ngoài DN63x2" PPRE - HSMT8cái
12Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPRE - HSMT104cái
13Nối chuyển bậc DN40x32 PPRE - HSMT22cái
14Racco DN63 PPRE - HSMT2cái
15Racco DN40 PPRE - HSMT41cái
16Racco TTK DN32E - HSMT20cái
17Nối thẳng DN63 PPRE - HSMT33cái
18Nối thẳng DN32 PPRE - HSMT131cái
19Đầu bịt DN32 PPRE - HSMT52cái
20Miệng khóa gangE - HSMT6cái
21Ống dựng nhựa DN110E - HSMT6cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmE - HSMT0,81100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,71100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmE - HSMT5,76100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT5,76100m
26Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,8046m3
27Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT4,3447m3
H Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT1,5100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5)E - HSMT1,5100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT11,610m
4Cắt nền gạch men KT gạch 60x60 chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT1410m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT55,8m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT1,116m3
7Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT23,4m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,231100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,234100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,234100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,234100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,017100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,017100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,017100m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT21m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75E - HSMT34,8m2
17Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT11010m
18Phá dỡ nền gạch menE - HSMT165m2
19Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT7,425m3
20Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT249bao
21Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT8,3m3
22Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5)E - HSMT8,3m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,083100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,083100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,083100m3
26Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT223bao
27Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT7,425m3
28Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5E - HSMT7,425m3
29Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT1,65100m2
30Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5)E - HSMT1,65100m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT165m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT165m2
33Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT10bộ
34Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,29tấn
I Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ
1Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT212cái
2Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT212cái
3Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấpE - HSMT212cái
4Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT2,12100m
J Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,53100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,53100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT35,910m
4Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT0,1410m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT54,2m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT2,435m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT81bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT2,7m3
9Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT2,7m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,027100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,027100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,027100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT74bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT2,435m3
15Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT2,435m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,542100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,542100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT53,8m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT53,8m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT0,4m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75E - HSMT0,4m2
K Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT49đoạn
2Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
5Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
6Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT49đoạn
9Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT49cái
L Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT163đoạn
2Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụngE - HSMT163cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT163cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT163cái
5Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT8cái
6Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT163cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT163cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpE - HSMT163cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT163đoạn
10Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT163cái
M Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT212đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT212cái
3Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT212đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT212cái
N Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,212100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,212100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT16,910m
4Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT0,0810m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT25,5m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT1,1455m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT39bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT1,3m3
9Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT1,3m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,013100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,013100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,013100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT36bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT1,1455m3
15Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT1,1455m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,255100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,255100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT25,3m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT25,3m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT0,2m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75E - HSMT0,2m2
O Cải tạo nhà bơm A1 - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 80/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80AE - HSMT1cái
10Thanh cái 100A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
15Contactor 32A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 32-34AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC6E - HSMT20cái
19Cốt dây 25E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
P Cải tạo nhà bơm A1 - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền gạch menE - HSMT26,4m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT26,4m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT26,4m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT26,4m2
5Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65E - HSMT0,6123m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,6123m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT162,06m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT93,92m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT68,14m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT68,14m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT93,92m2
12Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,043100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,043100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,043100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0013100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0013100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,0013100m3
19Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
20Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
Q Cải tạo nhà bơm G - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 80/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80AE - HSMT1cái
10Thanh cái 100A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
15Contactor 32A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 22-34AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC6E - HSMT20cái
19Cốt dây 25E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
R Cải tạo nhà bơm G - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền gạch menE - HSMT19,72m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT19,72m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT19,72m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT19,72m2
5Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65E - HSMT0,6123m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,6123m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT80,82m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT80,82m2
9Đục tẩy bề mặt dầm, trầnE - HSMT19,72m2
10Trát trần, vữa XM mác 75E - HSMT19,72m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT100,54m2
12Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,028100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,028100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,028100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,001100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,001100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,001100m3
19Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
20Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
