Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công cải tạo mạng lưới và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công cải tạo mạng lưới và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Công ty Nước sạch Hà Nội Bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 18:43:00 đến ngày 2021-10-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,152,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước ở địa bàn đô thị có cải tạo đồng hồ khách hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.307.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.614.132.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu ≥ 15 công nhân (tối thiểu ≥ 10 công nhân nước).Nhà thầu kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy gia nhiệt D90-315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy bơm nước ≤ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công cải tạo mạng lưới và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô Đền Lừ (khu cao tầng) – Xí nghiệp Hoàng Mai 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn Công ty Nước sạch Hà Nội Bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm: + Tài liệu về năng lực tài chính: Tình hình tài chính lành mạnh; Doanh thu từ hoạt động xây dựng; Nguồn lực tài chính. + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự; Nhân sự; Máy móc thiết bị thi công; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội;
+ Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056 / Fax: 024.38.294.056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Bộ truyền dữ liệu bổ sung cho đồng hồ cấp nguồn HM60 | E - HSMT | 1 | bộ |
| B | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (ống dựng từ chân ống đứng lên 1m/1 vị trí) | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Bích thép rỗng DN80 | E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Cút HDPE DN90x90 độ | E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Măng sông thu HDPE DN90x75 | E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Măng sông ren ngoài DN75x2.1/2" HDPE | E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | MNM EB DN80 dùng cho ống thép | E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu nối bích DN90 HDPE | E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 9 | Zaco DN63 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | E - HSMT | 0,21 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,1335 | m3 |
| 13 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ (v=1.5m/s trong 1 giờ) | E - HSMT | 0,7211 | m3 |
| 14 | Măng sông thu HDPE DN90x63 | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 16 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 2 | đoạn |
| 17 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút DN63x90 độ HDPE | E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van 2 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bích ren DN2" | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Đồng hồ cơ DN50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 27 | Măng sông thu HDPE DN90x63 | E - HSMT | 1 | cái |
| C | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cm | E - HSMT | 4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 6,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều dày lớp cắt 10cm | E - HSMT | 0,68 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | E - HSMT | 1,6128 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E - HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E - HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E - HSMT | 0,224 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E - HSMT | 0,0246 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E - HSMT | 0,616 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 2,52 | m2 |
| 23 | Khóa việt tiệp | E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | bản lề | E - HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Nắp đậy sơn 3 lớp | E - HSMT | 6 | lit |
| 26 | Thép lá dày 5mm (nắp đậy) | E - HSMT | 43,5675 | kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 0,24 | m3 |
| D | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,37 | 100m |
| 3 | Trong kép TTK DN65 | E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê TTK DN65x65 | E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê TTK DN65x50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút ren trong DN65x90 độ TTK | E - HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cút ren trong DN50x90 độ TTK | E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Măng sông ren trong DN65 TTK | E - HSMT | 14 | cái |
| 9 | Măng sông ren trong DN50 TTK | E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Gia công thép V50 | E - HSMT | 0,0483 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0483 | tấn |
| 14 | Thép V50 | E - HSMT | 48,3 | kg |
| 15 | Bulong và đai ôm DN65 M8 | E - HSMT | 23 | bộ |
| 16 | Vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 69 | cái |
| 17 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 2,3 | công |
| 18 | Gia công thép V50 | E - HSMT | 0,0231 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0231 | tấn |
| 20 | Thép V50 | E - HSMT | 23,1 | kg |
| 21 | Bulong và đai ôm DN50 M8 | E - HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 33 | cái |
| 23 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 1,1 | công |
| 24 | Ty treo ống (M8x1m) | E - HSMT | 33 | cái |
| 25 | Nhân công lắp đặt ty ren (tạm tính 1 công/20 cái) | E - HSMT | 1,65 | công |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,85 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,37 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 1,22 | 100m |
| 29 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,3545 | m3 |
| 30 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 1,9144 | m3 |
| 31 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 2 | đoạn |
| 37 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút DN63x90 độ HDPE | E - HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 6 | cái |
| 41 | Van 2 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bích ren DN2" | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 43 | Đồng hồ cơ D50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van 1 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 47 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 50 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| E | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 4,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Van ren D50 | E - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Van phao thủy lực BB DN50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR DN63x40 | E - HSMT | 22 | cái |
| 7 | Tê PPR DN63x63 | E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 22 | cái |
| 9 | Đầu nối chuyển bậc DN75x63 PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối ren trong DN63x2" PPR | E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài DN75x2.1/2" PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài DN63x2" PPR | E - HSMT | 22 | cái |
| 13 | Nối chuyển ren ngoài DN63x2" HDPE | E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nối thắng PPR DN63 | E - HSMT | 99 | cái |
| 15 | Măng sông ren trong TTK DN50 | E - HSMT | 12 | cái |
| 16 | Racco DN63 PPR | E - HSMT | 7 | cái |
| 17 | Raccco TTK DN50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trong kép DN50 TTK | E - HSMT | 13 | cái |
| 19 | Đầu bịt PPR DN63 | E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nút bịt ren ngoài TTK DN50 | E - HSMT | 7 | cái |
| 21 | Bích thép đặc DN80 | E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Bích thép ren DN80 | E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 23 | Bích thép đặc DN65 | E - HSMT | 6 | cặp bích |
| 24 | Bích thép ren DN65 | E - HSMT | 6 | cặp bích |
| 25 | Bích thép ren DN50 | E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 26 | Bulong, đai ốc M18 | E - HSMT | 96 | cái |
| 27 | Gioăng cao su | E - HSMT | 4 | cái |
| 28 | Gia công thép V100 | E - HSMT | 0,184 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép U100x50x50 | E - HSMT | 0,184 | tấn |
| 30 | Thép V100 | E - HSMT | 184 | kg |
| 31 | Bulong và đai ôm DN50, M8 | E - HSMT | 160 | bộ |
| 32 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 160 | cái |
| 33 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 8 | công |
| 34 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0084 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0084 | tấn |
| 36 | Thép V50 | E - HSMT | 8,4 | kg |
| 37 | Bulong và đai ôm DN50, M8 | E - HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 12 | cái |
| 39 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,4 | công |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PPR DN63x63 | E - HSMT | 16 | cái |
| 42 | Măng sông ren ngoài PPR DN63x2" | E - HSMT | 32 | cái |
| 43 | Van ren DN50 | E - HSMT | 24 | cái |
| 44 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 32 | cái |
| 45 | Zaco thép ren trong DN63x2" | E - HSMT | 16 | cái |
| 46 | Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực) | E - HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 16 | cái |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 4,08 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm | E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 51 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 4,14 | 100m |
| 52 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 1,2854 | m3 |
| 53 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 6,9412 | m3 |
| F | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 1,035 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,78, hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 1,035 | 100cây |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 84 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Trám lỗ khoan rút lõi DN83 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ) | E - HSMT | 126 | tuyp |
| G | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E - HSMT | 5,76 | 100m |
| 4 | Van ren DN50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van ren DN32 | E - HSMT | 42 | cái |