S Tòa nhà A1+G - Thay thế theo tỷ lệ dự kiến - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmE - HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmE - HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmE - HSMT1,3100m
4Tê TTK DN32x32E - HSMT40cái
5Tê TTK DN32x25E - HSMT20cái
6Côn TTK DN32x25E - HSMT20cái
7Cút TTK DN25x90 độE - HSMT90cái
8Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,575100cây
9Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5)E - HSMT0,575100cây
T Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmE - HSMT0,37100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (ống dựng từ chân ống đứng lên 1m/1 vị trí)E - HSMT0,01100m
3Bích thép rỗng DN80E - HSMT0,5cặp bích
4Cút HDPE DN90x45 độE - HSMT2cái
5Cút HDPE DN90x90 độE - HSMT4cái
6Măng sông ren ngoài DN90x3" HDPEE - HSMT1cái
7MNM EB DN80 dùng cho ống thépE - HSMT1cái
8Đầu nối bích DN90 HDPEE - HSMT0,5bộ
9Racco TTK DN80E - HSMT1cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmE - HSMT0,37100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmE - HSMT0,37100m
12Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,2353m3
13Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT1,2704m3
14Măng sông thu HDPE DN90x63E - HSMT1cái
15Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT1cái
16Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT2đoạn
17Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT2cái
18Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn)E - HSMT2cái
19Cút DN63x90 độ HDPEE - HSMT3cái
20Nối chuyển ren ngoài DN63x2"E - HSMT6cái
21Van 2 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
22Bích ren DN2"E - HSMT1cặp bích
23Đồng hồ cơ D50E - HSMT1cái
24Van 1 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
25Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT1cái
26Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT1đoạn
27Măng sông thu HDPE DN90x63E - HSMT1cái
U Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng. Hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cmE - HSMT7,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT4,4m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT12,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,125100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,128100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,128100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,128100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,044100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,044100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,044100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT4,4m3
12Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều dày lớp cắt 10cmE - HSMT0,6810m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT0,576m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu E - HSMT1,6128m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng E - HSMT0,004100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE - HSMT0,0068100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E - HSMT0,288m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE - HSMT0,006100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E - HSMT0,224m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E - HSMT0,0246tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E - HSMT0,616m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E - HSMT2,52m2
23Khóa việt tiệpE - HSMT2cái
24bản lềE - HSMT3bộ
25Nắp đậy sơn 3 lớpE - HSMT6lit
26Thép lá dày 5mm (nắp đậy)E - HSMT43,5675kg
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E - HSMT1cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,0067100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0135100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0135100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,0135100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0058100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0058100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,0058100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT0,24m3
V Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmE - HSMT0,71100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmE - HSMT0,71100m
3Tê TTK DN80x80E - HSMT1cái
4Tê TTK DN65x65E - HSMT1cái
5Cút ren trong TTK DN80x90 độE - HSMT5cái
6Cút ren trong TTK DN65x90 độE - HSMT10cái
7Măng sông ren trong DN80 TTKE - HSMT11cái
8Măng sông ren trong DN65 TTKE - HSMT7cái
9Trong kép DN80 TTKE - HSMT2cái
10Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0378tấn
11Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0378tấn
12Thép V50E - HSMT37,8kg
13Bulong và đai ôm ống DN80, M8E - HSMT18bộ
14Vít nở thép M8E - HSMT54cái
15Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT1,8công
16Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0378tấn
17Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0378tấn
18Thép V50E - HSMT37,8kg
19bulong và đai ôm DN65 M8E - HSMT18bộ
20vít nở thép M8x90E - HSMT54cái
21Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT1,8công
22Ty treo ống M8x1mE - HSMT36cái
23Nhân công lắp đặt ty ren (tạm tính 1 công/20 cái)E - HSMT1,8công
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mmE - HSMT0,71100m
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mmE - HSMT0,71100m
26Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT1,42100m
27Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,5922m3
28Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT3,1978m3
29Racco TTK DN65E - HSMT1cái
30Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
31Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
32Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT1cái
33Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT1đoạn
34Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT2đoạn
35Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT2cái
36Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn)E - HSMT2cái
37Cút DN63x90 độ HDPEE - HSMT3cái
38Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT6cái
39Van 2 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
40Bích ren DN2"E - HSMT1cặp bích
41Đồng hồ cơ D50E - HSMT1cái
42Van 1 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
43Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT1cái
44Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT1đoạn
45Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT1cái
46Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
47Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
48Racco TTK DN65E - HSMT1cái
W Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmE - HSMT1,63100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mmE - HSMT1,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT2,82100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmE - HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmE - HSMT0,1100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,01100m
7Van ren DN80E - HSMT2cái
8Van ren DN65E - HSMT2cái
9Van ren DN50E - HSMT8cái
10Van phao thủy lựcE - HSMT4cái
11Tê PPR DN63x63E - HSMT3cái
12Tê PPR DN63x40E - HSMT62cái
13Tê TTK DN80x80E - HSMT1cái
14Cút PPR DN90x90 độE - HSMT7cái
15Cút PPR DN75x90 độE - HSMT3cái
16Cút PPR DN63x90 độE - HSMT8cái
17Cút TTK DN80x90 độE - HSMT2cái
18Cút TTK DN65x90 độE - HSMT2cái
19Đầu nối chuyển bậc DN75x63 PPRE - HSMT4cái
20Côn thu TTK DN80x50E - HSMT5cái
21Côn thu TTK DN65x50E - HSMT2cái
22Nối ren trong DN90x3" PPRE - HSMT2cái
23Nối ren trong DN63x2" PPRE - HSMT3cái
24Nối ren ngoài DN90x3" PPRE - HSMT4cái
25Nối ren ngoài DN75x2.1/2" PPRE - HSMT10cái
26Nối ren ngoài DN63x2" PPRE - HSMT13cái
27Nối thẳng DN90 PPRE - HSMT42cái
28Nối thẳng DN75 PPRE - HSMT34cái
29Nối thẳng DN63 PPRE - HSMT72cái
30Măng sông ren trong DN65 TTKE - HSMT2cái
31Măng sông ren trong DN50 TTKE - HSMT17cái
32Racco DN63 PPRE - HSMT8cái
33Trong kép TTK DN65E - HSMT2cái
34Trong kép TTK DN50E - HSMT7cái
35Đầu bịt DN63 PPRE - HSMT3cái
36Bịt ren ngoài TTK DN50E - HSMT14cái
37MNM EB DN80 dùng cho ống thépE - HSMT2cái
38Đầu nối bích DN90 PPRE - HSMT2cái
39Bích thép rỗng DN80E - HSMT1cặp bích
40Bích thép ren DN80E - HSMT10cặp bích
41Bích thép đặc DN80E - HSMT10cặp bích
42Bích thép ren DN50E - HSMT2cặp bích
43Bulong, đai ốc M18E - HSMT176cái
44Gioăng cao suE - HSMT4cái
45Gia công kết cấu thép U100E - HSMT0,156tấn
46Lắp đặt kết cấu thép U100x50x5E - HSMT0,156tấn
47Thép U100E - HSMT156kg
48Bulong và đai ôm DN50 M8E - HSMT60bộ
49Bulong và đai ôm DN80 M8E - HSMT60bộ
50Vít nở thép M8E - HSMT120cái
51Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT12công
52Gia công kết cấu thép U100E - HSMT0,144tấn
53Lắp đặt kết cấu thép U100x50x5E - HSMT0,144tấn
54Thép U100E - HSMT144kg
55Bulong và đai ôm DN50 M8E - HSMT60bộ
56Bulong và đai ôm DN65 M8E - HSMT60bộ
57Vít nở thép M8x90E - HSMT120cái
58Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT12công
59Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0042tấn
60Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0042tấn
61Thép V50E - HSMT4,2kg
62Bulong và đai ôm DN80 M8E - HSMT2bộ
63Vít nở thép M8E - HSMT6cái
64Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,2công
65Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0042tấn
66Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0042tấn
67Thép V50E - HSMT4,2kg
68Bulong và đai ôm DN65 M8E - HSMT2bộ
69Vít nở thép M8x90E - HSMT6cái
70Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,2công
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,12100m
72Tê nhựa PPR DN63x63E - HSMT24cái
73Măng sông ren ngoài PPR DN63x2"E - HSMT48cái
74Van ren DN50E - HSMT36cái
75Trong kép TTK DN50E - HSMT48cái
76Zaco thép ren trong DN63x2"E - HSMT24cái
77Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực)E - HSMT12cái
78Cút nhựa PPR DN63x90 độE - HSMT24cái
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT2,82100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmE - HSMT1,32100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmE - HSMT1,63100m
82Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 80mmE - HSMT0,1100m
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 65mmE - HSMT0,1100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mmE - HSMT0,01100m
85Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT5,98100m
86Nước phục vụ thử ápE - HSMT2,5833m3
87Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT13,9498m3
X Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT1,4775100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,53; hệ số dốc 2,5)E - HSMT1,4775100cây
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan E - HSMT1041 lỗ khoan
4Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D103mm, chiều sâu khoan E - HSMT441 lỗ khoan
5Trám lỗ khoan rút lõi DN83-103 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ)E - HSMT222tuyp
Y Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmE - HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE - HSMT21,12100m
4Van ren DN50E - HSMT4cái
5Van ren DN32E - HSMT62cái
6Tê PPR DN32x32E - HSMT119cái
7Cút PPR DN63x90 độE - HSMT7cái
8Cút PPR DN32x90 độE - HSMT137cái
9Nối ren ngoài DN63x2" PPRE - HSMT8cái
10Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPRE - HSMT126cái
11Nối chuyển bậc PPR DN40x32E - HSMT62cái
12Racco DN63 PPRE - HSMT4cái
13Racco DN40 PPRE - HSMT62cái
14Nối thẳng PPR DN63E - HSMT10cái
15Nối thẳng PPR DN32E - HSMT424cái
16Đầu bịt DN32 PPRE - HSMT154cái
17Miệng khóa gangE - HSMT7cái
18Ống dựng nhựa DN110E - HSMT7cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmE - HSMT0,78100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,32100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmE - HSMT21,12100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT22,22100m
23Nước phục vụ thử ápE - HSMT1,9809m3
24Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT10,6969m3
Z Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT5,075100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT5,075100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT20,210m
4Cắt nền gạch men KT gạch 40x40 chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT18,210m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT66,7m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT1,334m3
7Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT28,2m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,279100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,282100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,282100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,282100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,018100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,018100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,018100m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT30,3m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch men 40x40, vữa XM mác 75E - HSMT36,4m2
17Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT40610m
18Phá dỡ nền gạch menE - HSMT609m2
19Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT27,405m3
20Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT915bao
21Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT30,5m3
22Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,53, hệ số dốc 2,5)E - HSMT30,5m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,305100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,305100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,305100m3
26Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT823bao
27Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT27,405m3
28Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,53; hệ số dốc 2,5E - HSMT27,405m3
29Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT6,09100m2
30Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,53; hệ số dốc 2,5)E - HSMT6,09100m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT609m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT609m2
33Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT10bộ
34Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,29tấn
AA Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ
1Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT359cái
2Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT359cái
3Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấpE - HSMT359cái
4Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT3,59100m
AB Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,8975100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,8975100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT60,410m
4Cắt nền gạch men KT gạch 40x40, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT0,5610m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT91,6m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT4,1187m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT138bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT4,6m3
9Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT4,6m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,046100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,046100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,046100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT125bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT4,1187m3
15Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT4,1187m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,916100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,916100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT90,5m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT90,5m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT1,1m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 40x40, vữa XM mác 75E - HSMT1,1m2
AC Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT31đoạn
2Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
5Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
6Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT31đoạn
9Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT31cái
AD Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT327đoạn
2Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụngE - HSMT327cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT327cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT327cái
5Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT11cái
6Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT327cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT327cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpE - HSMT327cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT327đoạn
10Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT327cái
11Tháo lắp cụm đồng hồ DN15E - HSMT1cái
AE Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT359đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT359cái
3Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT359đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT359cái
AF Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,359100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,359100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT28,410m
4Cắt nền gạch men KT gạch 40x40, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT0,3210m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT43,2m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT1,9422m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT66bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT2,2m3
9Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT2,2m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,022100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,022100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,022100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT59bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT1,9422m3
15Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT1,9422m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,432100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,432100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT42,6m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT42,6m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT0,6m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 40x40, vữa XM mác 75E - HSMT0,6m2
AG Cải tạo nhà bơm A2 - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 100/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-100vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100AE - HSMT1cái
10Thanh cái 150A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
15Contactor 50A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 32-48AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC16E - HSMT20cái
19Cốt dây 35E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
AH Cải tạo nhà bơm A2 - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền gạch menE - HSMT18,4m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT18,4m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT18,4m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT18,4m2
5Tẩy rỉ đường ống, đường kính D80E - HSMT0,7536m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,7536m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT124,7m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT73,24m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT51,46m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT51,46m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT73,24m2
12Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0323100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0323100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,0323100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0009100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0009100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,0009100m3
19Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
20Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
AI Cải tạo nhà bơm A4 - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 100/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-100vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100AE - HSMT1cái
10Thanh cái 150A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
15Contactor 50A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 32-48AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC16E - HSMT20cái
19Cốt dây 35E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