| 6 | Tê PPR DN63x40 | E - HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tê PPR DN32x32 | E - HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút PPR DN40x90 độ | E - HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cút PPR DN32x90 độ | E - HSMT | 56 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài DN63x2" PPR | E - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 104 | cái |
| 13 | Nối chuyển bậc DN40x32 PPR | E - HSMT | 22 | cái |
| 14 | Racco DN63 PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Racco DN40 PPR | E - HSMT | 41 | cái |
| 16 | Racco TTK DN32 | E - HSMT | 20 | cái |
| 17 | Nối thẳng DN63 PPR | E - HSMT | 33 | cái |
| 18 | Nối thẳng DN32 PPR | E - HSMT | 131 | cái |
| 19 | Đầu bịt DN32 PPR | E - HSMT | 52 | cái |
| 20 | Miệng khóa gang | E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ống dựng nhựa DN110 | E - HSMT | 6 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | E - HSMT | 0,81 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | E - HSMT | 5,76 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 5,76 | 100m |
| 26 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,8046 | m3 |
| 27 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 4,3447 | m3 |
| H | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 1,5 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 1,5 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 11,6 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 60x60 chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 14 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 55,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 1,116 | m3 |
| 7 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 23,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 21 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 34,8 | m2 |
| 17 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 110 | 10m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 165 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 7,425 | m3 |
| 20 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 249 | bao |
| 21 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 8,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 8,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 26 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 223 | bao |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 7,425 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5 | E - HSMT | 7,425 | m3 |
| 29 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 165 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 165 | m2 |
| 33 | Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,29 | tấn |
| I | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | cái |
| 2 | Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | cái |
| 3 | Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 2,12 | 100m |
| J | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,53 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,53 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 35,9 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 0,14 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 54,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 2,435 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 81 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 2,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 2,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 74 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 2,435 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 2,435 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 53,8 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 53,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,4 | m2 |
| K | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | đoạn |
| 2 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| 5 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| 6 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 49 | cái |
| L | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | đoạn |
| 2 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụng | E - HSMT | 163 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 163 | cái |
| M | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | cái |
| 3 | Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 212 | cái |
| N | Tòa nhà A1+G - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,212 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,212 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 16,9 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 0,08 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 25,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 1,1455 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 39 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 1,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 1,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 36 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 1,1455 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 1,1455 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1.78; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 25,3 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 25,3 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,2 | m2 |
| O | Cải tạo nhà bơm A1 - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 80/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 100A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 32A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 32-34A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC6 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 25 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| P | Cải tạo nhà bơm A1 - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 26,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 26,4 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 26,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 26,4 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65 | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 162,06 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 93,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 68,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 68,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 93,92 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 19 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| Q | Cải tạo nhà bơm G - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 80/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 100A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 32A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 22-34A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC6 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 25 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| R | Cải tạo nhà bơm G - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 19,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 19,72 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,72 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,72 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65 | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 80,82 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 80,82 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần | E - HSMT | 19,72 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,72 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 100,54 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| S | Tòa nhà A1+G - Thay thế theo tỷ lệ dự kiến - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | E - HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Tê TTK DN32x32 | E - HSMT | 40 | cái |
| 5 | Tê TTK DN32x25 | E - HSMT | 20 | cái |
| 6 | Côn TTK DN32x25 | E - HSMT | 20 | cái |
| 7 | Cút TTK DN25x90 độ | E - HSMT | 90 | cái |
| 8 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,575 | 100cây |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo nhà 12 tầng - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,78; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 0,575 | 100cây |
| T | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | E - HSMT | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (ống dựng từ chân ống đứng lên 1m/1 vị trí) | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Bích thép rỗng DN80 | E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Cút HDPE DN90x45 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN90x90 độ | E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Măng sông ren ngoài DN90x3" HDPE | E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | MNM EB DN80 dùng cho ống thép | E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu nối bích DN90 HDPE | E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 9 | Racco TTK DN80 | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | E - HSMT | 0,37 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | E - HSMT | 0,37 | 100m |
| 12 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,2353 | m3 |
| 13 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 1,2704 | m3 |
| 14 | Măng sông thu HDPE DN90x63 | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 2 | đoạn |
| 17 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút DN63x90 độ HDPE | E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Nối chuyển ren ngoài DN63x2" | E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van 2 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bích ren DN2" | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Đồng hồ cơ D50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 27 | Măng sông thu HDPE DN90x63 | E - HSMT | 1 | cái |
| U | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng. Hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cm | E - HSMT | 7,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 12,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 4,4 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều dày lớp cắt 10cm | E - HSMT | 0,68 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | E - HSMT | 1,6128 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E - HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E - HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E - HSMT | 0,224 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E - HSMT | 0,0246 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E - HSMT | 0,616 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 2,52 | m2 |
| 23 | Khóa việt tiệp | E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | bản lề | E - HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Nắp đậy sơn 3 lớp | E - HSMT | 6 | lit |
| 26 | Thép lá dày 5mm (nắp đậy) | E - HSMT | 43,5675 | kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 0,24 | m3 |
| V | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 3 | Tê TTK DN80x80 | E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê TTK DN65x65 | E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút ren trong TTK DN80x90 độ | E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút ren trong TTK DN65x90 độ | E - HSMT | 10 | cái |
| 7 | Măng sông ren trong DN80 TTK | E - HSMT | 11 | cái |
| 8 | Măng sông ren trong DN65 TTK | E - HSMT | 7 | cái |
| 9 | Trong kép DN80 TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0378 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Thép V50 | E - HSMT | 37,8 | kg |
| 13 | Bulong và đai ôm ống DN80, M8 | E - HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 54 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 1,8 | công |
| 16 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0378 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0378 | tấn |
| 18 | Thép V50 | E - HSMT | 37,8 | kg |
| 19 | bulong và đai ôm DN65 M8 | E - HSMT | 18 | bộ |
| 20 | vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 54 | cái |
| 21 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 1,8 | công |
| 22 | Ty treo ống M8x1m | E - HSMT | 36 | cái |
| 23 | Nhân công lắp đặt ty ren (tạm tính 1 công/20 cái) | E - HSMT | 1,8 | công |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mm | E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mm | E - HSMT | 0,71 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 1,42 | 100m |
| 27 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,5922 | m3 |
| 28 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 3,1978 | m3 |
| 29 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 34 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 2 | đoạn |
| 35 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cút DN63x90 độ HDPE | E - HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 6 | cái |
| 39 | Van 2 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bích ren DN2" | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Đồng hồ cơ D50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van 1 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 45 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| W | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | E - HSMT | 1,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | E - HSMT | 1,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 2,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Van ren DN80 | E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van ren DN65 | E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van ren DN50 | E - HSMT | 8 | cái |
| 10 | Van phao thủy lực | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR DN63x63 | E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê PPR DN63x40 | E - HSMT | 62 | cái |
| 13 | Tê TTK DN80x80 | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút PPR DN90x90 độ | E - HSMT | 7 | cái |
| 15 | Cút PPR DN75x90 độ | E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cút TTK DN80x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút TTK DN65x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu nối chuyển bậc DN75x63 PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Côn thu TTK DN80x50 | E - HSMT | 5 | cái |
| 21 | Côn thu TTK DN65x50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nối ren trong DN90x3" PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nối ren trong DN63x2" PPR | E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài DN90x3" PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài DN75x2.1/2" PPR | E - HSMT | 10 | cái |
| 26 | Nối ren ngoài DN63x2" PPR | E - HSMT | 13 | cái |
| 27 | Nối thẳng DN90 PPR | E - HSMT | 42 | cái |
| 28 | Nối thẳng DN75 PPR | E - HSMT | 34 | cái |
| 29 | Nối thẳng DN63 PPR | E - HSMT | 72 | cái |
| 30 | Măng sông ren trong DN65 TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông ren trong DN50 TTK | E - HSMT | 17 | cái |
| 32 | Racco DN63 PPR | E - HSMT | 8 | cái |
| 33 | Trong kép TTK DN65 | E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 7 | cái |
| 35 | Đầu bịt DN63 PPR | E - HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bịt ren ngoài TTK DN50 | E - HSMT | 14 | cái |
| 37 | MNM EB DN80 dùng cho ống thép | E - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối bích DN90 PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bích thép rỗng DN80 | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Bích thép ren DN80 | E - HSMT | 10 | cặp bích |
| 41 | Bích thép đặc DN80 | E - HSMT | 10 | cặp bích |
| 42 | Bích thép ren DN50 | E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 43 | Bulong, đai ốc M18 | E - HSMT | 176 | cái |
| 44 | Gioăng cao su | E - HSMT | 4 | cái |
| 45 | Gia công kết cấu thép U100 | E - HSMT | 0,156 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép U100x50x5 | E - HSMT | 0,156 | tấn |
| 47 | Thép U100 | E - HSMT | 156 | kg |
| 48 | Bulong và đai ôm DN50 M8 | E - HSMT | 60 | bộ |
| 49 | Bulong và đai ôm DN80 M8 | E - HSMT | 60 | bộ |
| 50 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 120 | cái |
| 51 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 12 | công |
| 52 | Gia công kết cấu thép U100 | E - HSMT | 0,144 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép U100x50x5 | E - HSMT | 0,144 | tấn |
| 54 | Thép U100 | E - HSMT | 144 | kg |
| 55 | Bulong và đai ôm DN50 M8 | E - HSMT | 60 | bộ |
| 56 | Bulong và đai ôm DN65 M8 | E - HSMT | 60 | bộ |
| 57 | Vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 120 | cái |
| 58 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 12 | công |
| 59 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0042 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0042 | tấn |
| 61 | Thép V50 | E - HSMT | 4,2 | kg |
| 62 | Bulong và đai ôm DN80 M8 | E - HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 6 | cái |
| 64 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,2 | công |
| 65 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0042 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0042 | tấn |
| 67 | Thép V50 | E - HSMT | 4,2 | kg |
| 68 | Bulong và đai ôm DN65 M8 | E - HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 6 | cái |
| 70 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,2 | công |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Tê nhựa PPR DN63x63 | E - HSMT | 24 | cái |
| 73 | Măng sông ren ngoài PPR DN63x2" | E - HSMT | 48 | cái |
| 74 | Van ren DN50 | E - HSMT | 36 | cái |
| 75 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 48 | cái |
| 76 | Zaco thép ren trong DN63x2" | E - HSMT | 24 | cái |
| 77 | Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực) | E - HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 24 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 2,82 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | E - HSMT | 1,32 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | E - HSMT | 1,63 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 80mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 5,98 | 100m |
| 86 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 2,5833 | m3 |
| 87 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 13,9498 | m3 |
| X | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 1,4775 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,53; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 1,4775 | 100cây |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 104 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D103mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 44 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Trám lỗ khoan rút lõi DN83-103 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ) | E - HSMT | 222 | tuyp |
| Y | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E - HSMT | 21,12 | 100m |
| 4 | Van ren DN50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van ren DN32 | E - HSMT | 62 | cái |
| 6 | Tê PPR DN32x32 | E - HSMT | 119 | cái |
| 7 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cút PPR DN32x90 độ | E - HSMT | 137 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài DN63x2" PPR | E - HSMT | 8 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 126 | cái |
| 11 | Nối chuyển bậc PPR DN40x32 | E - HSMT | 62 | cái |
| 12 | Racco DN63 PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Racco DN40 PPR | E - HSMT | 62 | cái |
| 14 | Nối thẳng PPR DN63 | E - HSMT | 10 | cái |
| 15 | Nối thẳng PPR DN32 | E - HSMT | 424 | cái |
| 16 | Đầu bịt DN32 PPR | E - HSMT | 154 | cái |
| 17 | Miệng khóa gang | E - HSMT | 7 | cái |
| 18 | Ống dựng nhựa DN110 | E - HSMT | 7 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | E - HSMT | 0,78 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | E - HSMT | 21,12 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 22,22 | 100m |
| 23 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 1,9809 | m3 |
| 24 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 10,6969 | m3 |
| Z | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 5,075 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 5,075 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 20,2 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 40x40 chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 18,2 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 66,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 1,334 | m3 |