AJ Cải tạo nhà bơm A4 - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT35m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT35m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT35m2
4Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65E - HSMT0,6123m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,6123m2
6Đục tẩy bề mặt dầm, trầnE - HSMT35m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT104,02m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT104,02m2
9Trát trần, vữa XM mác 75E - HSMT35m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT139,02m2
11Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0348100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0348100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,0348100m3
15Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
16Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
AK Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmE - HSMT0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmE - HSMT0,66100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống dựng từ chân ống đứng lên 1m/vị trí)E - HSMT0,02100m
4Bích thép ren DN80E - HSMT0,5cặp bích
5Cút HDPE DN90x90 độE - HSMT2cái
6Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT11cái
7Măng sông ren trong DN63x2" HDPEE - HSMT1cái
8Măng sông ren ngoài DN90x3" HDPEE - HSMT1cái
9Măng sông ren ngoài DN63x2" HDPEE - HSMT2cái
10Măng sông thu DN90x63 HDPEE - HSMT1cái
11MNM EB DN80 dùng cho ống thépE - HSMT1cái
12Racco TTK DN50E - HSMT1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmE - HSMT0,01100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT0,68100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,69100m
16Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,2183m3
17Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT1,1784m3
18Măng sông HDPE DN63x63E - HSMT2cái
19Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT2cái
20Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT4đoạn
21Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT4cái
22Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn)E - HSMT4cái
23Cút DN63x90 độ HDPEE - HSMT6cái
24Nối chuyển ren ngoài DN63x2"E - HSMT12cái
25Van 2 chiều ren trong DN50E - HSMT2cái
26Bích ren DN2"E - HSMT4cặp bích
27Đồng hồ cơ D50E - HSMT2cái
28Van 1 chiều ren trong DN50E - HSMT2cái
29Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT2cái
30Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT2đoạn
31Măng sông HDPE DN63x63E - HSMT2cái
AL Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cmE - HSMT13,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT5,4m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT6,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,061100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,061100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,061100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,054100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,054100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,054100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT5,4m3
12Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều dày lớp cắt 10cmE - HSMT1,3610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT1,152m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu E - HSMT3,2256m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng E - HSMT0,0081100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE - HSMT0,0136100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E - HSMT0,576m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE - HSMT0,012100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E - HSMT0,448m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép E - HSMT0,0492tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E - HSMT1,232m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E - HSMT5,04m2
23Khóa việt tiệpE - HSMT4cái
24bản lềE - HSMT6bộ
25Nắp đậy sơn 3 lớpE - HSMT12lit
26Thép lá dày 5mm (nắp đậy)E - HSMT87,135kg
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E - HSMT2cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,0132100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0269100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0269100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,0269100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0115100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0115100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,0115100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT0,48m3
AM Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,09100m
2Trong kép TTK DN50E - HSMT2cái
3Cút ren trong DN50x90 độ TTKE - HSMT4cái
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmE - HSMT0,09100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,09100m
6Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,0177m3
7Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT0,0954m3
AN Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT3,03100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,43100m
3van ren DN50E - HSMT8cái
4Van phao thủy lực DN50E - HSMT2cái
5Tê PPR DN63x63E - HSMT1cái
6Tê PPR DN63x40E - HSMT28cái
7Tê TTK DN100x100E - HSMT1cái
8Tê TTK DN100x50E - HSMT1cái
9Cút PPR DN63x90 độE - HSMT12cái
10Cút TTK DN50x90 độE - HSMT8cái
11Côn thu TTK DN100x50E - HSMT2cái
12Nối ren trong DN63x2" PPRE - HSMT3cái
13Nối ren ngoài DN63x2" PPRE - HSMT14cái
14Nối thẳng DN63 PPRE - HSMT75cái
15Măng sông ren trong DN50 TTKE - HSMT20cái
16Racco DN63 PPRE - HSMT4cái
17Trong kép TTK DN50E - HSMT4cái
18Đầu bịt DN63 PPRE - HSMT1cái
19Nút bịt ren ngoài DN50 TTKE - HSMT17cái
20Bích thép ren DN100E - HSMT4,5cặp bích
21Bích thép đặc DN100E - HSMT4,5cặp bích
22Bích thép ren DN50E - HSMT1cặp bích
23bulong, đai ốc M18E - HSMT80cái
24Gioăng cao suE - HSMT2cái
25Gia công kết cấu thép U100E - HSMT0,1288tấn
26Lắp đặt kết cấu thép U100x50x5E - HSMT0,1288tấn
27Thép U100E - HSMT128,8kg
28Bulong và đai ôm DN50 M8E - HSMT112bộ
29Vít nở thép M8x90E - HSMT112cái
30Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT5,6công
31Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0042tấn
32Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0042tấn
33Thép V50E - HSMT4,2kg
34Bulong và đai ôm ống DN50 M8E - HSMT2bộ
35Vít nở thép M8x90E - HSMT6cái
36Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,2công
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT3,03100m
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mmE - HSMT0,43100m
39Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT3,46100m
40Nước phục vụ thử ápE - HSMT1,0284m3
41Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT5,5536m3
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,06100m
43Tê nhựa PPR DN63x63E - HSMT12cái
44Măng sông ren ngoài PPR DN63x2"E - HSMT24cái
45Van ren DN50E - HSMT18cái
46Trong kép TTK DN50E - HSMT24cái
47Zaco thép ren trong DN63x2"E - HSMT12cái
48Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực)E - HSMT6cái
49Cút nhựa PPR DN63x90 độE - HSMT12cái
AO Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,8292100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,8292100cây
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan E - HSMT561 lỗ khoan
4Trám lỗ khoan rút lõi DN83 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ)E - HSMT84tuyp
AP Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmE - HSMT0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE - HSMT7,73100m
3Van ren DN32E - HSMT28cái
4Tê PPR DN32x32E - HSMT26cái
5Cút PPR DN32x90 độE - HSMT108cái
6Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPRE - HSMT56cái
7Nối chuyển bậc DN40x32 PPRE - HSMT28cái
8Racco DN40 PPRE - HSMT28cái
9Nối thẳng DN32 PPRE - HSMT193cái
10Đầu bịt DN32 PPRE - HSMT54cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,28100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmE - HSMT7,73100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT8,01100m
14Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,6566m3
15Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT3,5453m3
AQ Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT2,0025100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT2,0025100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT13710m
4Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT23,210m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT275,1m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT11,6835m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT414bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT13,8m3
9Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT13,8m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,138100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,138100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,138100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT352bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT11,6835m3
15Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT11,6835m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT2,751100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT2,751100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT205,5m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT205,5m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT69,6m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75E - HSMT69,6m2
22Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT10bộ
23Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,29tấn
AR Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ
1Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT155cái
2Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT155cái
3Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấpE - HSMT155cái
4Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT1,55100m
AS Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,3875100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,3875100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT22,410m
4Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT3,2210m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT43,4m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT1,856m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT66bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT2,2m3
9Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT2,2m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,022100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,022100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,022100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT57bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT1,856m3
15Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT1,856m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,434100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,434100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT33,7m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT33,7m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT9,7m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75E - HSMT9,7m2
AT Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT13đoạn
2Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
5Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
6Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT13đoạn
9Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT13cái
AU Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT142đoạn
2Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụngE - HSMT142cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT142cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT142cái
5Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT3cái
6Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT142cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT142cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpE - HSMT142cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT142đoạn
10Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT142cái
AV Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT155đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT155cái
3Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT155đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT155cái
AW Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,155100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,155100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT10,610m
4Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT1,8410m
5Phá dỡ nền gạch menE - HSMT21,3m2
6Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,9035m3
7Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT33bao
8Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT1,1m3
9Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT1,1m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,011100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,011100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,011100m3
13Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT28bao
14Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT0,9035m3
15Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT0,9035m3
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,213100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,213100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT15,8m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT15,8m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT5,5m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75E - HSMT5,5m2
AX Cải tạo nhà bơm A3 - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 80/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80AE - HSMT1cái
10Thanh cái 100A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
15Contactor 32A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 32-34AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC6E - HSMT20cái
19Cốt dây 25E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
AY Cải tạo nhà bơm A3 - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngE - HSMT19,25m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT19,25m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT19,25m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT19,25m2
5Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65E - HSMT0,6123m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,6123m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT131,26m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT76,92m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT54,34m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT54,34m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT76,92m2
12Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,034100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,034100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,034100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0058100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0058100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,0058100m3
19Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
20Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
AZ Cải tạo nhà bơm A5 - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 100/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-100vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100AE - HSMT1cái
10Thanh cái 150A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
15Contactor 50A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 32-48AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC16E - HSMT20cái
19Cốt dây 35E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
BA Cải tạo nhà bơm A5 - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền gạch menE - HSMT19,25m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT19,25m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT19,25m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT19,25m2
5Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65E - HSMT0,6123m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,6123m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT131,26m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT76,92m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT54,34m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT54,34m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT76,92m2
12Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,034100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,034100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,034100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,001100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,001100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,001100m3
19Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
20Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
BB Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (ngầm) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmE - HSMT1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/1 vị trí)E - HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmE - HSMT0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/1 vị trí)E - HSMT0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmE - HSMT0,1100m
6Van ren D50E - HSMT6cái
7Tê HDPE DN63x63E - HSMT6cái
8Tê HDPE DN63x40E - HSMT3cái
9Tê HDPE DN63x32E - HSMT2cái
10Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT16cái
11Cút HDPE DN40x90 độE - HSMT9cái
12Măng sông ren ngoài DN63x2" HDPEE - HSMT15cái
13Măng sông ren ngoài DN40x1.1/2" HDPEE - HSMT6cái
14Măng sông thu HDPE DN63x40E - HSMT3cái
15Nút bịt DN32 HDPEE - HSMT2cái
16Miệng khóa gangE - HSMT6cái
17Ống dựng nhựa DN110E - HSMT6cái
18Racco TTK DN32E - HSMT6cái
19Racco TTK DN50E - HSMT1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmE - HSMT0,1100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,2100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT1,63100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT1,93100m
24Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,541m3
25Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT2,9214m3
BC Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cmE - HSMT26,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT10,5m3
3Phá dỡ nền gạch blockE - HSMT5,2m2
4Phá dỡ kết cấu lớp lótE - HSMT0,26m3
5Cắt hè gạchE - HSMT0,410m
6Phá dỡ nền gạch đỏE - HSMT0,8m2
7Phá dỡ kết cấu lớp lótE - HSMT0,064m3
8Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT13,2m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,128100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,132100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,132100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,132100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,111100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,111100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,111100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT10,5m3
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%E - HSMT0,0026100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)E - HSMT4,16m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmE - HSMT1,04m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150E - HSMT0,064m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75E - HSMT0,8m2
BD Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmE - HSMT0,44100m
3Tê TTK DN50x32E - HSMT1cái
4Cút ren trong DN50x90 độ TTKE - HSMT3cái
5Cút ren trong DN32x90 độ TTKE - HSMT2cái
6Măng sông ren trong DN50 TTKE - HSMT3cái
7Măng sông ren trong DN32 TTKE - HSMT6cái
8Măng sông ren ngoài DN40x1.1/4" PPRE - HSMT4cái
9Côn thu DN50x32 TTKE - HSMT1cái
10Trong kép DN32 TTKE - HSMT5cái
11Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0105tấn
12Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0105tấn
13Thép V50x50x4E - HSMT10,5kg
14Bulong và đai ôm DN50, M8E - HSMT5bộ
15Vít nở thép M8E - HSMT15cái
16Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,5công
17Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0378tấn
18Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0378tấn
19Thép V50x50x4E - HSMT37,8kg
20Bulong và đai ôm DN32, M8E - HSMT18bộ
21Vít nở thép M8E - HSMT54cái
22Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT1,8công
23Ty treo ống M8x1mE - HSMT5cái
24Nhân công lắp đặt Ty treo ống (1 công/20 cái)E - HSMT0,25công
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mmE - HSMT0,17100m
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d32mmE - HSMT0,44100m
27Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,61100m
28Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,0688m3
29Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT0,3712m3
BE Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmE - HSMT0,02100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmE - HSMT0,06100m
4Tê PPR DN63x40E - HSMT8cái
5Tê TTK DN32x32E - HSMT2cái
6Cút PPR DN63x90 độE - HSMT4cái
7Cút PPR DN40x90 độE - HSMT2cái
8Cút TTK DN32x90 độE - HSMT2cái
9Nối ren trong DN63x2" PPRE - HSMT2cái
10Nối thẳng DN63 PPRE - HSMT10cái
11Racco TTK DN32E - HSMT4cái
12Trong kép DN32 TTKE - HSMT4cái
13Đầu bịt PPR DN63E - HSMT2cái
14Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,042tấn
15Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,042tấn
16Thép V50x50x4E - HSMT42kg
17Bulong và đai ôm DN50, M8E - HSMT20bộ
18Vít nở thép M8E - HSMT60cái
19Nhân công lắp đặt Bulong, đai ôm, vít nở (1 công/10 bộ)E - HSMT2công
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT0,34100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,02100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,36100m
23Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,1084m3
24Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT0,5856m3
BF Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,1100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5)E - HSMT0,1100cây
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan E - HSMT101 lỗ khoan
4Trám lỗ khoan rút lõi DN83 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ đường kính D83)E - HSMT15tuyp
BG Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmE - HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmE - HSMT1,28100m
3Van ren DN32E - HSMT8cái
4Tê PPR DN32x32E - HSMT8cái
5Cút PPR DN40x90 độE - HSMT10cái
6Cút PPR DN32x90 độE - HSMT28cái
7Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPRE - HSMT22cái
8Nối chuyển bậc DN40x32 PPRE - HSMT8cái
9Racco DN40 PPRE - HSMT8cái
10Racco TTK DN32E - HSMT4cái
11Nối thẳng DN32 PPRE - HSMT16cái
12Đầu bịt DN32 PPRE - HSMT16cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,32100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmE - HSMT1,28100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT1,6100m
16Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,1431m3
17Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT0,7726m3
BH Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,4100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5)E - HSMT0,4100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT7,610m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT11m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,22m3
6Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT4,8m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,047100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,048100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,048100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,048100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,003100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,003100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,003100m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT11m2
15Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT3210m
16Phá dỡ nền gạch menE - HSMT48m2
17Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT2,16m3
18Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT72bao
19Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT2,4m3
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5)E - HSMT2,4m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,024100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,024100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,024100m3
24Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT64,8bao
25Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT2,16m3
26Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5E - HSMT2,16m3
27Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,48100m2
28Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,22, hệ số độ dốc cầu thang 2,5)E - HSMT0,48100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT48m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT48m2
31Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT15bộ
32Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,435tấn
BI Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ
1Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT109cái
2Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT109cái
3Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấpE - HSMT109cái
4Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT1,09100m
BJ Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,2725100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22, hệ số độ dốc cầu thang 2,5)E - HSMT0,2725100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT18,510m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT27,8m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT1,251m3
6Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT42bao
7Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT1,4m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT1,4m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,014100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,014100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,014100m3
12Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT38bao
13Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT1,251m3
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,22, hệ số dốc 2,5E - HSMT1,251m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,278100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số dốc 2,5)E - HSMT0,278100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT27,8m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT27,8m2
BK Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT67đoạn
2Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
5Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
6Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT67đoạn
9Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT67cái
BL Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT41đoạn
2Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụngE - HSMT41cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT41cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT41cái
5Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT16cái
6Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT41cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT41cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpE - HSMT41cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT41đoạn
10Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT41cái
11Tháo lắp cụm đồng hồ DN15E - HSMT1cái
BM Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT109đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT109cái
3Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT109đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT109cái
BN Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,109100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số dốc 2,5)E - HSMT0,109100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT8,710m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT13,1m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,5895m3
6Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT21bao
7Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT0,7m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,22, hê số dốc 2,5)E - HSMT0,7m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,007100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,007100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,007100m3
12Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT18bao
13Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT0,5895m3
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,22, hệ số dốc 2,5E - HSMT0,5895m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,131100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số dốc 2,5)E - HSMT0,131100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT13,1m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT13,1m2
BO Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmE - HSMT0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/vị trí)E - HSMT0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/vị trí)E - HSMT0,06100m
4Van ren D50E - HSMT4cái
5Tê HDPE DN63x63E - HSMT4cái
6Tê HDPE DN63x40E - HSMT6cái
7Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT11cái
8Măng sông ren ngoài DN63x2" HDPEE - HSMT10cái
9Măng sông ren ngoài DN40x1.1/4" HDPEE - HSMT6cái
10Măng sông ren trong DN40x1.1/4" PPRE - HSMT6cái
11Nút bịt DN63 HDPEE - HSMT2cái
12Miệng khóa gangE - HSMT4cái
13Ống dựng nhựa DN110E - HSMT4cái
14Racco DN50 TTKE - HSMT2cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT0,83100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,06100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,89100m
18Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,2661m3
19Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT1,4371m3
BP Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cmE - HSMT6,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWE - HSMT2,6m3
3Phá dỡ nền gạch blockE - HSMT9,6m2
4Phá dỡ kết cấu lớp lótE - HSMT0,48m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT7,8m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,076100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,078100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,078100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,078100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,037100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,037100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,037100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E - HSMT2,6m3