| 7 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 28,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 30,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 40x40, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 36,4 | m2 |
| 17 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 406 | 10m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 609 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 27,405 | m3 |
| 20 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 915 | bao |
| 21 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 30,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,53, hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 30,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 26 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 823 | bao |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 27,405 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,53; hệ số dốc 2,5 | E - HSMT | 27,405 | m3 |
| 29 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 6,09 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,53; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 6,09 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 609 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 609 | m2 |
| 33 | Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,29 | tấn |
| AA | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | cái |
| 2 | Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | cái |
| 3 | Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 3,59 | 100m |
| AB | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,8975 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,8975 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 60,4 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 40x40, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 0,56 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 91,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 4,1187 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 138 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 4,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 4,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 125 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 4,1187 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 4,1187 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 90,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 90,5 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 1,1 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 40x40, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 1,1 | m2 |
| AC | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | đoạn |
| 2 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| 5 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| 6 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 31 | cái |
| AD | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | đoạn |
| 2 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụng | E - HSMT | 327 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 11 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 327 | cái |
| 11 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 | E - HSMT | 1 | cái |
| AE | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | cái |
| 3 | Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 359 | cái |
| AF | Tòa nhà A2+A4 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,359 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,359 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 28,4 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 40x40, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 0,32 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 43,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 1,9422 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 66 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 2,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 2,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 59 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 1,9422 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 1,9422 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2.53; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 42,6 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 42,6 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 40x40, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,6 | m2 |
| AG | Cải tạo nhà bơm A2 - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 100/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-100v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 150A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 50A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 32-48A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC16 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 35 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| AH | Cải tạo nhà bơm A2 - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 18,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 18,4 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 18,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 18,4 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D80 | E - HSMT | 0,7536 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,7536 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 124,7 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 73,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 51,46 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 51,46 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 73,24 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 19 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| AI | Cải tạo nhà bơm A4 - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 100/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-100v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 150A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 50A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 32-48A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC16 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 35 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| AJ | Cải tạo nhà bơm A4 - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 35 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 35 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 35 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65 | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần | E - HSMT | 35 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 104,02 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 104,02 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 35 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 139,02 | m2 |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 15 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| AK | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | E - HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống dựng từ chân ống đứng lên 1m/vị trí) | E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Bích thép ren DN80 | E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Cút HDPE DN90x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 11 | cái |
| 7 | Măng sông ren trong DN63x2" HDPE | E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Măng sông ren ngoài DN90x3" HDPE | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài DN63x2" HDPE | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Măng sông thu DN90x63 HDPE | E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | MNM EB DN80 dùng cho ống thép | E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Racco TTK DN50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 0,68 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,69 | 100m |
| 16 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,2183 | m3 |
| 17 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 1,1784 | m3 |
| 18 | Măng sông HDPE DN63x63 | E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 4 | đoạn |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn) | E - HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút DN63x90 độ HDPE | E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Nối chuyển ren ngoài DN63x2" | E - HSMT | 12 | cái |
| 25 | Van 2 chiều ren trong DN50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bích ren DN2" | E - HSMT | 4 | cặp bích |
| 27 | Đồng hồ cơ D50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều ren trong DN50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 2 | đoạn |
| 31 | Măng sông HDPE DN63x63 | E - HSMT | 2 | cái |
| AL | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cm | E - HSMT | 13,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 6,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 5,4 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều dày lớp cắt 10cm | E - HSMT | 1,36 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 1,152 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | E - HSMT | 3,2256 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E - HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E - HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E - HSMT | 0,576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E - HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | E - HSMT | 0,448 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | E - HSMT | 0,0492 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E - HSMT | 1,232 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 5,04 | m2 |
| 23 | Khóa việt tiệp | E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | bản lề | E - HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Nắp đậy sơn 3 lớp | E - HSMT | 12 | lit |
| 26 | Thép lá dày 5mm (nắp đậy) | E - HSMT | 87,135 | kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 0,48 | m3 |
| AM | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 2 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút ren trong DN50x90 độ TTK | E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,0177 | m3 |
| 7 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 0,0954 | m3 |
| AN | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 3,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,43 | 100m |
| 3 | van ren DN50 | E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Van phao thủy lực DN50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR DN63x63 | E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR DN63x40 | E - HSMT | 28 | cái |
| 7 | Tê TTK DN100x100 | E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê TTK DN100x50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút TTK DN50x90 độ | E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Côn thu TTK DN100x50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nối ren trong DN63x2" PPR | E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài DN63x2" PPR | E - HSMT | 14 | cái |
| 14 | Nối thẳng DN63 PPR | E - HSMT | 75 | cái |
| 15 | Măng sông ren trong DN50 TTK | E - HSMT | 20 | cái |
| 16 | Racco DN63 PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 17 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đầu bịt DN63 PPR | E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt ren ngoài DN50 TTK | E - HSMT | 17 | cái |
| 20 | Bích thép ren DN100 | E - HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 21 | Bích thép đặc DN100 | E - HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 22 | Bích thép ren DN50 | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | bulong, đai ốc M18 | E - HSMT | 80 | cái |
| 24 | Gioăng cao su | E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gia công kết cấu thép U100 | E - HSMT | 0,1288 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép U100x50x5 | E - HSMT | 0,1288 | tấn |
| 27 | Thép U100 | E - HSMT | 128,8 | kg |
| 28 | Bulong và đai ôm DN50 M8 | E - HSMT | 112 | bộ |
| 29 | Vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 112 | cái |
| 30 | Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 5,6 | công |
| 31 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0042 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0042 | tấn |
| 33 | Thép V50 | E - HSMT | 4,2 | kg |
| 34 | Bulong và đai ôm ống DN50 M8 | E - HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Vít nở thép M8x90 | E - HSMT | 6 | cái |
| 36 | Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,2 | công |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 3,03 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=50mm | E - HSMT | 0,43 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 3,46 | 100m |
| 40 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 1,0284 | m3 |
| 41 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 5,5536 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Tê nhựa PPR DN63x63 | E - HSMT | 12 | cái |
| 44 | Măng sông ren ngoài PPR DN63x2" | E - HSMT | 24 | cái |
| 45 | Van ren DN50 | E - HSMT | 18 | cái |
| 46 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 24 | cái |
| 47 | Zaco thép ren trong DN63x2" | E - HSMT | 12 | cái |
| 48 | Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực) | E - HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 12 | cái |
| AO | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,8292 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,8292 | 100cây |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 56 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Trám lỗ khoan rút lõi DN83 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ) | E - HSMT | 84 | tuyp |
| AP | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E - HSMT | 7,73 | 100m |
| 3 | Van ren DN32 | E - HSMT | 28 | cái |
| 4 | Tê PPR DN32x32 | E - HSMT | 26 | cái |
| 5 | Cút PPR DN32x90 độ | E - HSMT | 108 | cái |
| 6 | Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 56 | cái |
| 7 | Nối chuyển bậc DN40x32 PPR | E - HSMT | 28 | cái |
| 8 | Racco DN40 PPR | E - HSMT | 28 | cái |
| 9 | Nối thẳng DN32 PPR | E - HSMT | 193 | cái |
| 10 | Đầu bịt DN32 PPR | E - HSMT | 54 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | E - HSMT | 7,73 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 8,01 | 100m |
| 14 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,6566 | m3 |
| 15 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 3,5453 | m3 |
| AQ | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 2,0025 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 2,0025 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 137 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 23,2 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 275,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 11,6835 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 414 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 13,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 13,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 352 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 11,6835 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 11,6835 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 2,751 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 2,751 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 205,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 205,5 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 69,6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 69,6 | m2 |
| 22 | Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,29 | tấn |
| AR | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | cái |
| 2 | Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | cái |
| 3 | Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 1,55 | 100m |
| AS | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,3875 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,3875 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 22,4 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 3,22 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 43,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 1,856 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 66 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 2,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 2,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 57 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 1,856 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 1,856 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 33,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 33,7 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 9,7 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 9,7 | m2 |
| AT | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | đoạn |
| 2 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| 5 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 13 | cái |
| AU | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | đoạn |
| 2 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụng | E - HSMT | 142 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 142 | cái |
| AV | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | cái |
| 3 | Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 155 | cái |
| AW | Tòa nhà A3+A5 - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,155 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,155 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 10,6 | 10m |
| 4 | Cắt nền gạch men KT gạch 60x60, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 1,84 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 21,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,9035 | m3 |
| 7 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 33 | bao |
| 8 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 1,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 28 | bao |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 0,9035 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 0,9035 | m3 |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 2,25; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 15,8 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 15,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 5,5 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 60x60, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 5,5 | m2 |
| AX | Cải tạo nhà bơm A3 - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 80/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 100A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 32A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 32-34A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC6 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 25 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| AY | Cải tạo nhà bơm A3 - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65 | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 131,26 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 76,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 54,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 54,34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 76,92 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 19 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| AZ | Cải tạo nhà bơm A5 - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 100/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-100v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 150A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-50A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 50A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 32-48A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC16 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 35 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| BA | Cải tạo nhà bơm A5 - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 19,25 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65 | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 131,26 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 76,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 54,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 54,34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 76,92 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| BB | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (ngầm) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | E - HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/1 vị trí) | E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/1 vị trí) | E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Van ren D50 | E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê HDPE DN63x63 | E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN63x40 | E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN63x32 | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN40x90 độ | E - HSMT | 9 | cái |