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%E - HSMT0,0048100m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)E - HSMT7,68m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmE - HSMT1,92m2
BQ Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmE - HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,19100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmE - HSMT0,11100m
4Tê TTK DN50x32E - HSMT4cái
5Tê TTK DN32x32E - HSMT2cái
6Cút PPR DN40x90 độE - HSMT12cái
7Cút TTK DN50x90 độE - HSMT2cái
8Cút TTK DN32x90 độE - HSMT6cái
9Côn thu DN50x32 TTKE - HSMT2cái
10Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPRE - HSMT6cái
11Nối thẳng PPR DN40E - HSMT2cái
12Măng sông ren trong DN32 TTKE - HSMT8cái
13Trong kép DN32 TTKE - HSMT8cái
14Racco DN32 TTKE - HSMT14cái
15Gia công cấu kiện thép V50E - HSMT0,0168tấn
16Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0168tấn
17Thép V50E - HSMT16,8kg
18Bulong và đai ôm DN50, M8E - HSMT8bộ
19Vít nở thép M8E - HSMT24cái
20Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,8công
21Gia công thép V50E - HSMT0,0168tấn
22Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0168tấn
23Thép V50E - HSMT16,8kg
24Bulong và đai ôm DN32, M8E - HSMT8bộ
25Vít nở thép M8E - HSMT24cái
26Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,8công
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmE - HSMT0,25100m
28Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mmE - HSMT0,19100m
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d32mmE - HSMT0,11100m
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,55100m
31Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,0775m3
32Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT0,4187m3
BR Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,0625100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,0625100cây
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D63mm, chiều sâu khoan E - HSMT41 lỗ khoan
4Trám lỗ khoan rút lõi DN63 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1tuyp/1 lỗ)E - HSMT4tuyp
BS Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT4,810m
2Phá dỡ nền gạch menE - HSMT7,2m2
3Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,144m3
4Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT3,1m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,03100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,031100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,031100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,002100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,002100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,002100m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT7,2m2
13Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT5bộ
14Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,145tấn
BT Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ
1Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT74cái
2Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT74cái
3Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấpE - HSMT74cái
4Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT0,74100m
BU Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,185100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,185100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT12,610m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT18,9m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,8505m3
6Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT27bao
7Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT0,9m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,9m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,009100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,009100m3
12Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT26bao
13Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT0,8505m3
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT0,8505m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,189100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,189100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT18,9m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT18,9m2
BV Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT38đoạn
2Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
5Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
6Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT38đoạn
9Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT38cái
BW Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT36đoạn
2Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụngE - HSMT36cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT36cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT36cái
5Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT1cái
6Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT36cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT36cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpE - HSMT36cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT36đoạn
10Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT36cái
BX Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT74đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT74cái
3Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT74đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT74cái
BY Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,074100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,074100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT5,910m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT8,9m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,4005m3
6Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT12bao
7Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT0,4m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,4m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,004100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,004100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,004100m3
12Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT13bao
13Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT0,4005m3
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT0,4005m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,089100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,286; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,089100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT8,9m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT8,9m2
BZ Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmE - HSMT0,2100m
2Trong kép DN80 TTKE - HSMT1cái
3Cút ren trong DN80x90 độ TTKE - HSMT5cái
4Côn thu DN80x65 TTKE - HSMT2cái
5Măng sông ren trong DN80 TTKE - HSMT4cái
6Gia công kết cấu thép V50E - HSMT0,0105tấn
7Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4E - HSMT0,0105tấn
8Thép V50E - HSMT10,5kg
9Bulong và đai ôm DN80, M8E - HSMT5bộ
10Vít nở thép M8E - HSMT15cái
11Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT0,5công
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 80mmE - HSMT0,2100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,2100m
14Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,1005m3
15Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT0,5426m3
16Racco TTK DN65E - HSMT1cái
17Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
18Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
19Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT1cái
20Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT1đoạn
21Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT2đoạn
22Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn)E - HSMT2cái
23Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn)E - HSMT2cái
24Cút DN63x90 độ HDPEE - HSMT3cái
25Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT6cái
26Van 2 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
27Bích ren DN2"E - HSMT1cặp bích
28Đồng hồ cơ DN50E - HSMT1cái
29Van 1 chiều ren trong DN2"E - HSMT1cái
30Cút HDPE DN63x90 độE - HSMT1cái
31Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn)E - HSMT1đoạn
32Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2"E - HSMT1cái
33Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT1cái
34Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
35Racco TTK DN65E - HSMT1cái
CA Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmE - HSMT0,03100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 12,3mmE - HSMT0,31100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,31100m
5Van ren D50E - HSMT2cái
6Van phao thủy lực BB DN50E - HSMT2cái
7Tê PPR DN90x90E - HSMT1cái
8Tê PPR DN63x63E - HSMT1cái
9Cút PPR DN63x90 độE - HSMT2cái
10Cút DN65x90 độ TTKE - HSMT3cái
11Cút DN50x90 độ TTKE - HSMT6cái
12Nối chuyển DN90x63 PPRE - HSMT2cái
13Côn thu DN65x50 TTKE - HSMT2cái
14Nối ren trong DN63x2" PPRE - HSMT4cái
15Nối thẳng PPR DN90E - HSMT8cái
16Nối thẳng PPR DN63E - HSMT8cái
17Măng sông ren trong DN50 TTKE - HSMT8cái
18Racco TTK DN65E - HSMT1cái
19Raccco TTK DN50E - HSMT5cái
20Trong kép DN65 TTKE - HSMT1cái
21Trong kép DN50 TTKE - HSMT7cái
22Nút bịt ren ngoài TTK DN50E - HSMT4cái
23Bích thép đặc DN80E - HSMT1,5cặp bích
24Bích thép ren DN80E - HSMT1,5cặp bích
25Bích thép đặc DN65E - HSMT1,5cặp bích
26Bích thép ren DN65E - HSMT1,5cặp bích
27Bích thép ren DN50E - HSMT1cặp bích
28Bulong đai ốc M18E - HSMT44cái
29Gioăng cao suE - HSMT2cái
30Gia công kết cấu thép U100E - HSMT0,0416tấn
31Lắp đặt kết cấu thép U100x50x50E - HSMT0,0416tấn
32Thép U100E - HSMT41,6kg
33Bulong và đai ôm DN50, M8E - HSMT16bộ
34Bulong và đai ôm DN80, M8E - HSMT16bộ
35Vít nở thép M8E - HSMT32cái
36Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ)E - HSMT3,2công
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmE - HSMT0,31100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmE - HSMT0,31100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 65mmE - HSMT0,03100m
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mmE - HSMT0,29100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống E - HSMT0,94100m
42Nước phục vụ thử ápE - HSMT0,3605m3
43Nước xúc xả tuyến ống dịch vụE - HSMT1,947m3
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,01100m
45Tê nhựa PPR DN63x63E - HSMT2cái
46Măng sông ren ngoài PPR DN63x2"E - HSMT4cái
47Van ren DN50E - HSMT3cái
48Trong kép TTK DN50E - HSMT4cái