| 12 | Măng sông ren ngoài DN63x2" HDPE | E - HSMT | 15 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài DN40x1.1/2" HDPE | E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Măng sông thu HDPE DN63x40 | E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nút bịt DN32 HDPE | E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Miệng khóa gang | E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ống dựng nhựa DN110 | E - HSMT | 6 | cái |
| 18 | Racco TTK DN32 | E - HSMT | 6 | cái |
| 19 | Racco TTK DN50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 1,63 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 1,93 | 100m |
| 24 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,541 | m3 |
| 25 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 2,9214 | m3 |
| BC | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cm | E - HSMT | 26,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | E - HSMT | 5,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lớp lót | E - HSMT | 0,26 | m3 |
| 5 | Cắt hè gạch | E - HSMT | 0,4 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đỏ | E - HSMT | 0,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu lớp lót | E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 8 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 13,2 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 10,5 | m3 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | E - HSMT | 4,16 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E - HSMT | 1,04 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 0,8 | m2 |
| BD | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | E - HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Tê TTK DN50x32 | E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút ren trong DN50x90 độ TTK | E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút ren trong DN32x90 độ TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Măng sông ren trong DN50 TTK | E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Măng sông ren trong DN32 TTK | E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Măng sông ren ngoài DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn thu DN50x32 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Trong kép DN32 TTK | E - HSMT | 5 | cái |
| 11 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0105 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0105 | tấn |
| 13 | Thép V50x50x4 | E - HSMT | 10,5 | kg |
| 14 | Bulong và đai ôm DN50, M8 | E - HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 15 | cái |
| 16 | Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,5 | công |
| 17 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0378 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0378 | tấn |
| 19 | Thép V50x50x4 | E - HSMT | 37,8 | kg |
| 20 | Bulong và đai ôm DN32, M8 | E - HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 54 | cái |
| 22 | Nhân công lắp đắt Bulong, đaiôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 1,8 | công |
| 23 | Ty treo ống M8x1m | E - HSMT | 5 | cái |
| 24 | Nhân công lắp đặt Ty treo ống (1 công/20 cái) | E - HSMT | 0,25 | công |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,17 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d32mm | E - HSMT | 0,44 | 100m |
| 27 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,61 | 100m |
| 28 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,0688 | m3 |
| 29 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 0,3712 | m3 |
| BE | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Tê PPR DN63x40 | E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê TTK DN32x32 | E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút PPR DN40x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút TTK DN32x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nối ren trong DN63x2" PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối thẳng DN63 PPR | E - HSMT | 10 | cái |
| 11 | Racco TTK DN32 | E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trong kép DN32 TTK | E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu bịt PPR DN63 | E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Thép V50x50x4 | E - HSMT | 42 | kg |
| 17 | Bulong và đai ôm DN50, M8 | E - HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 60 | cái |
| 19 | Nhân công lắp đặt Bulong, đai ôm, vít nở (1 công/10 bộ) | E - HSMT | 2 | công |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 0,34 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,1084 | m3 |
| 24 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 0,5856 | m3 |
| BF | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,1 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5) | E - HSMT | 0,1 | 100cây |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Trám lỗ khoan rút lõi DN83 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ đường kính D83) | E - HSMT | 15 | tuyp |
| BG | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E - HSMT | 1,28 | 100m |
| 3 | Van ren DN32 | E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Tê PPR DN32x32 | E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cút PPR DN40x90 độ | E - HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút PPR DN32x90 độ | E - HSMT | 28 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 22 | cái |
| 8 | Nối chuyển bậc DN40x32 PPR | E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Racco DN40 PPR | E - HSMT | 8 | cái |
| 10 | Racco TTK DN32 | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nối thẳng DN32 PPR | E - HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu bịt DN32 PPR | E - HSMT | 16 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | E - HSMT | 1,28 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 1,6 | 100m |
| 16 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,1431 | m3 |
| 17 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 0,7726 | m3 |
| BH | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,4 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5) | E - HSMT | 0,4 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 7,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 11 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 4,8 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 11 | m2 |
| 15 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 32 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 48 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 18 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 72 | bao |
| 19 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 2,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5) | E - HSMT | 2,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 64,8 | bao |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc cầu thang 2,5 | E - HSMT | 2,16 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,22, hệ số độ dốc cầu thang 2,5) | E - HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 48 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 48 | m2 |
| 31 | Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,435 | tấn |
| BI | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | cái |
| 2 | Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | cái |
| 3 | Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 1,09 | 100m |
| BJ | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,2725 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22, hệ số độ dốc cầu thang 2,5) | E - HSMT | 0,2725 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 18,5 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 27,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 1,251 | m3 |
| 6 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 42 | bao |
| 7 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 1,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 38 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 1,251 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,22, hệ số dốc 2,5 | E - HSMT | 1,251 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 27,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 27,8 | m2 |
| BK | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | đoạn |
| 2 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| 5 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| 6 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 67 | cái |
| BL | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | đoạn |
| 2 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụng | E - HSMT | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 41 | cái |
| 11 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 | E - HSMT | 1 | cái |
| BM | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | cái |
| 3 | Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 109 | cái |
| BN | Tòa nhà A+B+C - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,109 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 0,109 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 8,7 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 13,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,5895 | m3 |
| 6 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 21 | bao |
| 7 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,22, hê số dốc 2,5) | E - HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 18 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 0,5895 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,22, hệ số dốc 2,5 | E - HSMT | 0,5895 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,22; hệ số dốc 2,5) | E - HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 13,1 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 13,1 | m2 |
| BO | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | E - HSMT | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/vị trí) | E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (ống dựng từ chân ống đứng 1m/vị trí) | E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Van ren D50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN63x63 | E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN63x40 | E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 11 | cái |
| 8 | Măng sông ren ngoài DN63x2" HDPE | E - HSMT | 10 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài DN40x1.1/4" HDPE | E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Măng sông ren trong DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nút bịt DN63 HDPE | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Miệng khóa gang | E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ống dựng nhựa DN110 | E - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Racco DN50 TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 0,83 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,89 | 100m |
| 18 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,2661 | m3 |
| 19 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 1,4371 | m3 |
| BP | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi ngầm) - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng dày 20cm chiều sâu vết cắt 10cm | E - HSMT | 6,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lớp lót | E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 7,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | E - HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | E - HSMT | 7,68 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | E - HSMT | 1,92 | m2 |
| BQ | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | E - HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Tê TTK DN50x32 | E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê TTK DN32x32 | E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút PPR DN40x90 độ | E - HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cút TTK DN50x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút TTK DN32x90 độ | E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Côn thu DN50x32 TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài DN40x1.1/4" PPR | E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nối thẳng PPR DN40 | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong DN32 TTK | E - HSMT | 8 | cái |
| 13 | Trong kép DN32 TTK | E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Racco DN32 TTK | E - HSMT | 14 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép V50 | E - HSMT | 0,0168 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0168 | tấn |
| 17 | Thép V50 | E - HSMT | 16,8 | kg |
| 18 | Bulong và đai ôm DN50, M8 | E - HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 24 | cái |
| 20 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,8 | công |
| 21 | Gia công thép V50 | E - HSMT | 0,0168 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0168 | tấn |
| 23 | Thép V50 | E - HSMT | 16,8 | kg |
| 24 | Bulong và đai ôm DN32, M8 | E - HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 24 | cái |
| 26 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,8 | công |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,19 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d32mm | E - HSMT | 0,11 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,55 | 100m |
| 31 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,0775 | m3 |
| 32 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 0,4187 | m3 |
| BR | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,0625 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,0625 | 100cây |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D63mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Trám lỗ khoan rút lõi DN63 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1tuyp/1 lỗ) | E - HSMT | 4 | tuyp |
| BS | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 3,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,145 | tấn |
| BT | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | cái |
| 2 | Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | cái |
| 3 | Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 0,74 | 100m |
| BU | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,185 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,185 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 12,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 18,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,8505 | m3 |
| 6 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 27 | bao |
| 7 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 26 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 0,8505 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 0,8505 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 18,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 18,9 | m2 |
| BV | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | đoạn |
| 2 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| 5 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| 6 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 38 | cái |
| BW | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | đoạn |
| 2 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụng | E - HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 36 | cái |
| BX | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | cái |
| 3 | Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 74 | cái |
| BY | Tòa nhà E - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,074 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,074 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 5,9 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 8,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,4005 | m3 |
| 6 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 12 | bao |
| 7 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 13 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 0,4005 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,29; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 0,4005 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,286; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 8,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 8,9 | m2 |
| BZ | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống từ trạm bơm đến chân ống đứng (đi nổi) - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Trong kép DN80 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút ren trong DN80x90 độ TTK | E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Côn thu DN80x65 TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Măng sông ren trong DN80 TTK | E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Gia công kết cấu thép V50 | E - HSMT | 0,0105 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x4 | E - HSMT | 0,0105 | tấn |
| 8 | Thép V50 | E - HSMT | 10,5 | kg |
| 9 | Bulong và đai ôm DN80, M8 | E - HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 15 | cái |
| 11 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 0,5 | công |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 80mm | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,1005 | m3 |
| 15 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 0,5426 | m3 |
| 16 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 21 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 2 | đoạn |
| 22 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.4m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.5m/đoạn) | E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút DN63x90 độ HDPE | E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 6 | cái |
| 26 | Van 2 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bích ren DN2" | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Đồng hồ cơ DN50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều ren trong DN2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút HDPE DN63x90 độ | E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đoạn ống HDPE DN63 (0.1m/đoạn) | E - HSMT | 1 | đoạn |
| 32 | Nối chuyển ren ngoài HDPE DN63x2" | E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| CA | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm | E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 5 | Van ren D50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van phao thủy lực BB DN50 | E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR DN90x90 | E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR DN63x63 | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút DN65x90 độ TTK | E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút DN50x90 độ TTK | E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Nối chuyển DN90x63 PPR | E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn thu DN65x50 TTK | E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nối ren trong DN63x2" PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối thẳng PPR DN90 | E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Nối thẳng PPR DN63 | E - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Măng sông ren trong DN50 TTK | E - HSMT | 8 | cái |
| 18 | Racco TTK DN65 | E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Raccco TTK DN50 | E - HSMT | 5 | cái |
| 20 | Trong kép DN65 TTK | E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Trong kép DN50 TTK | E - HSMT | 7 | cái |
| 22 | Nút bịt ren ngoài TTK DN50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bích thép đặc DN80 | E - HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 24 | Bích thép ren DN80 | E - HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 25 | Bích thép đặc DN65 | E - HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép ren DN65 | E - HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Bích thép ren DN50 | E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Bulong đai ốc M18 | E - HSMT | 44 | cái |
| 29 | Gioăng cao su | E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Gia công kết cấu thép U100 | E - HSMT | 0,0416 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép U100x50x50 | E - HSMT | 0,0416 | tấn |