49Zaco thép ren trong DN63x2"E - HSMT2cái
50Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực)E - HSMT1cái
51Cút nhựa PPR DN63x90 độE - HSMT2cái
CB Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,2083100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,2083100cây
3Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D103mm, chiều sâu khoan E - HSMT91 lỗ khoan
4Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan E - HSMT91 lỗ khoan
5Trám lỗ khoan rút lõi DN83-103 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ)E - HSMT27tuyp
CC Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mmE - HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmE - HSMT0,44100m
3Van ren DN50E - HSMT9cái
4Tê PPR DN63x63E - HSMT8cái
5Tê TTK DN50x50E - HSMT8cái
6Tê TTK DN50x32E - HSMT8cái
7Côn TTK DN50x32E - HSMT8cái
8Côn TTK DN50x20E - HSMT8cái
9Cút PPR DN63x90 độE - HSMT2cái
10Nối ren ngoài DN63x2" PPRE - HSMT9cái
11Racco DN63 PPRE - HSMT1cái
12Racco TTK DN50E - HSMT8cái
13Racco TTK DN32E - HSMT16cái
14Racco TTK DN20E - HSMT8cái
15Trong kép DN50 TTKE - HSMT24cái
16Trong kép DN32 TTKE - HSMT16cái
17Trong kép DN20 TTKE - HSMT8cái
18Nối thẳng DN63 PPRE - HSMT4cái
19Miệng khóa gangE - HSMT1cái
20Ống dựng nhựa DN110E - HSMT1cái
CD Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,0733100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,0733100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT410m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT6m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,12m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng E - HSMT2,6m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E - HSMT0,025100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,026100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,026100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,026100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,002100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,002100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVE - HSMT0,002100m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT6m2
15Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT5bộ
16Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT1,305tấn
17Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại (hệ số cao tầng 1.59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,145tấn
CE Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ
1Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT54cái
2Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấpE - HSMT54cái
3Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấpE - HSMT54cái
4Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT0,54100m
CF Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,135100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,135100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT9,210m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT13,8m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,621m3
6Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT21bao
7Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT0,7m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,7m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,007100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,007100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,007100m3
12Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT19bao
13Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT0,621m3
14Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT0,621m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,138100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,594); hệ số độ dốc 2,5E - HSMT0,138100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT13,8m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT13,8m2
CG Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT9đoạn
2Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
5Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
6Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT9đoạn
9Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT9cái
CH Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấpE - HSMT45đoạn
2Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụngE - HSMT45cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT45cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT45cái
5Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpE - HSMT1cái
6Cút PPR DN25 - Vật tư A cấpE - HSMT45cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấpE - HSMT45cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpE - HSMT45cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT45đoạn
10Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT45cái
CI Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT54đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpE - HSMT54cái
3Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấpE - HSMT54đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpE - HSMT54cái
CJ Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,054100cây
2Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,054100cây
3Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmE - HSMT4,310m
4Phá dỡ nền gạch menE - HSMT6,5m2
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngE - HSMT0,2925m3
6Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3)E - HSMT9bao
7Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiE - HSMT0,3m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,3m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,003100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,003100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,003100m3
12Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3)E - HSMT9bao
13Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngE - HSMT0,2925m3
14Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5E - HSMT0,2925m3
15Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiE - HSMT0,065100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,065100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75E - HSMT6,5m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT6,5m2
CK Cải tạo nhà bơm H - Phần điện
1Lắp đặt ampe kế 80/5aE - HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80vE - HSMT1cái
3Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện E - HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn báo phaE - HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2E - HSMT30m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2E - HSMT20m
7Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1tủ
8Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện)E - HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80AE - HSMT1cái
10Thanh cái 100A-CU, 3P+N+EE - HSMT4cái
11Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32AE - HSMT2cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16AE - HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10AE - HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc áp suấtE - HSMT1cái
15Contactor 32A, Schneider hoặc tương đươngE - HSMT6cái
16Rơle nhiệt RN 22-34AE - HSMT2cái
17Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5E - HSMT30m
18Đầu cốt đồng SC6E - HSMT20cái
19Cốt dây 25E - HSMT8cái
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50E - HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20E - HSMT0,3100m
23Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổiE - HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc đơn 10AE - HSMT1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiE - HSMT2cái
CL Cải tạo nhà bơm H - Phần nhà trạm
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngE - HSMT28,86m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT28,86m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75E - HSMT28,86m2
4Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65E - HSMT0,6123m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT0,6123m2
6Đục tẩy bề mặt dầm, trầnE - HSMT28,86m2
7Đục tẩy bề mặt tườngE - HSMT99,72m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E - HSMT99,72m2
9Trát trần, vữa XM mác 75E - HSMT28,86m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE - HSMT128,58m2
11Bảo dưỡng hệ thống máy bơmE - HSMT21 máy
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E - HSMT0,0348100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi E - HSMT0,0348100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE - HSMT0,0348100m3
15Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng)E - HSMT2bộ
16Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn E - HSMT0,116tấn
CM Tòa nhà H - Thay thế theo tỷ lệ dự kiến - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmE - HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmE - HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmE - HSMT0,6100m
4Tê TTK DN32x32E - HSMT20cái
5Tê TTK DN32x25E - HSMT20cái
6Côn TTK DN32x25E - HSMT30cái
7Cút TTK DN25x90 độE - HSMT30cái
8Ty treo ống M8x1m190cái
9Nhân công lắp đặt ty ren (tạm tính 1 công/20cái)E - HSMT9,5công
10Bốc xếp ống nước các loạiE - HSMT0,15100cây
11Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5)E - HSMT0,15100cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước ở địa bàn đô thị có cải tạo đồng hồ khách hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.307.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.614.132.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động52
4 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng yêu cầu ≥ 15 công nhân (tối thiểu ≥ 10 công nhân nước).Nhà thầu kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,7m3 Theo E-HSMT1
2 Ô tô tự đổ ≤ 5T Theo E-HSMT3
3 Máy cắt bê tông Theo E-HSMT4
4 Máy khoan bê tông 1,5kW Theo E-HSMT5
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo E-HSMT3
6 Máy đầm dùi 1,5kW Theo E-HSMT3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo E-HSMT3
8 Máy trộn ≥ 250L Theo E-HSMT2
9 Máy hàn 23kW Theo E-HSMT2
10 Máy gia nhiệt D90-315 Theo E-HSMT3
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo E-HSMT6
12 Máy bơm nước ≤ 5CV Theo E-HSMT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->