| 32 | Thép U100 | E - HSMT | 41,6 | kg |
| 33 | Bulong và đai ôm DN50, M8 | E - HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Bulong và đai ôm DN80, M8 | E - HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Vít nở thép M8 | E - HSMT | 32 | cái |
| 36 | Nhân công lắp đặt bulong, đai ôm, vít nở (tạm tính 1 công/10 bộ) | E - HSMT | 3,2 | công |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 65mm | E - HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | E - HSMT | 0,29 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | E - HSMT | 0,94 | 100m |
| 42 | Nước phục vụ thử áp | E - HSMT | 0,3605 | m3 |
| 43 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | E - HSMT | 1,947 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Tê nhựa PPR DN63x63 | E - HSMT | 2 | cái |
| 46 | Măng sông ren ngoài PPR DN63x2" | E - HSMT | 4 | cái |
| 47 | Van ren DN50 | E - HSMT | 3 | cái |
| 48 | Trong kép TTK DN50 | E - HSMT | 4 | cái |
| 49 | Zaco thép ren trong DN63x2" | E - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van giảm áp DN50 (tích hợp đồng hồ đo áp lực) | E - HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| CB | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống đứng dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,2083 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,2083 | 100cây |
| 3 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D103mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 9 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D83mm, chiều sâu khoan | E - HSMT | 9 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Trám lỗ khoan rút lõi DN83-103 bằng Sika (600ml/tuyp, tạm tính 1.5tuyp/1 lỗ) | E - HSMT | 27 | tuyp |
| CC | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | E - HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Van ren DN50 | E - HSMT | 9 | cái |
| 4 | Tê PPR DN63x63 | E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê TTK DN50x50 | E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê TTK DN50x32 | E - HSMT | 8 | cái |
| 7 | Côn TTK DN50x32 | E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Côn TTK DN50x20 | E - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút PPR DN63x90 độ | E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài DN63x2" PPR | E - HSMT | 9 | cái |
| 11 | Racco DN63 PPR | E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Racco TTK DN50 | E - HSMT | 8 | cái |
| 13 | Racco TTK DN32 | E - HSMT | 16 | cái |
| 14 | Racco TTK DN20 | E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Trong kép DN50 TTK | E - HSMT | 24 | cái |
| 16 | Trong kép DN32 TTK | E - HSMT | 16 | cái |
| 17 | Trong kép DN20 TTK | E - HSMT | 8 | cái |
| 18 | Nối thẳng DN63 PPR | E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Miệng khóa gang | E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống dựng nhựa DN110 | E - HSMT | 1 | cái |
| CD | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Ống ngang dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,0733 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,0733 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | E - HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E - HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 6 | m2 |
| 15 | Thuê dàn giáo (05 bộ/tòa, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 1,305 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại (hệ số cao tầng 1.59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,145 | tấn |
| CE | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Măng sông ren trong DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | cái |
| 2 | Nút bịt ren ngoài DN20 TTK - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | cái |
| 3 | Tê PPR DN32x25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR DN25 (1m/1 hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 0,54 | 100m |
| CF | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,135 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,135 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 9,2 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 13,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,621 | m3 |
| 6 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 21 | bao |
| 7 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 19 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 0,621 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 0,621 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,594); hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 13,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 13,8 | m2 |
| CG | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | đoạn |
| 2 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| 5 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 9 | cái |
| CH | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | đoạn |
| 2 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 tận dụng | E - HSMT | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 45 | cái |
| CI | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống ngắn PPR DN20 (0,2m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | cái |
| 3 | Ống ngắn PPR DN20 (0,4m/hộ) - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | E - HSMT | 54 | cái |
| CJ | Tòa nhà H - Bổ sung thay thế 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,054 | 100cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,054 | 100cây |
| 3 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | E - HSMT | 4,3 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | E - HSMT | 6,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | E - HSMT | 0,2925 | m3 |
| 6 | Mua bao tải dứa đựng phế thải (30bao/m3) | E - HSMT | 9 | bao |
| 7 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu (30bao/m3) | E - HSMT | 9 | bao |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | E - HSMT | 0,2925 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vữa các loại hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5 | E - HSMT | 0,2925 | m3 |
| 15 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | E - HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 6,5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 6,5 | m2 |
| CK | Cải tạo nhà bơm H - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ampe kế 80/5a | E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-80v | E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | E - HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện (thép + sơn tĩnh điện) | E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A | E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái 100A-CU, 3P+N+E | E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A | E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp suất | E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Contactor 32A, Schneider hoặc tương đương | E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt RN 22-34A | E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây 2CU/PVC (1x1.5)+E1.5 | E - HSMT | 30 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng SC6 | E - HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cốt dây 25 | E - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 1,2m bóng T5 2x18W lắp nổi | E - HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E - HSMT | 2 | cái |
| CL | Cải tạo nhà bơm H - Phần nhà trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | E - HSMT | 28,86 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 28,86 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 28,86 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ đường ống, đường kính D65 | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 0,6123 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần | E - HSMT | 28,86 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | E - HSMT | 99,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 99,72 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E - HSMT | 28,86 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | E - HSMT | 128,58 | m2 |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống máy bơm | E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | E - HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | E - HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E - HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 15 | Thuê dàn giáo (02 bộ/trạm, thời gian thuê 1 tháng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | E - HSMT | 0,116 | tấn |
| CM | Tòa nhà H - Thay thế theo tỷ lệ dự kiến - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Tê TTK DN32x32 | E - HSMT | 20 | cái |
| 5 | Tê TTK DN32x25 | E - HSMT | 20 | cái |
| 6 | Côn TTK DN32x25 | E - HSMT | 30 | cái |
| 7 | Cút TTK DN25x90 độ | E - HSMT | 30 | cái |
| 8 | Ty treo ống M8x1m | 190 | cái | |
| 9 | Nhân công lắp đặt ty ren (tạm tính 1 công/20cái) | E - HSMT | 9,5 | công |
| 10 | Bốc xếp ống nước các loại | E - HSMT | 0,15 | 100cây |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - ống nước các loại (hệ số cao tầng 1,59; hệ số độ dốc 2,5) | E - HSMT | 0,15 | 100cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước ở địa bàn đô thị có cải tạo đồng hồ khách hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.307.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.614.132.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư điện: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng yêu cầu ≥ 15 công nhân (tối thiểu ≥ 10 công nhân nước).Nhà thầu kèm theo bản sao được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,7m3 | Theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Theo E-HSMT | 3 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Theo E-HSMT | 4 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo E-HSMT | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo E-HSMT | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo E-HSMT | 3 |
| 8 | Máy trộn ≥ 250L | Theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy gia nhiệt D90-315 | Theo E-HSMT | 3 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo E-HSMT | 6 |
| 12 | Máy bơm nước ≤ 5CV | Theo E-HSMT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi